TT CÂU HỎI ĐA GIẢI THÍCH DỊCH NGHĨA 1. Order forms are available either at our company homepage ______ they can be filled out in person at any branch office. (A) nor (B) not (C) or (D) but (C) Cấu trúc : either…or… Mẫu đặt hàng đang có sẵn ở cả trang chủ của công ty chúng tôi hoặc chúng có thể được điền trực tiếp tại bất kì văn phòng chi nhánh nào. 2. If you keep your work area tidy, you will not only work more productively, ____ you will also impress your supervisor. (A) until (B) or (C) but (D) and (C) Cấu trúc “not only…but also”: không những…mà còn Nếu bạn giữ cho chỗ làm việc của bạn gọn gàng thì bạn sẽ không những làm việc hiệu quả hơn mà còn gây ấn tượng với người quản lý của bạn. 3. ____ when you place your order, we will do our best to get it filled by the time you request. (A) As if (B) As though (C) No matter (D) Even so (C ) Lựa chọn từ phù hợp As if: Như thể, cứ như là As though: Như thể, cứ như là No matter: Bất kểbất luận Even so: Tuy nhiên, tuy vậy Bất cứ khi nào bạn đặt hàng, chúng tôi cũng sẽ cố gắng hết sức để có thể đáp ứng trong khoảng thời gian mà bạn yêu cầu. 4. BioTech will change its end user licensing agreement policy ______ the complaints that we have received regarding its practicality. (A) despite (B) although (C) because (D) in light of (D) Mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh đề đứng trước => cần chọn liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả despite : Despite + NVing: mặc dù although: Although + clause: mặc dù Because: Because + clause: bởi vì In light of: In light of + NVing: Bởi vì, xét thấy BioTech sẽ thay đổi chính sách về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng của người dùng cuối cùng của nó bởi vì những lời phàn nàn mà chúng ta nhận được về tính thiết thực của nó. Licensing agreement: hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng 5. Lear Industries has decided to hire 50 new employees______ they recently signed a government contract worth an estimated ten million dollars (A) due to (C) Về mặt nghĩa: mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh đề đứng trước => cần chọn một liên từ chỉ nguyên nhân, kết quả Công ty Lear đã quyết định thuê thêm 50 nhân công mới bởi vị họ vừa mới kí một hợp đồng với chính
Trang 1TT CÂU HỎI ĐA GIẢI THÍCH DỊCH NGHĨA
1 Order forms are available either at
our company homepage
they can be filled out in person at
any branch office
(A) nor
(B) not
(C) or
(D) but
(C) Cấu trúc : either…or… Mẫu đặt hàng đang có
sẵn ở cả trang chủ của công ty chúng tôi hoặc chúng có thể được điền trực tiếp tại bất kì văn phòng chi nhánh nào
2 If you keep your work area tidy,
you will not only work more
productively, you will also
impress your supervisor
(A) until
(B) or
(C) but
(D) and
(C) Cấu trúc “not only…but also”: không những…mà còn
Nếu bạn giữ cho chỗ làm việc của bạn gọn gàng thì bạn sẽ không những làm việc hiệu quả hơn mà còn gây
ấn tượng với người quản lý của bạn
3 when you place your order,
we will do our best to get it filled by
the time you request
(A) As if
(B) As though
(C) No matter
(D) Even so
(C ) Lựa chọn từ phù hợp
As if: Như thể, cứ như là
As though: Như thể, cứ như là
No matter: Bất kể/bất luận Even so: Tuy nhiên, tuy vậy
Bất cứ khi nào bạn đặt hàng, chúng tôi cũng
sẽ cố gắng hết sức để
có thể đáp ứng trong khoảng thời gian mà bạn yêu cầu
4 BioTech will change its end user
licensing agreement policy
the complaints that we have
received regarding its practicality
(A) despite
(B) although
(C) because
(D) in light of
(D) Mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh đề đứng trước
=> cần chọn liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả
despite : Despite + N/Ving:
mặc dù
although: Although + clause:
mặc dù
Because: Because + clause:
bởi vì
In light of: In light of +
N/Ving: Bởi vì, xét thấy
BioTech sẽ thay đổi chính sách về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng của người dùng cuối cùng của nó bởi vì những lời phàn nàn mà chúng
ta nhận được về tính thiết thực của nó
Licensing agreement:
hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
5 Lear Industries has decided to hire
50 new employees they
recently signed a government
contract worth an estimated ten
million dollars
(A) due to
(C) Về mặt nghĩa: mệnh để sau chỗ trống giải thích cho mệnh
đề đứng trước => cần chọn một liên từ chỉ nguyên nhân, kết quả
Công ty Lear đã quyết định thuê thêm 50 nhân công mới bởi vị
họ vừa mới kí một hợp đồng với chính
PART 5 – tiết 13
Trang 2(B) owing
(C) because
(D) although
due to: Due to + N/Ving: Bởi
vì, do, tại
owing: Owing to + N/Ving:
do, bởi vì because: Because + clause:
bởi vì
although: Although + clause:
mặc dù
phủ trị giá ước lượng
là 10 triệu dola
6 I thought I could find authentic
Korean antiques in lnsa-dong, yet
they had nothing
reproductions
(A) and
(B) but
(C) or
(D) so
(B) Theo văn cảnh, chọn liên từ
phù hợp
“have nothing but …”: không
có gì ngoài
And: Và but: Ngoại trừ or: Hoặc so: Để( chỉ mục đích)
Tôi đã nghĩ rằng tôi có thể tìm thấy những món đồ cổ Hàn Quốc thật ở Insa-dong nhưng họ chẳng có gì ngoài các bản sao
Authentic( adj): đáng
tín cậy, chắc chắn, xác thực
Antique(n): đồ cổ, tác
phẩm mỹ thuật cổ
7 Several employees were speaking
loudly _ the presentations
yesterday morning, and this
behavior will not be tolerated at
future presentations
(A) while
(B) during
(C) for
(D) within
(B) Theo văn cảnh, lựa chọn giới
từ phù hợp
While: While + S + V: trong
khi
During: During + N( danh từ
chỉ thời điểm mà một việc đó xảy ra vd: the film, the night,…): trong lúc
For: For + a period of time:
trong khoảng thời gian
Within: Within + period of
time: trong khoảng thời gian
Một vài nhân viên nói chuyện lớn tiếng trong suốt buổi thuyết trình sáng ngày hôm qua,
và hành động này sẽ không được chấp nhận tại những buổi thuyết trình trong tương lai
8 users with clear directions
on how to use the website, you can
cut back on technical service
inquiry calls
(A) By providing
(B) By provision
(C) To provide
(D) As provided
(A) Theo văn cảnh, lựa chọn cụm
từ có nghĩa phù hợp
By providing: Bằng việc cung
cấp
By provision: Bởi sự cung
cấp
To provide: Để cung cấp
As provided: Như được cung
cấp
Bằng việc cung cấp cho người dùng những hướng dẫn rõ ràng cách làm thế nào để sử dụng trang web, bạn
có thể giảm bớt những cuộc gọi yêu cầu dịch
vụ kỹ thuật
To cut back: tỉa bớt,
giảm bớt
9 _ falling sales, we are
optimistic about our sales next
year because we have high
expectations for the new product
line
(A) Nevertheless
(B) However
(C) Although
(D) Despite
(D) Thiếu một liên từ chỉ sự đối lập
However và Nevertheless đều được sử dụng để nhấn mạnh
sự đối lập( nevertheless thường trang trọng hơn however) Khi đứng đầu câu, however và nevertheless thường đi với 1 mệnh đề
Although + mệnh đề: mặc dù Despite + N/Ving: mặc dù
Tuy doanh số đang giảm sút, chúng tôi vẫn rất lạc quan về doanh số năm sau của chúng tôi bởi vì chúng tôi kỳ vọng rất nhiều vào dây chuyền sản xuất mới
Optimistic: lạc quan
Trang 310 _ the weather permits, the
annual company picnic will be held
at a national park on Saturday, the
9th
(A) Providing
(B) Nevertheless
(C) In view of
(D) The fact that
(A) Pro vidi
ng
Theo văn cảnh, lựa chọn cụm
từ thích hợp
Providing : Với điều kiện là,
miễn là
Nevertheless: Tuy nhiên, tuy
vậy
In view of: Xét thấy, bởi vì The fact that: Sự thật/ thực tế
là
Nếu thời tiết cho phép, buổi dã ngoại thường niên của công
ty sẽ được tổ chức tại công viên quốc gia vào ngày thứ 7, ngày mùng 9
11 Foreign corporations that have
invested in the country have
increased significantly in recent
years, largely _ the
government's tax regulations
(A) there by
(B) insofar as
(C) because of
(D) in spite of
(C) Về mặt nghĩa, mệnh đề sau dấu phẩy giải thích cho mệnh
đề trước dấu phẩy => cần chọn từ chỉ mối quan
hệ nguyên nhân – kết quả
there by: Bằng cách, do đó insofar as: Đến nỗi mà because of: Bởi vì
in spite of: Mặc dù
Những tập đoàn nước ngoài đầu tư vào trong nước đã tăng lên đáng kể, phần lớn là nhờ chính sách thuế của chính phủ
To invest: đầu tư
12 _ hard they have tried to
surpass our company in
semiconductor manufacturing
technology, they have never made
any progress
(A) Because
(B) Although
(C) However
(D) As
(C) Về mặt nghĩa, mệnh đề trước
và sau dấu phẩy có sự đối lập:
“họ cố gắng…, họ không tạo được bước tiến”…
=>Cần chọn từ nhấn mạnh sự đối lập
Cấu trúc đảo ngữ:
However/ No matter how + adj/adv + S + V+…
Cho dù họ có cố gắng như thế nào để vượt qua công ty của chúng
ta trong lĩnh vực sản xuất chất bán dẫn, họ cũng không bao giờ tạo được một bước tiến nào
To surpass: hơn, vượt
trội hơn
Semiconductor: chất
bán dẫn
13 The merchandise that you
purchased from is still returnable
_ you have your receipt
(A) where as
(B) in case of
(C) as long as
(D) together with
(C) Lựa chọn cụm từ có nghĩa phù hợp
Where as: Ngược lại, trong
khi
in case of: In case of + N:
Trong trường hợp
as long as: Miễn là together with: Cũng như/
cùng với
Hàng hóa mà bạn đã mua từ chúng tôi vẫn
có thể trả lại miễn là bạn có hóa đơn
Receipt(n): hóa đơn
14 _ Mr Jones ask to get the
recent sales figures, please provide
him with a copy of the quarterly
report
(A) If
(B) When
(C) Should
(D) After
(C) Đây là câu điều kiện loại 1:
đưa ra giả thiết và kết luận có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai
Chú ý động từ “ask” trong câu không chia, mặc dù chủ ngữ
“Mr Jones” là ngôi thứ 3 số ít
=>Đảo ngữ trong câu điều kiện loại 1
If + S +V… =Should + S + V(infinitive)…
Nếu ông Jones yêu cầu lấy những số liệu doanh số gần đây, làm
ơn cung cấp cho ông
ấy một bản sao báo cáo hàng quý
Trang 415 That we will see an increase in the
production capacity of our auto
parts manufacturing plant
the next year is obvious
(A) during
(B) while
(C) when
(D) since
(A) Chọn từ có nghĩa phù hợp During: During + N( danh từ
chỉ thời điểm mà một việc đó xảy ra vd: the film, the night,…)
While: While + S + V: trong
khi
When: When + S + V: Khi Since: Sau khi
Việc chúng ta sẽ nhìn thấy khả năng sản xuất các bộ phận ôtô tăng lên theo kế hoạch trong suốt năm tiếp theo là rõ ràng
Capacity(n): khả
năng sản xuất, công suất
Obvious( adj): rõ
ràng
16 When asked she has
interviewed with other companies,
she denied having done so
(A) when
(B) whenever
(C) while
(D) whether
(D) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp When: Khi
Whenever: Bất cứ khi nào While: Trong khi
Whether: Có hay không
Khi được hỏi liệu cô
ấy có phỏng vấn với những công ty khác hay không, cô ấy đã phủ nhận việc đó
To deny: phủ nhận
17 The consortium consists of experts
from over 12 different fields
advisors from the federal
government
(A) by
(B) both
(C) in
(D) and
(D) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
By: Bởi Both: Cả hai In: Vào And: Và
Hiệp hội bao gồm các chuyên gia từ 12 lĩnh vực khác nhau và những cố vấn từ chính quền liên bang
To consist of: gồm có Consortium: liên
minh, hiệp hội
Advisor: cố vấn Federal( adj): thuộc
liên bang
18 The musical has sold out for six
straight performances, and we
have decided to extend it
for two more nights
(A) however
(B) therefore
(C) where as
(D) by means of
(B) Về mặt nghĩa, mệnh đề trước
dấu phẩy giải thích cho mệnh
đề sau dấu phẩy => cần liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả
However: Tuy nhiên Therefore: Cho nên, vì thế Where as: Ngược lại, trong
khi
by means of: Bởi vì
Buổi hài nhạc kịch đã bán hết vé cho 6 buổi biểu diễn thông thường, và vì thế chúng tôi quyết định kéo dài thêm 2 đêm diễn nữa
Musical(n) = musical comedy: hài nhạc
kịch
19 To receive reimbursement for
travel expenses, employees must
make copies of all receipts and
submit them with the appropriate
document on _ before the
first of the month
(A) when
(B) nor
(C) or
(D) either
(C) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
When: Khi Nor: Cũng không( thường đi
cùng “neither”)
Or: Hoặc Either: Hoặc cái này hoặc cái
kia
Để được hoàn trả chi phí du lịch, nhân viên phải photo tất cả hóa đơn và nộp chúng với những tài liệu phù hợp vào hoặc trước ngày đầu tháng
Reimbursement: sự
bồi hoàn, sự hoàn trả
Appropriate( adj):
thích hợp, thích đáng
Trang 520 Smart shoppers will compare
different _ similar brands
before making a decision
(A) but
(B) since
(C)because
(D) both
A) but
Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
But: Trừ ra, ngoài ra Since: Bởi vì
Because: Bời vì Both: Cả hai
Ngoài những nhãn hàng giống nhau, những người mua sắm thông minh sẽ so sánh những nhãn hàng khác nhau trước khi đưa ra quyết định
21 the concert is cancelled, a
refund minus shipping costs will be
provided upon return of the
purchased tickets
(A) In order that
(B) As well as
(C) In the event
(D) The fact that
(C) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
In order that: Để mà (chỉ
mục đích)
As well as: Cũng như
In the event: Trong trường
hợp
The fact that: Thực tế/ sự thật
là
Trong trường hợp buổi hòa nhạc bị hoãn, một khoản tiền hoàn trả được trừ vào phí vẩn chuyển sẽ được đưa ra dựa trên số tiền thu được từ những chiếc vé đã bán được
22 Nobody has the right to see
medical records _ they have
written authorization from the
appropriate doctor
(A)although
(B) in order
(C) unless
(D) despite
(C) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp Although: Mặc dù
in order: Để mà( chỉ mục
đích)
unless: Trừ khi despite: Mặc dù
Không ai có quyền xem hồ sơ bệnh án trừ khi họ có giấy phép từ bác sĩ có thẩm quyền
Authorization: sự
cho phép
23 Children under six years of age can
have a 50% discount _
accompanied by a coupon
(A) by
(B) now
(C) only
(D) when
(D) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
By: Bằng, bởi, do Now: Ngay bây giờ Only: Chỉ
When: Khi
Trẻ em dưới 6 tuổi có thể được giảm giá 50% khi đi kèm với phiếu giảm giá
24 Overtime charges are applicable
_ the holiday season, as well
as every Satuiday and Sunday
night
(A) when
(B) during
(C) if
(D which
(B) When: When + mệnh đề: khi During: During + N( danh từ
chỉ thời điểm mà một việc đó xảy ra vd: the film, the night,…): trong lúc
If: If + mệnh đề: nếu Which: Which + N: cái nào,
người nào
Phí ngoài giờ có thể
áp dụng trong suốt mùa nghỉ lễ cũng như vào mỗi tối thứ bảy và chủ nhật
Applicable( adj): có
thể áp dụng được, có thể dùng được
25 Banks have introduced a
call-banking system
customers do not have to go to the
bank or cash dispenser
(A) in order
(B) despite
(C) so that
(D) because
(C) Mệnh đề trước chỗ trống mang nghĩa giải thích cho mệnh đề sau chỗ trống => cần liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả
in order: Để( làm gì) despite: Mặc dù
so that: Vì thế, cho nên because: Bởi vì
Các ngân hàng vừa giới thiệu một hệ thống tổng đài điện thoại của ngân hàng,
do đó khách hàng không phải đến ngân hàng hoặc máy rút tiền
Dispenser: máy rút
tiền
Trang 626 The wearing of telephone headsets
during business hours has been
proven to prevent workplace
injuries improving
Productivity
(A) while
(B) because
(C) since
(D) so that
(A) Lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
While: Trong khi Because: Bởi vì Since: Bởi vì
so that: Vì thế, cho nên
Việc đeo tai nghe điện thoại trong giờ làm việc đã được chứng mình rằng sẽ phòng tránh được tai nạn ở nơi làm việc trong khi nâng cao năng suất lao động
27 The usual term of employment is
one month to three months,
depending on _ many orders
are received
(A) that
(B) what
(C) quite
(D) how
(D) “ how many…”: có bao nhiêu
cái gì
Thời hạn lao động thông thường là từ 1 đến ba tháng, phụ thuộc vào lượng đặt hàng nhận được
28 As long as the construction of the
new factory is completed on time,
we predict that production will
have doubled by the
beginning of next year
(A) ever than
(B) much more
(C) more than
(D) even more
(C) Cấu trúc so sánh hơn kém
“more then doubled” : hơn
gấp đôi
Chỉ cần việc xây dựng nhà máy mới được hoàn thành đúng hạn, chúng tôi dự đoán rằng sản lượng sẽ tăng hơn gấp đôi tính đến đầu năm sau
29 _ we will be losing a key
person, I want to assure you that
our organization remains strong
(A) Because
(B) Despite
(C) The fact that
(D) Even though
(D) Theo văn cảnh, lựa chọn liên
từ có nghĩa phù hợp
Because: Bởi vì Despite: Despite + N/Ving:
Mặc dù
The fact that: Thực tế/ sự thật
là
Even though: Cho dù là
Cho dù chúng tôi có
để tuột mất nhân vật then chốt, tôi muốn đảm bảo với các bạn rằng tổ chức của chúng ta vẫn sẽ vững mạnh
To assure: đảm bảo
30 The job requires you to have
personal attributes _ the
ability to work as a team member
(A) to
(B) by means of
(C) from
(D) such as
(D) Lựa chọn liên từ có nghĩa phù hợp
To: Để
by means of: Nhờ vào, bởi vì from: Từ đâu/ bởi vì
such as: Như là
Công việc yêu cầu bạn phải có những phẩm chất cá nhân như là khả năng làm việc nhóm
Attribute: thuộc tính,
phẩm chất
31 If a concert is called off, TicketBox
will promptly refund the cost of the
ticket and any associated charges
_ applicable
(A) whether
(B) if
(C) unless
(D) as soon as
(D) Sau “whether”, “if” và
“unless” phải là một mệnh đề
Chọn “as soon as”
“as soon as”: ngay khi
Nếu buổi hòa nhạc bị hủy bỏ, TicketBox sẽ hoàn trả ngay lập tức giá vé và bất cứ khoản phí liên quan ngay khi
có thể thực hiện được
To call off: hoãn lại,
hủy bỏ
Applicable(adj): thích
hợp, có thể áp dụng được
Trang 732 Being fluent in French, he may be
called upon to act as a translator
for the group _ the need arise
(A) in case
(B) would
(C) if
(D) should
(D) -Câu điều kiện loại một =>
chọn “if” hoặc “should”
-“the need” là chủ ngữ số ít nhưng động từ “arise” không chia => chọn “should”
Cấu trúc: Should + S+
V(infinitive)…= If + S + V…
Vì thành thạo tiếng Pháp, anh ta có thể được yêu cầu làm biên dịch cho nhóm nếu nhu cầu tăng
To call upon: yêu cầu
33 the heavy traffic on the
freeway, the delegation of
ambassadors arrived over one
hour late at the conference
(A) Although
(B) Due to
(C) In addition
(D) However
(B) Mệnh đề sau dấu phẩy là kết quả của mệnh đề trước dấu phẩy => cần chọn một liên từ chỉ nguyên nhân
Chọn “due to”
Bởi vì tắc nghẽn giao thông trên đường cao tốc, đoàn ngoại giao
đã đến hội nghị trễ 1 tiếng
Delegation: phái
đoàn, đoàn đại biểu
Ambassador: đại sứ,
nhà ngoại giao
Freeway: đường cao
tốc
34 An off-road vehicle, _ its
name implies, is designed for use
where there are no roads
(A)though
(B) as
(C) while
(D) whereas
(B) “though”, “while” và
“whereas” là 3 liên từ đều phản ánh sự đối lập => không chọn
As: như là => phù hợp với
nghĩa của câu
Một chiếc xe chạy được trên mọi địa hình, đúng như cái tên của nó, là được thiết
kế để sử dụng ở những nơi mà không có đường
Off-road vehicle: xe
chạy được trên mọi địa hình
35 any particular opposition,
the plans for an outdoor rally at
the city park are likely to proceed
as scheduled
(A) Unless
(B) Because
(C) Barring
(D) Except
(C) Theo nghĩa của câu cần 1 từ mang nghĩa loại trừ và có thể đứng ở đầu câu
Unless + mệnh đề
Barring + N
Trừ khi có sự chống đối đặc biệt nào, kế hoạch cho cuộc mít tinh ngoại trời tại công viên thành phố dường như vẫn được tiến hành như kế hoạch
Opposition(n): sự
chống đối, phản đối
Rally(n): đại hội, mít
tinh
36 Please do not telephone our
customer service department
_ previously contacted by a
warranty division staff member
(A) but
(B) otherwise
(C) without
(D) unless
(D) Đây là câu điều kiện loại một
=> chọn unless
Vui lòng không gọi điện thoại đến bộ phận chăm sóc khách hàng trừ khi được liên lạc trước bởi nhân viên bộ phận bảo hành
Trang 837 The major speaker was not able to
arrive earlier than expected
the road construction was
not completed
(A) as
(B) despite
(C) for
(D) however
(A) Mệnh đề sau giải thích cho mệnh đề trước => cần chọn 1 liên từ chỉ nguyên nhân
Chọn “as”
Người diễn giả chính
đã không thể đến sớm hơn như mong đợi vì việc thi công đường vẫn chưa hoàn tất
38 Under this warranty policy,
repairs to damaged products are
covered, _ they are
performed by a certified agency
(A) in order that
(B)provided that
(C) depending on
(D) rather than
(B) Theo văn cảnh, lựa chọn cụm
từ có nghĩa phù hợp
in order that: Mục đích để provided that: Với điều kiện
là
depending on: Phụ thuộc vào rather than: Hơn là
Theo chính sách bảo hành này, việc sửa chữa những sản phẩm
bị hỏng sẽ được hưởng bảo hiểm với điều kiện chúng
39 Special dietary meals will be
provided in flight if you request
one upon making a reservation
at least one day before
departure
(A) neither
(B) nor
(C) either
(D) or
(D) Cần một liên từ đẳng lập nối 2
phần có vai trò ngữ pháp ngang nhau trong câu (
“making a resevation” và “ at least one day before
departure”)
Chọn “or”
Chú ý một số cấu trúc như Either…or
Neither…nor
Những bữa ăn kiêng đặc biệt sẽ được phục
vụ trong chuyến bay nếu bạn yêu cầu nó trong lúc đặt chỗ hoặc
ít nhất 1 ngày trước khi khởi hành
Dietary( adj): thuộc
chế độ ăn kiêng
40 The federal mail service is in
operation every weekday, _
there is rain or snow
(A) regardless of
(B) even if
(C) while
(D) despite
(B) “while” và “despite” không đứng sau dấu phẩy
Regardless of + N/Ving
Chọn “even if” : cho
dù là
Dịch vụ bưu điện liên bang hoạt động vào các ngày thường trong tuần, cho dù là trời mưa hay có tuyết