1. Trang chủ
  2. » Tất cả

phrasal verb

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tới - account by/from all: đã được nói, báo cáo - accountable to sb for sth:chịu trách nhiệm với - accuse sb of doing sth:tố cáo ai làm điều gì - accuse sb of sth:nói rằng ai đó đã l

Trang 1

PHRASAL VERB A

- a true friend to sb:một người bạn

tốt đối với ai

- abide by sth:trung thành với

- abide by:tuân thủ

- ability for (in) some work:khả

năng làm công việc gì

- abound in/with sth:có cái gì với số

lượng lớn

- absence from:sự vắng mặt

- absolve sb from /of sth:xóa tội,

miễn trách, bỏ qua

- absorbed in sth:chú vào cài gì

- absorption in sth:sự thu hút hoặc

bị thu hút

- abstain from sth:làm điều mình

thích thú

- abstract sth from sth:rút, tách,

chiết

- abudant in sth:tràn đầy, nhiều

- abudant of sth:có dư

- acceptable to sb:vừa lòng ai, được

ai công nhận, đáng chấp nhận

- accommodate sb with sth:giúp ai

cái gì

- accommodate sth/oneself to

sth:thay đổi hoặc điều chỉnh

- accord sth to sb:trao quyền lực cho

ai

- accord with sth:phù hợp hay hòa

- account for sb:biết rõ ai và điều gì

- account for sth to sb:giải trình cái

gì với

- account for sth: giải thích nguyên

nhân

- account for: chiếm, giải thích

- allow for: tính đến, xem xét đến

- ask after: hỏi thăm sức khỏe

- ask for: hỏi xin ai cái gì

- account: xem xét, để tới

- account by/from all: đã được nói,

báo cáo

- accountable to sb for sth:chịu

trách nhiệm với

- accuse sb of doing sth:tố cáo ai làm

điều gì

- accuse sb of sth:nói rằng ai đó đã

làm

- accuse sb of sth:tố cáo ai về tội gì

- adapt oneself to (a situation):thích

nghi vào một hoàn cảnh

- add sth to another:thêm một vật

vào một vật khác

- adhere to:đính vào, bám vào

- agree with sb:đồng ý với ai

- aim at:nhắm vào

- argue with sb about sth:tranh cãi

với ai về điều gì

- arrange for:sắp xếp cho

- arrive in:đến (một thành phố hay

một đất nước)

- ask for:đòi hỏi, yêu cầu

- ask sb in/ out:cho ai vào/ ra

- accustom oneself/sb to sth:tự làm

cho mình quen với

- accustomed to sth:quen với cái gì

- acquaint sb/oneself with sth:tự làm

cho ai quen với

- acquaintance with sb:quen biết

riêng ai

- acquaintance with sth:sự hiểu biết

về cái gi

- acquainted with sb/ sth:quen với

ai/ cái gì

- acquit sb of sth:tha bổng, xóa tội

- act for:thay mặt, đảm đương

- act on/upon sth:có hành động phù

hợp

- action on sth: tác động, gây ảnh

hưởng

- adapt oneself to sth:thích nghi

- adapt sth for sth:thay đổi,đổi cái gì

- adapt sth from sth:chuyển thể

- add sth to sth:thêm cái gì vào cái gì

- add up to sth:lên tới cái gì

- addicted to sth:nghiện ngập

- addition to drugs:tình trạng dùng

ma túy

- addition to sth:bổ sung

- address oneself to sth:hướng sự

chú ý của mình đến vấn đề, xử trí

- adequate to/for sth:đầy đủ, thỏa

đáng việc gì

- adjourn to:dời, sang

- adjust sth/oneself to sth:làm thích

ứng, thích nghi với điều kiện mới

- admiration for sb/sth:nhìn ai/ vật

gì trong lòng tôn trọng, hài lòng

- admire sb/sth to sth:lời phát biểu

thứa nhận sự thật của việc gì

- admission of sth:việc được nhận

vào một tổ chức, trường học

- admit to sth/doing sth:thừa nhận,

thú nhận việc gì

- admonish of:cảnh cáo về

- advance in:tấn tới

- advance on:trình bày

- advance to:tiến đến

- agree on sth:đồng ý với điều gì

- agree with:đồng ý với ai, hợp với,

tốt cho

- answer to:hợp với

- answer for:chịu trách nhiệm về

- attend on(upon): hầu hạ

- attend to:chú ý

- advertise for:quảng cáo tìm, đăng

tin

- advise of:khuyên răn về

- affected with a disease:bị nhiễm

bệnh

- affection for sb:cảm tình với ai

- affectionate to sb:dễ thương đối

với ai

- afford sth to sb:đem lại cho ai điều

- afraid of:lo sợ, e ngại

- agree on sth:đồng ý về điều gì

- agree with sb on sth:đồng ý với ai

điều gì

- agreeable to sb:vừa ý ai

- ask after:hỏi thăm tin tức, sức khỏe

- aid in:giúp về

- alien to:hoàn toàn khác với

Trang 2

- alive in some place: tới một nơi nào

đó

- allow for:nghĩ tới, dự liệu

- ambition for sth:sự ham muốn điều

- ambitious of sth:cao vọng về điều

gì, kì vọng về điều gì

- amount to:lên tới, bằng

- amused at (with) sth:vui vẻ với

điều gì

- angry at sth:giận dữ về điều gì

- angry with sb for doing sth:giận

dữ ai vì điều gì

- annoyed at sth:buồn giận việc gì

- answer for:chịu trách nhiệm về

- anxiety for sth /sb:lo lắng về điều

gì/ai

- anxious about sth:lo sợ về điều gì

- anxious for sb:lo sợ cho ai

- apologise to sb for doing sth:xin

lỗi ai về điều gì

- apology for some fault:tạ lỗi

- appeal for:kêu gọi

- appeal to:quyến rũ

- applicable to a case:có thể áp dụng

cho một trường hợp nào

- application for a job:đơn xin việc

làm

- apply for:nộp đơn xin dự tuyển

- apply to:liên quan tới

- appoint sb to a situation:bầu ai lên

chức vụ gì

- appoint time for:định ngày giờ để

- appropriate to:thích hợp với

- approve of:công nhận, tán thành

- argue with sb on sth:tranh luận với

ai về điều gi

- arrive at some place:đến nơi nào

- arrive in:đến (thành phố, đất nước)

- ashamed of sth:xấu hổ về điều gì

- ask about:hỏi về vấn đề gì/ cái gì

- ask for:yêu cầu

- ask sb for sth:xin ai điều gì

- ask sth of (from) sb:xin ai cái gì

- aspire after:ham muốn

- associate with:nhập bạn với, giao

du với

- assure sb of sth:quả quyết với ai về

vấn đề gì

- attach to:dán vào, buộc vào

- attached to sb:quyến luyến

- attend to:chú ý đến

- attendant on sb:hầu hạ ai

- attraction for sb:hấp dẫn đối với ai

- attribute to:gán cho, cho là ở tại

- avail oneself of:lợi dụng

- awake from sleep:tỉnh dậy

- awake of sth:coi chừng về điều gì

B

- back up:ủng hộ, nâng đỡ

- bear on:có ảnh hưởng, liên lạc tới

- become of:xảy ra cho

- begin with:bắt đầu bằng

- begin at:khởi sự từ

- believe in:tin là, tin có

- belong to:thuộc về

- bet on:đánh cuộc vào

- banish from:xua đuổi khỏi

- bare of sth:trơ trụi

- bark at:sủa

- based on sth:dựa trên điều gì

- be of royal blood:thuộc dòng dõi

quý tộc

- be out of the question:ngoài vấn

đề, không thành vấn đề, không thể

- be satisfied with:thỏa mãn với, hài

lòng với

- be above sb in the examination

list:thi đậu cao hơn ai

- be accustomed to:quen với

- be accustomed to doing sth:quen

làm việc gì

- be acquainted with sb:quen biết ai

- be afraid of:sợ

- be against sb:chống lại ai

- be anxious about sth:nôn nóng, lo

lắng về điều gì

- be appropriate for:thích hợp cho

- be astonished at sth:kinh ngạc về

điều gì

- be at war with ( a country):có

chiến tranh với

- be available to:có sẵn, sẵn sàng

- be aware of:biết, nhận biết

- be bad at ( a subject):dở về môn gì

- be beneficent to sb:từ thiện đối với

ai

- be beside the point:ngoài đề, lạc đề

- be brought before the judge:bị

đưa ra tòa

- be capable of doing sth:có khả

năng làm việc gì

- be conscious of:ý thức về

- be considerate of:ân cần, chú ý tới

- be contempt for sb:khinh miệt ai

- be content with:hài lòng với

- be contrary to:tương phản, trái

ngược với ai

- be courteous to sb:lịch sự đối với

ai

- be critical of:hay phê bình, hay chỉ

trích về

- be destined for: được dành riêng

(để làm điều gì)

- be different from:khác với

- be dressed in white:mặc đồ trắng,

mặc quần áo trắng

- be eligible for:đủ điều kiện, đủ tiêu

chuẩn

- be engaged in doing sth:bận bịu về

điều gì

- be engaged to sb:đính hôn với ai

- be enthusiasthic about:hăng hái,

say mê

- be equal to:ngang, bằng

- be essential for:cần thiết cho

- be experienced in sth:có kinh

nghiệm về việc gì

- be expert in (a subject):chuyên

môn về cái gì

- be expressive of:diễn đạt, biểu lộ

- be faithful to:trung thành với

- be false to sb:giả dối đối với ai

- be familiar to:rành rẽ, quen thuộc

- be familiar with sb:thân mật, là

tình nhân của ai

- be famous for:nổi tiếng về

- be fatal to sb:nguy hiểm đến tính

mạng ai

- be favourable for doing sth:thuận

Trang 3

lợi để làm gì

- be filled with tears:đầy nước mắt

- be forgetful of sth:hay quên về

- be free from:thoát khỏi.

- be full of:đầy, tràn ngập

- be gallant to ladies:lịch sự với phụ

nữ, nịnh đầm

- be good at (subject):giỏi về môn gì

- be good for one's health:tốt cho

sức khỏe của ai

- be guilty of:có tội

- be happy about:vui vẻ vì, hạnh

phúc vì

- be hopeful of:hi vọng về

- be hungry for sth:thèm khát điều gì

- be identical to:giống, giống nhau

- be ignorant of sth:không biết điều

- be important to sb:quan trọng đối

với ai

- be in:đang thịnh hành, đang là mốt

- be in bad temper:cáu kỉnh

- be in business:đi làm ăn

- be in danger:nguy hiểm

- be in debt:mắc nợ

- be in favor of:ủng hộ tán thành

- be in fond of:thích

- be in for a storm:gặp bão

- be in port:vào cảng

- be in sight:trông thấy, trong tầm

mắt có thể nhìn thấy

- be in want of money:thiếu tiền

- be indebted to sb:mang ơn ai, mắc

nợ ai

- be independent of:độc lập với,

không lệ thuộc vào

- be indifferent to:thơ ờ, lãnh đạm,

không quan tâm đến

- be indifferent to:thờ ơ, xao lãng

- be innocent of:vô tội

- be intended for sb:dành cho ai

- be interested in:quan tâm tới

- be involve in:có liên quan, dính líu

tới

- be jealous of:ganh tỵ về

- be kind to sb:tử tế với ai

- be looking forward to sth:to look

forward to sth:mong mỏi

- be loyal to sb:trung thành với ai

- be mad about:đam mê, say mê

- be made from:làm từ (vật được làm

ra không còn giữ nguyên chất liệu ban đầu)

- be made of:làm bằng (vật được làm

ra còn giữ chất liệu ban đầu)

- be named after:được đặt tên theo

(tên một người khác)

- be negligent of:xao lãng

- be new to sb:mới lạ đối với ai

- be offended at (by) sth:giận dữ,

bực mình về việc gì

- be offended with (by) sb:bị xúc

phạm bởi ai, giận ai

- be on fire:đang cháy

- be on holiday:đi nghỉ lễ

- be on the committee:là thành viên

ủy ban

- be opposed to:phản đối, chống lại

- be out of order:hư, không hoạt

động

- be over:xong kết thúc chấm dứt

- be patient with sb:kiên nhẫn đối

với ai

- be perfect for doing sth:tuyệt hảo

để làm việc gì

- be pleasing to sb:làm vừa ý ai, làm

ai dễ chịu

- be popular with: phổ thông đối với

ai

- be positive about sth:quả quyết về

điều gì

- be preferable to:thích hơn

- be prepared for:sẵn sàng, chuẩn bị

- be proud of:hãnh diện về

- be put in prison:bị tống giam

- be qualified for doing sth:đủ tiêu

chuẩn, đủ trình độ để làm việc gì

- be ready for:sẵn sàng

- be related to:có bà con thân thuộc

với

- be responsible for:chịu trách nhiệm

về

- be satisfactory to sb:thỏa mãn đối

với ai, làm ai hài lòng

- be sawn into small logs:cưa thành

những khúc nhỏ

- be secured from ( a disaster):an

toàn,ko bị tai nạn

- be shocked at sth:xúc động về điều

- be stolen from:bị trộm

- be stuck - get stuck:bị lừa gạt

- be suitable for:thích hợp với.

- be superior to:vượt hơn

- be sure of:chắc chắn

- be tired from:mệt nhọc vì

- be tired of:chán ngấy vì

- be tired out:mệt lử, mệt lả người

- be to one's liking:hợp với sở thích

của ai

- be to one's taste:hợp với khẩu vị

của ai

- be tolerant of:nhân nhượng,

nhượng bộ

- be under age:dưới tuổi thành niên

- be under repair:đang được sửa

chữa

- be unfit for:không thích hợp với

- be up:hết xong (dùng cho thời gian)

- be up to sb:tùy thuộc vào sự quyết

định của ai, tùy vào ai

- be used to doing sth:quen làm việc

- be useful for:hữu ích

- be welcome to:được đón tiếp, được

chào đón

- be well- off:giàu ( be rich)

- be wounded in the leg:bị thương ở

chân

- become of:ra sao, xảy ra, xảy đến

(cho người hay vật bị thiếu vắng)

- believe in:tin tưởng vào

- belong to:thuộc về, của

- bite off:cắt đứt ra

- blow away:thổi bay đi

- blow down:thổi ngã rạp xuống

- blow off:cuốn bay đi

- blow out: thổi tắt (nến)

- blow over: thổi qua

- blow up:nổ tung, làm cho nổ

- boast about sth to sb:khoe khoang,

Trang 4

khoac lác với ai về điều gì

- break away:vượt khỏi, thoát

- break down:hỏng, không chạy

được (máy móc, xe cộ).phá sập

xuống

- break off:bẻ gãy, đâp vỡ

- break out:xảy ra thình lình, bộc

phát

- break through:phá thủng, vỡ

- break up:bẻ nhỏ, vụn ra

- bring to:tỉnh , hồi tỉnh

- bring up:dạy dỗ,nuôi cho trưởng

thành

- burden ( an animal) with sth:chất

cái gì lên một con vật

- burn down:bị thiêu hủy, cháy rụi

- burn out:đứt (bóng đèn, cầu chì),

không còn dùng được

- burn up:cháy rụi hết, cháy ra tro

- burst into tear:bật khóc

- burst out crying:phát khóc, bật

khóc, òa lên khóc

- burst out laughing:phát cười, bật

cười, phá cười lên

- be over: qua rồi

- be up to sb to V: ai đó có trách

nhiêm phải làm gì

- bear up: to confirm:xác nhận

- bear out: chịu đựng

- break away: run away:chạy trốn

- break down:hỏng hóc, suy nhược,

òa khóc

- break in(to+O):đột nhập,cắt ngang

- break up: chia tay,giải tán

- break off: tan vỡ một mối quan hệ

- bring about: mang đến,mang lại

(result in)

- bring down:to land:hạ xuống

- bring out:xuất bản

- bring up:nuôi dưỡng ( danh từ là

up bringing)

- bring off:thành công, ẵm giải

- burn away:tắt dần

- burn out: cháy trụi

- bear away:thắng, đoạt được

- beat down a price b:trả giá

- become of:xảy ra cho

- beg for:xin

- begin with:bắt đầu bằng

- behave towards:đối xử với ai

- beloved of all:được yêu hơn tất cả

mọi người

- bend one's mind to sth:cố quyết

tâm vào cái gì

- beneficent to sb:có lòng tốt với ai

- beneficial to sb:lợi ích cho ai

- bequeath sth to sb:để lại cái gì cho

ai

- beware of:coi chừng

- blame sb for doing sth:khiển trách

ai làm điều gì

- blind to sth:mù quáng không thấy

- boast of:khoe khoang, khóa lác về

- boastful of sth:khoe khoang điều gì

- born in a place:sinh ra ở nơi nào đó

- bound for a place:đi tới đâu (tàu,

thuyền)

- break into a house:đột nhập vào

nhà

- break into laughter:phá lên cười

- break into:đột nhập vào

- break off sth:ngắt ra khỏi

- break off:tháo rời ra

- break oneself of a habit:từ bỏ một

thói quen, chừa bỏ một tật xấu

- break out:khởi phát bất ngờ, trốn

thoát

- break sth in two:bẻ vật gì ra làm

hai

- break sth off sth:tách cái gì ra khỏi

cái gì

- break the news to sb:đưa tin cho ai

- break up sth:phá vật gì

- break in:ngắt lời

- break with:dứt khoát, chừa

- bring about:gây ra,mang lại

- bring sb to his sense:làm ai nghĩ lại

- bring sb to sth:đưa ai lên

- bring sh off:cứu ai

- bring sth on:đưa đến kết quả, gây

ra cái gì

- bring sth to:khám phá, đem cái gì

ra ánh sáng

- bring sth up:đề cập gì

- build one’s hope on: xây dựng hi

vọng trên

- bring to an end:chấm dứt

- build up:tích lũy

- burn with hope:say hi vọng

- busy oneself with:tự làm bận rộn

- busy with sth:bận công việc gì

- by accident:tình cờ, không có chủ

C

- caculate on:tin cậy, chắc chắn về

- call at a place:ghé vào một nơi nào

đó

- call down:rày la, khiển trách

- call sb's attention to sth:lưu ý ai về

điều gì

- care about:quan tâm tới

- care for:chăm sóc, chú ý tới, thích

- carry out:hoàn thành, thực hiện, thi

hành

- catch cold:bị cảm lạnh

- catch fire:bắt lửa, phát cháy

- check on:kiểm soát,

- check up:khám xét

- check up on:kiểm tra, xem xét

- chew up:nhai nhỏ ra, gặm nát

- chop up:chặt nhỏ ra, bẻ vụn ra

- clean up:lau sạch

- clear up:khích lệ, làm cho vui, phấn

khởi

- come about:xảy ra

- come across:tình cờ, tình cờ tìm ra,

nhân thấy,trông thấy

- come to:hồi tỉnh, hồi sinh, tỉnh lại

- come to the point:vào thẳng vấn

đề

- come under my umbrella:hãy đến

che dù với tôi

- compare with:so sánh với

- complain of sth:kêu ca, phàn nàn

về chuyện gì

- condemn sb for doing sth:kết án ai

về điều gì

- condemn sb to death:kết án tử hình

ai

- congratulate sb on sth:khen ngợi,

Trang 5

chúc mừng ai về điều gì

- consent to a proposal:tán thành

một lời đề nghị

- count on:hi vọng ở, trông mong ở

- count on:tin cậy vào

- cross out:xóa bỏ, gạch bỏ

- cure sb of an illness:chữa khỏi

bệnh cho ai

- cut off:cắt lìa ra, cắt bỏ

- cut up:cắt nhỏ, vụn ra

- care for:thích, săn sóc

- catch up with:bắt kịp

- chance upon:tình cờ gặp

- close with:tới gần

- close about:vây lấy

- come to:lên tới

- consign to:giao phó cho

- cry for:khóc đòi

- cry for sth:kêu đói

- cry for the moon:đòi cái ko thể

- cry with joy:khóc vì vui

- cut sth into:cắt vật gì thành

- cut into:nói vào, xen vào.

- call for:đòi hỏi,mời gọi, yêu cầu

- call on/ call in at sb's house:ghé

thăm nhà ai

- call off:put off:cancel: hủy bỏ

- call at: ghé thăm

- carry away:mang đi , phân phát

- carry on:go on:tiếp tục

- carry off =bring off:ẵm giải

- catch on:trở nên phổ biến , nắm bắt

kịp

- catch up with:keep up with:keep

pace with:theo kịp ai , cái gì

- chew over:think over:nghĩ kĩ

- check in/out:làm thủ tục ra / vào

- check up:kiểm tra sức khoẻ

- clean out:dọn sạch , lấy đi hết

- clear away:, lấy đi , mang đi

- clear up:làm sáng tỏ

- close down:phá sản , đóng cửa nhà

máy

- come over:visit:ghé thăm = come

round

- close in:tiến tới

- close up: xích lại gần nhau

- come round:hồi tỉnh, ghé thăm

- come down: sụp đổ(collapse),giảm (reduce)

- come down to:là do

- come up:đề cập đến , nhô lên , nhú

lên

- come up with:nảy ra, loé lên

- come up against:đương đầu, đối

mặt

- come out:xuất bản

- come out with:tung ra sản phẩm

- come apart:vỡ vụn , lìa ra

- come along/on with:hoà hợp , tiến

triển

- come into:thừa kế

- come off:thành công, bong tróc ra

- count on sb for sth: trông cậy vào

ai

- cut back on/cut down on:cắt giảm

( chi tiêu)

- cut in:cắt ngang (interrupt)

- cut sth out of sth:cắt cái gì rời khỏi

cái gì

- call to sb:gọi ai

- call up:gọi điện thoại

- capable of sth:có thể làm được điều

- capacity for a subject:khả năng về

môn nào

- care for:thích, chăm sóc

- careful about one's dress:để ý đến

cách ăn mặc

- careful of one's money:cẩn thận về

tiền bạc

- careless about one's appearance

:không chú ý tới bề ngoài

- careless of sth:không để tới, bất

cẩn

- carry on a conversation with

sb:tiếp tục trò chuyện với ai

- catch in the act:bắt quả tang

- catch on:trở nên phổ biến

- catch sight of:bắt gặp

- catch sight up:bắt gặp

- challenge sb to sth:thách đố ai làm

- change sth into sth:biến đổi vật gì

thành vật gì

- charge a price for goods:đòi giá về

sản phẩm

- charge of murder:tố cáo,giết người

- charge sb with:đổ tội cho ai

- chargeable to one's account:khấu

trừ vào tài khoản

- cheat sb out of money:lường gạt ai

để lấy tiền

- check in:làm thủ tục nhập phòng

- check out:làm thủ tục trả phòng

- choke (up) with:đầy ứ những gì

- choke sb to death:bóp nghẹt ai đến

chết

- choose between two things :chọn

giữa hai vật

- choose sb for (a post):chọn ai vào

một chức vụ gì

- claim for damages:đòi tiền thiệt hại

- clear of sth:khỏi, miễn

- close with:tới gần (với mục đích tấn

công)

- come along:đến

- come into effect:có hiệu lực

- come into fashion:hợp thời trang

- come to a decision:đi đến quyết

định

- come to an agreement:đi tới chỗ

thỏa thuận

- come up to:lên tới

- comment on (upon) sth:lời phê

bình việc gì

- common to sb:chung cho ai

- commune with:thông cảm với

- communicate sth to sb:thông báo

điều gì cho ai

- communicate with sb on sth:trao

đổi với ai về vấn đề gì

- communicative of sth:giải bày điều

- compact with sb:sự thỏa thuận với

ai

- comparable to sth:có thể so sánh

với điều gì

- compare to:so sánh (2 đối tượng

khác nhau)

Trang 6

- compare with:so sánh

- comparison with sb:sự so sánh với

ai/ vật gì

- compete with sb for sth:ganh đua

với ai để giành được vật gì

- competition for sth:tranh giành

điều gì

- complain about:phàn nàn về điều

- complain against sb:kêu về ai

- complain to sb about sth:kêu ca

với ai về điều gì

- complain to sb about sth:phàn nàn

với ai về điều gì

- complaint about sth:lời phàn nàn

về điều gì

- comply with:tuân theo, đồng

- conceal sth from sb:giấu ai điều gì

- concentrate on:tập trung vào

- concern oneself with (in ,

about):chú tới, thích thú về

- concerned about sth (sb):lo lắng

về việc gì/ cho ai

- concerned in/with sth:can dự vào

điều gì

- concur with sb in sth:đồng ý với ai

về điều gì

- conduce to:giúp vào, đem lại

- condutive to:giúp vào

- confess to sth:thú nhận điều gì là

đúng

- confide in sb:tin tưởng vào ai

- confide sth to sb:thổ lộ điều gì với

ai

- confident in sb:tin tưởng ai

- confident of success:chắc chắn

thành công

- conform to sth:quy phục

- conform with:lầm với

- congratulate sb on sth:khen ai về

điều gì

- connection between two

things:mối liên quan giữa hai việc

- connection with sb:sự giao thiệp

với ai

- conscious of sth: thức được điều gì

- consciousness of guilty:ý thức về

tội lỗi

- consequent on (upon) some cause:

kết quả là do nguyên cớ nào

- consideration for sb/sth:sự chú ý

đến ai/cái gì

- consist in:tại ở, quyết định ở, do

- consist of:làm bằng, bao gồm

- constant in sth:vững tin về điều gì

- contemporary with sb:đồng thời

với ai

- contrary to sth:đối lập với, trái với

- contrash with:đối chiếu với

- contrasted with:tương phản với

- contribute to:góp phần vào, giúp

- convenient for sb:thuận tiện cho ai

- conversation with sb:sự đàm thoại

với ai

- convert into sth:biến thành cái gì

- co-operate with sb in sth:cộng tác

với ai trong việc gì

- cope with:khắc phục được

- copy from sth:bắt chước theo

- correspond to sth:ứng với, hợp với

- correspond with sh:giao dịch thư

tín với ai

- count for nothing:không có giá trị,

không có kết quả

- couple with:đi đôi với

- coupled with sth:hợp với, đi đôi

với

- cover with:bao quanh, bao phủ

- customary for sb :thói quen đối với

ai

D

- deal in sth:buôn đồ gì

- deal with a subject:viết về, bàn về

- deal with sb:giao thiệp với ai

- debate on (about) sth:bàn cãi về

- decide on sth:quyết định về việc gì

- decide upon sth:quyết định chọn

điều gì

- depend on sb:lệ thuộc vào ai

- deprive sb of sth:tước đi cái gì của

ai

- die away:lắng dịu, dần tắt, tan biến

ở xa (dùng cho âm thanh)

- die down:giảm bớt, hạ nhiệt, suy

giảm

- die of:chết vì

- die out:dần dần biến mất hẳn

- do over:lặp lại, làm lại

- do sth under orders:làm điều gì

theo mệnh lệnh

- draw up:thảo, soạn (văn kiện)

- dream of:mơ tới, mơ về

- dress up:trang điểm, chải chuốt

- drink to sth:uống mừng về điều gì

- drink up:uống hết

- drive up to:lại tới

- drop in on:ghé thăm, rẽ vào thăm,

ghé chơi

- drop in on sb:ghé vào thăm ai, tạt

vào thăm ai

- drop out:thôi, bỏ, rút (chân) ra khỏi

- drop sb a line:viết cho ai vài dòng,

viết vài hàng

- declare for:tuyên bố ủng hộ

- decrease in:sa sút về

- defend sb from (against):bênh vực

ai khỏi

- defer to:nhượng, chịu

- delight in:thích thú về

- deliver sb from sth:cứu ai khỏi

điều gì

- delivered from sth:được cứu thoát

điều gì

- demand for sb (sth):cần ai (điều gì)

- demand on sth (sb):sự đòi hỏi, yêu

cầu gì

- depart for:khởi hành tới đâu

- depart from:sửa bỏ, bỏ

- depart from life:chết, qua đời

- depart from one's words (promise):không giữ lời

- depend on:tùy vào, phụ thuộc vào

- dependent on sth (sb):tùy thuộc

vào

- deprive sb of sth:làm ai mất vật gì

- derive from:lấy ra được/ xuất phát

từ

- destructive of health:hại cho sức

khỏe

Trang 7

- determine on doing sth:cương

quyết làm gì

- devoted to:hi sinh cho, mải miết

- die for sth:muốn điều gì

- die from some cause:chết vì một lí

do nào đó

- die of disease:chết vì bệnh gì

- differ from sb:bất đồng kiến với

ai

- differ in sth:khác nhau về điểm gì

- different from sth:khác với điều gì

- difficult for sb to do sth:khó cho ai

làm việc gì

- direct sb to a place:chỉ đường cho

ai tới

- disable for sth:không đủ năng lực

làm việc gì

- disable sb from doing sth:khiến ai

bất lực không làm được điều gì

- disaffected to the government:bất

mãn với chính phủ

- disagree with sb on sth:bất đồng

kiến với ai về điều gì

- disagreeable to sb:khó chịu đối với

ai

- disappointed in sb:thất vọng về ai

- disappointed in sth obtained:thất

vọng vì cái gì đã đạt được

- disappointed of sth not

obtained:thất vọng vì điều gì không

đạt được

- disapprove of sth:không công

nhận, không tán thành

- discourage sb from doing sth:ngăn

cản ai không làm điều gì

- discuss sth with sb:tranh luận về

điều gì với ai

- disgraceful to sb:bị người nào ghét

bỏ

- dislike for (of) sth (sb):sự ghét vật

gì (ai)

- disloyal to sb:bất trung, bội nghĩa

với ai

- dismiss sb from a position:sa thải

ai a khỏi một địa vị/vị trí

- displeased with sb:bất mãn với ai

- dispose of:bỏ, bán

- dispute with sb on

(about)sth:tranh luận với ai về vấn

đề gì

- disqualified for a job:không đủ khả

năng làm việc gì

- dissagreement with sb:bất đồng

kiến với ai

- dissolve in:tan trong

- distant from a place:xa một nơi

nào

- distinct from sth else:phân biệt với

- distinguish by a mark:phân biệt

nhờ dấu

- distinguishable from sth:có thể

phân biệt với

- distribute among:phân chia giữa

- dive into:nhào xuống

- dive into a book (subject):khảo

cứu sâu một cuốn sách (vấn đề)

- divide sth into:chia thành

- doubt of (about) sth:sự hồ nghi về

điều gì

- draw out:kéo dài, gia hạn

- dream up:bịa đặt, tưởng tượng

- drop off:ngủ thiếp đi, cho xuống xe

(hành khách)

- drop out:rút ra khỏi (cuộc đấu), bỏ

ra ngoài

- due to:do tại

- dull of understanding:chậm hiểu

- dwell on sth:suy nghĩ, viết hoặc nói

về vấn đề gì

- delight in:thích thú về

- depart from:bỏ, sửa đổi

- do with:chịu đựng

- do for a thing:kiếm ra một vật

- die out / die off; tuyệt chủng

- die for:thèm gì đến chết

- die of:chết vì bệnh gì

- do away with:bãi bỏ, bãi miễn

- do up:decorate

- do with:làm đc gì nhờ có

- do without:làm đc gì mà không

cần

- draw back:rút lui

- drive at:ngụ ý, ám chỉ

- drop off:buồn ngủ

- drop out of school:bỏ học

- decide upon sth:quyết định chọn

điều gì

- depend on sb:lệ thuộc vào ai

- deprive sb of sth:tước đi cái gì của

ai

- die down:giảm bớt, hạ nhiệt, suy

giảm

E

- (have) eyes for fail in:quan tâm,

ham muốn

- (keep an) eye on:để ý canh chừng

- (keep one's) eyes open:để ý theo

dõi, cảnh giác

- (see) eye to eye:đồng ý

- (set) eyes on:nhìn

- (up to the) eyes in:miệt mài

- (with an ) eye to:nhắm đến

- ear one's living by doing sth:làm

gì đó để kiếm sống

- eat up:ăn hết

- excuse sb for doing sth:tha thứ cho

ai vì làm điều gì

- exempt sb from doing sth:miễn

cho ai khỏi làm việc gì

- educated in a subject:giỏi về môn

học nào

- beg sb to do sth:năn nỉ ai làm điều

- employ sb in a work:dùng ai vào

việc gì

- employed in a place:được dùng

làm việc gì ở đâu

- empty of sth:trống rỗng, không có

- engage in:bận rộn vào

- engage with a person to do sth:hứa

với ai làm việc gì

- engaged to sb:đính hôn với ai

- enqual sb in sth:bằng ai về điều gì

- enrich with:làm giàu bằng

- enter into:bắt đâu, gia nhập

- equal to:bằng với

- equivalent to sth:tương đương với

- escape from:trốn khỏi

- essential to sth:cần thiết cho

Trang 8

- examination in English:kỳ thi, bài

thi tiếng Anh

- examine a candidate in a

subject:sát hạch thí sinh về môn gì

- examine into sth:nghiên cứu về

- exchange one thing for

another:đổi một vật lấy vật khác

- exhausted with:mệt nhoài vì làm

việc vất vả

- experience in doing sth:kinh

nghiệm làm gì

- experiment in a matter:thí nghiệm

về môn gì

- explain to sb: giải thích cho ai

- explain to sb about sth: giải thích

cho ai về điều gì

- exposed to danger:xông pha nguy

hiểm

- exposure to danger/ weather:sự

phơi bày ta ngoài nguy hiểm

F

- fail in an examination:thi rớt

- faithful to sb:trung thành với ai

- fall in love with sb:yêu ai đó say

đắm

- fall behind:chậm hơn so với dự

định,rớt lại phía sau

- fall through: put off: cancel:hủy

bỏ

- fall off:giảm dần

- fall down:thất bại

- fell up to:cảm thấy đủ sức làm gì

- fill in:điền vào

- fill up with:đổ đầy

- fill out:điền hết , điền sạch

- fill in for:đại diện, thay thế

- find out:tìm ra

- familar to sb:quen thuộc đối với ai

- familar with a language:giỏi về

một ngoại ngữ

- familiarize with:làm quen với

- famous for sth:nổi tiếng về cái gì

- fascinated with (by) sb:bị quyến rũ

- favorable for (to):thuận cho, giúp

ích cho

- fear for sb's safety:lo sợ cho sự an

toàn của ai

- fearful of sth:sợ điều gì

- fearless of sth:không sợ điều gì

- feed on sth:nuôi sống bằng

- feel like + V ing:muốn (làm gì)

- feel pity for:thương xót

- feel regret for:ân hận

- feel sympathy for:thông cảm

- fall down the stairs:ngã cầu thang

- fall off:rơi, rớt xuống- giảm, sa sút

- fall onto sth:rơi lên trên vật gì, ngã

đè lên trên vật gì

- fall over sth:vấp phải vật gì mà ngã

- fall through:thất bại, hỏng.

- fasten one's eyes on: nhìn chăm

chú vào

- feel like +V ing:thích cái gì

- feel sorry for:thương hại, thương

cảm

- feel up to sth:cảm thấy khỏe khoắn,

thích hợp với việc gì

- find fault with sth:chỉ trích điều gì

- fix for:ấn định thời gian cho

- feel pity for:thương xót

- feel regret for:hối tiếc, ân hận

- feel shame at:xấu hổ

- force one's way through:chèn lối

đi qua

- forget sb for sth:quên ai về chuyện

- feel sympathy for:thông cảm

- feel up to sth:cảm thấy dễ chịu để

làm việc gì

- fertile in resources:dồi dào về

nguyên liệu

- fight for:chiến đấu cho

- flirt with sb:tán tỉnh ai đó

- flow from to :chảy từ đâu vào đâu

- focus on:chăm chú vào

- fond of sth:thích điều gì

- forgetful of sth:hay quên điều gì

- fortunate for sb :may mắn cho ai

- free from:giải thoát khỏi

- free of duty/ debt:khỏi nhiệm vụ/

hết nợ

- friendly to sb:thân với ai

- full of sth:tràn đầy

G

- give sb a ring:gọi dây nối, điện

thoại

- get through to sb:liên lạc với ai

- get through:hoàn tất (accomplish) , vượt qua (get over)

- get into:đi vào , lên ( xe)

- get in: đến , trúng cử

- get off:cởi bỏ , xuống xe , khởi

hành

- get out of:avoid:tránh xa

- get down:đi xuống, ghi lại

- get sb down:làm ai thất vọng

- get down to doing:bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì

- get to doing:bắt tay vào làm việc gì

- get round ( to doing):xoay xở , hoàn tất

- get along / on with:come along / on with:hòa thuận

- get sth across:làm cho cái gì được hiểu, truyền đạt cái gì

- get at:drive at:ngụ ý, ám chỉ

- get back:trở lại

- get up:ngủ dậy

- get ahead:vượt trước ai

- get away with:cuỗm theo cái gì

- get over:vượt qua

- get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai

- give away:cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật

- give sth back:trả lại

- give in:bỏ cuộc

- give way to:nhượng bộ , đầu hàng(:give oneself up to ), nhường chỗ cho ai

- give up:từ bỏ

- give out:phân phát , cạn kịêt

- give off:toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)

- go out:đi ra ngoài , lỗi thời

- go out with:hẹn hò

- go through:kiểm tra , thực hiện công

Trang 9

việc

- go through with:kiên trì bền bỉ

- go for:cố gắng giành đc

- go in for: take part in: tham gia

- go with:phù hợp

- go without:kiêng nhịn

- go off:nổi giận, nổ tung , thối rữa

( thức ăn )

- go off with:give away with:cuỗm

theo

- go ahead:tiến lên

- go back on one ‘ s word:không giữ

lời

- go down with:mắc bệnh

- go over: kiểm tra , xem xét kĩ

lưỡng

- go up:tăng , đi lên , vào đại học

- go into ; lâm vào

- go away:cút đi , đi khỏi

- go round:đủ chia

- go on:tiếp tục

- grow out of:lớn vượt khỏi

- grow up: trưởng thành

- generous with one's money:rộng rãi

tiền bạc

- get along:hòa thuận

- get at:tới được

- get away:tránh khỏi, thoát khỏi

- get back away:trả thù

- get down to:bắt đầu làm việc gì

- get in:trúng cử, được bầu

- get off:xuống xe, thoát tội

- get on (well) with:hòa thuận với ai

- get on/along with:hòa thuận

- get on:lên (tàu, xe…)

- get on:tiến bộ

- get over:bình phục, hồi phục

- get rid of:từ bỏ

- get up:thức dậy

- get victory over:chiến thắng

- give birth to:sinh con

- give place to:nhường chỗ

- give up:từ bỏ

- give way to:nhượng bộ, chịu thua

- go about:khởi công, bắt tay vào

công việc

- go along with:hòi lòng với, đồng lòng với

- go down:trở nên ít hơn, rút xuống (nước)

- go hack on fail:không giữ lời hữa

- go off one's head:hóa điên

- get victory over:chiến thắng

- go over:xét từng chi tiết, tập dượt lại, xem lại

- go over:xem xét kĩ

- go through:hoàn toàn (công việc), đi qua, thảo luận chi tiết, chịu đựng

- go up:tăng (giá cả), vào đại học, thiêu đốt

- go with:hợp với, sánh với, cùng với

- go without:không có, thiếu chịu

- good at a subject:giỏi môn nào

- good for sth:lợi cho, ích cho

- grateful to sb for sth:biết ơn ai về điều gì

- get + (sick, well, tired, wet, busy ):bị ốm, thấy khá, mệt, ẩm ướt, bận rộn…

- get along:tiến bộ, thành tựu, chạy (nói về công việc)

- get along with sb: hòa thuận với ai

- get away:trốn thoát, lìa bỏ

- get away with:thoát khỏi sự trừng phạt, hình phạt tội

- get away with sth:tránh khỏi bị khiển trách vì điều gì

- get back:trở lại, trở về

- get better (worse):trở nên khá hơn (kém hơn)

- get into:vào, bắt đầu( cãi nhau, đánh nhau), dấn thân vào

- get into difficulties:gặp khó khăn, trở ngại

- get lost:đi lạc

- get married:lấy ai

- get off:xuống xe, xuống bến

- get on:lên xe, đón xe bus

- get on one's nerves:làm cho ai bực mình, tức giận, khó chịu

- get out of doing sth:tránh khỏi phải làm điều gì

- get over:vượt qua, phục hồi, lấy lại

- get rid of:đuổi đi, loại trừ, vất đi

- get through:xong, làm xong, xong việc

- get to (a place):tới, đến nơi

- get up:thức dậy

- get used to:trở nên quen với, làm quen với

- give advice to sb:khuyên bảo ai

- give birth to:sinh, đẻ ra

- give into sb:nhượng bộ ai

- give sb sth:cho ai cái gì

- give sth away:cho cái gì đi làm quà tặng

- give up:đầu hàng, từ bỏ, chối bỏ

- go for a walk:bách bộ, dạo bộ

- go for( on) a picnic:mời đi…

- go in for:chơi ham mê

- go in for:hâm mộ

- go through: kiểm soát, xem xét

- go up to:đi tới

- go with:xứng hợp với (đúng mốt)

- go without:nhịn, chịu thiếu thốn

- go wrong:hư hỏng, trục trặc, ,không lành

- gratitude for sth:biết ơn về điều gì

- give birth to:sanh con

- give place to:nhường chỗ

- give way to:nhượng bộ, chịu thua

H

- hand down to:pass on to:truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)

- hand in:giao nộp ( bài , tội phạm )

- hand back:giao lại

- hand over: trao trả quyền lực

- hand out:phân phát(: give out)

- hang round:lảng vảng

- hang on:hold on:hold off:cầm máy (điện thoại

- hang up ( off):cúp máy

- hang out:treo ra ngoài

- hold on off:put off

- hold on: cầm máy

- hold back:kiềm chế

- hold up:cản trở / trấn lột

- had better:tốt hơn (thường dùng ở dạng rút gọn

Trang 10

- habituate sb to Sth:tập cho ai quen

điều gì

- happen to sb:xảy ra cho ai

- happen to:tình cờ (gặp)

- harmonize with:ăn với, hợp với

- have a look at:nhìn ngắm

- have faith in:tin tưởng

- heal sb of a disease:chữa ai khỏi

bệnh

- hear from sb:biết tin tức của ai,

nhận thư ai

- hear of (about):nghe về

- help over a difficulty:giúp ai qua

nỗi khổ nào

- hesitate about:lưỡng lự về, do dự về

việc gì

- hide sth from sb:giấu ai điều gì

- hope for sth:hi vọng điều gì

- hopeful of success:hi vọng thành

công

- hopeless of sth:không hi vọng điều

- habituate sb to Sth:tập cho ai quen

điều gì

- happen to sb:xảy ra cho ai

- happen to:tình cờ (gặp)

- harmonize with:ăn với, hợp với

- have a look at:nhìn ngắm

- have faith in:tin tưởng

- heal sb of a disease:chữa ai khỏi

bệnh

- hear from sb:biết tin tức của ai,

nhận thư ai

- hear of (about):nghe về

- help over a difficulty:giúp ai qua

nỗi khổ nào

- hang on to sth:nắm chặt cái gì

- hang up:treo, móc, nhấc lên

- have a craving for sth:thèm khát

điều gì

- have a demand for:có nhu cầu về

- have a dexterity in doing sth:khéo

làm việc gì

- have on:mặc, bận, đội, mang

- have sth in one's hand:tay cầm vật

- have time off:có thời gian rảnh, nghỉ

việc ở không

- hear of:nghe nói tới

- hit below the belt:đánh dưới thắt lưng

- hold good:giữ hiệu lực, giá trị, duy trì

- hold sth to the fire:hơ cái gì vào lửa

- hold still:ngồi yên, đứn yên, giữ yên

- hold up:chặn cướp, cướp, hoãn lại, trở ngại, bế tắc

- hope for sth:hi vọng điều gì

- have faith in:tin tưởng

- hesitate about:lưỡng lự về, do dự về việc gì

- hide sth from sb:giấu ai điều gì

- have a look at:nhìn

- hope for sth:hi vọng điều gì

- hopeful of success:hi vọng thành công

I

- introduce sb to another:giới thiệu ai với một người khác

- in connection with:liên kết với, kết hợp với

- in time:kịp giờ

- It comes to doing sth: tới lúc làm việc gì

- It is kind of you:bạn thật tử tế

- It is thoughtful of you:bạn thật cẩn thận, chu đáo

J

- jealous of sb's reputation:ghen tị với thành danh của ai

- jealous of sb's success:ghen tị với sự thành công của ai

- judge sb by one's appearance:xét người nào về bề ngoài

- jump over sth:nhảy qua vật gì

- jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội

- jump at a conclusion:vội kết luận

- jump at an order:vội vàng nhận lời

- jump for joy:nhảy lên vì sung sướng

- jump into ( out of):nhảy vào ( ra)

- jump over (a gate, a fence):nhảy qua (cổng, hàng rào)

K

- keep away from:keep off:tránh xa

- keep out of:ngăn cản

- keep sb back from:ngăn cản ai không làm gì

- keep sb from:sthop sb from

- keep sb together:gắn bó

- keep up:giữ lại , duy trì

- keep up with:theo kip ai

- keep on:keep ving:cứ tiếp tục làm

- knock down:pull down:kéo đổ , sụp

đổ, san bằng

- knock out:hạ gục ai

- keen on sth:thích điều gi

- keep at:kiên trì, bền bỉ

- keep away:để xa ra

- keep away from:tránh xa khỏi

- keep good time:chạy chính xác, chạy đúng giờ (đồng hồ)

- keep house:làm việc nhà, làm nội trợ

- keep in touch with:liên lạc, giao thiệp

- keep on:tiếp tục

- keep on doing sth:tiếp tục làm việc gì

- keep out, off, away, from :tránh ra

xa, ở ngoài

- keep track of:theo dõi, ghi nhớ

- keep up:giữ ở một mức, cấp độ

- keep up with sb:bắt kịp ai

- knock out:đánh bại, đánh ngất, làm bất tỉnh

- know all about sth:biết toàn bộ về điều gì

- know sb by sight:biết mặt ai, có nhìn thấy

- know sb from sb:phân biệt ai với ai

- keep correspondence with:liên lạc thư từ

- keep down:giữ mức thấp nhất, nằm phục kích

- keep from:kiêng

Ngày đăng: 29/08/2016, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w