1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOEIC PART 5 tiet 13

8 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 566,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT CÂU HỎI ĐA GIẢI THÍCH DỊCH NGHĨA 1. Order forms are available either at our company homepage ______ they can be filled out in person at any branch office. (A) nor (B) not (C) or (D) but (C) Cấu trúc : either…or… Mẫu đặt hàng đang có sẵn ở cả trang chủ của công ty chúng tôi hoặc chúng có thể được điền trực tiếp tại bất kì văn phòng chi nhánh nào. 2. If you keep your work area tidy, you will not only work more productively, ____ you will also impress your supervisor. (A) until (B) or (C) but (D) and (C) Cấu trúc “not only…but also”: không những…mà còn Nếu bạn giữ cho chỗ làm việc của bạn gọn gàng thì bạn sẽ không những làm việc hiệu quả hơn mà còn gây ấn tượng với người quản lý của bạn. 3. ____ when you place your order, we will do our best to get it filled by the time you request. (A) As if (B) As though (C) No matter (D) Even so (C ) Lựa chọn từ phù hợp As if: Như thể, cứ như là As though: Như thể, cứ như là No matter: Bất kểbất luận Even so: Tuy nhiên, tuy vậy Bất cứ khi nào bạn đặt hàng, chúng tôi cũng sẽ cố gắng hết sức để có thể đáp ứng trong khoảng thời gian mà bạn yêu cầu. 4. BioTech will change its end user licensing agreement policy ______ the complaints that we have received regarding its practicality. (A) despite (B) although (C) because (D) in light of (D) Mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh đề đứng trước => cần chọn liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả despite : Despite + NVing: mặc dù although: Although + clause: mặc dù Because: Because + clause: bởi vì In light of: In light of + NVing: Bởi vì, xét thấy BioTech sẽ thay đổi chính sách về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng của người dùng cuối cùng của nó bởi vì những lời phàn nàn mà chúng ta nhận được về tính thiết thực của nó. Licensing agreement: hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng 5. Lear Industries has decided to hire 50 new employees______ they recently signed a government contract worth an estimated ten million dollars (A) due to (C) Về mặt nghĩa: mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh đề đứng trước => cần chọn một liên từ chỉ nguyên nhân, kết quả Công ty Lear đã quyết định thuê thêm 50 nhân công mới bởi vị họ vừa mới kí một hợp đồng với chính

Trang 1

TT CÂU HỎI ĐA GIẢI THÍCH DỊCH NGHĨA

1 Order forms are available either at

our company homepage

they can be filled out in person at

any branch office

(A) nor

(B) not

(C) or

(D) but

(C) Cấu trúc : either…or… Mẫu đặt hàng đang có

sẵn ở cả trang chủ của công ty chúng tôi hoặc chúng có thể được điền trực tiếp tại bất kì văn phòng chi nhánh nào

2 If you keep your work area tidy,

you will not only work more

productively, you will also

impress your supervisor

(A) until

(B) or

(C) but

(D) and

(C) Cấu trúc “not only…but also”: không những…mà còn

Nếu bạn giữ cho chỗ làm việc của bạn gọn gàng thì bạn sẽ không những làm việc hiệu quả hơn mà còn gây

ấn tượng với người quản lý của bạn

3 when you place your order,

we will do our best to get it filled by

the time you request

(A) As if

(B) As though

(C) No matter

(D) Even so

(C ) Lựa chọn từ phù hợp

As if: Như thể, cứ như là

As though: Như thể, cứ như là

No matter: Bất kể/bất luận Even so: Tuy nhiên, tuy vậy

Bất cứ khi nào bạn đặt hàng, chúng tôi cũng

sẽ cố gắng hết sức để

có thể đáp ứng trong khoảng thời gian mà bạn yêu cầu

4 BioTech will change its end user

licensing agreement policy

the complaints that we have

received regarding its practicality

(A) despite

(B) although

(C) because

(D) in light of

(D) Mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh đề đứng trước

=> cần chọn liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả

despite : Despite + N/Ving:

mặc dù

although: Although + clause:

mặc dù

Because: Because + clause:

bởi vì

In light of: In light of +

N/Ving: Bởi vì, xét thấy

BioTech sẽ thay đổi chính sách về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng của người dùng cuối cùng của nó bởi vì những lời phàn nàn mà chúng

ta nhận được về tính thiết thực của nó

Licensing agreement:

hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng

5 Lear Industries has decided to hire

50 new employees they

recently signed a government

contract worth an estimated ten

million dollars

(A) due to

(C) Về mặt nghĩa: mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh

đề đứng trước => cần chọn một liên từ chỉ nguyên nhân, kết quả

Công ty Lear đã quyết định thuê thêm 50 nhân công mới bởi vị

họ vừa mới kí một hợp đồng với chính

PART 5 – tiết 13

Trang 2

(B) owing

(C) because

(D) although

due to: Due to + N/Ving: Bởi

vì, do, tại

owing: Owing to + N/Ving:

do, bởi vì because: Because + clause:

bởi vì

although: Although + clause:

mặc dù

phủ trị giá ước lượng

là 10 triệu dola

6 I thought I could find authentic

Korean antiques in lnsa-dong, yet

they had nothing

reproductions

(A) and

(B) but

(C) or

(D) so

(B) Theo văn cảnh, chọn liên từ

phù hợp

“have nothing but …”: không

có gì ngoài

And: Và but: Ngoại trừ or: Hoặc so: Để( chỉ mục đích)

Tôi đã nghĩ rằng tôi có thể tìm thấy những món đồ cổ Hàn Quốc thật ở Insa-dong nhưng họ chẳng có gì ngoài các bản sao

Authentic( adj): đáng

tín cậy, chắc chắn, xác thực

Antique(n): đồ cổ, tác

phẩm mỹ thuật cổ

7 Several employees were speaking

loudly _ the presentations

yesterday morning, and this

behavior will not be tolerated at

future presentations

(A) while

(B) during

(C) for

(D) within

(B) Theo văn cảnh, lựa chọn giới

từ phù hợp

While: While + S + V: trong

khi

During: During + N( danh từ

chỉ thời điểm mà một việc đó xảy ra vd: the film, the night,…): trong lúc

For: For + a period of time:

trong khoảng thời gian

Within: Within + period of

time: trong khoảng thời gian

Một vài nhân viên nói chuyện lớn tiếng trong suốt buổi thuyết trình sáng ngày hôm qua,

và hành động này sẽ không được chấp nhận tại những buổi thuyết trình trong tương lai

8 users with clear directions

on how to use the website, you can

cut back on technical service

inquiry calls

(A) By providing

(B) By provision

(C) To provide

(D) As provided

(A) Theo văn cảnh, lựa chọn cụm

từ có nghĩa phù hợp

By providing: Bằng việc cung

cấp

By provision: Bởi sự cung

cấp

To provide: Để cung cấp

As provided: Như được cung

cấp

Bằng việc cung cấp cho người dùng những hướng dẫn rõ ràng cách làm thế nào để sử dụng trang web, bạn

có thể giảm bớt những cuộc gọi yêu cầu dịch

vụ kỹ thuật

To cut back: tỉa bớt,

giảm bớt

9 _ falling sales, we are

optimistic about our sales next

year because we have high

expectations for the new product

line

(A) Nevertheless

(B) However

(C) Although

(D) Despite

(D) Thiếu một liên từ chỉ sự đối lập

However và Nevertheless đều được sử dụng để nhấn mạnh

sự đối lập( nevertheless thường trang trọng hơn however) Khi đứng đầu câu, however và nevertheless thường đi với 1 mệnh đề

Although + mệnh đề: mặc dù Despite + N/Ving: mặc dù

Tuy doanh số đang giảm sút, chúng tôi vẫn rất lạc quan về doanh số năm sau của chúng tôi bởi vì chúng tôi kỳ vọng rất nhiều vào dây chuyền sản xuất mới

Optimistic: lạc quan

Trang 3

10 _ the weather permits, the

annual company picnic will be held

at a national park on Saturday, the

9th

(A) Providing

(B) Nevertheless

(C) In view of

(D) The fact that

(A) Pro vidi

ng

Theo văn cảnh, lựa chọn cụm

từ thích hợp

Providing : Với điều kiện là,

miễn là

Nevertheless: Tuy nhiên, tuy

vậy

In view of: Xét thấy, bởi vì The fact that: Sự thật/ thực tế

Nếu thời tiết cho phép, buổi dã ngoại thường niên của công

ty sẽ được tổ chức tại công viên quốc gia vào ngày thứ 7, ngày mùng 9

11 Foreign corporations that have

invested in the country have

increased significantly in recent

years, largely _ the

government's tax regulations

(A) there by

(B) insofar as

(C) because of

(D) in spite of

(C) Về mặt nghĩa, mệnh đề sau dấu phẩy giải thích cho mệnh

đề trước dấu phẩy => cần chọn từ chỉ mối quan

hệ nguyên nhân – kết quả

there by: Bằng cách, do đó insofar as: Đến nỗi mà because of: Bởi vì

in spite of: Mặc dù

Những tập đoàn nước ngoài đầu tư vào trong nước đã tăng lên đáng kể, phần lớn là nhờ chính sách thuế của chính phủ

To invest: đầu tư

12 _ hard they have tried to

surpass our company in

semiconductor manufacturing

technology, they have never made

any progress

(A) Because

(B) Although

(C) However

(D) As

(C) Về mặt nghĩa, mệnh đề trước

và sau dấu phẩy có sự đối lập:

“họ cố gắng…, họ không tạo được bước tiến”…

=>Cần chọn từ nhấn mạnh sự đối lập

Cấu trúc đảo ngữ:

However/ No matter how + adj/adv + S + V+…

Cho dù họ có cố gắng như thế nào để vượt qua công ty của chúng

ta trong lĩnh vực sản xuất chất bán dẫn, họ cũng không bao giờ tạo được một bước tiến nào

To surpass: hơn, vượt

trội hơn

Semiconductor: chất

bán dẫn

13 The merchandise that you

purchased from is still returnable

_ you have your receipt

(A) where as

(B) in case of

(C) as long as

(D) together with

(C) Lựa chọn cụm từ có nghĩa phù hợp

Where as: Ngược lại, trong

khi

in case of: In case of + N:

Trong trường hợp

as long as: Miễn là together with: Cũng như/

cùng với

Hàng hóa mà bạn đã mua từ chúng tôi vẫn

có thể trả lại miễn là bạn có hóa đơn

Receipt(n): hóa đơn

14 _ Mr Jones ask to get the

recent sales figures, please provide

him with a copy of the quarterly

report

(A) If

(B) When

(C) Should

(D) After

(C) Đây là câu điều kiện loại 1:

đưa ra giả thiết và kết luận có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai

Chú ý động từ “ask” trong câu không chia, mặc dù chủ ngữ

“Mr Jones” là ngôi thứ 3 số ít

=>Đảo ngữ trong câu điều kiện loại 1

If + S +V… =Should + S + V(infinitive)…

Nếu ông Jones yêu cầu lấy những số liệu doanh số gần đây, làm

ơn cung cấp cho ông

ấy một bản sao báo cáo hàng quý

Trang 4

15 That we will see an increase in the

production capacity of our auto

parts manufacturing plant

the next year is obvious

(A) during

(B) while

(C) when

(D) since

(A) Chọn từ có nghĩa phù hợp During: During + N( danh từ

chỉ thời điểm mà một việc đó xảy ra vd: the film, the night,…)

While: While + S + V: trong

khi

When: When + S + V: Khi Since: Sau khi

Việc chúng ta sẽ nhìn thấy khả năng sản xuất các bộ phận ôtô tăng lên theo kế hoạch trong suốt năm tiếp theo là rõ ràng

Capacity(n): khả

năng sản xuất, công suất

Obvious( adj): rõ

ràng

16 When asked she has

interviewed with other companies,

she denied having done so

(A) when

(B) whenever

(C) while

(D) whether

(D) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp When: Khi

Whenever: Bất cứ khi nào While: Trong khi

Whether: Có hay không

Khi được hỏi liệu cô

ấy có phỏng vấn với những công ty khác hay không, cô ấy đã phủ nhận việc đó

To deny: phủ nhận

17 The consortium consists of experts

from over 12 different fields

advisors from the federal

government

(A) by

(B) both

(C) in

(D) and

(D) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

By: Bởi Both: Cả hai In: Vào And: Và

Hiệp hội bao gồm các chuyên gia từ 12 lĩnh vực khác nhau và những cố vấn từ chính quền liên bang

To consist of: gồm có Consortium: liên

minh, hiệp hội

Advisor: cố vấn Federal( adj): thuộc

liên bang

18 The musical has sold out for six

straight performances, and we

have decided to extend it

for two more nights

(A) however

(B) therefore

(C) where as

(D) by means of

(B) Về mặt nghĩa, mệnh đề trước

dấu phẩy giải thích cho mệnh

đề sau dấu phẩy => cần liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả

However: Tuy nhiên Therefore: Cho nên, vì thế Where as: Ngược lại, trong

khi

by means of: Bởi vì

Buổi hài nhạc kịch đã bán hết vé cho 6 buổi biểu diễn thông thường, và vì thế chúng tôi quyết định kéo dài thêm 2 đêm diễn nữa

Musical(n) = musical comedy: hài nhạc

kịch

19 To receive reimbursement for

travel expenses, employees must

make copies of all receipts and

submit them with the appropriate

document on _ before the

first of the month

(A) when

(B) nor

(C) or

(D) either

(C) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

When: Khi Nor: Cũng không( thường đi

cùng “neither”)

Or: Hoặc Either: Hoặc cái này hoặc cái

kia

Để được hoàn trả chi phí du lịch, nhân viên phải photo tất cả hóa đơn và nộp chúng với những tài liệu phù hợp vào hoặc trước ngày đầu tháng

Reimbursement: sự

bồi hoàn, sự hoàn trả

Appropriate( adj):

thích hợp, thích đáng

Trang 5

20 Smart shoppers will compare

different _ similar brands

before making a decision

(A) but

(B) since

(C)because

(D) both

A) but

Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

But: Trừ ra, ngoài ra Since: Bởi vì

Because: Bời vì Both: Cả hai

Ngoài những nhãn hàng giống nhau, những người mua sắm thông minh sẽ so sánh những nhãn hàng khác nhau trước khi đưa ra quyết định

21 the concert is cancelled, a

refund minus shipping costs will be

provided upon return of the

purchased tickets

(A) In order that

(B) As well as

(C) In the event

(D) The fact that

(C) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

In order that: Để mà (chỉ

mục đích)

As well as: Cũng như

In the event: Trong trường

hợp

The fact that: Thực tế/ sự thật

Trong trường hợp buổi hòa nhạc bị hoãn, một khoản tiền hoàn trả được trừ vào phí vẩn chuyển sẽ được đưa ra dựa trên số tiền thu được từ những chiếc vé đã bán được

22 Nobody has the right to see

medical records _ they have

written authorization from the

appropriate doctor

(A)although

(B) in order

(C) unless

(D) despite

(C) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp Although: Mặc dù

in order: Để mà( chỉ mục

đích)

unless: Trừ khi despite: Mặc dù

Không ai có quyền xem hồ sơ bệnh án trừ khi họ có giấy phép từ bác sĩ có thẩm quyền

Authorization: sự

cho phép

23 Children under six years of age can

have a 50% discount _

accompanied by a coupon

(A) by

(B) now

(C) only

(D) when

(D) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

By: Bằng, bởi, do Now: Ngay bây giờ Only: Chỉ

When: Khi

Trẻ em dưới 6 tuổi có thể được giảm giá 50% khi đi kèm với phiếu giảm giá

24 Overtime charges are applicable

_ the holiday season, as well

as every Satuiday and Sunday

night

(A) when

(B) during

(C) if

(D which

(B) When: When + mệnh đề: khi During: During + N( danh từ

chỉ thời điểm mà một việc đó xảy ra vd: the film, the night,…): trong lúc

If: If + mệnh đề: nếu Which: Which + N: cái nào,

người nào

Phí ngoài giờ có thể

áp dụng trong suốt mùa nghỉ lễ cũng như vào mỗi tối thứ bảy và chủ nhật

Applicable( adj): có

thể áp dụng được, có thể dùng được

25 Banks have introduced a

call-banking system

customers do not have to go to the

bank or cash dispenser

(A) in order

(B) despite

(C) so that

(D) because

(C) Mệnh đề trước chỗ trống mang nghĩa giải thích cho mệnh đề sau chỗ trống => cần liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả

in order: Để( làm gì) despite: Mặc dù

so that: Vì thế, cho nên because: Bởi vì

Các ngân hàng vừa giới thiệu một hệ thống tổng đài điện thoại của ngân hàng,

do đó khách hàng không phải đến ngân hàng hoặc máy rút tiền

Dispenser: máy rút

tiền

Trang 6

26 The wearing of telephone headsets

during business hours has been

proven to prevent workplace

injuries improving

Productivity

(A) while

(B) because

(C) since

(D) so that

(A) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp

While: Trong khi Because: Bởi vì Since: Bởi vì

so that: Vì thế, cho nên

Việc đeo tai nghe điện thoại trong giờ làm việc đã được chứng mình rằng sẽ phòng tránh được tai nạn ở nơi làm việc trong khi nâng cao năng suất lao động

27 The usual term of employment is

one month to three months,

depending on _ many orders

are received

(A) that

(B) what

(C) quite

(D) how

(D) “ how many…”: có bao nhiêu

cái gì

Thời hạn lao động thông thường là từ 1 đến ba tháng, phụ thuộc vào lượng đặt hàng nhận được

28 As long as the construction of the

new factory is completed on time,

we predict that production will

have doubled by the

beginning of next year

(A) ever than

(B) much more

(C) more than

(D) even more

(C) Cấu trúc so sánh hơn kém

“more then doubled” : hơn

gấp đôi

Chỉ cần việc xây dựng nhà máy mới được hoàn thành đúng hạn, chúng tôi dự đoán rằng sản lượng sẽ tăng hơn gấp đôi tính đến đầu năm sau

29 _ we will be losing a key

person, I want to assure you that

our organization remains strong

(A) Because

(B) Despite

(C) The fact that

(D) Even though

(D) Theo văn cảnh, lựa chọn liên

từ có nghĩa phù hợp

Because: Bởi vì Despite: Despite + N/Ving:

Mặc dù

The fact that: Thực tế/ sự thật

Even though: Cho dù là

Cho dù chúng tôi có

để tuột mất nhân vật then chốt, tôi muốn đảm bảo với các bạn rằng tổ chức của chúng ta vẫn sẽ vững mạnh

To assure: đảm bảo

30 The job requires you to have

personal attributes _ the

ability to work as a team member

(A) to

(B) by means of

(C) from

(D) such as

(D) Lựa chọn liên từ có nghĩa phù hợp

To: Để

by means of: Nhờ vào, bởi vì from: Từ đâu/ bởi vì

such as: Như là

Công việc yêu cầu bạn phải có những phẩm chất cá nhân như là khả năng làm việc nhóm

Attribute: thuộc tính,

phẩm chất

31 If a concert is called off, TicketBox

will promptly refund the cost of the

ticket and any associated charges

_ applicable

(A) whether

(B) if

(C) unless

(D) as soon as

(D) Sau “whether”, “if” và

“unless” phải là một mệnh đề

 Chọn “as soon as”

“as soon as”: ngay khi

Nếu buổi hòa nhạc bị hủy bỏ, TicketBox sẽ hoàn trả ngay lập tức giá vé và bất cứ khoản phí liên quan ngay khi

có thể thực hiện được

To call off: hoãn lại,

hủy bỏ

Applicable(adj): thích

hợp, có thể áp dụng được

Trang 7

32 Being fluent in French, he may be

called upon to act as a translator

for the group _ the need arise

(A) in case

(B) would

(C) if

(D) should

(D) -Câu điều kiện loại một =>

chọn “if” hoặc “should”

-“the need” là chủ ngữ số ít nhưng động từ “arise” không chia => chọn “should”

Cấu trúc: Should + S+

V(infinitive)…= If + S + V…

Vì thành thạo tiếng Pháp, anh ta có thể được yêu cầu làm biên dịch cho nhóm nếu nhu cầu tăng

To call upon: yêu cầu

33 the heavy traffic on the

freeway, the delegation of

ambassadors arrived over one

hour late at the conference

(A) Although

(B) Due to

(C) In addition

(D) However

(B) Mệnh đề sau dấu phẩy là kết quả của mệnh đề trước dấu phẩy => cần chọn một liên từ chỉ nguyên nhân

 Chọn “due to”

Bởi vì tắc nghẽn giao thông trên đường cao tốc, đoàn ngoại giao

đã đến hội nghị trễ 1 tiếng

Delegation: phái

đoàn, đoàn đại biểu

Ambassador: đại sứ,

nhà ngoại giao

Freeway: đường cao

tốc

34 An off-road vehicle, _ its

name implies, is designed for use

where there are no roads

(A)though

(B) as

(C) while

(D) whereas

(B) “though”, “while” và

“whereas” là 3 liên từ đều phản ánh sự đối lập => không chọn

As: như là => phù hợp với

nghĩa của câu

Một chiếc xe chạy được trên mọi địa hình, đúng như cái tên của nó, là được thiết

kế để sử dụng ở những nơi mà không có đường

Off-road vehicle: xe

chạy được trên mọi địa hình

35 any particular opposition,

the plans for an outdoor rally at

the city park are likely to proceed

as scheduled

(A) Unless

(B) Because

(C) Barring

(D) Except

(C) Theo nghĩa của câu cần 1 từ mang nghĩa loại trừ và có thể đứng ở đầu câu

Unless + mệnh đề

Barring + N

Trừ khi có sự chống đối đặc biệt nào, kế hoạch cho cuộc mít tinh ngoại trời tại công viên thành phố dường như vẫn được tiến hành như kế hoạch

Opposition(n): sự

chống đối, phản đối

Rally(n): đại hội, mít

tinh

36 Please do not telephone our

customer service department

_ previously contacted by a

warranty division staff member

(A) but

(B) otherwise

(C) without

(D) unless

(D) Đây là câu điều kiện loại một

=> chọn unless

Vui lòng không gọi điện thoại đến bộ phận chăm sóc khách hàng trừ khi được liên lạc trước bởi nhân viên bộ phận bảo hành

Trang 8

37 The major speaker was not able to

arrive earlier than expected

the road construction was

not completed

(A) as

(B) despite

(C) for

(D) however

(A) Mệnh đề sau giải thích cho mệnh đề trước => cần chọn 1 liên từ chỉ nguyên nhân

 Chọn “as”

Người diễn giả chính

đã không thể đến sớm hơn như mong đợi vì việc thi công đường vẫn chưa hoàn tất

38 Under this warranty policy,

repairs to damaged products are

covered, _ they are

performed by a certified agency

(A) in order that

(B)provided that

(C) depending on

(D) rather than

(B) Theo văn cảnh, lựa chọn cụm

từ có nghĩa phù hợp

in order that: Mục đích để provided that: Với điều kiện

depending on: Phụ thuộc vào rather than: Hơn là

Theo chính sách bảo hành này, việc sửa chữa những sản phẩm

bị hỏng sẽ được hưởng bảo hiểm với điều kiện chúng

39 Special dietary meals will be

provided in flight if you request

one upon making a reservation

at least one day before

departure

(A) neither

(B) nor

(C) either

(D) or

(D) Cần một liên từ đẳng lập nối 2

phần có vai trò ngữ pháp ngang nhau trong câu (

“making a resevation” và “ at least one day before

departure”)

 Chọn “or”

Chú ý một số cấu trúc như Either…or

Neither…nor

Những bữa ăn kiêng đặc biệt sẽ được phục

vụ trong chuyến bay nếu bạn yêu cầu nó trong lúc đặt chỗ hoặc

ít nhất 1 ngày trước khi khởi hành

Dietary( adj): thuộc

chế độ ăn kiêng

40 The federal mail service is in

operation every weekday, _

there is rain or snow

(A) regardless of

(B) even if

(C) while

(D) despite

(B) “while” và “despite” không đứng sau dấu phẩy

Regardless of + N/Ving

 Chọn “even if” : cho

dù là

Dịch vụ bưu điện liên bang hoạt động vào các ngày thường trong tuần, cho dù là trời mưa hay có tuyết

Ngày đăng: 26/08/2016, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN