1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOEIC PART 5 tiet 14

13 459 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. The University of New Mexico ranks ______ the best in the nation when it comes to graduate programs in law, fine arts and medicine. (A) at (B) among (C) from (D) in (B) Lựa chọn giới từ phù hợp At: Tại Among: Giữa, trong số From: Từ In: trong Trường đại học New Mexico được xếp trong số cáctrường tốt nhất cả nước đối với chuyên ngành luật, nghệ thuật và y học. Rank: xếp hạng Law: luật Art: nghệ thuật Medicine: y học 2. Because you failed to obey the traffic signal at the time of the accident, the damages to your vehicle will not be covered ____ the insurance policy. (A) in (B) through (C) throughout (D) under (D) Lựa chọn giới từ phù hợp In: Trong Through: Thông qua, suốt Throughout: Từ đầu đến cuối under : Theo(điều khoản) Bởi vì bạn không tuân thủ tín hiệu giao thông tại thời điểm tai nạn nên những thiệt hại về phương tiện của bạn sẽ không được chi trả theo chính sách bảo hiểm. Traffic signal: tín hiệu giao thông Damage: thiệt hại, hư hại Insurance policy: chính sách bảo hiểm 3. Increasing market share is regarded _____ an important business objective at McGahern Industries. (A) with (B) to (C) in spite of (D) as (D) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp With: Với To : Hướng tới, đối với in spite of: Mặc dù As: Như là Việc tăng thị phần được xem như là một mục tiêu kinh doanh quan trọng tại công ty McGahern Industries. Market share: thị phần. Regard as: xem, đánh giá như là 4. Although she has twelve years _______ experience in the advertising industry, I do not feel she is the right person to lead this team. (A) to (B) on (C) at (D) of (D) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp To: Hướng tới On: Trên At: Tại of: Về Mặc dù cô ấy có 12 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp quảng cáo, tôi không cảm thấy cô ấy là người thích hợp để dẫn dắt nhóm. Years of experience: năm kinh nghiệm. Advertising: quảng cáo Lead: lãnh đạo, dẫn dắt 5. Customer service specialists are available Monday _____ Friday to answer any questions (A) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp Những chuyên viên chăm sóc khách hàng sẵn sàng từ thứ hai đến PART 5 – tiết 14 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG http:moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98 you may have about your next purchase. (A) through (B) in (C) on (D) at Through: Cho đến In: Trong On: Trên At: Tại thứ sáu để trả lời bất cứ câu hỏi nào của bạn về việc mua sắm của bạn. Specialist: Chuyên gia, chuyên viên Available: sẵn có, sẵn sàng. Purchase: mua sắm 6. If you are_____ doubt about anything, come and see me or one of the other teachers. (A) in (B) with (C) for (D) of (A) Cấu trúc “to be in dout”: hoài nghi, không chắc Nếu bạn không chắc về bất cứ thứ gì, hãy đến và gặp tôi hoặc một trong số những giảng viên khác. To be in doubt: không chắc, hoài nghi 7. According to your credit card agreement with our company, your account may be terminated ______ further notice if you fail to make timely payments. (A) before (B) after (C) from (D) without (D) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp Before: Trước After: Sau From: Từ Without: Không có Theo như hợp đồng thẻ tín dụng của bạn với công ty chúng tôi, tài khoản của bạn sẽ bị ngừng hoạt động mà không có thông báo gì nếu bạn không thanh toán kịp thời. Agreement: hợp đồng Account: tài khoản Payment: thanh toán 8. Several members of the board of directors want to know how the current marketing campaign will affect profits and market share ______ the short term. (A) of (B) in (C) at (D) to (B) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp Of: Của In: Trong At: Tại To: Hướng tới, tiến tới Một vài thành viên của ban giám đốc muốn biết chiến dịch quảng bá, tiếp thị hiện tại sẽ tác động như nào đến lợi nhuận và thị phần trong thời hạn ngắn. Board of directors: ban giám đốc Campaign: chiến dịch Effect: ảnh hưởng Profit: lợi nhuận

Trang 1

1 The University of New Mexico

ranks the best in the

nation when it comes to

graduate programs in law, fine

arts and medicine

(A) at

(B) among

(C) from

(D) in

(B) Lựa chọn giới từ phù hợp

At: Tại Among: Giữa,

trong số

From: Từ In: trong

Trường đại học New Mexico được xếp trong số cáctrường tốt nhất cả nước đối với chuyên ngành luật, nghệ thuật và y học

Rank: xếp hạng Law: luật Art: nghệ thuật Medicine: y học

2 Because you failed to obey the

traffic signal at the time of the

accident, the damages to your

vehicle will not be covered

the insurance policy

(A) in

(B) through

(C) throughout

(D) under

(D) Lựa chọn giới từ phù hợp

In: Trong Through: Thông

qua, suốt

Throughout: Từ

đầu đến cuối

under :

Theo(điều khoản)

Bởi vì bạn không tuân thủ tín hiệu giao thông tại thời điểm tai nạn nên những thiệt hại về phương tiện của bạn sẽ không được chi trả theo chính sách bảo hiểm

Traffic signal: tín hiệu giao thông Damage: thiệt hại, hư hại

Insurance policy: chính sách bảo

hiểm

3 Increasing market share is

regarded _ an important

business objective at

McGahern Industries

(A) with

(B) to

(C) in spite of

(D) as

(D) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

With: Với

To : Hướng tới,

đối với

in spite of: Mặc

As: Như là

Việc tăng thị phần được xem như

là một mục tiêu kinh doanh quan trọng tại công ty McGahern Industries

Market share: thị phần

Regard as: xem, đánh giá như là

4 Although she has twelve years

_ experience in the

advertising industry, I do not

feel she is the right person to

lead this team

(A) to

(B) on

(C) at

(D) of

(D) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

To: Hướng tới On: Trên At: Tại of: Về

Mặc dù cô ấy có 12 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp quảng cáo, tôi không cảm thấy cô

ấy là người thích hợp để dẫn dắt nhóm

Years of experience: năm kinh

nghiệm

Advertising: quảng cáo Lead: lãnh đạo, dẫn dắt

5 Customer service specialists

are available Monday _

Friday to answer any questions

(A) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Những chuyên viên chăm sóc khách hàng sẵn sàng từ thứ hai đến

PART 5 – tiết 14

Trang 2

you may have about your next

purchase

(A) through

(B) in

(C) on

(D) at

Through: Cho

đến

In: Trong On: Trên At: Tại

thứ sáu để trả lời bất cứ câu hỏi nào của bạn về việc mua sắm của bạn

Specialist: Chuyên gia, chuyên

viên

Available: sẵn có, sẵn sàng Purchase: mua sắm

6 If you are _ doubt about

anything, come and see me or

one of the other teachers

(A) in

(B) with

(C) for

(D) of

(A) Cấu trúc “to be in dout”: hoài nghi,

không chắc

Nếu bạn không chắc về bất cứ thứ

gì, hãy đến và gặp tôi hoặc một trong số những giảng viên khác

To be in doubt: không chắc, hoài

nghi

7 According to your credit card

agreement with our company,

your account may be

terminated further

notice if you fail to make timely

payments

(A) before

(B) after

(C) from

(D) without

(D) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Before: Trước After: Sau From: Từ Without: Không

Theo như hợp đồng thẻ tín dụng của bạn với công ty chúng tôi, tài khoản của bạn sẽ bị ngừng hoạt động mà không có thông báo gì nếu bạn không thanh toán kịp thời

Agreement: hợp đồng Account: tài khoản Payment: thanh toán

8 Several members of the board

of directors want to know how

the current marketing

campaign will affect profits

and market share the

short term

(A) of

(B) in

(C) at

(D) to

(B) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Of: Của In: Trong At: Tại To: Hướng tới,

tiến tới

Một vài thành viên của ban giám đốc muốn biết chiến dịch quảng

bá, tiếp thị hiện tại sẽ tác động như nào đến lợi nhuận và thị phần trong thời hạn ngắn

Board of directors: ban giám đốc Campaign: chiến dịch

Effect: ảnh hưởng Profit: lợi nhuận

9 Several employees were

speaking loudly _ the

presentations yesterday

morning, and this behavior will

not be tolerated at future

presentations

(A) while

(B) during

(C) for

(D) within

(B) Ta cần chọn giới

từ phù hợp

While: Trong khi

+ period of time

during: Trong

khi + noun

For: Trong khi +

period of time

Within: Trong

khoảng + period

of time

Một vài nhân viên nói chuyện lớn tiếng trong suốt buổi thuyết trình sáng hôm qua, và hành động này sẽ không được chấp nhận trong những buổi thuyết trình trong tương lai

Presentation: thuyết trình, trình

bày

Tolerate: khoan dung, chịu dựng Behavior: hành vi, hành động

Trang 3

10 The results of the promotion

evaluation will be announced

the personnel

manager

(A) of

(B) on

(C) by

(D) along

(C) Cấu trúc câu bị

động chọn “by smb”: bởi ai đó

Kết quả của việc xét thăng chức sẽ được thông báo bởi quản lý nhân

sự

Announce: thông báo Personel manager: quản lý nhân

sự

11 This year's Ferrari 400 TST

has all the styles of previous

models several convenient

new features

(A) plus

(B) together

(C) both

(D) within

(A) Theo văn cảnh, lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

Plus: Cộng vào,

thêm vào

Together: Cùng

nhau

Both: Cả hai Within: Bên

trong, phía trong

Ferrari 400 TST năm nay có tất cả những kiểu dáng của những mẫu trước đó cùng với một số tính năng tiện ích mới

Convenient: tiện lợi, thuận tiện Feature: tính năng, đặc trưng

12 Over 20 candidates showed up

to compete three job

openings at the government

agency

(A) for

(B) to

(C) with

(D) against

(A) Cấu trúc:

Compete against/with somebody: cạnh

tranh với ai

Compete in/for something; cạnh

tranh vì cái gì

Hơn 20 ứng viên đã có mặt để cạnh tranh cho 3 vị trí công việc tại cơ quan chính phủ

Compete: cạnh tranh, ganh đua Government: chính phủ

Agency: cơ quan, cục, sở, chi

nhánh

13 Because security measures

have been heightened, please

make sure to arrive at the

airport in plenty of time _

check-in

(A) through

(B) until

(C) for

(D) in

(C) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Through: Thông

qua, xuyên qua

Until: Cho đến

khi

For: Để, vì In: Trong

Bởi vì các biện pháp an ninh đã được tăng cường, hãy đến sân bay sớm trước 1 khoảng thời gian để làm thủ tục bay

Security: an ninh Measure: đo lường, phương pháp,

biện pháp

Heighten: tăng thêm, tăng cường Check-in: làm thủ tục chuyến bay

14 They will not resume supplying

the building _

electricity until full payment

plus late charges has been

made

(A) for

(B) to

(C) with

(D) about

(C) Cấu trúc “to supply somebody with something”:

cung cấp vật gì cho ai

Họ sẽ không tiếp tục cung cấp điện cho tòa nhà cho đến khi việc thanh toán đầy đủ bao gồm cả phí trả chậm được thực hiện

Payment: thanh toán Late charge: phí trả chậm

Trang 4

15 Foreign corporations that have

invested in the country have

increased significantly in

recent years, largely _

the government's tax

regulations

(A) thereby

(B) insofar as

(C) because of

(D) in spite of

(C) Theo văn cảnh, lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

Thereby: Do đó insofar as: Đến

mức độ mà

because of: Bởi

in spite of: Mặc

Những công ty nước ngoài đầu tư vào trong nước đã tăng trưởng đáng kể trong những năm gần đây, phần lớn là do những quy định về thuế của chính phủ

Corporation: công ty Significantly: đáng kể Tax: thuế

Regulation: quy định, điều lệ

16 It is strongly recommended

that the government streamline

banks and dispose _

uncompetitive businesses

(A) by

(B) at

(C) of

(D) on

(C) Cấu trúc “dispose

of something”:

xử lý, giải quyết, vứt bỏ cái gì

Chính phủ nên sắp xếp hiệu quả hệ thống các ngân hàng và xử lý những công ty thiếu năng lực cạnh tranh

Streamline: sắp xếp, tổ chức hợp

Dispose of: xử lý, giải quyết, vứt

bỏ

Uncompetitive: không có tính

cạnh tranh

17 After reporting dramatic drops

in sales _ the year,

SuperMart stores finally

announced that it will be filing

for bankruptcy

(A) throughout

(B) along

(C) between

(D) at

(A) Throughout: giới

từ đi với 1 khoảng thời gian

Along: dọc

theo( cái gì)

Between: khoảng

thời gian ngăn cách giữa 2 thời điểm

At: Tại 1 thời

điểm xác định

Sau báo cáo về sự sụt giảm nghiêm trọng trong doanh số bán hàng trong suốt cả năm, cuối cùng cửa hàng Supermart đã thông báo rằng

họ sẽ nộp đơn xin phá sản

Bankruptcy: phá sản

18 If we are to meet the current

deadline, it is essential that the

entire team collaborate

drafting the

proposal

(A) with

(B) on

(C) in

(D) at

(B) Cấu trúc

“collaborate (with someone)

on something”:

cộng tác với ai về cái gì

Nếu chúng ta muốn kịp thời hạn đã định, toàn bộ nhóm cần phải hợp tác với nhau trong việc phác thảo

kế hoạch

Essential: cần thiết, chủ yếu, cốt

yếu

Collaborate: hợp tác Draft: phác thảo, dự thảo Proposal: đề xuất, kế hoạch

19 In the manufacturing sector

there is a growing concern

_ the rising cost of raw

(A) Cấu trúc

“concern with/in/about/ov

Ở bộ phận sản xuất, có 1 mối quan tâm ngày càng tăng về việc tăng giá nguyên liệu thô

Trang 5

materials

(A) over

(B) around

(C) along

(D) into

er something”:

bận tâm, quan tâm về điều gì

Manufacturing: việc sản xuất Raw: thô, chưa tinh chế Material: nguyên liệu, vật liệu

20 Every month, the business club

invites a business person who

has been noted his or her

accomplishments in the local

area

(A) for

(B) to

(C) with

(D) of

(A) “to be noted for”

nổi tiếng về cái gì

Hàng tháng, câu lạc bộ doanh nhân lại mời 1 doanh nhân nổi tiếng vì những thành tựu của anh ấy hoặc

cô ấy trong khu vực địa phương

Accomplishment: thành tựu, thành tích

Local: địa phương

21 In the event your vehicle is

damaged _ repair, we at

Vehicle Locator Services can

assist you in locating a

comparable replacement

vehicle

(A) between

(B) below

(C) beyond

(D) beside

(C) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Between: Giữa Below: Dưới Beyond: Vượt

quá

Beside: Bên cạnh,

so với

Trong trường hợp chiếc xe của bạn

bị hư hỏng không thể sửa chữa, dịch vụ định vị xe của chúng tôi có thể hỗ trợ bạn trong việc tìm kiếm một phương tiện thay thế tương đương

Assist: giúp đỡ Comparable: có thể so sánh được Replacement: sự thay thế

22 two days of discussion,

both parties involved in the

contract have finally come to a

meaningful conclusion

(A) Around

(B) Between

(C) Toward

(D) Following

(D) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Around: Khoảng

chừng

Between: Giữa Toward: Gần,

vào khoảng

Following: Sau,

tiếp theo

Sau hai ngày thảo luận, 2 bên liên quan đến hợp đồng cuối cùng đã đưa ra được một kí kết mang nhiều

ý nghĩa

Invove in: liên quan đến Contract: hợp đồng Meaningful: có ý nghĩa

23 The group ticket to the

amusement park is good for

two adults and _ two

children

(A) up to

(B) including

(C) many as

(D) inside

(A) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

up to: Tối đa including: Bao

gồm, kể cả

many as: Nhiều

như là

inside: Bên trong,

ở trong

Vé nhóm vào công viên giải trí phù hợp cho 2 người lớn lên tới tối đa

2 trẻ nhỏ

Amusement: giải trí

Trang 6

24 Career consultants often advise

their clients to reflect

periodically _ the

approaches they take to a job

search

(A) of

(B) on

(C) in

(D) with

(B) Cấu trúc “reflect on/upon”: suy

nghĩ, suy ngẫm

Những người tư vấn nghề nghiệp thường khuyên khách hàng của họ thường xuyên suy nghĩ về phương pháp mà họ dùng để tìm việc làm

Consultant: người tư vấn Approach: cách tiếp cận, phương

pháp

25 There's no need to elaborate

_ the matter any more

since everyone seems to

understand the issues

(A) about

(B) on

(C) with

(D) of

(B) Cấu trúc

“ elaborate on”:

nói thêm, chi tiết thêm

Không cần thiết phải nói chi tiết vấn đề này nữa, bởi vì mọi người dường như đã hiểu vấn đề này

26 Please call me back by five

o'clock _ the latest to

confirm your attendance, if

not, I will have to give your seat

to someone else

(A) at

(B) until

(C) before

(D) up to

(A) Thành ngữ “at the lastest”:

chậm nhất là, trễ nhất là

Vui lòng gọi lại cho tôi muộn nhất

là 5h để xác nhận sự tham dự của bạn, nêu không tôi sẽ phải để ghế của bạn cho người khác

Confirm: xác nhận Attendance: sự có mặt, tham dự

27 The president is available to see

you _ 3 o'clock onward on

Monday of this week

(A) from

(B) at

(C) during

(D) between

(A) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

From: Từ lúc At: Vào lúc During: Trong

thời gian

Between: Giữa( 2

thời điểm)

Ngài chủ tịch có thể gặp bạn từ 3h trở đi ngày thứ 2 tuần này

President: chủ tích, tổng thống

28 Removing the current CEO is a

huge step _ in the right

direction

(A) through

(B) forward

(C) before

(D) toward

(B) Theo văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Through: Xuyên

qua, xuyên suốt

Forward: Hướng

đến

Before: Trước Toward: Hướng

đến

Cách chức giám đốc điều hành hiện thời là 1 bước đi đúng hướng quan trọng

Remove: cách chức, di chuyển

Trang 7

29 Those researchers who read

the report carefully

commented _ it has many

errors

(A) on

(B) which

(C) about

(D) that

(D) Cấu trúc

“comment + that”: bình luận,

phê bình rằng

Mẹo: sau “that”

là một mệnh đề, còn sau giới từ chỉ là danh từ hoặc danh động

từ

Những nhà nghiên cứu, những người mà đã đọc bản báo cáo cẩn thận đã phê bình rằng nó có rất nhiều lỗi

Researcher: nhà nghiên cứu Comment: phê bình, bình luận Error: lỗi, sai sót

30 Eastways Airlines blames the

bad weather _ the delay

in the flight

(A) from

(B) with

(C) of

(D) for

(D) Cấu trúc “to blame somebody/somet hing for

something” : đổ

lỗi cho ai (cái gì) về/vì cái gì

Hãng hàng không Eastways đổ lỗi cho thời tiết xấu về việc trì hoãn

Delay: chậm trễ, trì hoãn Flight: chuyến bay

31 Someone from the embassy

helped us to get our baggage

cleared _ customs

(A) through

(B) with

(C) at

(D) in

(A) Cấu trúc “clear through customs” : thông

qua hải quan

Ai đó từ đại sứ quán đã giúp chúng

ta cho hành lý được thông quan

Embassy : đại sứ quán

Customs : hải quan

32 When traveling to a foreign

country, learn the local laws

and customs of the countries

which you are

traveling

(A) for

(B) to

(C) by

(D) with

(B) “to” là giới từ đi

sau động từ

“travel”

…the countries to which you are traveling = …the contries which you are traveling

to

Khi du lịch nước ngoài , hãy học luật lệ địa phương và phong tục của đất nước mà bạn chuẩn bị đến

Customs : phong tục

33 If you're in a hurry, please call

_ with your order so that

we can have it ready for you to

pick up

(A) above

(B) along

(C) ahead

(D) aside

(C) Theo văn cảnh, chọn giới từ phù hợp

above: bên trên along: sát cạnh ahead: trước aside:sang một

bên

Nếu bạn đang vội, xin hãy gọi điện đặt trước để chúng tôi có thể chuẩn

bị nó để bạn mang đi

Trang 8

34 July 16, there will be an

opening for an experienced

floor manager in the

production department

(A) In

(B) As of

(C) With

(D) To

(B) Cần 1 giới từ chỉ thời gian có nghĩa phù hợp

In: Vào( thời

điểm): không dùng với ngày (July 16th)

As of: Kể từ With: Với To: Trước( về

thời gian)

Kể từ ngày 16 tháng 7, vị trí quản

lý có kinh nghiệm trong bộ phận sản xuất sẽ bắt đầu tuyển dụng

35 I don't think the supervisor has

the right to interfere _

our private affairs

(A) of

(B) with

(C) in

(D) at

(C) Cấu trúc “ to interfere in smth“: can thiệp

vào cái gì

Tôi không nghĩ là giám sát viên có quyền can thiệp vào việc riêng của

supervisor : người giám sát

Affair : việc , chuyện

36 Because of his large

contribution, there was no

argument in naming the

memorial hall his wife

(A) for

(B) after

(C) from

(D) of

(B) Cấu trúc “name

sb after someone”: đặt

theo tên (của người nào)

Vì sự đóng góp to lớn của anh ấy, không có sự tranh cãi nào trong việc đặt tên nhà tưởng niệm theo tên của vợ anh ấy

contribution : sự đóng góp Argument : sự tranh cãi

37 The building for sale was

_ the house which had a

slate roof and was a stream

(A) in

(B) by

(C) through

(D) from

(B) Theo văn cảnh, chọn giới từ có nghĩa phù hợp

In: Trong By: Gần Through: Xuyên

qua

From: Từ

Tòa nhà được rao bán ở cạnh một ngôi nhà có mái lợp và một con suối

38 Because I am more interested

in the sessions for which I have

registered, the location of the

conference is not _

primary importance to me

(A) in

(B) for

(C) of

(D) by

(C) Cấu trúc “to be of importance to someone”: quan

trọng với ai

Bởi vì tôi hứng thú hơn với phiên họp mà tôi đã đăng ký nên vị trí của hội nghị không phải là điều quan trọng hàng đầu đối với tôi

primary(adj): chính , hàng đầu

39 The Internet has enabled

consumers to choose _ a

(C) Cấu trúc : “ to choose from

Internet đã giúp cho người sử dụng

có thể lựa chọn đa dạng các thiết bị

Trang 9

variety of devices to access

information and technology

anywhere and at any time

(A) in

(B) among

(C) from

(D) within

someone/smth”:

lựa chọn từ một nhóm người/các

đồ vật

để truy cập thông tin và công nghệ mọi lúc, mọi nơi

Consumer: người tiêu thụ, người

dùng

40 To ensure the two-year free

maintenance guarantee, the

enclosed questionnaire must be

completed and submitted

30 days of purchase

(A) by

(B) before

(C) within

(D) under

(C) Cần chọn một giới từ mang nghĩa trong 1 khoảng thời gian nào đó

within : trong

vòng (khoảng thời gian)

Để đảm bảo về chế độ bảo hành miễn phí 2 năm, phần câu hỏi đính kèm cần phải được hoàn tất vả gửi trong vòng 30 ngày sau khi giao dịch

ensure(v): đảm bảo , chắc chắn maintenance(n): bảo trì

enclosed (adj): đính kèm

41 If you default your

payments, the bank will be

forced to repossess your car

(A) at

(B) with

(C) of

(D) on

(D) Cụm từ “ default

on payment”:

không trả được

nợ, vỡ nợ, không trả nợ đúng kỳ hạn

Nếu bạn không trả nợ đúng kỳ hạn, ngân hàng sẽ buộc phải lấy lại/tịch thu ôtô của bạn

To be force to do st: bị buộc phải

làm gì

Repossess: lấy lại

42 It's really surprising that these

pieces of pottery had been

buried the earth for

thousands of years

(A) inside

(B) down

(C) beneath

(D) toward

(C) Cần chọn giới từ

có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh

Inside: Bên trong Down: Xuống,

xuôi về

Beneath: Bên

dưới

Toward: Về phía

Thật đáng ngạc nhiên rằng những mảnh gốm đã được chôn vùi dưới lòng đất hàng nghìn năm

Pottery: gốm

43 Even though products are

temporarily out of stock due to

the transportation strike, we

will make all possible efforts to

fill your order 15 days

(A) until

(B) by

(C) before

(D) within

(D) Dựa vào văn cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Until: Cho đến

khi

By: Muộn nhất là Before: Trước Within: Trong

vòng( 1 khoảng thời gian)

Mặc dù sản phẩm đang tạm thời hết hàng do cuộc đình công vận chuyển, chúng tôi vẫn sẽ cố gắng hết sức có thể đáp ứng đơn hàng của bạn trong vòng 15 ngày

Temporarily: tạm thời Out of stock: hết hàng Strike: cuộc đình công

44 After measuring temperatures

throughout the winter, we

found out that the average

(C) Cần 1 giới từ có nghĩa phù hợp

Sau khi đo lường nhiệt độ trong suốt mùa đông, chúng tôi nhận ra

Trang 10

temperature was two degrees

normal

(A) within

(B) against

(C) below

(D) underneath

Within: Trong

vòng, trong khoảng

Against: Ngược

lại

Below: ở dưới,

bên dưới( vị trí)

Underneath:

Dưới

rằng nhiệt độ trung bình thấp hơn

2 độ so với bình thường

45 Much the surprise of all

teachers, most students wanted

to come to school during the

summer break

(A) of

(B) in

(C) to

(D) at

(C) Much ở đây đóng vai trò là phó từ,

cấu trúc “much

to someone’s surprise”: ai đó

rất ngạc nhiên

Tất cả các giáo viên đều rất ngạc nhiên khi phần lớn học sinh muốn tới trường trong suốt kỳ nghỉ hè

46 Tour buses bound _ the

ancient capital city leave the

main bus station every hour in

Lima

(A) for

(B) to

(C) at

(D) from

(A) Cụm từ “Bound for”: đi hoặc sắp

đi về hướng nào

đó

Xe buýt du lịch hướng đến thủ đô xưa rời bến xe buýt chính ở Lima mỗi giờ

Ancient: cổ kính

47 Most companies created great

advertising from outsourcing,

but we decided to use the

resources available _ our

company

(A) between

(B) within

(C) beyond

(D) toward

(B) Theo ngữ cảnh, lựa chọn giới từ phù hợp

Between: Giữa Within: Bên

trong

Beyond: Vượt

quá, xa hơn

Toward: Về phía

Phần lớn các công ty làm quảng cáo nhờ những nguồn lực bên ngoài, nhưng chúng tôi quyết định

sử dụng những nguồn lực có sẵn ở trong công ty của chúng tôi

Outsourcing: nguồn lực bên ngoài

48 All outstanding fees and

charges must be paid

full before utility service can be

restored to your residence

(A) on

(B) above

(C) in

(D) without

(C) Cụm từ “in full”:

trọn vẹn, toàn bộ

Tất cả những khoản tiền và phí chưa trả phải được thanh toán toàn

bộ trước khi dịch vụ công cộng được khôi phục lại tại nơi cư trú của bạn

Residence: nơi cư trú Restore: khôi phục lại Outstanding: chưa giải quyết( vấn

đề), chưa trả( nợ)

Ngày đăng: 26/08/2016, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN