CácCác yêuyêu cầucầu củacủa cầucầu thangthang Sử dụng thuận tiện dễ tiếp cận, độdốc, hạn chế bậc chéo góc… Kinh tế và thẩm mỹ Thi công dễ dàng và nhanh chóng Bảo đảm an toàn buồn
Trang 1NHÀ NHÀ DÂN DÂN DỤNG DỤNG VÀ VÀ CÔNG CÔNG NGHIỆP NGHIỆP
Trang 2CHƯƠNG 5
CẦU THANG
Trang 35 44 CấuCấu tạotạo cầucầu thangthang BTCTBTCT
5.4.1 Cầu thang BTCT toàn khối
5.4.1 Cầu thang BTCT toàn khối
Trang 4Cầu thang là không gian giao thôngtheo chiều đứng, có tác dụng:
Liên hệ giữa các tầng nhà
Tăng thêm độ cứng cho nhà
Tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà
5
5 11 CácCác yêuyêu cầucầu củacủa cầucầu thangthang
Sử dụng thuận tiện (dễ tiếp cận, độdốc, hạn chế bậc chéo góc…)
Kinh tế và thẩm mỹ
Thi công dễ dàng và nhanh chóng
Bảo đảm an toàn (buồng thang đủánh sáng, bậc thang không trơntrượt…)
Bền vững (chịu tải trọng khi vậnchuyển vật nặng, chịu lửa tốt…)
Trang 55.2 Phân loại cầu thang
Phân loại theo vị trí
- Cầu thang ngoài nhà
- Cầu thang trong nhà
Phân loại theo chức năng
Trang 65 22 PhânPhân loạiloại cầucầu thangthang
Phân loại theo hình
thức
- Cầu thang thẳng,
ngoặt, vuông góc,
kép…
- Cầu thang tròn, trôn
- Cầu thang tròn, trôn
ốc…
- Cầu thang bát giác,
lệch tầng…
Một số mặt bằng thang thường gặp
Trang 75.2 Phân loại cầu thang
Phân loại theo cấu tạo
- Cầu thang không bậc (đường dốc)
- Cầu thang có bậc
- Thang máy
- Thang tự hành
Cầu thang (thang bộ)
Thang máy
Thang
tự hành
CỤM GIAO THÔNG THEO CHIỀU ĐỨNG TRONG CÔNG TRÌNH
- Thang tự hành
Phân loại biện pháp thi công
- Cầu thang toàn khối
- Cầu thang lắp ghép
Đường dốc
Trang 85.3 Các bộ phận cơ bản và kích thước chung của cầu thang
5.3.1 Các bộ phận cơ bản của cầu thang
chiếu tới tới
chiếu nghỉ
dầm chiếu tới
Trang 95 33 CácCác bộbộ phậnphận cơcơ bảnbản vàvà kíchkích thướcthước chungchung
của
của cầucầu thangthang
5.3.2 Kích thước chung của cầu thang
Chiều rộng bản thang (l)
- Phụ thuộc: lưu lượng, số người sử dụng,
quy phạm tính toán
- Nhà ở: thường 1200 - 1400 (2 luồng người)
- Nhà công cộng: thường 1400 - 2000 (căn
cứ vào tính toán thoát người)
- Không < 900 (yêu cầu phòng hỏa) và
không > 2200 (yêu cầu về sử dụng, quy
phạm)
Chiều rộng chiếu nghỉ (c)
- Lớn hơn hoặc bằng chiều rộng bản thang
- Thang thẳng: chiều dài chiếu nghỉ 800 hoặc
(800 + n*500) (n: số bước đi, 500: chiều dài
1 bước chân)
= 800 hoặc (800 + n*500)
Trang 10- Trong 1 cầu thang không nên thay đổi độ dốc
Chiều cao lan can
- Phụ thuộc: độ dốc cầu thang (thang dốc ít thì yêu cầu
lan can cao và ngược lại)
- Chiều cao lan can (tính từ điểm giữa mặt bậc đến mặt
trên lan can) lấy 800 - 1000 đ/v người lớn, 500 - 600 đ/v
trẻ em
Nhà ở Tr ường học H ội trường B ệnh viện Nhà tr ẻ
Chi ều cao (h) 150 - 175 140 - 160 130 - 150 150 120 - 150 Chi ều rộng (b) 250 - 300 280 - 320 300 - 350 300 250 - 280
Trang 11(cầu thang xuống tầng
hầm, cửa đi dưới chiếu
Cầu thang ở 2 đầu Cầu thang giữa
I và II 40 m 25 m III 30 m 20 m
Trang 125 33 CácCác bộbộ phậnphận cơcơ bảnbản vàvà kíchkích thướcthướcchung
chung củacủa cầucầu thangthang
5.3.2 Kích thước chung của cầu thang
Số bậc trong 1 đợt thang (n): 4 ≤ n ≤ 18
(áp dụng cho thang thẳng)
Khoảng cách điều hòa (s)
- Để người đi lại ở khu cầu thang và hànhlang không va chạm nhau, được tính từmép ngoài của tường đến mép của bậcthang đầu tiên
- s ≥ 300 (chiều rộng bản thang ≤ 1200),
s ≥ 600 (chiều rộng bản thang > 1200)
Trang 135 44 CấuCấu tạotạo cầucầu thangthang BTCTBTCT
5.4.1 Cầu thang BTCT toàn khối
Cầu thang kiểu bản
- Bản phẳng (bậc xây gạch) hoặc bản gãy
- Bản tựa lên tường hoặc dầm chiếu nghỉ, chiếu tới
- Phù hợp với thang nhỏ, hẹp, chịu tải trọng nhỏ
- Phù hợp với thang nhỏ, hẹp, chịu tải trọng nhỏ
Cầu thang kiểu bản dầm
- Bản thang tựa lên dầm cốn, bậc xây gạch hoặc đổ
liền 1 khối với bản
- Dầm cốn tựa lên dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ
(dầm chân thang đ/v vế thang đầu)
- Vị trí bản thang và dầm cốn
Bản thang nằm phía trên dầm cốn (cốn chìm) Bản thang nằm phía dưới dầm cốn (cốn nổi) Bản thang nằm giữa dầm cốn (cốn nửa nổi
nửa chìm)
cốn nửa nổi nửa chìm
Trang 14- Ưu điểm: thi công đơn giản, không cần máy móc
- Nhược điểm: thi công chậm, nhiều cấu kiện
Cầu thang BTCT lắp ghép cấu kiện trung bình
- 2 loại: cầu thang kiểu bản và kiểu bản dầm
- Cầu thang kiểu bản: bản bậc thang (gác lên sàn vàchiếu nghỉ, có thể là 1 hay nhiều dải bản ghép cạnhnhau) và bản chiếu nghỉ (giống kết cầu sàn panel gáclên dầm và tường)
- Cầu thang kiểu bản dầm: bản bậc thang, bản chiếunghỉ và dầm cốn (tựa lên dầm chiếu nghỉ và chiếu tới)
Trang 15 Liên kết giữa các cấu kiện
- Liên kết toàn khối: liên kết các thanhthép chờ của các cấu kiện, đổ BT bảo
vệ liên kết cấu kiện vững chắc, bền
lâu, thi công chậm
- Liên kết hàn: liên kết hàn các bản thépchờ của các cấu kiện, phủ vữa XM bảo
vệ liên kết thi công nhanh, không chắc
chắn và bền vững
Trang 165 44 CấuCấu tạotạo cầucầu thangthang BTCTBTCT
5.4.3 Cầu thang BTCTxoáy tròn
Thường là thang phục vụ,thang phụ hay thang cấpcứu, phòng hỏa
Trong phạm vi 1 tầng
Trong phạm vi 1 tầngkhông cần chiếu nghỉ
Bản thang rộng ≥ 900, bềrộng giữa bậc ≥ 250
Thang toàn khối: bảnthang có dầm cốn hoặc 1đầu ngàm vào xung quanhcột tròn
Thang lắp ghép: bản bậchình giẻ quạt có vòngkhuyen rỗng lồng vào trụthép ngàm chặt
Trang 17Mặt bậc có các giải
Mặt bậc có các giảipháp chống trơn trượt(nhất là thang ngoài trời)
Trang 185 55 CấuCấu tạotạo cáccác bộbộ phậnphận củacủa cầucầu
thang
5.5.2 Lan can, tay vịn
2 loại: lan can đặc, lan can rỗng
Trang 195 66 VíVí dụdụ bàibài tậptập thiếtthiết kếkế cầucầu thangthang
Yêu cầu:
Thiết kế cầu thang bản dầm, 2 vế,
có chiếu nghỉ (cho nhà công cộng)
với các kích thước ô thang như hình
Mặt bằng
AA
Trang 20- Rộng khe thang (khoảng cách giữa Mặt cắt A - A
- Rộng khe thang (khoảng cách giữa
Trang 21Mặt bằng tầng 2A
A