Quy trình thiết kế cho hệ thống cấp nguồn Sơ đồ đơn tuyến của đèn / ổ cắm Sơ đồ đơn tuyến của máy điều hòa, bơm, quạt, máy nén, máy giải nhiệt….. Sơ đồ đơn tuyến của máy sản xuất Sơ đồ đ
Trang 1PHẦN 1
THIẾT KẾ THÔ
CHO NHÀ MÁY
Trang 21 Quy trình thiết kế
1.1 Quy trình thiết kế cho hệ thống cấp nguồn
Sơ đồ đơn tuyến của đèn / ổ cắm
Sơ đồ đơn tuyến của máy điều hòa, bơm, quạt, máy nén, máy giải nhiệt…
Sơ đồ đơn tuyến của máy sản xuất
Sơ đồ đơn tuyến của tủ hạ thế
Dòng định mức của thiết bị đóng cắt chính
Số lượng máy biến áp, công suất
Kiểu trạm phụ
A: Trạm ngoài trời B: Tủ điện ngoài trời C: Ki-ốt
D: Tủ trong nhà
Sơ đồ đơn tuyến trung thế
(Đặc điểm kỹ thuật của hệ thống trung thế)
Tuyến cáp / Kích cỡ
Dòng ngắn mạch A: MBA của Điện lực, công suất, % dung kháng B: Khoảng cách từ Điện lực đến trạm phụ
Vị trí đo đếm máy biến dòng, biến áp A: Trung thế trên trụ
B: Trung thế trong phòng điện C: Hạ thế trong trạm biến áp
Trang 3Tủ cắt trung thế (RMU)
A: cần B: không cần Kiểu truyền dẫn
A: cáp ngầm B: cáp trên cao C: cả hai Điện thế
A: 6,6kV B: 10kV C: 15kV D: 22kV E: 35kV Điểm kết nối
(D)
(C)
(B)
(A)
Trang 42.1.2 Thủ tục cho tính toán độ chiếu sáng
2.1.2.1 Cách tính: tham khảo trong phần ví dụ dưới đây
Ví dụ:
Điều kiện tính toán:
Văn phòng đèn ống ống huznh quang 40W x2 kiểu âm trần / 500Lux
Khu vực văn phòng đèn ống huznh quang máng chử V / 300Lux
Nhà máy đèn cao áp 250W / 200Lux
Final number E Đèn tròn Kiểu
Trang 52.1.2.2 Đặt tên phòng
2.1.2.3 Chọn kiều đèn
Trong trường hợp có điều kiện của chủ đầu tư, thì làm theo yêu cầu
Không có yêu cầu, chọn theo tiêu chuẩn
2.1.2.4 Cấp độ chiếu sáng E (Lux)
Trong trường hợp có điều kiện của chủ đầu tư, thì làm theo yêu cầu
Không có yêu cầu, chọn theo tiêu chuẩn
2.1.2.12 Tính toán cấp độ chiếu sáng cuối cùng
Trang 62.2 Quang thông chiếu sáng (Lm)
Trang 7Đèn ống gắn nổi
2.5.1 Theo đặc điểm kỹ thuật của khách hàng
2.5.2 Nếu không có yêu cầu, làm theo bảng dưới đây
Trang 8 Hành lang: 15m
Cầu thang
Phòng lớn hơn 100m2: 1 cái/100m2
Trang 93 Ổ cắm
Khu vực khác của văn phòng 1.5 cái/phòng
4.1.1 Tách riêng nhà máy và văn phòng
4.1.2 Công suất tối đa/1nhóm : 65kVA / 3PH (380-220)V
4.2 Mạch
15 cái đèn huznh quang 40Wx2
Mỗi 1 mạch
6 cái HID (Mercury, Sodium, Metal halide) 150W
4 cái HID (Mercury, Sodium, Metal halide) 250W
3 cái HID (Mercury, Sodium, Metal halide) 400W
15 cái thoát hiểm, cấp cứu
Trang 114.4 Sơ đồ đơn tuyến
4.4.1 Bản vẽ của bảng phân phối
Trang 124.4.2 Tiêu chuần bàng phân phối
1 cái MCB 3P 100AF/60AT
30 cái MCB 1P 15AT
1 bộ thanh trung hòa 30 điểm
1 bộ thanh tiếp địa 30 điểm
4.5 MCB chính (A)
( )
√ ( ) ( ) DF: Hệ số thực tế (Đèn = 1 ; Ổ cắm = 0.5) 4.6 MCB nhánh : 1P x 15A x 3N, 3P x 20A
4.7 Thanh trung hòa, tiếp địa có số điểm kết thúc tương đương với số mạch
Pha/
Điện thế
MCB (AT)
Kích cở của dây cable
Điều khiền MCB MC,PB Auto
1pha 20A 1pha 20A 1pha 20A
4mm2 4mm2 4mm2
3pha 20A 3pha 20A 3pha 20A
4mm2 4mm2 4mm2
>1.6AxN/3 >2.6AxN/3 >4AxN/3
Phụ thuộc vào điện áp
Trang 134.9.1.1 Hệ thống điều khiển loại 1
Công tắc từ (MC) và công tắc nút bấm (PB) 4.9.1.1.1 0/100% Điều khiền cắt tùy chọn và tự động khởi động
Đèn đường
Đèn cao áp HID ngoài trời
Đèn cao áp HID trong nhà máy
Điềiu khiển công tắc từ sẽ được lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư 4.9.1.1.2 Điều khiển 0/33%/66%/100%
MCB 3P20A
MC 3P20A
150Wx 6bộ
150Wx 6bộ
150Wx 6bộ
MCB 2P20A
MCB 2P20A
MC 2P20A
MC 2P20A
Trang 144.9.1.2 Hệ thống điều khiển loại 2
MCB 1P
MCB 1P
MCB 1P
MCB 1P
MCB 1P
MCB 1P
MCB 1P MCB 1P
Trang 155 Tủ cấp nguồn cho máy sản xuất
5.1.2 Tính toán thô cho mỗi tổng công suất (kW)
5.1.3 Kiểm tra / so sánh với mỗi công suất cực đại
Công suất / 1 nhóm
Tối đa: 100kW / 3 pha 380V Tối đa: 50kW / 3 pha 200V Tối đa: 30kW / 1 pha 100V Ghi chú: Nếu công suất của 1 bộ động cơ mà lớn hơn 75kW/380V, 37kW/200V, 1 nhóm sẽ được thực hiện bởi 1 bộ động cơ
5.1.4 Kiểm tra diện tích, chiều dài dây cáp, nếu một số điểm máy quá xa, tách nhóm
5.1.5 Tra theo bảng 5.1.5.6 cho đến 5.1.5.9
Trang 165.1.5.1 Bản thiết kế tủ cấp nguồn nội bộ (3 pha 380V)
N
MCB 3P
MCCB 3P
MCB 1P 15A
POWER SUPPLY PANEL
Cầuchì
MCCB 3P
MCB 1P
MCB 1P
MCB 1P
Cầuchì Cầuchì
0.6kV/XLPE/PVC/(3c-4mm2, G2.5mm2)
Trang 175.1.5.3 Bản thiết kế tủ cấp nguồn (3 pha 200V)
MCCB 3P
Cầu chì VS V
Trang 185.1.5.6 Động cơ 3 pha 400V
Chọn dây và MCCB cho một mạch động cơ
STT
Công suất động cơ (kw)
Dòng làm việc lớn nhất (A)
RƠ-LE NHIỆT
ĐỒNG HỒ (A)
Dây nối đất (mm 2 ) 1C (mm 2 ) 3C (mm 2 ) Khởi động
Trang 205.1.5.8 Động cơ 3 pha 200V
Chọn dây và MCCB cho một mạch động cơ
STT
Công suất động cơ (kw)
Dòng làm việc lớn nhất (A)
RƠ-LE NHIỆT
ĐỒNG HỒ (A)
Dây nối đất (mm 2 ) 1C (mm 2 ) 3C (mm 2 ) Khởi động
Trang 225.1.5.4 Bản thiết kế của tủ cấp nguồn (3 pha – 200V < 50kW)
MCCB 3P
MCCB 3P
Cầu chì VS V
MCCB 3P
Máng cáp
Dây tiếp địa chính
0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2
0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2Chú ý : Cuộn chính và cuộn phụ sẽ đươc cách ly
BIẾN THẾ KHÔ CÁCH LY 3Pha 400/210V
TỪ TỦ NGUỒN HẠ THẾ CHÍNH
Trang 235.1.5.5 Bản thiết kế của tủ cấp nguồn (3 pha – 173V / 100V)
MCCB 1P
MCCB 3P
Cầu chì VS V
MCCB 3P
Máng cáp
Dây tiếp địa chính
0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2
0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2Chú ý : Cuộn chính và cuộn phụ sẽ đươc cách ly
TỦ KHÔ CÁCH LY 3Pha 400/182 - 105V
TỪ TỦ NGUỒN HẠ THẾ CHÍNH
Trang 245.1.6 Chọn MCCB/dây, kích cỡ tiếp địa cho tải động cơ theo bảng 5.1.5.6 / 5.1.5.8
5.1.7 Chọn MCCB chính/dây, kích cỡ tiếp địa cho tải động cơ theo bảng 5.1.5.7 / 5.1.5.9
5.2 Tạo sơ đồ đơn tuyến 400V (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm
5.2.1 Đánh giá MCCB cho động cơ (bơm, quạt)
MCCB chính/nhánh sẽ được chọn theo bảng 5.1.5.6/5.1.5.7 Ghi chú: Thận trọng với MCCB kA
5.2.2 Nếu tải phát nhiệt, thì tính như sau:
( ) ( )
√ ( )
5.2.3 Cáp, dây tiếp địa cho động cơ sẽ được chọn từ bảng 5.1.5.6./ 5.1.5.7
5.2.4 Thanh tiếp địa, nếu cần trung tính thì trung tính (3pha 400V-230V) sẽ được thiết lập
5.2.5 Tạo sơ đồ đơn tuyến: công suất, MCCB, cỡ cáp, cỡ tiếp địa cho mỗi mạch trong bản vẽ
5.1.5.1 hay 5.1.5.2
5.2.6 Nhu cầu của tủ cấp nguồn (3pha 200V, 3pha 400V)
Trang 255.2.7 Chọn MCCB cho máy có công suất lớn
5.2.7.1 Nếu công suất tải > 20kW cho 200V hay 30kW cho 380V sẽ yêu cầu chi tiết của tải từ chủ đầu tư
Máy có công suất lớn theo các trường hợp
Trường hợp 1: Kết hợp 1 số động cơ
Trường hợp 2: Bao gồm cả gia nhiệt
Trong các trường hợp trên việc chọn MCCB sẽ được thực hiện theo bảng 5.2.7.2
5.2.7.2 Chọn MCCB theo trường hợp 1:
Sẽ yêu cầu chi tiết công suất động cơ và tình trạng hoạt động của mỗi động cơ từ chủ
đầu tư rồi thì quyết định DF
Phân loại MCCB và cáp sẽ được chọn trong bảng 5.1.5.7 cho 380V hay 5.1.5.9 cho 200V
Ví dụ 1:
(1) Điều kiện:
Máy A: 1 đơn vị
3 pha 380V, 57kW Chi tiết:
Động cơ: 2kW x 1 cái
5kW x 1 cái 10kW x 1 cái 20kW x 1 cái
Trang 265.2.7.3 Chọn MCCB cho trường hợp 2:
Yêu cầu chi tiết công suất và số động cơ, gia nhiệt
Tính toán dòng đầy tải cho gia nhiệt
Chọn MCCB AT (AM) cho động cơ trong bảng chọn động cơ
Động cơ 20kW x 1 cái Gia nhiệt 30kW x 1 cái Thực hiện: cùng thời gian thực hiện cả 3 tải (2) Lựa chọn:
AH = 30.000W/(1.73 x 200V x 1 (PF) = 86.7 A
AM = Tổng 30kW, cực đại 20kW -> 150A theo bảng 5.1.7.9 Chọn MCCB (AT) = 86.7A + 150A = 237A -> 250AT
Trang 275.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến 3 pha 200V
(yếu tố an toàn x nhu cầu = 1.2 x 1.0)
Phụ tải CB chính cho máy biến áp thứ cấp:
- Tính toán dòng lỗi Ac = Máy biến áp x 1000 / (1.73 x 200V)
- Chọn dòng lỗi theo bảng 5.1.5.9
- So sánh Ac với Af, nâng công suất máy biến áp cho đến khi Ac > Af
Điện áp 3 pha – 400V/210V (Tam giác/Sao)
Lắp đặt tại nhà máy với tủ
5.3.1.2 Tổng tải 3pha 200V (kW) < 400kW
Biến áp dầu
( ) ( )( )
(yếu tố an toàn x nhu cầu = 1.2 x 0.75)
Điện áp 3 pha – 400V/210V (Tam giác/Sao) hay điện áp 3 pha–22kV/210V
Lắp đặt tại phòng điện với tủ chính hạ thế 200V
5.3.1.2 Tổng tải 3 pha 200V (kW) > 400kW
Biến áp dầu
( ) ( )( )
Điện áp 3 pha – 22kV/210V (Tam giác/Sao)
Lắp đặt tại phòng điện với tủ chính hạ thế 200V
Trang 285.3.2 Sơ đồ đơn tuyến (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm
5.3.2.1 MCCB cho động cơ sẽ được chọn từ bảng 5.1.5.8 / 5.1.5.9
5.3.2.2 Nếu tải cho gia nhiệt, tính như sau:
( ) ( )√ ( )
5.3.2.3 Cáp và dây tiếp địa cho động cơ sẽ được chọn từ bảng 5.1.5.8 / 5.1.5.9
5.3.2.4 Thanh tiếp địa
5.3.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến: ghi ra công suất, MCCB rating, cỡ cáp, cỡ tiếp địa cho mỗi mạch
theo bảng 5.1.5.3 hay 5.1.5.4
5.3.4 Tủ chính hạ thế 3 pha 200V: tham khảo ở mục 7
5.4 Tạo sơ đồ đơn tuyến 1 pha 100V
5.4.1 Chọn máy biến áp
5.4.1.1 Mỗi 1 máy biến áp khô sẽ được chọn cho mỗi nhóm
5.4.1.2 Công suất máy biến áp
5.4.1.3 Định mức: 3 pha-400V/182-105V (tam giác/sao)
5.4.1.4 Lắp đặt ở tủ cục bộ
5.4.2 Sơ đồ đơn tuyến (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm
5.4.2.1 Máy biến áp chính.MCCB dòng cắt bảo vệ ( )√
5.4.2.2 Máy biến áp thứ cấp MCCB chính: dòng cắt bảo vệ ( ) √
Trang 295.4.2.3 Nhánh: MCB 1 pha (15A ~ 20A)
Tải cực đại / 1 mạch: ≤ 1.5kVA Nếu lớn hơn 1.5kVA, MCB trip ampere 1.2 x Load(VA) / 100
5.4.2.4 Cỡ dây: 0.6kV/PVC/PVC/3Cx2.5mm2
5.4.2.5 Thanh tiếp địa
5.4.2.6 Ổ cắm sẽ được ước tính cho mỗi tải
5.4.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến: điền công suất MCCB rating, cỡ cáp, cỡ tiếp địa cho mỗi mạch từ
bảng 5.1.5.5
Trang 306 Cấp nguồn và tủ điều khiển cho bơm 3 pha, quạt, thang máy, điều hòa
6.1 Thủ tục như mục 5.1
6.2 Công suất cực đại/1 nhóm: 100kW – 3 pha - 380V
Chú ý: Động cơ trên 75kW sẽ tính là 1 nhóm
6.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến 3pha (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm
6.3.1 MCCB rating: giống như mục 5.2.1 với ghi chú
6.3.2 Gia nhiệt: giống mục 5.2.2
6.3.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến: gắn MCCB của dòng cắt bảo vệ mạch chính/nhánh, cỡ cáp, cỡ tiếp địa bởi 5.1.5.6., 5.1.5.7 trong 5.1.5.1./5.1.5.2
6.3.4 Trung tính:
Dùng cho mạch điều khiển hay tải nhỏ
Nếu dùng cho tải lớn với tải trung tính nhỏ, sẽ xem xét cái nào tốt hơn giữa 4 cáp với máy biến áp nhỏ có cầu chì
Nếu chọn hệ thống 4 cáp, dây trung tính không được nhỏ hơn 50% so với dây pha
1 dây trung tính dùng cho một mạch
6.3.5 Yếu tố cần thiết của tủ cấp nguồn (3pha-380V): giống như 5.2.6
6.3.6 Chọn MCB, dây / tính toán cho tải 1 pha – 220V
6.3.6.1 Hệ thống xen lẫn giữa 3pha380V với 1pha220V, sẽ chọn 1 trong 2 hệ thống
Trang 316.3.6.2 Tính toán cho tải đơn 1pha-220V
Dòng đủ tải (Full load) Af = … kW x 1.5 /220V x 0.8 (PF))
MCB ngắt A > Af
Cầu chì danh định > MCB ngắt A x 1.5
Dây:
2 core (Pha+trung tính) + tiếp địa hay (Pha+tr.tính+tiếp địa)
Cỡ: dòng cho phép x 0.8 > MCBtrip (A)
Cỡ tiếp địa: tối thiểu 2.5mm2
6.3.6.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến, đặt MCBN, cầu chì ngắt và cỡ cáp trong 5.1.5.1./5.1.5.2
6.3.6.4 Ví dụ:
Điều kiện:
Tải: Máy điều hòa 1pha -220V 1.5kW và 3.5kW
1.5kW AC MCB ngắt bảo vệ A =1.5kW.1000.1.5/(220Vx0.8PF) = 12.7A 15AT
Cỡ dây = 2.5mm2
3.5kW AC MCB ngắt bảo vệ A =3.5kW.1000.1.5/(220Vx0.8PF) = 29.8A 30AT
Cỡ dây = 6mm2
6.4 Điều khiển
6.4.1 Một bộ công tắc từ với rơ-le nhiệt sẽ được thiệt lập với 1 mạch
Công suất của MC = công suất động cơ 6.4.2 Một bộ rơ-le/ 1 mạch
Trang 32MC 3P
SET SET
KVARx KVARx
SC REA
Trang 34G
TỪ TỦ ĐIỆN TRUNG THẾ
Biến áp dầu 3pha 22kV/210V
MC 3P
SET SET
KVARx KVARx
SC REA
Trang 357.1.4 Dòng ngắt bảo vệ: giống như MCCB chính hay MCB
Ghi chú: không bao giờ dùng MCB
7.1.5 Ngắt mạch: tham khảo (mục 12.1.1)
7.2 Tụ điện với MCCB, MC, PF controller, PB, PL
7.2.1 - Tổng công suất tụ điện (kVAR) = tải động cơ 3 pha (kW) (loại trừ gia nhiệt, đèn) x
0.7(DF) x 0.4 / 0.8(PF) Máy biến áp(kVA) x (0.25 < … < 0.3) cho tủ điện hạ thế chính
- Máy biến áp x 0.3 cho Tủ chính 3 pha 200V
7.2.2 Tiêu chuẩn: 100kVAR/đơn vị, 50kVAR/đơn vị, 25kVAR/đơn vị
7.2.3 ( ) ( )
7.2.4 Reactor: 6% (kVA) với mỗi tụ điện (kVAR)
7.2.5 Yếu tố điều khiển nguồn: 6 bước, 12 bước
7.2.6 MCCB, MC nhánh
Tụ điện (kVAR)
MCCB 3 Pha (AT)
MC 3 Pha (A)
Reactor (kVA)
Trang 367.3.2 Chuyển mạch
Dòng ngắt bảo vệ 800(A) MCCB Dòng ngắt bảo vệ > 800 (A) ACB (max 400A)
7.4 Dòng đoãn mạch: tham khảo đến 12.1.1
7.5 Đồng hồ đo đếm
7.5.1 Đồng hồ Volt, Ampere với chọn chuyển mạch
7.5.2 Đồng hồ kW
7.5.3 Điều khiển PF: Đồng hồ đo và điều khiển
7.5.4 Bỏ qua CT (Current trans.)
7.5.5 Những đồng hồ đo đếm khác nếu có yêu cầu của chủ đầu tư
7.6 Rơ-le bảo vệ
7.6.1 Rơ-le quá dòng (OCR): MCCB, ACB nội bộ
7.6.2 Rơ-le lỗi tiếp địa(GFR): ACB nội bộ, MCCB không là nội bộ
Thiết lập dưới 100A
Trang 377.6.3 Rơ-le rò tiếp địa (ELR)
Chỉ nên dùng khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
0.2 0.5A
MCCB w/ shunt strip
3pha 4dây
ELR
Trang 38Hệ thống:
7.7 Cáp cấp nguồn thứ 2/dây nối đất:
7.7.1 Tủ cấp nguồn (máy sản xuất, điều hòa, bơm) sẽ được chọn từ (CAL-)
7.7.2 Cho đèn DB, cho gia nhiệt:
MAX 8m MAX 8m
Trang 398 Máy biến áp dầu
√ ( ) √ MTL>1500kVA 0.7 MTL x 0.7kVA ( )
√ ( ) √ 3pha
210V
MTL<400kVA 0.75 MTL x 0.75kVA ( )
√ ( ) √ MTL>400kVA 0.7 MTL x 0.7kVA ( )
3pha 3dây
3pha 4 dây Vd=35.6xL(m)xI(A)/S(mm2)x1000
Nếu trực tiếp tới tải = 5%
L: chiều dài cáp (m); I: dòng định mức; S: kích cỡ cáp
Trang 409.2 Dòng định mức:
Nguồn cấp cho tủ động cơ I = Tủ(kW) x 0.8 /√ x 400V x 0.8 -
P: Công suất trên 1 đèn
Độ sụt áp = 30.8 x L x I / S x 1000
L(m) = khoảng cách từ DB đ ến tâm của tải = l1 + l2/2
Ví dụ: 250w x 2 / 1 trụ
10 Tiếp địa
10.1 Tiếp địa cho trạm
10.1.1 Điện trở cực đại = 4 ohm
10.1.2 Hệ thống kết nối lưới điện
Trang 4110.2 Tiếp địa cho máy biến áp
Trang 4210.3 Kích cỡ dây tiếp địa chính
(mm 2 )
Dây đồng bọc PVC (mm 2 )
Nguồn cấp vào
(Lưới đến box)
Max < 1000kVA/đơn vị Max > 1000kVA/đơn vị
95x2
Box đến E1M
Ghi chú:
Cài đặt từ box đến mỗi máy biến áp
50
95 150(2x95)
50
95 150(2x95) Box đến E3 CB chính < 600A
CB chính > 600A
50
95
10.4 Chọn dây tiếp địa
Dây tiếp địa cho Tủ thiết bị hạ thế được chọn trong bảng sau:
30A 50A 100A 150A 200A 400A 600A 800A 1000A 1200A
2,5mm24mm26mm210mm216mm225mm235mm270mm270mm295mm2
Trang 4310.5 Cỡ cáp/ tiếp địa và màu
10.5.1 1 pha: 3 lõi (bao gồm G) sẽ d ùng cho t ới 10mm2
10.5.2 3 pha; 3 lõi và dây G được tách ra
10.5.3 3 pha + trung tính (3 lõi pha + 1 lõi trung tính) và dùng dây tiếp địa
10.5.4 Lớn hơn 50mm2, cáp 1 lõi được dùng
10.5.5 Nối đất lớn tối đa 95mm2
Trang 4411 Hệ thống trung thế
11.1 Hệ thống nguồn vào
11.2 Thiết bị trung thế chính
11.2.1 Ngắt mạch (Disconnector switch)
Cắt mạch thứ cấp khi hệ thống duy trì hay có rắc rối xảy ra
Sau khi hoạt động, sẽ cắt mạch thứ cấp vì nguồn cung rất lớn
Kiểu:
- Ngoài trời: dùng trên trụ
Trang 45- Kiểu trong nhà: dùng trong trạm phụ
Rating:
- 3 pha – 630A, 3 pha – 1250A
- Điện thế: 6kV 35kV
11.2.2 Lightning arrestor (LA) hay surge arrestor (SA)
Inductive big surge (current, voltage) come in owner’s electrical system, then break equipment by lightning power, LA cut surge peak
Điện thế hoạt động của Arrestor: Điện thế danh định x 1.29(V)
Kiểu:
- Kiểu ngoài trời: Dùng trên trụ
- Kiểu tủ: cài đặt trên nguồn cấp
Sẵn sàng cắt và đóng tải dưới bất kz điều kiện nào
Dùng CB với rơ-le bảo vệ
Đắt nhất
Kiểu trong nhà: Tham khảo mục 11.7.5
Kiểu ngoài trời: dùng cho trạm phụ ngoài trời công suất lớn
11.2.5 Cầu chì ngắt mạch
Bảo vệ dây cấp nguồn của Điện lực khỏi mọi sự rắc rối
Bảo vệ máy biến áp trong trạm phụ ngoài trời