1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Sự cấu tạo và thành lập từ (word formation) (phần 1)

4 280 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 366,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-ant Verb + -ant Relevant, ignorant quarrelsome -ive Active, passive, decisive Giáo viên: Nguy t Ca Ngu n: Hocmai.vn.

Trang 1

T ng quan v prefixes and suffixes (Ti n t và h u t )

* Các ti n t / h u t th ng g p và ý ngh a

* Nh n di n t lo i thông qua ti n t / h u t

* M t s ghi chú v âm nh n c a t khi trong t có ti n t / h u t

I NOUN SUFFIXES

PREFIX/

SUFFIX

footballer, waiter

BÀI 3: S C U T O VÀ THÀNH L P T (PH N 1)

(TÀI LI U BÀI GI NG) Giáo viên: NGUY T CA

ây là tài li u đi kèm v i bài gi ng Bài 3: S c u t o và thành l p t (Ph n 1) thu c khóa h c Luy n thi Qu c gia PEN-C:

Môn Ti ng Anh (Cô Nguy t Ca) t i website Hocmai.vn có th n m v ng các ki n th c v s c u t o và thành l p t , B n nên k t h p xem tài li u v i bài gi ng này

Trang 2

-ation Verb + -ation Registration, reputation

advertisement

hôn)

S k t h p/ tr ng thái

(t cách h i viên),

M i quan h , tình tr ng quan

h

-grahpy

Geography, photography

ism

Capitalism, journalism, Buddhism

-ure/ ture Noun/v + -ure Expenditure, architecture, leisure

Trang 3

II AJECTIVE SUFFIXES

PREFIX/

SUFFIX

adj

e.g.: childish handwriting (ch vi t trông

nh c a tr con) (2) (khi nói v ng i l n) hành x ngu

ng c, u tr nh tr con, e.g.: Don‟t be so childish! ( ng có tr con th ch !) (3) khi dùng v i màu s cmang ngh a “h i

h i”, e.g.: yellowish (h i vàng), reddish (h i đ ), greenish (h i xanh)

ch th i ti t

Trang 4

-ant Verb + -ant Relevant, ignorant

quarrelsome

-ive

Active, passive, decisive

Giáo viên: Nguy t Ca Ngu n: Hocmai.vn

Ngày đăng: 28/08/2016, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w