1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kinh lup

12 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sóng âm. Những đặc trưng vật lí, sinh lí của âm
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM I.. Âm là gì - Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.. Tốc độ âm - Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xá

Trang 2

Hàng ngày, hàng trăm âm đủ loại, êm trai cũng như chói tai… vẫn thường xuyên lọt vào tai chúng ta Vậy âm là gì? Chúng ta phân biệt các loại âm dựa trên những đặc điểm gì?

Trang 3

TIẾT 18: SÓNG ÂM

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM

I Âm, nguồn âm

1 Âm là gì

- Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn

- Tần số của sóng âm cũng là tần số của âm

2 Nguồn âm

- Một vật dao động phát ra âm là một nguồn âm

- Tần số âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn

Trang 4

3 Âm nghe được, hạ âm và siêu âm

- Âm có tần số dưới 16 Hz gọi là hạ âm.

- Âm có tần số trên 20.000 Hz gọi là siêu âm.

I Âm, nguồn âm

TIẾT 18: SÓNG ÂM

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM

16 Hz 20.000Hz

Âm thanh nghe được

Hạ âm, không

nghe được

Siêu âm, không nghe được

4 Sự truyền âm

a Môi trường truyền âm

- Âm truyền được qua các môi trường rắn, lỏng và khí nhưng không truyền được trong chân không

b Tốc độ âm

- Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định

Trang 5

TIẾT 18: SÓNG ÂM

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM

II Những đặc trưng vật lí của âm

- Nhạc âm: những âm có tần số xác định.

- Tạp âm: những âm có tần số không xác định

1 Tần số âm

- Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan

trọng nhất của âm

2 Cường độ âm và mức cường độ âm

a Cường độ âm (I)

- Định nghĩa: (Sgk)

- Đơn vị : (W/m2)

Trang 6

L

I

=

1 1

10

dB= B

0

L dB

I

=

b Mức cường độ âm (L)

- Đại lượng

- Đơn vị: Ben (B)

- Thực tế, người ta thường dùng đơn vị đêxiben (dB):

TIẾT 18: SÓNG ÂM

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM

II Những đặc trưng vật lí của âm

gọi là mức cường độ âm của âm I

Trang 7

TIẾT 18: SÓNG ÂM

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM

3 Âm cơ bản và hoạ âm

cường độ khác nhau

hai, thứ ba, thứ tư…

- Tổng hợp đồ thị của tất cả các hoạ âm ta được đồ thị dao

động của nhạc âm đó.

Trang 8

III Những đặc trưng sinh lí của âm

TIẾT 18: SÓNG ÂM

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM

1 Độ cao

-Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm

2 Độ to

- Độ to của âm tỉ lệ với mức cường độ âm L

- Độ to chỉ là một khái niệm nói về đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm

- Lưu ý: Ta không thể lấy mức cường độ âm làm số đo độ to

của âm

Trang 9

4 Âm sắc

- Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân

biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra Âm sắc có

liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

TIẾT 18: SÓNG ÂM

NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ, SINH LÍ CỦA ÂM

III Những đặc trưng sinh lí của âm

Trang 10

Câu 1: Siêu âm là âm có:

A Tần số lớn.

B Có cường độ rất lớn.

C Có tần số trên 20.000 Hz.

D Truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm Câu 2: Cường độ âm được đo bằng:

B Oát (W)

C Niu-tơn trên mét vuông (N/m 2 )

D Niu-tơn trên mét (N/m)

Trang 11

Câu 3: Độ cao của âm là:

A Là một đặc trưng vật lí của âm.

B Là một đặc trưng sinh lí của âm.

C Vừa là một đặc trưng vật lí, vừa là một đặc

trưng sinh lí của âm.

D.Là tần số của âm.

Câu 4: Âm sắc là:

A Màu sắc của âm.

B Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm.

C Là một đặc trưng sinh lí của âm.

D Là một đặc trưng vật lí của âm.

Trang 12

Câu 3: Độ to của âm gắn liền với:

A Cường độ âm.

B Biên độ dao động của âm.

C Mức cường độ âm

D.Tần số âm.

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w