1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN đề ôn THI KHẢO sát hàm số

70 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 813,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tai một điểm: Cách 1.. Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu.. Xác định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung...

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

I.Kiến thức cơ bản:

1 Định lý:

) ( 0

)

(

* /

x f D x

x

) ( 0

)

(

* /

x f D x

x

2 Định lý mở rộng:

D x

< và f(x) liên tục trên [a;b]⇒ f (x)nghịch biến trên [a;b]

4 Điều kiện không đổi dấu trên R:

) (

) (

0 0

0 1

b Tập xác định: D = R

+ + +

=

1 2

1 0

1 2 1 2

/

m x

x m

x m x

y

Trang 2

=

1 2

1 0

1 2 1 2

/

m x

x m

x m x

y

Trang 3

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên

[− 3 ; 1]⇔ 2m+ 1 ≤ − 3 ⇔m≤ − 2 ( Thỏa mãn điều kiện m <0 )

Vậy m≤ − 2 hàm số nghịch biến trên [− 3 ; 1]

Trang 4

Giải:

a Tập xác định: D = R

y/ = x2 + 4xm

Hàm số đồng biến trên R

>

0

0

R x

4 0

4

0 1

≤ +

>

m

R m m

b * Tập xác định: D = R

y/ = x2 + 4xm

* Hàm số đồng biến trên [0 ; + ∞) ⇔ y/ ≥ 0 ∀x∈[0 ; + ∞)

[ + ∞)⇔ + ≥ ∀ ∈[ + ∞)

+

x m x x x

m

x

x

* Xét hàm số f(x) x2 4x

+

= trên [0 ; + ∞)

Ta có / ( ) 2 4

+

= x

x f

=

x

Ta có bảng biến thiên:

x 0 + ∞

f/(x) +

+ ∞

f(x)

0

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔ m≤ 0 Vậy m≤ 0 hàm số đồng biến trên [0 ; + ∞) c * Tập xác định: D = R y/ = x2 + 4xm * Hàm số đồng biến trên (− ∞ ; 1) ⇔ y/ ≥ 0 ∀x∈(− ∞ ; 1) ( ; 1) 4 ( ; 1) 0 4 2 2 ∞ − ∈ ∀ ≥ + ⇔ ∞ − ∈ ∀ ≥ − + ⇔ x x m x x x m x * Xét hàm số f(x) =x2 + 4xtrên (− ∞ ; 1) Ta có / ( ) 2 4 + = x x f f/ (x) = 0 ⇔x= − 2 ( nhận ) Ta có bảng biến thiên: x − ∞ -2 1

f/(x) - 0 +

+ ∞

f(x) -4 5

Trang 5

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔ m≤ − 4

d * Tập xác định: D = R

y/ = x2 + 4xm

Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1

⇔phương trình ý= 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 sao cho x1− x2 = 1

4 1

2

0 4

1

0

2 1

2 2 1 2

1

2 2

2 1

x

m x

x x x

m x

x

3 4

3

4 1

) (

6 6

0 36

0 3

2 2

x x

x m x

x x f

Ta có /( ) 3 2 212

x

x x

) ( 2 0

12 3 0 )

2 /

l x

n x x

x x

Trang 6

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔ 2m≤ 12 ⇔m≤ 6

Vậy m≤ 6 thỏa mãn điều kiện bài toán c Tập xác định: D = R / 3 2 2 12 + − = x mx y * Hàm số nghịch biến trên ( )1 ; 2 / 0 ( )1 ; 2 ∈ ∀ ≤ ⇔ y x ( )1 ; 2 2 3 12 ( )1 ; 2 0 12 2 3 2 2 ∈ ∀ + ≤ ⇔ ∈ ∀ ≤ + − ⇔ x x x m x mx x Xét hàm số ( ) 3 12 ( )1 ; 2 2 trên x x x f = + Ta có /( ) 3 2 212 x x x f = −    − = = ⇔ = − ⇔ = ) ( 2 ) ( 2 0 12 3 0 ) ( 2 2 / l x l x x x x f Bảng biến thiên: x 1 2

f/(x) -

15

f(x)

12

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔ 2m≤ 12 ⇔m≤ 6

Vậy m≤ 6 thỏa mãn điều kiện bài toán

d * Tập xác định: D = R

+

y

Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2

⇔phương trình ý= 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1− x2 = 2

=

− +

∞ +



=

− +

>



=

>

4 4

; 6 6

; 4

2

0 36 4

0

2 1

2 2 1 2

1

2 2

2 1

2 2

2

1

/

x x x

x

m x

x x x

m x

x

φ

=

=

∞ +

=

∞ +

m m

m m

m

6 6

; 6 6

; 4

4 4

3

2

; 6 6

;

2

Vậy không có giá trị nào của m thỏa điều kiện bài toán

Trang 7

Ví dụ 4 Cho hàm số

m x

mx y

; 3 3

; 2

; 3 3

;

; 2

0 9

m m

1

3

; 3 1

3

; 3 1

;

0 9

m m

m

Vậy: − 3 <m≤ 1 thỏa điều kiện bài toán

2 Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức:

2 sin 2 cos 1 )

x

x x

x

f

Trang 8

) 2

; 0 (

0 2

2

0 2 sin 0 )

(



=

=

=

=

π

k x x

x

f

Suy ra, f (x) đồng biến trên 



 2

;

0 π

2

;

0 π

x

Ta có 0< xf( )0 < f(x) ⇔ 0 <x− sinx⇔ sinx<x Vậy: sinx < x       ∈ ∀ 2 ; 0 π x b Ta có: x< tanxx− tanx< 0 Xét hàm số f(x) = x− tanx trên      2 ; 0 π Ta có      ∈ ∀ ≤ − = − = 2 ; 0 0 tan cos 1 1 ) ( 2 2 / π x x x x f ) 2 ; 0 ( 0 0 tan 0 ) ( /      ∈ = ⇔ = ⇔ = ⇔ = π π x Do x k x x x f Suy ra, f (x) nghịch biến trên      2 ; 0 π Do đó,       ∈ ∀ 2 ; 0 π x

Ta có 0< xf( )0 > f(x) ⇔ 0 > x− tanxx< tanx Vậy       ∈ ∀ < 2 ; 0 tanx x π x c x4 − 2x2 ≤ 0 ∀x∈[− 1 ; 1] Xét hàm số f(x) = x4 − 2x2 với x∈[− 1 ; 1] Ta có f/ (x) = 4x3 − 4x ( )

     − = = = ⇔ = − ⇔ = − ⇔ = 1 1 0 0 1 4 0 4 4 0 ) ( 3 2 / x x x x x x x x f Bảng biến thiên: x -1 0 1

f/(x) + 0 -

0

f(x)

-1 -1

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ( ) 4 2 2 0 [ 1 ; 1]

x

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

1 Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tai một điểm:

Cách 1 ( Thường dùng cho hàm đa thức )

0 ) ( 0 //

0 /

x y

x y

0 ) ( 0 //

0 /

x y

x y

0 ) ( 0 //

0 /

x y

x y

Cách 2 ( Thường dùng cho hàm phân thức )

* Nếu f(x) đạt cực trị tại x = x0 thì / ( 0) 0

=

x

* Giải phương trình y/ (x0) = 0tìm m, thay m vừa tìm được vào hàm số

* Lập bảng biến thiên và kết luận

1 0

1 2

0 2 3 0

) 0 (

0 ) 0

m

m m y

2 2

5 5 2

5 5

0 2 4

0 5 5 0

m

m

m m y

Trang 10

m m y

y

4 0

2 8

0 17 9 0

1 3

+ + +

<

+

= + +

3

2 2

3 2

2 2

1

0 2

0 1

b a

a b a

b a a

b a

4

4

m x

y

x m x

1 0

4 12

0 4 4 0

) 1 (

0 ) 1 (

2

2 //

/

m m m

m

m y

4

4

m x

y

x m x

Trang 11

( ) ( )

2 :

3 2 3 2

; 2

2 0

4 48

0 8 32 0

m

m y

y

Ví dụ 4 Xác định m để hàm số

1

5 2 2 +

Dựa vào BBT ta thấy x = 3 không phải là điểm cực tiểu

Vậy không có giá trị nào của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

Ví dụ 5 Xác định m để hàm số

2 2

2 2 2 +

+ +

=

x x

m x x

2 2 4 4

+

+

− +

=

x x

m mx x x

2 2

2 4 2 4 4 4

+

− +

+

=

x x

x x

y

Trang 12

=

=

=

1

2 0

/

x

x

y

Bảng biến thiên:

x − ∞ 1 2 + ∞

y/ - 0 + 0 -

1 CĐ

y

CT 1

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại x= 2

Vậy m= − 2 2 thỏa mãn điều kiện bài toán

2 Tìm m để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước:

3

+

− +

y

a Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu

b Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 sao cho x1− x2 = 4

c Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 sao cho 3x1+ x2 = 4

d Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 thỏa mãn: 2 2

2

2

1 + x

x

e Xác định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung

Giải:

a TXĐ: D = R

y/ x2 2(2m 1)x 1 4m

− +

=

=

− +

y

Hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔ phương (*) có hai nghiệm phân biệt

0 0

0

Vậy m≠ 0 hàm số có cực đại và cực tiểu

b TXĐ: D = R

y/ x2 2(2m 1)x 1 4m

− +

=

y/ = 0 ⇔x2 − 2(2m− 1)x+ 1 − 4m= 0 (*)

* Hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 ⇔ phương (*) có hai nghiệm phân biệt

/ 4m2 0 m2 0 m 0

* Với m≠ 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên ( )

=

= +

m x

x

m x

x

4 1

1 2 2 2 1

2 1

Trang 13

) ( 1 16

16 2

n m

n m m

Vậy m = 1; m = -1 thỏa mãn điều kiện bài toán

* Với m≠ 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên ( )

) 2 ( 4 1

) 1 ( 1 2 2 2 1

2 1

m x

x

m x

x

m x

4 1 3 4

1 2 2 2 4

1 1

4

) 3 ( 2

) ( 2

) ( 3

2 0

16 32

12 2

n m

n m m

* Với m≠ 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên ( )

m x

x

m x

x

4 1

1 2 2

2 1

2 1

2 2

2

1 0

0 8

Trang 14

* Với m≠ 0hàm số có hai điểm cực trị Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị của hàm

m x

x

m x

x

4 1

1 2 2

2 1

2 1

Đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung

4

1 0

4 1 0

c Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác đều

d Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 1

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4

0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4

0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

Trang 15

Do đó tam giác ABC vuông cân ⇔ ∆ABC vuông tại A⇔ AB.AC = 0(**)

) ( 1

) ( 0 0

0 ) ).(

( m

n m

l m m

m m

m m

Vậy m = 1 đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4

0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

m m

m m

m m m m BC

AC

AC AB BC

AC

4

4 4

4 4

= +

+

= +

) ( 0 3

0

4

n m

l m m

m m

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4

0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

Trang 16

) ( 1 1

1

2

− +

− +

=

x

m m x m x y

/

1

3 3 2

+

− +

=

x

m m x

− +

) 1 ( 1

/

m m x x

x

y

Hàm số có cực trị ⇔phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1

2 1

0 2 3

0 2 3 0

3 3 1

>

− +

− +

m m m

− +

− +

; 0

2 3 0

0 1 0

3 3 2

1 0 3 3 2

1 0

2 /

2 2

2 2

/

m m

m R

x m

m

x

x

x m

m x x x

y

Ví dụ 5 Cho hàm số

m x

mx x y

+

+ +

Chứng minh rằng với mọi m để hàm số có cực trị

Trang 17

TXĐ: D=R\{−m}

( )2

2 2

m x

m mx

x

y

+

− + +

) 1 (

/

m mx x

m x

− +

0 1 0 1 )

.(

2

0

2 2

/

Vậy với mọi m hàm số luôn có cực trị

3 Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực trị và cực trị của đồ thị hàm số:

c bx ax y

+

+ +

y1 = 2 1+ và

d

b x

y2 = 2 2 + Suy ra, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là

d

b x

y= 2 +

c/ Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Khi đó,

* Đồ thị hàm số có hai điểm nằm về cùng phía so với trục hoành ⇔ y1.y2 > 0

* Đồ thị hàm số có hai điểm nằm về khác phía so với trục hoành ⇔ y1.y2 < 0

B Các ví dụ:

+ + +

3 2

/

+ +

y

(*) 0 7 2 3

Trang 18

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Thực hiện phép chia đa thức y cho y/ ta được:

m x

m m

2 3

14 9

− +

2 3

2 3

2 3

− +

a Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu cùng dấu

b Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành

c Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục tung

Giải:

+ +

18 9

* Với đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Chia y cho y/ ta được ( 2) ( 2)(2 1)

3

1 /

+

− +

2 2

2

4 2 1

2 1

m x x

x x

17 4 2 0

1

m m

m m

m y

y

Trang 19

Kết hợp với điều kiện m < 2 ta được 2

18 9

* Với đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Chia y cho y/ ta được ( 2) ( 2)(2 1)

3

1 /

+

− +

2 2

2

4 2 1

2 1

m x x

x x

17

2 0

a Đường thẳng nối hai điểm cực trị đi qua điểm (2; -1)

b Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành một tam giác vuông tại O Tính diện tích tam giác đó

c Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

6 3

x x

y

Suy ra đồ thị luôn có hai cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Thực hiện phép chia đa thức /

y cho

x m x

Suy ra đường thẳng nối hai điểm cực trị là d: y=m− 2x

Đường thẳng d đi qua điểm (2; -1)⇔ − 1 =m− 2 2 ⇔m= 3

Trang 20

Vậy m = 3 thỏa yêu cầu bài toán

6 3

x x

) ( 0 0

4 0

.

m

O A Do l m m

m OB

OA

Vậy m =4 thỏa điều kiện bài toán

* Với m = 4⇒ A( 0 ; 4 ) và B( 2 ; 0 )

4 2 4 2

1 2

6 3

x x

y

Suy ra đồ thị luôn có hai cực trị là A( 0 ; m), B( 2; m – 4)

Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt y A.y B < 0 ⇔m(m− 4 ) < 0

b Lập phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu

c Xác định m để độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị bằng 2 5

x mx

x y

2

0 0

6 3

* Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là ( 0 ; 4 3 ) , ( 2 ; 0 )

m B m

Hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng qua đường thẳng y = x

Trang 21

1 0

2 4

m

m m

m x

x mx

x y

2

0 0

6 3

*Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là ( 0 ; 4 3 ) , ( 2 ; 0 )

m B m

x mx

x y

2

0 0

6 3

*Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu

Thức hiện phép chia đa thức y cho y/ ta được:

x mx

x y

2

0 0

6 3

Trang 22

*Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là

) 0

; 2 ( , )

− +

=

x

m x

=

) 2 ( 0 2 2

) 1 ( 1 0

1

2 2

2

/

m x x

x x

m x x

2 1

2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2

1 1

m x y m x

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x – m

Vậy m < 3 , đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x – m

− +

=

x

m x

=

) 2 ( 0 2 2

) 1 ( 1 0

1

2 2

2

/

m x x

x x

m x x

2 1

2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2

1 1

m x y m x

2 1 2

1 2

1 2

1 y 2x m 2x m 4x x 2m x x m

Trang 23

Do x1 , x2 là nghiệm của phương trình y/ = 0 nên

2

2 2 1

2 1

m x x

x x

− +

=

x

m x

=

) 2 ( 0 2 2

) 1 ( 1 0

1

2 2

2

/

m x x

x x

m x x

2 1

2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2

1 1

m x y m x

2 1 2

1 2

1 2

2

2 2 1

2 1

m x x

x x

− +

=

x

m x

=

) 2 ( 0 2 2

) 1 ( 1 0

1

2 2

2

/

m x x

x x

m x x

2 1 2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục Oy

x1.x2 < 0 ⇔m− 2 < 0 ⇔m< 2

Đối chiếu với điều kiện m< 3 ta được m< 2

Vậy m< 2 Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục Oy

Ví dụ 6 Cho hàm số

1

2 +

+ +

=

x

m x x

Trang 24

a Xác định đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

b Xác định m để khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm

+

− +

+

=

x

m x

= +

− + +

=

) 2 ( 0 1

2

) 1 ( 1 0

1

1 2

2

/

m x x

x x

m x x

1 ) 1 (

2 1

0 2

− +

m

* Với m > 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có:

1

1 2

; 1

1

2

1 1

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x + 1

Vậy m >0 , đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x + 1

+

− +

+

=

x

m x

= +

− + +

=

) 2 ( 0 1

2

) 1 ( 1 0

1

1 2

2

/

m x x

x x

m x x

1 ) 1 (

2 1

0 2

− +

m

* Với m > 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có:

1

1 2

; 1

1

2

1 1

2 1 2

2 1

Trang 25

Đồ thị h/s có 2 cực trị ⇔ y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt

⇔ (x − 2)2 − m = 0 có 2 nghiệm phân biệt ≠ 2 ⇔ m > 0

y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0

Khi m > 0, pt đường thẳng qua 2 cực trị là

Trang 26

So với điều kiện m≠3 nhận m= 4

Vậy m = 4 thỏa điều kiện bài toán

= +

) ( 7

) ( 1 0

7 6 9

14 6

9

n m

n m m

m m

Trang 27

Vậy:x2−x1 khơng phụ thuộc m

Ví dụ 11: Cho hàm số :y=x3− 3x2+m x2 +m

Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại ,cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

Trang 28

So với điều kiện: − 3 m < < 3 nhận m = 0

Vậy m = 0 thỏa điều kiện bài tốn

2

3 2

/

− +

− +

− +

=

3

2 5

1 0

5 2 ) 1 ( 2 3

/

m x

x m

x m x

Thay tọa độ điểm A(0;2)=>P=-4<0, thay tọa độ điểm B(2;-2)=>P=6>0

Vậy 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng y=3x-2, MA+MB nhỏ nhất ⇔ 3 điểm A, M, B thẳng hàng

Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

Trang 29

) ( 2 0

12 3 0 )

/

n x

n x

x x

) ( 2 0

12 3 0 )

/

n x

l x

x x

Trang 30

Dựa vào BBT ta thấy phương trình có nghiệm trên (0 ; + ∞)

16

⇔ m

Vậy m≥ − 16 thấy phương trình có nghiệm trên (0 ; + ∞)

Chú ý: Nếu yêu cầu bài toán có hai nghiệm phân biệt trên (0 ; + ∞)

) ( 2 0

12 3 0 )

/

l x

l x

x x

Ví dụ 2 Cho phương trình x+ 4 −x2 =m.Xác định m để phương trình

a có nghiệm b Có hai nghiệm phân biệt

4 0 4

4

2

2 /

x x x x

x x

x x y

Trang 31

4 0 4

4

2

2 /

x x x x

x x

x x y

a Có nghiệm b Nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định

c Có nghiệm duy nhất d Vô nghiệm

1 ) (

+ +

x x

x f

− 5

Dựa vào BBT ta thấy bất phương trình có nghiệmm≤ 5

b Dựa vào BBT ở câu a ta thấy bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc

tập xác định ⇔ m≤ − 5

Trang 32

Xét

1

3 )

Ta có:

1 )

1 (

3 )

(

2 2

/

+ +

=

x x

x x x

3

1 0

1 )

1 (

3 1 0

) (

2 2

/

=

= + +

x x

x x

Xét

1

3 )

(

2 +

+

=

x

x x

Ta có:

1 )

1 (

3 )

(

2 2

/

+ +

=

x x

x x x

f

3

1 0

1 )

1 (

3 1 0

)

(

2 2

x x

x x

+ +

f/(x) + 0 -

10 f(x)

3 7

Trang 33

Dựa vào BBT ta thấy bất phương trình có nghiệm thuộc 0 ; 4

Xét

1

3 )

(

2 +

+

=

x

x x

f trên (0 ; + ∞)

Ta có:

1 )

1 (

3 )

(

2 2

/

+ +

=

x x

x x x

f

3

1 0

1 )

1 (

3 1 0

)

(

2 2

/

n x x

x

x x

+ +

+ Đồ thị có tiệm cận đứng là: x b

a

= −+ Đồ thị có tiệm cận ngang là: y a

Trang 34

Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A, B CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M

a

a a

++

Giao điểm với tiệm cận đứng x= − là 1 2 10

1;

1

a A

Giao điểm với tiệm cận ngang y= là 2 B(2a+1;2)

Giao hai tiệm cận I(-1; 2)

+

= +Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất

Giải:

Gọi M(x0;y0) là một điểm thuộc (C), (x0 ≠- 1) thì 0

0 0

1

x y x

+

= +

+ + - 2| = |

0

1 1

x + | Theo Côsi thì d( M; d ) +d( M; ∆)= |x0+1| +

0

1 1

Gọi (C ) là đồ thị của hàm số

Trang 35

Phương trình tiệm cận xiên y = − + x 2 ⇔ x y 2 0 + − =

khoảng cách từ M đến tiệm cận xiên là x y 2 7 d1

+ −

− khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d2 = x 2 −

450 ( ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2008)

Vậy m= ± 1 thỏa điều kiện bài toán

Ví dụ 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị( )C của hàm số

Suy ra d1(M, D1)

1

1 1

m

m

+

Ngày đăng: 28/08/2016, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)
Bảng biến thiên: - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 12)
Đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
th ị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung (Trang 14)
Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
th ị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành (Trang 19)
Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt  y A . y B &lt; 0 ⇔ m ( m − 4 ) &lt; 0 - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
th ị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt y A . y B &lt; 0 ⇔ m ( m − 4 ) &lt; 0 (Trang 20)
*Với  m ≠ 0  đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là  A ( 0 ; 4 m 3 ) , B ( 2 m ; 0 ) - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
i m ≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là A ( 0 ; 4 m 3 ) , B ( 2 m ; 0 ) (Trang 21)
*Với  m ≠ 0  đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
i m ≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là (Trang 22)
* Với m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
i m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (Trang 23)
* Với m &gt; 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
i m &gt; 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (Trang 24)
Đồ thị có tiệm cận xiên  là:  y = AX + B - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
th ị có tiệm cận xiên là: y = AX + B (Trang 33)
M = 3  đồ thị hàm số (1) không tồn tại hai tiệm cận. - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
3 đồ thị hàm số (1) không tồn tại hai tiệm cận (Trang 35)
Đồ thị  ( C m )  cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
th ị ( C m ) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt (Trang 40)
Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng  y = m x ( − 2 ) + 3  tại 2 điểm phân - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
th ị hàm số (1) cắt đường thẳng y = m x ( − 2 ) + 3 tại 2 điểm phân (Trang 45)
Đồ thị tiếp xúc với trục hoành: y = 0 - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
th ị tiếp xúc với trục hoành: y = 0 (Trang 57)
CHUYÊN ĐỀ 5. ĐỒ THỊ HÀM SỐ CÓ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI. - CHUYÊN đề ôn THI   KHẢO sát hàm số
5. ĐỒ THỊ HÀM SỐ CÓ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w