1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhất

11 2,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhấtĐộng từ nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ 1 abide abode/abided abode / abided

Trang 1

Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhất

Động từ nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ

1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại

26 chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng chửi

Trang 2

28 cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai

38 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy

52 forbid forbade/ forbad forbidden cấm đoán; cấm

53 forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán

Trang 3

57 forgive forgave forgiven tha thứ

69 heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên

77 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ

83 learn learnt/ learned learnt/ learned học; được biết

Trang 4

86 let let let cho phép; để cho

97 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm

108 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng

Trang 5

115 oversleep overslept overslept ngủ quên

Trang 6

144 shed shed shed rơi; rụng

162 speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt

163 spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần

165 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn đổ ra

168 spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng

172 stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng

Trang 7

173 steal stole stolen đánh cắp

177 strew strewed strewn/ strewed rắc , rải

184 swell swelled swollen/ swelled phồng ; sưng

Trang 8

202 undertake undertook undertaken đảm nhận

203 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm

221 work wrought / worked wrought / worked rèn (sắt)

Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ

Nguyên mẫu Quá khư đơn Quá khứ phân từ Ý nghĩa thường gặp nhất

Trang 9

6 bend bent bent uốn cong

13 broadcast broadcast broadcast phát sóng

15 burn burned/burnt burned/burnt ghi

25 dream dreamed/dreamt dreamed/dreamt mơ

Trang 10

35 forgive forgave forgiven tha thứ

52 learn learned/learnt learned/learnt học

Trang 11

64 ride rode ridden đi xe

72 show showed showed/shown chương trình

87 understand understood understood hiểu

Ngày đăng: 26/08/2017, 13:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ - Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhất
Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w