1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THIẾT KẾ THÔ CHO NHÀ MÁY

133 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy trình thiết kế cho hệ thống cấp nguồn Sơ đồ đơn tuyến của đèn / ổ cắm Sơ đồ đơn tuyến của máy điều hòa, bơm, quạt, máy nén, máy giải nhiệt….. Sơ đồ đơn tuyến của máy sản xuất Sơ đồ đ

Trang 1

PHẦN 1

THIẾT KẾ THÔ

CHO NHÀ MÁY

Trang 2

1 Quy trình thiết kế

1.1 Quy trình thiết kế cho hệ thống cấp nguồn

Sơ đồ đơn tuyến của đèn / ổ cắm

Sơ đồ đơn tuyến của máy điều hòa, bơm, quạt, máy nén, máy giải nhiệt…

Sơ đồ đơn tuyến của máy sản xuất

Sơ đồ đơn tuyến của tủ hạ thế

Dòng định mức của thiết bị đóng cắt chính

Số lượng máy biến áp, công suất

Kiểu trạm phụ

A: Trạm ngoài trời B: Tủ điện ngoài trời C: Ki-ốt

D: Tủ trong nhà

Sơ đồ đơn tuyến trung thế

(Đặc điểm kỹ thuật của hệ thống trung thế)

Tuyến cáp / Kích cỡ

Dòng ngắn mạch A: MBA của Điện lực, công suất, % dung kháng B: Khoảng cách từ Điện lực đến trạm phụ

Vị trí đo đếm máy biến dòng, biến áp A: Trung thế trên trụ

B: Trung thế trong phòng điện C: Hạ thế trong trạm biến áp

Trang 3

Tủ cắt trung thế (RMU)

A: cần B: không cần Kiểu truyền dẫn

A: cáp ngầm B: cáp trên cao C: cả hai Điện thế

A: 6,6kV B: 10kV C: 15kV D: 22kV E: 35kV Điểm kết nối

(D)

(C)

(B)

(A)

Trang 4

2.1.2 Thủ tục cho tính toán độ chiếu sáng

2.1.2.1 Cách tính: tham khảo trong phần ví dụ dưới đây

Ví dụ:

Điều kiện tính toán:

 Văn phòng  đèn ống ống huznh quang 40W x2 kiểu âm trần / 500Lux

 Khu vực văn phòng  đèn ống huznh quang máng chử V / 300Lux

 Nhà máy  đèn cao áp 250W / 200Lux

Final number E Đèn tròn Kiểu

Trang 5

2.1.2.2 Đặt tên phòng

2.1.2.3 Chọn kiều đèn

 Trong trường hợp có điều kiện của chủ đầu tư, thì làm theo yêu cầu

 Không có yêu cầu, chọn theo tiêu chuẩn

2.1.2.4 Cấp độ chiếu sáng E (Lux)

 Trong trường hợp có điều kiện của chủ đầu tư, thì làm theo yêu cầu

 Không có yêu cầu, chọn theo tiêu chuẩn

2.1.2.12 Tính toán cấp độ chiếu sáng cuối cùng

Trang 6

2.2 Quang thông chiếu sáng (Lm)

Trang 7

Đèn ống gắn nổi

2.5.1 Theo đặc điểm kỹ thuật của khách hàng

2.5.2 Nếu không có yêu cầu, làm theo bảng dưới đây

Trang 8

 Hành lang: 15m

 Cầu thang

 Phòng lớn hơn 100m2: 1 cái/100m2

Trang 9

3 Ổ cắm

Khu vực khác của văn phòng 1.5 cái/phòng

4.1.1 Tách riêng nhà máy và văn phòng

4.1.2 Công suất tối đa/1nhóm : 65kVA / 3PH (380-220)V

4.2 Mạch

15 cái đèn huznh quang 40Wx2

Mỗi 1 mạch

6 cái HID (Mercury, Sodium, Metal halide) 150W

4 cái HID (Mercury, Sodium, Metal halide) 250W

3 cái HID (Mercury, Sodium, Metal halide) 400W

15 cái thoát hiểm, cấp cứu

Trang 11

4.4 Sơ đồ đơn tuyến

4.4.1 Bản vẽ của bảng phân phối

Trang 12

4.4.2 Tiêu chuần bàng phân phối

1 cái MCB 3P 100AF/60AT

30 cái MCB 1P 15AT

1 bộ thanh trung hòa 30 điểm

1 bộ thanh tiếp địa 30 điểm

4.5 MCB chính (A)

( )

√ ( ) ( ) DF: Hệ số thực tế (Đèn = 1 ; Ổ cắm = 0.5) 4.6 MCB nhánh : 1P x 15A x 3N, 3P x 20A

4.7 Thanh trung hòa, tiếp địa có số điểm kết thúc tương đương với số mạch

Pha/

Điện thế

MCB (AT)

Kích cở của dây cable

Điều khiền MCB MC,PB Auto

1pha 20A 1pha 20A 1pha 20A

4mm2 4mm2 4mm2

3pha 20A 3pha 20A 3pha 20A

4mm2 4mm2 4mm2

>1.6AxN/3 >2.6AxN/3 >4AxN/3

Phụ thuộc vào điện áp

Trang 13

4.9.1.1 Hệ thống điều khiển loại 1

Công tắc từ (MC) và công tắc nút bấm (PB) 4.9.1.1.1 0/100% Điều khiền cắt tùy chọn và tự động khởi động

 Đèn đường

 Đèn cao áp HID ngoài trời

 Đèn cao áp HID trong nhà máy

 Điềiu khiển công tắc từ sẽ được lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư 4.9.1.1.2 Điều khiển 0/33%/66%/100%

MCB 3P20A

MC 3P20A

150Wx 6bộ

150Wx 6bộ

150Wx 6bộ

MCB 2P20A

MCB 2P20A

MC 2P20A

MC 2P20A

Trang 14

4.9.1.2 Hệ thống điều khiển loại 2

MCB 1P

MCB 1P

MCB 1P

MCB 1P

MCB 1P

MCB 1P

MCB 1P MCB 1P

Trang 15

5 Tủ cấp nguồn cho máy sản xuất

5.1.2 Tính toán thô cho mỗi tổng công suất (kW)

5.1.3 Kiểm tra / so sánh với mỗi công suất cực đại

Công suất / 1 nhóm

Tối đa: 100kW / 3 pha 380V Tối đa: 50kW / 3 pha 200V Tối đa: 30kW / 1 pha 100V Ghi chú: Nếu công suất của 1 bộ động cơ mà lớn hơn 75kW/380V, 37kW/200V, 1 nhóm sẽ được thực hiện bởi 1 bộ động cơ

5.1.4 Kiểm tra diện tích, chiều dài dây cáp, nếu một số điểm máy quá xa, tách nhóm

5.1.5 Tra theo bảng 5.1.5.6 cho đến 5.1.5.9

Trang 16

5.1.5.1 Bản thiết kế tủ cấp nguồn nội bộ (3 pha 380V)

N

MCB 3P

MCCB 3P

MCB 1P 15A

POWER SUPPLY PANEL

Cầuchì

MCCB 3P

MCB 1P

MCB 1P

MCB 1P

Cầuchì Cầuchì

0.6kV/XLPE/PVC/(3c-4mm2, G2.5mm2)

Trang 17

5.1.5.3 Bản thiết kế tủ cấp nguồn (3 pha 200V)

MCCB 3P

Cầu chì VS V

Trang 18

5.1.5.6 Động cơ 3 pha 400V

Chọn dây và MCCB cho một mạch động cơ

STT

Công suất động cơ (kw)

Dòng làm việc lớn nhất (A)

RƠ-LE NHIỆT

ĐỒNG HỒ (A)

Dây nối đất (mm 2 ) 1C (mm 2 ) 3C (mm 2 ) Khởi động

Trang 20

5.1.5.8 Động cơ 3 pha 200V

Chọn dây và MCCB cho một mạch động cơ

STT

Công suất động cơ (kw)

Dòng làm việc lớn nhất (A)

RƠ-LE NHIỆT

ĐỒNG HỒ (A)

Dây nối đất (mm 2 ) 1C (mm 2 ) 3C (mm 2 ) Khởi động

Trang 22

5.1.5.4 Bản thiết kế của tủ cấp nguồn (3 pha – 200V < 50kW)

MCCB 3P

MCCB 3P

Cầu chì VS V

MCCB 3P

Máng cáp

Dây tiếp địa chính

0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2

0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2Chú ý : Cuộn chính và cuộn phụ sẽ đươc cách ly

BIẾN THẾ KHÔ CÁCH LY 3Pha 400/210V

TỪ TỦ NGUỒN HẠ THẾ CHÍNH

Trang 23

5.1.5.5 Bản thiết kế của tủ cấp nguồn (3 pha – 173V / 100V)

MCCB 1P

MCCB 3P

Cầu chì VS V

MCCB 3P

Máng cáp

Dây tiếp địa chính

0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2

0.6 kV/XLPE/PVC/3c-4mm2 G 2.5mm2Chú ý : Cuộn chính và cuộn phụ sẽ đươc cách ly

TỦ KHÔ CÁCH LY 3Pha 400/182 - 105V

TỪ TỦ NGUỒN HẠ THẾ CHÍNH

Trang 24

5.1.6 Chọn MCCB/dây, kích cỡ tiếp địa cho tải động cơ theo bảng 5.1.5.6 / 5.1.5.8

5.1.7 Chọn MCCB chính/dây, kích cỡ tiếp địa cho tải động cơ theo bảng 5.1.5.7 / 5.1.5.9

5.2 Tạo sơ đồ đơn tuyến 400V (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm

5.2.1 Đánh giá MCCB cho động cơ (bơm, quạt)

MCCB chính/nhánh sẽ được chọn theo bảng 5.1.5.6/5.1.5.7 Ghi chú: Thận trọng với MCCB kA

5.2.2 Nếu tải phát nhiệt, thì tính như sau:

( ) ( )

√ ( )

5.2.3 Cáp, dây tiếp địa cho động cơ sẽ được chọn từ bảng 5.1.5.6./ 5.1.5.7

5.2.4 Thanh tiếp địa, nếu cần trung tính thì trung tính (3pha 400V-230V) sẽ được thiết lập

5.2.5 Tạo sơ đồ đơn tuyến: công suất, MCCB, cỡ cáp, cỡ tiếp địa cho mỗi mạch trong bản vẽ

5.1.5.1 hay 5.1.5.2

5.2.6 Nhu cầu của tủ cấp nguồn (3pha 200V, 3pha 400V)

Trang 25

5.2.7 Chọn MCCB cho máy có công suất lớn

5.2.7.1 Nếu công suất tải > 20kW cho 200V hay 30kW cho 380V sẽ yêu cầu chi tiết của tải từ chủ đầu tư

Máy có công suất lớn theo các trường hợp

Trường hợp 1: Kết hợp 1 số động cơ

Trường hợp 2: Bao gồm cả gia nhiệt

Trong các trường hợp trên việc chọn MCCB sẽ được thực hiện theo bảng 5.2.7.2

5.2.7.2 Chọn MCCB theo trường hợp 1:

 Sẽ yêu cầu chi tiết công suất động cơ và tình trạng hoạt động của mỗi động cơ từ chủ

đầu tư rồi thì quyết định DF

 Phân loại MCCB và cáp sẽ được chọn trong bảng 5.1.5.7 cho 380V hay 5.1.5.9 cho 200V

Ví dụ 1:

(1) Điều kiện:

Máy A: 1 đơn vị

3 pha 380V, 57kW Chi tiết:

Động cơ: 2kW x 1 cái

5kW x 1 cái 10kW x 1 cái 20kW x 1 cái

Trang 26

5.2.7.3 Chọn MCCB cho trường hợp 2:

 Yêu cầu chi tiết công suất và số động cơ, gia nhiệt

 Tính toán dòng đầy tải cho gia nhiệt

 Chọn MCCB AT (AM) cho động cơ trong bảng chọn động cơ

Động cơ 20kW x 1 cái Gia nhiệt 30kW x 1 cái Thực hiện: cùng thời gian thực hiện cả 3 tải (2) Lựa chọn:

AH = 30.000W/(1.73 x 200V x 1 (PF) = 86.7 A

AM = Tổng 30kW, cực đại 20kW -> 150A theo bảng 5.1.7.9 Chọn MCCB (AT) = 86.7A + 150A = 237A -> 250AT

Trang 27

5.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến 3 pha 200V

(yếu tố an toàn x nhu cầu = 1.2 x 1.0)

 Phụ tải CB chính cho máy biến áp thứ cấp:

- Tính toán dòng lỗi Ac = Máy biến áp x 1000 / (1.73 x 200V)

- Chọn dòng lỗi theo bảng 5.1.5.9

- So sánh Ac với Af, nâng công suất máy biến áp cho đến khi Ac > Af

 Điện áp 3 pha – 400V/210V (Tam giác/Sao)

 Lắp đặt tại nhà máy với tủ

5.3.1.2 Tổng tải 3pha 200V (kW) < 400kW

 Biến áp dầu

 ( ) ( )( )

(yếu tố an toàn x nhu cầu = 1.2 x 0.75)

 Điện áp 3 pha – 400V/210V (Tam giác/Sao) hay điện áp 3 pha–22kV/210V

 Lắp đặt tại phòng điện với tủ chính hạ thế 200V

5.3.1.2 Tổng tải 3 pha 200V (kW) > 400kW

 Biến áp dầu

 ( ) ( )( )

 Điện áp 3 pha – 22kV/210V (Tam giác/Sao)

 Lắp đặt tại phòng điện với tủ chính hạ thế 200V

Trang 28

5.3.2 Sơ đồ đơn tuyến (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm

5.3.2.1 MCCB cho động cơ sẽ được chọn từ bảng 5.1.5.8 / 5.1.5.9

5.3.2.2 Nếu tải cho gia nhiệt, tính như sau:

( ) ( )√ ( )

5.3.2.3 Cáp và dây tiếp địa cho động cơ sẽ được chọn từ bảng 5.1.5.8 / 5.1.5.9

5.3.2.4 Thanh tiếp địa

5.3.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến: ghi ra công suất, MCCB rating, cỡ cáp, cỡ tiếp địa cho mỗi mạch

theo bảng 5.1.5.3 hay 5.1.5.4

5.3.4 Tủ chính hạ thế 3 pha 200V: tham khảo ở mục 7

5.4 Tạo sơ đồ đơn tuyến 1 pha 100V

5.4.1 Chọn máy biến áp

5.4.1.1 Mỗi 1 máy biến áp khô sẽ được chọn cho mỗi nhóm

5.4.1.2 Công suất máy biến áp

5.4.1.3 Định mức: 3 pha-400V/182-105V (tam giác/sao)

5.4.1.4 Lắp đặt ở tủ cục bộ

5.4.2 Sơ đồ đơn tuyến (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm

5.4.2.1 Máy biến áp chính.MCCB dòng cắt bảo vệ ( )√

5.4.2.2 Máy biến áp thứ cấp MCCB chính: dòng cắt bảo vệ ( ) √

Trang 29

5.4.2.3 Nhánh: MCB 1 pha (15A ~ 20A)

Tải cực đại / 1 mạch: ≤ 1.5kVA Nếu lớn hơn 1.5kVA, MCB trip ampere  1.2 x Load(VA) / 100

5.4.2.4 Cỡ dây: 0.6kV/PVC/PVC/3Cx2.5mm2

5.4.2.5 Thanh tiếp địa

5.4.2.6 Ổ cắm sẽ được ước tính cho mỗi tải

5.4.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến: điền công suất MCCB rating, cỡ cáp, cỡ tiếp địa cho mỗi mạch từ

bảng 5.1.5.5

Trang 30

6 Cấp nguồn và tủ điều khiển cho bơm 3 pha, quạt, thang máy, điều hòa

6.1 Thủ tục như mục 5.1

6.2 Công suất cực đại/1 nhóm: 100kW – 3 pha - 380V

Chú ý: Động cơ trên 75kW sẽ tính là 1 nhóm

6.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến 3pha (tủ cục bộ) cho mỗi nhóm

6.3.1 MCCB rating: giống như mục 5.2.1 với ghi chú

6.3.2 Gia nhiệt: giống mục 5.2.2

6.3.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến: gắn MCCB của dòng cắt bảo vệ mạch chính/nhánh, cỡ cáp, cỡ tiếp địa bởi 5.1.5.6., 5.1.5.7 trong 5.1.5.1./5.1.5.2

6.3.4 Trung tính:

 Dùng cho mạch điều khiển hay tải nhỏ

 Nếu dùng cho tải lớn với tải trung tính nhỏ, sẽ xem xét cái nào tốt hơn giữa 4 cáp với máy biến áp nhỏ có cầu chì

 Nếu chọn hệ thống 4 cáp, dây trung tính không được nhỏ hơn 50% so với dây pha

 1 dây trung tính dùng cho một mạch

6.3.5 Yếu tố cần thiết của tủ cấp nguồn (3pha-380V): giống như 5.2.6

6.3.6 Chọn MCB, dây / tính toán cho tải 1 pha – 220V

6.3.6.1 Hệ thống xen lẫn giữa 3pha380V với 1pha220V, sẽ chọn 1 trong 2 hệ thống

Trang 31

6.3.6.2 Tính toán cho tải đơn 1pha-220V

 Dòng đủ tải (Full load) Af = … kW x 1.5 /220V x 0.8 (PF))

 MCB ngắt A > Af

 Cầu chì danh định > MCB ngắt A x 1.5

 Dây:

 2 core (Pha+trung tính) + tiếp địa hay (Pha+tr.tính+tiếp địa)

 Cỡ: dòng cho phép x 0.8 > MCBtrip (A)

 Cỡ tiếp địa: tối thiểu 2.5mm2

6.3.6.3 Tạo sơ đồ đơn tuyến, đặt MCBN, cầu chì ngắt và cỡ cáp trong 5.1.5.1./5.1.5.2

6.3.6.4 Ví dụ:

Điều kiện:

Tải: Máy điều hòa 1pha -220V 1.5kW và 3.5kW

 1.5kW AC MCB ngắt bảo vệ A =1.5kW.1000.1.5/(220Vx0.8PF) = 12.7A  15AT

 Cỡ dây = 2.5mm2

 3.5kW AC MCB ngắt bảo vệ A =3.5kW.1000.1.5/(220Vx0.8PF) = 29.8A  30AT

 Cỡ dây = 6mm2

6.4 Điều khiển

6.4.1 Một bộ công tắc từ với rơ-le nhiệt sẽ được thiệt lập với 1 mạch

Công suất của MC = công suất động cơ 6.4.2 Một bộ rơ-le/ 1 mạch

Trang 32

MC 3P

SET SET

KVARx KVARx

SC REA

Trang 34

G

TỪ TỦ ĐIỆN TRUNG THẾ

Biến áp dầu 3pha 22kV/210V

MC 3P

SET SET

KVARx KVARx

SC REA

Trang 35

7.1.4 Dòng ngắt bảo vệ: giống như MCCB chính hay MCB

Ghi chú: không bao giờ dùng MCB

7.1.5 Ngắt mạch: tham khảo (mục 12.1.1)

7.2 Tụ điện với MCCB, MC, PF controller, PB, PL

7.2.1 - Tổng công suất tụ điện (kVAR) = tải động cơ 3 pha (kW) (loại trừ gia nhiệt, đèn) x

0.7(DF) x 0.4 / 0.8(PF) Máy biến áp(kVA) x (0.25 < … < 0.3) cho tủ điện hạ thế chính

- Máy biến áp x 0.3 cho Tủ chính 3 pha 200V

7.2.2 Tiêu chuẩn: 100kVAR/đơn vị, 50kVAR/đơn vị, 25kVAR/đơn vị

7.2.3 ( ) ( )

7.2.4 Reactor: 6% (kVA) với mỗi tụ điện (kVAR)

7.2.5 Yếu tố điều khiển nguồn: 6 bước, 12 bước

7.2.6 MCCB, MC nhánh

Tụ điện (kVAR)

MCCB 3 Pha (AT)

MC 3 Pha (A)

Reactor (kVA)

Trang 36

7.3.2 Chuyển mạch

Dòng ngắt bảo vệ 800(A)  MCCB Dòng ngắt bảo vệ > 800 (A)  ACB (max 400A)

7.4 Dòng đoãn mạch: tham khảo đến 12.1.1

7.5 Đồng hồ đo đếm

7.5.1 Đồng hồ Volt, Ampere với chọn chuyển mạch

7.5.2 Đồng hồ kW

7.5.3 Điều khiển PF: Đồng hồ đo và điều khiển

7.5.4 Bỏ qua CT (Current trans.)

7.5.5 Những đồng hồ đo đếm khác nếu có yêu cầu của chủ đầu tư

7.6 Rơ-le bảo vệ

7.6.1 Rơ-le quá dòng (OCR): MCCB, ACB nội bộ

7.6.2 Rơ-le lỗi tiếp địa(GFR): ACB nội bộ, MCCB không là nội bộ

Thiết lập dưới 100A

Trang 37

7.6.3 Rơ-le rò tiếp địa (ELR)

 Chỉ nên dùng khi có yêu cầu của Chủ đầu tư

0.2 0.5A

MCCB w/ shunt strip

3pha 4dây

ELR

Trang 38

Hệ thống:

7.7 Cáp cấp nguồn thứ 2/dây nối đất:

7.7.1 Tủ cấp nguồn (máy sản xuất, điều hòa, bơm) sẽ được chọn từ (CAL-)

7.7.2 Cho đèn DB, cho gia nhiệt:

MAX 8m MAX 8m

Trang 39

8 Máy biến áp dầu

√ ( ) √ MTL>1500kVA 0.7 MTL x 0.7kVA ( )

√ ( ) √ 3pha

210V

MTL<400kVA 0.75 MTL x 0.75kVA ( )

√ ( ) √ MTL>400kVA 0.7 MTL x 0.7kVA ( )

3pha 3dây

3pha 4 dây Vd=35.6xL(m)xI(A)/S(mm2)x1000

Nếu trực tiếp tới tải = 5%

L: chiều dài cáp (m); I: dòng định mức; S: kích cỡ cáp

Trang 40

9.2 Dòng định mức:

Nguồn cấp cho tủ động cơ I = Tủ(kW) x 0.8 /√ x 400V x 0.8 -

P: Công suất trên 1 đèn

Độ sụt áp = 30.8 x L x I / S x 1000

L(m) = khoảng cách từ DB đ ến tâm của tải = l1 + l2/2

Ví dụ: 250w x 2 / 1 trụ

10 Tiếp địa

10.1 Tiếp địa cho trạm

10.1.1 Điện trở cực đại = 4 ohm

10.1.2 Hệ thống kết nối lưới điện

Trang 41

10.2 Tiếp địa cho máy biến áp

Trang 42

10.3 Kích cỡ dây tiếp địa chính

(mm 2 )

Dây đồng bọc PVC (mm 2 )

Nguồn cấp vào

(Lưới đến box)

Max < 1000kVA/đơn vị Max > 1000kVA/đơn vị

95x2

Box đến E1M

Ghi chú:

Cài đặt từ box đến mỗi máy biến áp

50

95 150(2x95)

50

95 150(2x95) Box đến E3 CB chính < 600A

CB chính > 600A

50

95

10.4 Chọn dây tiếp địa

Dây tiếp địa cho Tủ thiết bị hạ thế được chọn trong bảng sau:

30A 50A 100A 150A 200A 400A 600A 800A 1000A 1200A

2,5mm24mm26mm210mm216mm225mm235mm270mm270mm295mm2

Trang 43

10.5 Cỡ cáp/ tiếp địa và màu

10.5.1 1 pha: 3 lõi (bao gồm G) sẽ d ùng cho t ới 10mm2

10.5.2 3 pha; 3 lõi và dây G được tách ra

10.5.3 3 pha + trung tính (3 lõi pha + 1 lõi trung tính) và dùng dây tiếp địa

10.5.4 Lớn hơn 50mm2, cáp 1 lõi được dùng

10.5.5 Nối đất lớn tối đa 95mm2

Trang 44

11 Hệ thống trung thế

11.1 Hệ thống nguồn vào

11.2 Thiết bị trung thế chính

11.2.1 Ngắt mạch (Disconnector switch)

 Cắt mạch thứ cấp khi hệ thống duy trì hay có rắc rối xảy ra

 Sau khi hoạt động, sẽ cắt mạch thứ cấp vì nguồn cung rất lớn

 Kiểu:

- Ngoài trời: dùng trên trụ

Trang 45

- Kiểu trong nhà: dùng trong trạm phụ

 Rating:

- 3 pha – 630A, 3 pha – 1250A

- Điện thế: 6kV 35kV

11.2.2 Lightning arrestor (LA) hay surge arrestor (SA)

 Inductive big surge (current, voltage) come in owner’s electrical system, then break equipment by lightning power, LA cut surge peak

 Điện thế hoạt động của Arrestor: Điện thế danh định x 1.29(V)

 Kiểu:

- Kiểu ngoài trời: Dùng trên trụ

- Kiểu tủ: cài đặt trên nguồn cấp

 Sẵn sàng cắt và đóng tải dưới bất kz điều kiện nào

 Dùng CB với rơ-le bảo vệ

 Đắt nhất

 Kiểu trong nhà: Tham khảo mục 11.7.5

 Kiểu ngoài trời: dùng cho trạm phụ ngoài trời công suất lớn

11.2.5 Cầu chì ngắt mạch

 Bảo vệ dây cấp nguồn của Điện lực khỏi mọi sự rắc rối

 Bảo vệ máy biến áp trong trạm phụ ngoài trời

Ngày đăng: 27/08/2016, 10:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ đơn tuyến của đèn / ổ cắm - THIẾT KẾ THÔ CHO NHÀ MÁY
n tuyến của đèn / ổ cắm (Trang 2)
7.1. Sơ đồ đơn tuyến - THIẾT KẾ THÔ CHO NHÀ MÁY
7.1. Sơ đồ đơn tuyến (Trang 32)
11.7.5. Bảng chọn của thiết bị trung thế - THIẾT KẾ THÔ CHO NHÀ MÁY
11.7.5. Bảng chọn của thiết bị trung thế (Trang 57)
11.7.7. Bảng chọn cầu chì nguồn - THIẾT KẾ THÔ CHO NHÀ MÁY
11.7.7. Bảng chọn cầu chì nguồn (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w