các thành phần đất về: độ sâu tầng đất, tầng chuẩn đoán, ranh giới tầng, màu sắc đất, thành phần cơ giới đất, đá lẫn lớn hơn 2mm, cấu trúc, độ xốp, kết von, đặc tính ph; bản tả phẫu diện đất ở đà lạt, thực địa khoa môi trường đại học khoa học tự nhiên
Trang 1BẢN TẢ PHẪU DIỆN ĐẤT
Mỏ Bauxite Bảo Lộc
Thực vật tự nhiên:
thông 3 lá, ráng Tây Sơn,…
Lượng mưa 1500-3500mm
Độ cao:
900m
Ngày: 21/7/2015 người tả: Nguyễn Thị Thúy Lan Nguyễn Huệ Linh
Tọa độ địa lý
X= 11o34’37’’; Y=107o49’16’’
Cây trồng: keo tai tượng, thông,
NS: cà phê, chè
Địa mạo: cao trung bình 900m, hình thành trên cao
nguyên Di Linh, bị chia cắt, sườn dốc
cứng ngậm nước
Trang 2Kích thước
tròn
Kích thước
Tỷ lệ Các đặc tính
pH(H;O), EC, mặn
Trang 3BẢN TẢ PHẪU DIỆN ĐẤT
Cầu Đại Ninh
Thực vật tự nhiên: cây bụi
Lượng mưa 150-200mm
Độ cao 800-900m so với mực nước biển
Ngày: 21/07/2015 Người tả: Nguyễn Thị Thúy Lan Nguyễn Huệ Linh
Tọa độ địa lý
X= 11o39’44’’; Y=108o18’46’’
Cây trồng: bắp, điều,…
NS: cà phê, chè, điều, tiêu
Bazan Địa hình: Chủ yếu là các bãi bồi và thềm song có nguồn gốc tích tụ và xâm thực Các bãi bồi thường
ngập trong các tahngs mưa lớn, khá thích hợp với phát triển lúa nước và các loại rau màu
Tên đất FAO: Acri-Xanthic, Ferralsol Địa mạo: Thung lung xâm thực tích tụ có độ cao phổ biến so với
mực nước biển từ 850-900, có 5 bậc thềm Bậc thềm 1 và bậc thềm
2 tích tụ, bậc thềm 3 xâm thực-tích tụ, bậc thềm 4 và 5 xâm thực
hổng, tầng chứa nước lỗ hổng khe nứt, tầng chứa nước khe nứt
thường
Ngập lụt: Thường vào các tháng mưa lớn tháng 5-11
Trang 4Đá lẫn >2mm Kích thước 1,5mm Khoảng 2cm
Tỉ lệ %
Kích thước
Tỷ lệ Các đặc tính
pH(H;O), EC,
mặn
Trang 5BẢN TẢ PHẪU DIỆN ĐẤT
Số phẫu diện
MT04
Địa điểm:
Đỉnh LANGBIANG
Thực vật tự nhiên:
thông, dương xỉ,nghệ rừng,…
Lượng mưa:
1500mm-2000mm
Độ cao: 1900m
Ngày: 22/7/2015 Người tả: Nguyễn Thị Thúy Lan Nguyễn Huệ Linh
Tọa độ địa lý
X= 11o57’9’’; Y=108o24’48.8’’
Cây trồng: cây thông, cây công nghiệp NS:
Xói mòn: xói mòn, rửa trôi rất mạnh Tên đất VN: đất mùn đỏ vàng trên núi
có
Ký hiệu tầng đất
(H,O,A,E,B,C,R)
Trang 6Kích thước
dạng
Kích thước
Tỷ lệ Các đặc tính
pH(H;O), EC, mặn