Doi thu canh tranh O Canh tranh trong thương trường không phải la diét tru doi thu cua minh ma chinh la phai mang lại cho khách hàng những giả trị gia tầng cao hơn/mới lạ hơn để khách
Trang 2CAC GIAI DOAN VA HOAT DONG
TRONG QUA TRINH QUAN TRI
CHIẾN LƯỢC
1 Hình thành chiến lược:
+ Thực hiện nghiên cứu
+ Hợp nhất trực giác và phân tích
+ Đưa ra quyết định
1 Thực thi chiến lược:
+ Thiết lập mục tiêu hàng năm
+ Đề ra các chính sách
+ Phân phối các nguôn tài nguyên
LI Đánh giá chiến lược:
+ Xem xét lại các yếu tố
+ Đo lường thành tích
+ Thực hiện điều chỉnh
Trang 3
Bước 2: Phân tích môi trường để nhận diện cơ hội,
nguy cơ, hinh ảnh cạnh tranh
Bước 3: Phần tích nội bộ doanh nghiệp để xác định
điểm mạnh, điểm yếu
Bước 4: Xây dựng kế hoạch các chiến lược để lựa
chọn
Bước 5: Triển khai kế hoạch chiến lược
Bước 6: Triển khai kế hoạch tác nghiệp
Bước 7: Kiểm tra và đánh giá
Thuvientailieu.net.vn
Trang 4PHAN TICH MOI TRUONG
O MOITRUONG VI O MOI TRUONG VI
1 Yếu tố kinh tế 1, Đối thủ cạnh tranh
2 Yếu tố chính phủ - 2 Đối thủ mới tiềm ẩn
3 Yếu tố xã hội 4 Khách hàng
4 Yeu to tự nhiên 5 San phẩm mới thay
Trang 5Yéu to kinh té
Kiểm soát giá/tiền công
10 Cán cần thanh toán SORA
Trang 8Vấn nạn ô nhiễm môi trường
Sự thiếu hụt náng lượng
Su lang phí nguồn tải nguyên thiên nhiên
Trang 10
Doi thu canh tranh
O Canh tranh trong thương trường không phải
la diét tru doi thu cua minh ma chinh la phai
mang lại cho khách hàng những giả trị gia tầng
cao hơn/mới lạ hơn để khách hàng chọn mình
chứ không chọn các đối thủ cạnh tranh của
minh
L1 Sự khác biệt giữa canh tranh lành mạnh và
không lành mạnh trong kinh doanh là: một
bên có mục địch duy nhất tiêu diệt đối thủ
bằng mọi cách hầu giữ hoặc tạo thế độc quyền
cho mình, một bên lại có cứu cảnh phục vụ
khách hàng tốt nhất để khách hàng chọn mình
chứ không lựa chọn các đối thủ của minh
Trang 11
Đối thủ tiêm 2
O Là những doanh nghiệp đưa vào khai thác
những năng lực sản xuất mới
[1 Rào cản hợp pháp của doanh nghiệp:
Chi phí chuyển đổi mặt hàng cao
Hạn chế xâm nhập kênh tiêu thụ
Ưu thế giá thành
Thuvientailieu.net.vn
Trang 12Nha cung ung
Trang 13
Khach hang
Ol Kha nang tra gia: Lam lợi nhuận ngành giảm
bang cách ép giá, đòi hỏi chất lượng cao
Trang 14Không chú ý đến sản phẩm mới thay thế tiềm
an sẽ bị tụt hậu với thị trường
Là kết quả của bùng nổ công nghệ
Trang 15
HOAN CANH NOI BO CUA
Trang 16Quan tri
1) Hoach dinh = Muc tiéu + Chién lược
+ Chién thuat + Tac nghiép
H Tổ chức = Bộ máy quản lý + Ủy
quyên
L1 Điều khiển = Tuyển dụng + Tuyển
chọn + Đào tạo + Nhu câu + Lãnh
đạo
1 Kiểm tra = Kết quả / Mục tiêu
Trang 17
Nghiên cứu thị trường
Phân tích cơ hội
Trách nhiệm đối với xã hội
Trang 18
Tai chinh / ké toan
HH Các chức năng tài chính:
1 Quyết định đầu tư: Phần phối vốn
2 Quyết định tài chính:Cơ cấu vốn
3 Quyết định tiền lãi cổ phần
LI Các loại chi số tài chính cơ bản:
Trang 19San xuat / Tac nghiép
HH Bao gồm tất cả các hoạt động nhằm biến đổi
đầu vào thành hàng hóa dịch vụ
Trang 20a A?
Nghién cuwu va phat trién
F1 Nhằm để phát triển những sản phẩm mới
trước các doi thu canh tranh,nang cao chat
lượng sản phẩm hay cải tiến quy trình sản
xuất để giảm chỉ phí
[I Các hình thức nghiên cứu & phát triển:
1, Nghiên cuu & phat trién bén trong, doanh
nghiệp tự thực hiện, tổ chức hoạt động nghiên cứu & phát triển
2 Nghiên cứu & phát triển theo hợp đồng
Doanh nghiệp thuê ngoài nghiên cứu để phát triển sản phẩm riêng biệt
Trang 21
LUA CHON CHIEN LUOC
CAP CONG TY
LI Tăng trưởng : Thay đổi hay giữ nguyên 1
trong 5 yếu tổ sản phẩm, thị trường, ngành,
cấp độ ngành, công nghệ
LÌ Suy giảm: Thích hợp khi doanh nghiệp can
Sap xếp lại để tang cường hiệu quả sau một
thời gian tăng trưởng nhanh, khi trong ngành
không còn CƠ hội tang trưởng dài hạn và làm
ăn có lãi, nền kinh tế không ổn định
LI Hướng ngoại: Kết hợp với các doanh nghiệp
khác
I Hỗn hợp: Thực hiện đồng thời nhiều chiến lược
Trang 22Nhóm chiến lược tăng trưởng
Trang 23
Tang trưởng tập trung
Lï Thâm nhập thị trường: Tim cách táng trưởng
các sản phẩm hiện đang có, giữ nguyên thị
trường hiện đang tiêu thụ bằng cach no luc
Trang 24
Tang trưởng tập trung
L Phát triển thị trường: Tăng trưởng bằng con
đường thâm nhập vào thị trường mới để tiêu
Trang 25Tang trưởng tập trung
O Phat trién sản phẩm: Tìm cách tăng trưởng
thông qua việc phát triển các sản phẩm mới để
tiêu thụ trong các thị trường doanh nghiệp hiện đang hoạt động
Trang 26
Tăng trưởng hội nhập
E1 Ngược chiêu: Tăng trưởng bằng cách nắm
quyên sở hữu/ kiếm soát đối với nguồn nguyên liệu cung ứng
FI Thuận chiều: Mua lại, năm quyền sở hữu đối
với các kênh tiêu thụ gần với thị trường đích
Trang 27
Tăng trưởng đa dang hoa
1 Đa dạng hóa đồng tâm: Tim cách táng
trưởng hướng tới thị trường mới với các sản
phẩm mới phù hợp về công nghệ và marketing mang nhiều ý nghĩa / các sản phẩm hiện có có thể mang lại kết quả vượt dự kiến
Mới Mới Hiện tại |Hiện tại |Hiện tại
Trang 28
Tăng trưởng đa dang hoa
11 Đa dạng hóa hàng ngang: Tìm cách tăng
trưởng bằng cách hướng vào thị trường hiện
đang tiêu thụ với những sản phẩm mới về mặt công nghệ không liên quan đến sản phẩm hiện
Trang 29
Tăng trưởng đa dang hoa
I1 Đa dạng hóa tổ hợp: Tìm cách tăng trưởng
bằng cách hướng tới các thị trường mới với các
sản phẩm mới mà về mặt công nghệ không
liên quan gì đến các sản phẩm doanh nghiệp
Trang 30Nhóm chiến lược suy giảm
1 Cắt giảm chi phí: Ngắn hạn / tạm thời hướng
vào giảm bớt các yếu tổ kém hiệu quả hoặc các
vấn đê khó khăn tạm thời liên quan đến điều
kiện môi trường
11 Thu hoi von dau tu: Nhuong ban / đóng cửa
mot trong cac doanh nghiép cua minh nham
thay đổi căn bản các nội dung hoạt động
Tránh thu hồi vốn đầu tư vĩnh viên
Trang 31
Nhóm chiến lược suy giảm
Lï Thu hoạch: Tim cách tăng tối đa dòng luận
chuyển tiền vì mục đích trước mắt bất chấp
hậu quả lâu dài như thế nào Càng thu hoạch
nhanh càng đẩy nhanh đến sự khánh tận
O Giải thể: Là biện pháp bắt buộc cuối cùng, khi
toàn bộ doanh nghiệp ngưng tôn tại
Trang 32Nhóm chiến lược hudng ngoại
L1 Sáp nhập: Diễn ra khi 2 hay nhiều doanh
nghiệp kết hợp với nhau tạo thành một doanh
nghiệp mới duy nhất
L1 Mua lại: Diễn ra khi 1 DN mua lại 1 DN khác
động, thường với tư cah phần hiệu hoặc chỉ
nhánh
L1 Liên doanh: Diễn ra khi 2 hoặc nhiều DN hợp
lực để thự thi một sự việc nào đó mà 1 DN
riêng lẻ không thể làm được
Trang 33Giai đoạn nhập vào:
Ma trận đánh giá các yếu tổ bên ngoài (EFE)
Ma trần hình ảnh cạnh tranh
Ma trận đánh giá các yếu tổ bên trong (TFE)
Giai đoạn kết hợp:
Ma trận mạnh, yếu, cơ hội, nguy cơ (SWOT)
Ma trận chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE)
Ma trận nhóm tham khảo ý kién Boston (BCG)
Ma trận bên trong - bên ngoai (IE)
Ma tran chiến lược chính
Giai đoạn kết hợp:
Ma trận hoạch định CL có khả năng đ lượng (QSPM)
Thuvientailieu.net.vn
Trang 34Giai đoạn nhập vào: Ma trần đánh giá
các yêu tổ bên ngoài (EFE)
m Phan loai: 4 la phan
ung tot, 3 la phan
ung trén TB, 2 la
TB, 1 la it phan ung
m Điểm quan trong=
muc quan trong *
Phan
quan trong
Liệt kê
các yếu tổ của mỗi
Trang 35Giai doan nhap vao: Ma tran hinh anh
Phân | Điểm | Phân | Điểm | Phân | Điểm
loại |quan |loai |quan |lloại | quan
Thuvientailieu.net.vn
Trang 36Giai doan nhap vao: Ma tran hinh anh
m Phan loai: 4 la phan ung tot, 2 la phan
ưng trên TB, 2 la TB, 1 la it phan ứng
Trang 37
Giai đoạn nhập vào: Ma trần đánh giá
các yếu tổ bên trong (IFE)
trọng
Phan
quan trong
Liệt kê các yeu to cua hoan canh nội bộ
(10-20 yếu tổ)
Tổng công
Thuvientailieu.net.vn
Trang 38Liệt kê cơ hội O
Liệt kê nguy cơ T
Liệt kê điểm mạnh S
Liệt kê diểm yếu W
mạnh tận | vượt qua
dụng cơ_ | điểm yếu
hội
NGUY Su dung | Tdi thiểu
Trang 39Giai doan quyét dinh: Ma tran Hoach
định chiến lược có thề lựa chon
(QSPM)
1 Các yếu tố bên trong
2 Các yếu tổ bên ngoài
Thuvientailieu.net.vn
Trang 40Giai doan quyét dinh: Ma tran Hoach
định chiến lược có thể lua chon
(QSPM)
L1 Điểm hấp dẫn:
M AS: điểm, TAS Tổng điểm
m i=yéu, 2=it yeu, 3=it manh, 4=manh
[11 Phan loại yếu tổ bên ngoài:
m 1=phan ung It, 2=phan ung trung bình, 3= cao hơn
trung binh, 4=phan ung cao nhat
11 Phan loai yéu to ben trong:
m 1= yếu, 2=ít yếu, 3=ít mạnh, 4=mạnh
ƯU TIỀN CHIẾN LƯỢC CÓ TỔNG ĐIỂM HẤP
DẪN CAO SẼ ĐƯỢC LỰA CHỌN
Trang 41
Sự khác biệt giữa hình thành
chiến lược và thực thi chiến lược
OC THUC THI CHIEN
O THIET LAP CHIEN
Là quá trình trị thức KỸ năng phân tích,
Nhấn mạnh hiệu quả tác dụng
Là quá trình hoạt động
Kỹ năng lãnh dao
và động viên Hợp tác bởi nhiều người
Thuvientailieu.net.vn
Trang 42CANH TRANH VE GIA TRI GIA TANG
ĐỊNH VỊ, PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
LI Sáu lĩnh vực tạo thể liên hoàn:
Nat Nat Nat Nat nat Nat
ượng thương hiệu
ương giá cả
L] Định vị chiến lược phát triển DN:
1 Nang lực lõi, tay nghề chuyên môn, tiềm an
2 Cạnh tranh và liên kết
Trang 43Chất lượng sản phẩm
(Giành thị phần và khai thác thị trường)
H1 Đổi mới sản phẩm để tạo sự khác biệt so với
sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh Vừa để
chứng minh với thị trường thực lực của doanh
nghiệp vừa làm nản chí đối thủ cạnh tranh
1 Tự mình cạnh tranh với mình để mỗi lúc vượt
trội chính mình để tránh người khác cạnh tranh
minh và vượt lên minh
LI Chiến lược của một doanh nghiệp có tâm nhìn
là luôn ở tư thế sẵn sàng rút ngắn chu kỳ sống
SP thay thế bằng chu kỳ sống SP đổi mới ngay
khi đối thủ CT sửa soan bắt chước
Thuvientailieu.net.vn
Trang 44Chất lương thời gian
(Đón đầu thị trường, tối ưu vận hanh SX)
L1 Thời gian là một yếu tổ quan trọng trong việc
tạo ra lợi thế cạnh tranh
Time — Based Competition
JOT: Just on time
JIT: Just in time
JOT + JIT = Flexibility
Trang 45_ Chất lượng không gian
(An tương vị thể và châm ngòi hào hứng)
L1 Doanh nghiệp muốn có lợi thể cạnh tranh đặc
biệt so với doanh nghiệp kháctrong cùng lính
vực thi phải đặt trọng tâm vào việc mua của
khách chứ không phải việc bản của minh
LI High Tech = High Touch: Công nghệ càng cao
thi càng phải gần gũi
Trang 461 3 thời điểm để CM cụ thể những hứa hẹn với
khách:Lúc khách hàng giao diện với cơ sở vật
chất, gặp gỡ nhân viên, tiếp xúc với cơ câu của doanh nghiệp
Trang 47
Chat lượng thương hiệu
(Tu hao va chia se)
O Thuong hiéu: tat ca nhitng danh tanh, hình
dạng và biểu tương dùng để xác nhận nguồn
gốc sản phẩm/dịch vụ
LI Hai chức năng chủ yếu: xác nhận và phân biệt
rõ nguồn gốc của sản phẩm/dịch vụ
L1 Giả trị võ hình của thương hiệu được tạo ra tu
vật chất cụ thể của SP/DV, khi thương hiệu đã khẳng định vị thế thì chính nó sẽ là xung lực
thúc đẩy sự phát triển SP/DV cung ứng bởi
doanh nghiệp
Trang 48Chất lương giá cả
O Chất lượng của giá cả năm trong khoảng cách
giữa giá trị gia tăng đạt được khi sử dụng
SP/DV và cái giá phải trả để có được SP/DV đó
L1 "Giá rẻ nhất”, "Giá cả hợp lý” không mang đến
cho doanh nghiệp một lợi thế cạnh tranh đặc
biệt
Ll Khi doanh nghiệp chứng minh được hiệu quả
mang lại từ chi phí mà khách hàng phải trả là
phù hợp với ý muốn và thời điểm yêu cầu của
khách thị bảng giá áp dụng sẽ mang đến cho
doanh nghiệp thêm một lợi thế CT dac thu
Trang 49ĐỊNH VỊ CHIẾN LƯỢC PHAT
TRIỂN DOANH NGHIỆP
F1 Cái lõi và cái chuyên môn của mỗi doanh
nghiệp phải có khả năng khác biệt hóa doanh nghiệp này so với doanh nghiệp khác Phải
thật sự mang đến cho thị trường và khách
hàng những giá trị gia tăng rõ rệt
Trang 50NANG LUC LOI
1 Là tất cả các kiên thức, công nghệ, kỹ
năng và kinh nghiệm cơ bản cho hoạt động
của doanh nghiệp và mang đên cho doanh
nghiệp tính đặc thủ riêng biệt
VD: 3M la công nghệ polymer
Wal mart la JOT, JIT
Benetton la JOT
Trang 51
TAY NGHE CHUYEN MON
L1 Là tất cả những kiên thức, công nghệ, kỹ
năng và kinh nghiệm đê vận hành doanh
nghiệp trên cơ sở phát huy cái lõi có tính
đặc thù của doanh nghiệp
VD: P&G là hệ thông phân phối, marketing
Wal Mart là dịch vụ khách hàng siêu thị
Benetton là mẫu, mã áo len
Thuvientailieu.net.vn
Trang 52TAY NGHE TIEM AN
1 Là tật cả các kiên thức, công nghệ, kỹ
năng, kinh nghiệm tích lũy được từ việc sử
dụng năng lực lõi và tay nghê chuyên môn
trước nay của doanh nghiệp mà chưa
được tận dụng hệt mức
VD: Walmart là tâm lý tiêu dùng
Ford là dịch vụ bảo hiểm, đi xe
Trang 53
ĐA DẠNG HÓA DỰA TRÊN
NANG LUC LOI, TAY NGHE CHUYEN MON
1 A: Hãy là người giỏi nhật đề thành người
lớn nhất
L1 B: Hoặc là không lô, hoặc chọn một ngạch
rât riêng đề phát trién
Trang 54BA VAN DE COT LOI
Hoạch định Chiến lược Phát triển
L1 Doanh nghiệp làm nghề gi và trong
lĩnh vực nào (nơi)?
1 Để thành công ở lĩnh vực đó, doanh
nghiệp cần làm chủ những năng lực
lõi và tay nghề gi (phương pháp)?
LI Để có được và nhằm phát huy tối đa
hiệu nang cua NLL, TNCM doanh
nghiệp phải tổ chức phân bổ nguồn
lực như thể nào (phương tiện)?
Trang 55
CANH TRANH VA LIEN KET
1H Lợi thế cạnh tranh đặc thù:
1 Hướng vào giá thành
2 Tạo sự khác biệt
3 Tập trung trọng điểm
[1 Cạnh tranh là để mang đến cho thị trường và
khách hàng GTGT cao hơn các doanh nghiệp
khác và liên kết với các doanh nghiệp khác để
cùng nhau có được GTGT cao hơn so với GTGT
mà doanh nghiệp đạt được nếu hoat động
riêng le
Trang 56CANH TRANH VA LIEN KET
O Canh tranh dé chtfng minh cho thị trường và
khách hàng tính đặc thủ của năng lực lõi và tay
nghề của DN, liên kết với các DN khác là để
cùng nhau tạo điều kiện tối ưu nhằm mỗi DN
củng cố đặc thủ của năng lực lõi, tay nghề của
minh
1 Canh tranh trước hết phải cạnh tranh với
chính mình nhằm vượt lên chính mình để năng
lực lõi và tay nghề của minh luôn được nâng
cao, tạo điều kiện để sự liên kết là một lựa
chọn chứ không phải là bắt buộc