2.Kỹ năng - HS đựơc củng cố kỹ năng dùng các qui tắc: Khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. - HS thực hiện đợc các phép biến đổi đơn
Trang 1ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
Ngày soạn: 10.8.2015 Ngày dạy Lớp 9A3 : Lớp 9A7 :
Chơng I: Căn bậc hai Căn bậc ba
Tiết 1: Căn bậc hai A.M ụ c tiêu
3.Tư duy và thái độ
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phát triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
B.Chu ẩ n b ị c ủ a GV v à HS
- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ?1, ?2, ?3 Máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Ôn tập khái niệm về căn bậc hai
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-GV giới thiệu chương trình đại số lớp 9 và sơ lược về chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba
- HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- HS2: Với số a dơng, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ.
3.B i m i ài mới ới
Trang 2ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà -HS đọc ?2
-2 HS lên bảng làm
-GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số
học của số không âm gọi là phép khai
ph-ơng
-Ta đã biết phép trừ là phép toán ngợc của
phép cộng, phép chia là phép toán ngợc của
phép nhân, vậy phép khai phơng là phép
toán ngợc của phép toán nào?
+Phép khai phơng là phép toán ngợc của
?3 Bài 6<SBT/4>
với x 0 có < x < 9Vậy 0 x < 9
Bài 5<SGK/7>
Diện tích hình chữ nhật là:
3,5 14 = 49 (m2)Gọi cạnh hình vuông là x (m) (ĐK: x > 0)
Ta có: x2 = 49 x = 7
x > 0 nên x = 7Vậy cạnh hình vuông là 7m
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
Trang 3ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà -Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a, phân biệt căn bậc hai của số a không
âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu
-Nắm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng
-Bài về nhà: 1, 2, 4 <SGK/6,7) - Bài 1, 4, 7, 9 <SBT/3,4>
-Ôn định lý Py - Ta - Go và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Ngày soạn: 10.8.2015 Ngày dạy Lớp 9A3 : Lớp 9A7 :
Tiết 2+3: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức =
- Luyện tập A.M ụ c tiêu
3.Tư duy và thái độ
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
B.Chu ẩ n b ị c ủ a GV v à HS
- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Ôn định lý Py - Ta - Go và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
Trang 4ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà -GV giới thiệu chương trình đại số lớp 9 và sơ lược về chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba
- HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dới dạng ký hiệu.
-Các khẳng định sau đúng hay sai:
a)Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 b) = 8
-GV giới thiệu là căn bậc hai của 25 - x2,
còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn hay biểu
-GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của
a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng
minh những điều kiện gì?
Trang 5ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
-GV: Hãy chứng minh từng điều kiện
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm bốn chứng
d)-0,4 = -0,4 = -0,4 0,4 = -0,16-Chú ý: SGK/10>
= = A nếu A 0 = = - A nếu A < 0
-Ví dụ 4: <SGK/9>
a) = = x - 2 ( vì x 2 nên x - 2 0) b) = =
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó = -a3
Vậy = - a3 ( với a < 0)
Bài 8/c, d<SGK/10>
c) 2 = 2 = 2a ( vì a 0 ) d) 3 với a < 2
= 3 = 3 (2 - a) ( vì a - 2 < 0 = 2 - a)
Bài 10<SGK/11.
Biến đổi vế trái a)( - 1)2 = 3 - 2 + 1 = 4 - 2 Vậy ( - 1)2 = 4 - 2
b) - = - = - = - 1 - = -1Vậy - = -1
4.Củng cố toàn bài.
-Nhắc lại điều kiện để xác định
-Nhắc lại hằng đẳng thức
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-Ôn lại kiến thức bài 1, bài 2
-Bài về nhà: 8/a,c, 10, 11, 12, 13 <SGK/12>
Ngày soạn: 16.8.2015 Ngày dạy Lớp 9A3 : Lớp 9A7 :
Tiết 2+3: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = -Luyện tập (
tiếp theo) A.M ụ c tiêu
3.Tư duy và thái độ
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
Trang 6ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
B.Chu ẩ n b ị c ủ a GV v à HS
- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Ôn định lý Py - Ta - Go và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
x = 43.Bài luyện
-HS đọc đề bài
-GV: Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở
các biểu thức trên
-HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo là
nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ
trái sang phải
= 36 : 18 - 13 = 2 - 13 = -11 c) = = 3
d) = = = 5
Bài 12: <SGK/11>
a) có nghĩa 2x + 7 0 x - b) có nghĩa -3x + 4 0 -3x - 4
x c) có nghĩa > 0
Có 1 > 0 -1 + x > 0 x > 1 d) có nghĩa với mọi giá trị của x vì x2 0 với mọi x
x2 + 1 1 với mọi x
Bài 13<SGK/11>
a) 2 - 5a với a < 0 = 2 - 5a = -2a - 5a ( vì a < 0 = - a)
= -7a b) + 3a với a 0 = + 3a = + 3a = 5a + 3a (vì 5a 0)
= 8a c) + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d) 5 4a6 - 3a3 với a < 0 = 5 - 3a3 = 5 - 3a3 = -10a3 - 3a3 (vì 2a3 < 0)
= -13a3
Bài 14<SGK/11>
Bài 15<SGK/11>
a)x2 - 5 = 0 ( x - )( x + ) = 0 x - = 0 hoặc x + = 0 x = hoặc x = -
Trang 7ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
-HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS hoạt đodọng nhóm đôi
-Đại diện 1 nhóm trình bày
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-Xem lại các dạng bài.
-Bài về nhà: 16<SGK> - Bài 12, 14, 15, 16, 17 <SBT>
Ngày soạn: 16.8.2015 Ngày dạy Lớp 9A3 : Lớp 9A7 :
Tiết 4 + 5: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
3.Tư duy và thái độ
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
Ngày kiểm tra : ………
Người kiểm tra : Nguyễn Mai Hoa
Trang 8ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
?1 là một trờng hợp cụ thể Tổng quát ta
-GV: Em hãy cho biết định lý trên đợc
chứng minh dựa trên cơ sở nào?
-Định lý: <SGK/12>
a 0; b 0 : =
-Chú ý: <SGK/13>
Hoạt động 2: áp dụng
-Với a 0, b 0 , = theo chiều từ trái
sang phải, phát biểu qui tắc
-GV hớng dẫn làm ví dụ 2: Trớc tiên em hãy
nhân các số dới dấu căn với nhau, rồi khai
phơng kết quả đó
-1HS làm phần b
-GV: khi nhân các số dới dấu căn với nhau,
ta cần biến đổi biểu thức về dạng tích các
bình phơng rồi thực hiện phép tính
-HS đọc ?3
- HS hoạt động nhóm
2.áp dụng a.Qui tắc khai phơng một tích -Qui tắc: <SGK/13>
-Ví dụ 1: <SGK/13>
a) = = 7 1,2 5 = 42 b) = =
= 9 2 10 = 180 Hoặc = = = 9 20 = 180
?2
a) =
= 0,4 0,8 15 = 4,8 b) = =
= = 5 6 10 = 300
b)Qui tắc nhân các căn bậc hai -Qui tắc: <SGK/13>
-Ví dụ 2:<SGK/13>
a) = = = 10 b) = = = = = 2 13 = 26
?3
a) = = = 15 Hoặc = = =
= 3 5 = 15 b) = = = = 2 6 7 = 84
-Chú ý: <SGK/14>
+ Với A và B là các biểu thức không âm, ta có:
= +Với biểu thức A 0 ( )2 = = A
-Ví dụ 3: <SGK/14>
b) = = 3
Trang 9= = 11 6 = 66
Bài 19<SGK/15>
b) = = = a2 (a - 3) ( vì a 3) d) = = = a2(a-b) ( vì a > b) =
a2
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-Học lý thuyết
-Bài về nhà: 18, 19/a,c, 20, 21, 22, 23 <SGK> - Bài 23, 24 <SBT>
Ngày soạn: 23.8.2015 Ngày dạy Lớp 9A3 : Lớp 9A7 :
Tiết 4 + 5: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
-Luyện tập ( tiếp theo) A.M ụ c tiêu
1.Kiến thức
- HS nắm đợc nội dung định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
2.Kỹ năng
- HS đựơc củng cố kỹ năng dùng các qui tắc: Khai phơng một tích và nhân các căn thức
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Tư duy và thái độ
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
Trang 10ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
Nếu a < 0 = -a(1) = 9 - 6a + a2 + 6a = 9 + a2
-HS2: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai.
biểu thức dới dấu căn?
-HS: Các biểu thức dới dấu căn là hằng đẳng
-GV: Vậy với hai số dơng 25 và 9, căn bậc
hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai căn bậc
hai của hai số đó Tổng quát hãy chứng
minh phần b
-GV: Hớng dẫn
1.Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22<SGK/15>
a) = = = 5 b) = = =
= 15
Bài 24<SGK/15>
a) = = 2
= 2 (1 + 3x)2 ( vì (1 + 3x)2 0 với mọi x Thay x = - vào biểu thức, ta đợc
2 [1 + 3( - )]2 = 2 (1 - 3 )2 21,029
2.Dạng 2: Chứng minh Bài 23/b<SGK/16>
Xét tích: ( - ).( + )
= ( 2006 )2 - ( 2005 )2 = 2006 - 2005 = 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau
Bài 26<SGK/16>
a) = + = 5 + 3 = 8 =
Có <
< + b) Với a > 0, b > 0 2 > 0 a + b + 2 > a + b
( + )2 >( )2
+ >
Hay < +
3.Dạng 3: Tìm x Bài 25<SGK/16>
a) = 8 C2: = 8 16x = 82 = 8 16x = 64 4 = 8 x = 4 = 2 x = 4 d) - 6 = 0
= 6 = 6
Trang 11-HS: xác định khi A lấy giá trị không âm.
-GV: Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào?
-Khi và đồng thời có nghĩa
-GV: Em hãy tìm điều kiện của x để và
x = -2 x = 4g) = -2
Vô nghiệm vì 0
4.Bài tập nâng cao Bài 33<SBT>
a) + 2
x 2 thì biểu thức đã cho có nghĩa
+ 2 = + 2 = + 2 = ( + 2)
4.Củng cố toàn bài
-HS phát biểu qui tắc khai phơng một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-Xem lại các bài tập đã luyện tập tại lớp.
-Bài về nhà 22/c, d; 24/b; 25/b,c; 27 <SGK/ 15, 16>
Trang 12ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
Ngày soạn: 23.8.2015 Ngày dạy Lớp 9A3 : Lớp 9A7 :
Tiết 6 + 7: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
3.Tư duy và thái độ
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Định lý
-HS đọc ?1
-1HS lên làm
-GV: Đây là một trờng hợp cụ thể Tổng
quát, ta chứng minh định lý sau:
-HS đọc định lý
-GV: ở tiết học trớc ta đã chứng minh định
lý khai phơng một tích dựa trên cơ sở nào?
-HS: Dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học
Ngày kiểm tra : ………
Người kiểm tra : Nguyễn Mai Hoa
Trang 13Vậy là căn bậc hai số học của hay =
-GV: Hãy so sánh điều kiện của a và btrong
hai định lý Giải thích điều đó
+qui tắc chia hai căn bậc hai
-GV giới thiệu qui tắc khai phơng một
dụng của định lý trên theo chiều từ trái sang
phải Ngợc lại, áp dụng định lý từ phải sang
-GV: Khi áp dụng qui tắc khai phơng một
thơng hoặc chia hai căn bậc hai cần luôn
chú ý đến điều kiện số bị chia phải không
âm, số chia phải dơng
-HS nghiên cứu ví dụ 3
2.áp dụng a)Qui tắc khai phơng một thơng -Qui tắc<SGK/17>
-Ví dụ 1: <SGK/17>
a) = = b) = : = : =
-Chú ý: <SGK/18>
-Ví dụ 3: <SGK/18>
?4
a) = = = b) = = = =
Trang 14Bài 30/a<SGK>
= = ( vì x > 0 và y 0) = =
Bài: Điền đúng sai.
-Bài về nhà: 28(a,c); 29(a, b, c); 30(c, d); 31<SGK> - Bài 36, 37, 40<SBT>
Lớp 9A7 : ……….
Tiết 6 + 7: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng - Luyện
tập ( tiếp theo) A.M ụ c tiêu
Trang 15ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-HS2: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng và qui tắc chia hai căn bậc hai.
+Chữa bài 28/a, 29/c
a) = = = = d) =
= = =
Bài 36<SGK/17>
a)Đúngb)Sai, vì vế phải không có nghĩa
c)Đúngd)Đúng Do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình đó
2.Dạng 2: Giải phơng trình Bài 33/b, c<SGK/19>
b) x + = + x + = + x = 2 + 3 - x = 4
x = 4 c) x2 = x2= x2 = x2 =
x2 = 2 Vậy x1 = ; x2 = -
Bài 35/a<SGK/20>
a) = 9 = 9
*)x - 3 = 9 *)x - 3 = -9
x = 12 x = -6Vậy x = 12; x = -6
Trang 16a) ab2 = ab2 = ab2 = - 3(Do a < 0 nªn ab2= -ab2)c) =
= = ( v× a -1,5 2a+ 3 0 vµ b < 0)
4.Bµi tËp n©ng cao, ph¸t triÓn t duy Bµi 43<SBT>
0 hoÆc x x < 1 VËy = 2 §K x ; x < 1
= 4
2x - 3 = 4x - 4
2x - 4x = 3 - 4
-2x = -1 x = (TM§K: x < 1) VËy x = lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
4.Cñng cè toµn bµi
- Ph¸t biÓu qui t¾c khai ph¬ng mét th¬ng vµ chia hai c¨n bËc hai
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-Xem l¹i c¸c d¹ng bµi tËp
Ngày kiểm tra : ………
Người kiểm tra : Nguyễn Mai Hoa
Trang 17- HS thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu
căn, đa thừa số vào trong dấu căn
3.Tư duy và thái độ
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
hiện phép biến đổi = a
+Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa thừa
-GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện
đợc phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
-GV: Một trong những ứng dụng của phép
đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu
-GV: Yêu cầu hoạt động nhóm
1.Đ a thừa số ra ngoài dấu căn
?1
= = = a ( vì a 0; b 0)
-Ví dụ 1:<SGK/24>
a) = 3 b) = = = 2
b) 4 + - +
Trang 18ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà +Nửa lớp làm phần a
+Nửa lớp làm phần b
-Đại diện hai nhóm trình bày
-GV giới thiệu một cách tổng quát
= ( 4 + 3) + (1 - 3) = 7 - 2
-Tổng quát: <SGK/25>
-Ví dụ 3: <SGK/25>
a) = = = 2x (với x 0, y 0) b) = = = -3y (với
x 0, y < 0)
?3
a) = = =
= 2a2b (với b 0)b) = = = -6ab2
( vì a < 0)
Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu
căn
-GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngợc là phép đa thừa số vào
trong dấu căn
-GV giới thiệu tổng quát
-HS tự nghiên cứu ví dụ 4
-GV: ví dụ 4 phần b, d khi đa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa
bậc hai
-HS đọc ?4
- 2 HS lên bảng Lớp làm vở
-GV: Đa thừa số vào trong dấu căn (hoặc ra
ngoài dấu căn) có tác dụng:
+So sánh các số đợc thuận tiện
+Tính giá trị gần đúng các biểu thức số với
= -
-Ví dụ 5: <SGK/26>
C1: 3 = = Vì > 3 > 28
C2: = = 2 Vì 3 > 2 3 >
Trang 19ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
Lớp 9A7 : ……….
Tiết 9 - 10: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai ( tiếp theo)
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-HS1: Chữa bài 45/a,c<SGK/25>
-GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai, ngời ta có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
-HS đọc ví dụ 1
-GV: có biểu thức lấy căn là biểu thức nào?
1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-Ví dụ 1:
a) = = =
Ngày kiểm tra : ………
Người kiểm tra : Nguyễn Mai Hoa
Trang 20của biểu thức lấy căn ( ) với 3 để mẫu là
32 rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấu
-GV: Qua các ví dụ trên, em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức lấy căn
-HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta
phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở
thành bình phơng của một số hoặc biểu thức
rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
Bài 48<SGK/29>
a) = = b) = = c) = =(-1) d) = =
Bài 49<SGK/29>
ab = ab = = a = a b = = = =
= = = 3xy = 3xy = = 3
Tiết 10
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
-GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu,
việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là
trục căn thức ở mẫu
-HS nghiên cứu ví dụ 2
-GV: Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức ở
mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức -
1 Ta gọi biểu thức + 1 và biểu thức - 1 là
hai biểu thức liên hợp của nhau
-Tổng quát: <SGK/29>
?2
a) = = = Hoặc = =
* = ( với b > 0)b) = =
Trang 21= 2(-)
* = ( với a > b > 0)
Bài 50<SGK/30>
= = = 30 = = = =
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-Học bài: Ôn lại các đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Bài về nhà: Các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 <SGK/29, 30>
-Bài 68, 69, 70/a,c <SBT>
Lớp 9A7 : ……….
Tiết 11: Luyện tập A.M ụ c tiêu
1.Kiến thức
- HS thực hiện đợc việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- HS biết các khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
2.Kỹ năng
- HS đợc rèn kỹ năng tính toán, biến đổi với biểu thứuc đơn giản có chứa căn thứuc bậc
hai và có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3.Tư duy và thái độ
- Giáo dục ý thức học tập cho HS
Trang 22ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
B.Chu ẩ n b ị c ủ a GV v à HS
- Chuẩn bị của GV: Máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Máy tính bỏ túi
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-HS1: Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn
3.B i luyện ài mới
-GV: Với bài này em làm nh thế nào?
-HS: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức đã
cho với biểu thức liên hợp của mẫu
-GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
-Hoặc nhân tử và mẫu với 1 + rồi rút gọn
1.Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa)
Bài 53<SGK/30>
a) = 3 = 3 ( - )
b) ab = ab = ab =
d) = = = =
Bài 54<SGK/30>
a) = = Hoặc: = = = =
d) = = -
2.Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 55<SGK/30>
a)ab + b + + 1 = b ( + 1) + ( + 1) = ( + 1)(b + 1) b) - + -
= x - y + x - y = x( + ) - y ( + ) = ( + )( x - y)
3.Dạng 3: So sánh
Trang 23ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà -HS đọc đề bài
-GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
-Đại diện 1 nhóm lên trình bày
Vậy: 2 < < 4 < 3 b)6 = = ; 3 = = ; 2 = = < < <
Vậy: < 2 < 3 < 6
4.Dạng 4: tìm x Bài 57<SGK/30>
Chọn D vì: - = 9 5 - 4 = 9 = 9
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
- Xem lại các dạng bài tập
-Bài về nhà: 53/b,c, 54 (các phần còn lại) SGK/30> - Bài 73, 75 <SBT>
6.Rỳt kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
Trang 24ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
3.Tư duy và thái độ
- Suy luận, thái độ nghiêm túc
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
B.Chu ẩ n b ị c ủ a GV v à HS
- Chuẩn bị của GV: Máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Máy tính bỏ túi
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-Bài 1: Điền vào chỗ ( …) để hoàn thành các công thức sau: (HS điền phiếu học tập).) để hoàn thành các công thức sau: (HS điền phiếu học tập)
1) = …
2) = … với A …; B …
3) = … với A …; B …
4) = … với B … 5) = với A.B … và B … 6) = với A … , B … và A … B
-HS nghiên cứu ví dụ 1
-GV: Với a > 0, các căn thứuc bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa
-GV: Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến
đổi nào?
-HS: Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu căn và
khử mẫu của biểu thức lấy căn
?1
3 - + 4 + = 3 - + 4 + = 3 - 2 + 12 + = 13 + -Ví dụ 2: <SGK/31>
?2
- = - = a - + b - = ( - )2
Ngày kiểm tra : ………
Người kiểm tra : Nguyễn Mai Hoa
Trang 25-HS: Ta sẽ tiến hành qui đồng mẫu thức rồi
thu gọn trong các ngoặc đơn trớc, sau sẽ
thực hiện phép bình phơng và phép nhân
-HS lên làm
-HS đọc ?3
- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b 2
HS đại diện 2 dãy lên làm
Vậy - = ( - )2
-Ví dụ 3: <SGK/31>
P = ( - )2 ( - ) = ( )2
= ( )2 = = = Vậy P = với a > 0 và a 1 b)Do a > 0 và a 1 nên > 0 P = < 0 1 - a < 0
a > 1 (TMĐK)
?3
a)ĐK: x - 3 = = x - b)Với a 0, a 1 = = 1 + + a
b)B = 16 với x > -1 4 = 16
Trang 26ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
Lớp 9A7 : ……….
Tiết 13: Luyện tập A.M ụ c tiêu
1.Kiến thức
- Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững phơng pháp rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2.Kỹ năng
- HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải quyết các bài
toán liên quan
3.Tư duy và thái độ
-Rèn tính cẩn thận, chính xác.
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
B.Chu ẩ n b ị c ủ a GV v à HS
- Chuẩn bị của GV: Máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Máy tính bỏ túi
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
Trang 27-GV: Hãy biến đổi vế trái của đẳng thức sao
cho kết quả bằng vế phải
= 5 + + -
= 5 + 4 + - = 11
Bài 64/a<SGK/33>
( + ) ( )2 = [ + a].[ ]2 = (1 ++ a + )
= = 1Vậy: ( + ) ( )2 = 1
M - 1 = - 1 = = -
Có a> 0 và a 1 a > 0 - < 0
Hay M - 1 < 0 M < 1
Bài tập
Q = ( - ) : ( - ) = :
= : = = b) Q = -1 = -1 với - 2 = -3 4 = 2 a = a = (TMĐK)c) Q > 0
> 0Với a > 0, a 1 và a 4 3 > 0
Vậy > 0 - 2 > 0 > 2
a > 4 (TMĐK)
Trang 28ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
-Đại diện 1 nhóm lên trình bày
- HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải quyết các bài
toán liên quan
3.Tư duy và thái độ
- Biết đưa những kiến thức kỹ năng mới về kiến thức kỹ năng quen thuộc
Ngày kiểm tra : ………
Người kiểm tra : Nguyễn Mai Hoa
Trang 29ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phỏt triển năng lực của HS: Tớnh toỏn; tư duy; ngụn ngữ;
B.Chu ẩ n b ị c ủ a GV v à HS
- Chuẩn bị của GV: Máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Máy tính bỏ túi
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
-Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
3.Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba
-HS đọc bài toán, tóm tắt bài toán
-GV: Theo định nghĩa đó, hãy tìm căn bậc
ba của 8; của -1; của -125
-1HS lên tìm
-GV: Với số a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có
bao nhiêu căn bậc ba? Là các số nh thế nào?
-HS: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc
Tóm tắt: Thùng hình lập phơng
V = 64 (dm3)Tính độ dài cạnh của thùng
GiảiGọi cạnh của hình lập phơng là x(dm) (ĐK:
x > 0)Thể tích của hình lập phơng là: V = x3
Theo đề bài ta có:
x3 = 64
x = 4 ( vì 43 = 64)Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm
Trang 30Bµi 67<SGK/36>
= = 8 = = -9 = = 0,4
sè tríc råi chia sau
+C¸ch 2: Chia 1728 cho 64 tríc råi khai c¨n
VËy 2 >
b) = -VÝ dô: = = = 2 -Rót gän: - 5a = - 5a = 2a - 5a = -3a c) Víi b 0, ta cã: =
-TiÕt sau mang m¸y tÝnh
Trang 31- Nắm được c¸c kiến thức cơ bản về căn bậc hai một c¸ch cã hệ thống và cã kiến thức cơ
bản để sử dụng m¸y tÝnh bỏ tói để tÝnh căn bậc hai, căn bậc ba tõ đã ¸p dụng đÓ tÝnh to¸nmột c¸ch nhanh nhất
2.Kỹ năng:
-RÌn cho học sinh kĩ năng sử dụng m¸y tÝnh một c¸ch thành thạo.
- Biết tÝnh căn bậc hai,căn bậc ba từ đã ¸p dụng để tÝnh to¸n một c¸ch nhanh nhất
- Kiểm tra lại kết quả một số bài to¸n sau khi biến đổi một c¸ch nhanh nhất
3.Th¸i độ: Nghiªm tóc ,yªu thÝch m«n học.
4 Phát triển năng lực của HS: Tính toán; tư duy; ngôn ngữ;
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (s¸ch, vở, dụng cụ, t©m thế, … )
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Nªu định nghĩa, tÝnh chất CBH của số a 0 Với a > 0, a = 0 mỗi số
cã mấy căn bậc hai?
+Chữa bài tập 84a SBT
3 Bµi míi)
GV:Kiểm tra bài cũ
HS1: Nªu định nghĩa căn bậc hai,căn bậc
ba?Sự kh¸c nhau giữa căn bậc hai và căn
e)(
3
25 3 4
3
GV nhận xÐt và cho điểm
Sau đã GV yªu cầu HS dïng m¸y tÝnh kiểm
tra lại c¸c kết quả trªn
GV: Sử dụng m¸y tÝnh bỏ tói h·y tÝnh
Trang 32êng THCS §µ N½ng gi¸o viªn : Lª §øc Hµ g) 3 11390 , 625
GV cho học sinh suy nghĩ t×m ra c¸ch tÝnh
Sau đó gọi HS tr×nh bày và đọc kết quả
GV yªu cầu HS t×m c¸ch tÝnh căn bậc
9691
d) 0,03464
5)
71 ,
-GV - Dựa trªn cơ sở nào cã thể x¸c định
được ngay kết quả?
-HS - ¸p dụng chó ý về quy tắc dời dấu
phẩy để x¸c định kết quả
GV - Yªu cầu HS lªn bảng làm bài 41 /23
SGK?
d) SHIFT3 0 , 216 = 0,6e) SHIFT3 12 , 167 = 2,3g) SHIFT3 11390 , 625= 22,5HS:
0
e) 2,324
6) ,0 0012 g) 10,72Đáp án:
1- e ; 2- a ; 3- g ; 4 – b ; 5 – c
6 – d
* Bài 41 / 23 SGK.
19, 9,
911
9 , 301
91190 3019,
0 09119 ,0
03019 ,0 0009119 ,0
5 H ướ ng d ẫ n v ề nh à
- Làm c¸c bài tập 68a, 69b sgk; bài 90, 92 s¸ch bài tập
- ¤n tập chương I theo hệ thống c©u hỏi trong sgk, làm bài tập 70, 71, 72 sgk
6.Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
Trang 33- Chuẩn bị của GV: Máy tính bỏ túi Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Máy tính bỏ túi Làm các câu hỏi ôn tập chơng
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở, …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-Kết hợp với ôn tập lý thuyết
3.Bài ôn tập chơng
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập
trắc nghiệm
Yờu cầu hs vẽ sơ đồ tư duy với từ chỡa
khúa: “Căn bậc hai – Căn bậc ba”
Gv và hs cựng hoàn thiện sơ đồ tư duy Từ
Bài tập trắc nghiệm
a)Nếu căn bậc hai số học của một số là 8 thì
số đó là:
A 2 B 8 C Không có số nàob) a = -4 thì a bằng:
A 16 B -16 C Không có số nào
Bài 71/b<SGK/40>
b) 0,2 + 2 = 0,2 + 2 = 0,2.10 + 2( -) = 2 + 2 - 2 = 2
Bài tập trắc nghiệm
a)Biểu thức xác định với các giá trị của x:
A x B x C x b)Biểu thức xác định với các giá trị của x:
A x B x và x 0 C x và
x 0
Ngày kiểm tra : ………
Người kiểm tra : Nguyễn Mai Hoa
Trang 34-HS: Ta nên thực hiện nhân phân phối đa
thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
-GV: Phần c ta nên thực hiện theo thứ tự
nào?
-HS: Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn,
đa thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong
ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
-2HS lên làm
-HS đọc đề bài
-HS làm vở - Chấm chéo
1.Dạng 1: Tính và rút gọn Bài 70/c,d<SGK/40>
c) =
= = = d)
= = = 36 9 4 = 1296
2.Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 72<sgk/40>
a)xy-y + - 1 = ( - 1)( y+ 1) b) - + -
= ( + )( - )c) + = (1 + ) d)12 - - x = ( + 4)(3 - )
4.Củng cố toàn bài
-HS nêu lại lý thuyết.
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng I
-Ôn tập tiếp tục câu 4,5 câu hỏi ôn tập chơng
-Bài về nhà: 73, 75<SGK> - 100, 101, 105, 107 <SBT>
6.Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
………
………
Trang 35ờng THCS Đà Nẵng giáo viên : Lê Đức Hà
Lớp 9A7 : ……….
Tiết 17: Ôn tập chơng I (tiếp) A.M ụ c tiêu
- Chuẩn bị của GV: Máy tính bỏ túi Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm Máy tính bỏ túi Làm các câu hỏi ôn tập chơng
C.Ph ươ ng pháp : Phối hợp các phương pháp nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, gợi
mở,luyện tập thực hành …
D.Tiến trình d ạ y h ọ c
1.Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của HS (sách, vở, dụng cụ, tâm thế, … )
2.Kiểm tra bài cũ
-Kết hợp với ôn tập lý thuyết
3.Bài ôn tập chơng
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập
Bài tập
Trang 36a) - = - = 3 - Thay a = -9 vào biểu thức rút gọn, ta đợc
3 - = 3.3 - 15 = -6 b) 1+ = 1 +
ĐK: m 2 = 1 + *Nếu m > 2 m - 2 > 0 = m-2Biểu thức bằng 1 + 3m
*Nếu m < 2 m - 2 < 0 = -(m - 2)Biểu thức bằng 1 - 3m
Với m = 1,5 < 2Giá trị của biểu thức bằng: 1 - 3.1,5 = -3,5
2.Dạng 4: Giải phơng trình Bài 74<SGK/40>
a) = 3 = 3
2x - 1 = 3 hoặc 2x - 1 = - 3+)2x - 1 = 3 2x = 4 x = 2+)2x - 1 = - 3 2x = -2 x = - 1Vậy x = 2; x = -1
b) - - 2 =
ĐK: x 0 - - = 2 = 2 = 6
15x = 36
x = 2,4 (TMĐK)Vậy x = 2,4
d) VT =(1 + )(1 - ) = [1 + ] [1 - ] = (1 + )(1 - ) = 1 - a = VP
3.Dạng 6: Bài tổng hợp Bài 76<SGK/41>
Q = - (1 + ) : = -
= - = -
= = = b)Thay a = 3b vào Q
Q = = =
Bài 108<SBT>
a)C = ( + ): ( - )b) C < -1 < -1 ĐK:
Trang 37Cã 2 ( x + 2) > 0 víi mäi x thuéc §KX§ 4 - < 0
> 4
x > 16 (TM§K)
4.cñng cè toµn bµi
-HS nªu l¹i lý thuyÕt.
5.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
-TiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt
-¤n tËp l¹i c¸c c©u hái «n tËp ch¬ng, c¸c c«ng thøc
-Xem l¹i c¸c d¹ng bµi tËp
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I
- Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa, tính chất, các phép khai phương mộttích, một thương, trục căn thức ở mẫu, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, )
Trang 39êng THCS §µ N½ng gi¸o viªn : Lª §øc Hµ
+TH1 : 3x – 1 = 5 3x = 6 x = 2 +TH2 : 3x – 1 = - 5 3x = - 4 x = 4
x x
1
1 1
x x x