Name:……… MỘT SỐ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THƯỜNG DÙNG STT Nguyên thể V0 V2 quá khứ V3P.P quá khứ phân từ Ý nghĩa.
Trang 1Name:………
MỘT SỐ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THƯỜNG DÙNG
STT Nguyên thể (V0) V2( quá khứ) V3(P.P)
(quá khứ phân từ)
Ý nghĩa
Trang 236 make made made làm
Cách đọc ED trong tiếng Anh
Đối với động từ có quy tắc ( regular verbs )
- Có 3 cách phát âm chính
/t/: những từ có tận cùng : f , s , sh , ch , p , x , và những động từ có từ phát
âm cuối là " s"
Ví dụ: liked , stopped
/id/: Những từ có tận cùng là : t, d
Ví dụ: needed , wanted
/d/: những trường hợp còn lại
Ví dụ: lived , studied
* Note:
Đối với N(danh từ) số nhìêu có 3 trường hợp
/s/ : sau các từ có tận cùng là phụ âm không rung : f , k , p , th ,
Ex: roofs , books ,
/z/ : sau các nguyên âm , phụ âm rung : b , g , n , d ,
Ex: dogs, tables
/iz/ : sau các âm có tiếng gió : s, z , dz , tz