Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số sau, rồi đọc số đó : 2.. Viết số thập phân có : a Năm đơn vị, chín phần mười đơn vị.. b Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười và tám phần trăm đ
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2007
TOÁN 5 – ĐỀ SỐ 8
Thời gian làm bài: 90 phút
1 Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số sau, rồi đọc số đó :
2 Viết các chữ số thích hợp vào chỗ trống :
a)
,
2 10 8 2 = b)
,
36 100 57 36 = c)
,
420 1000 312 420 = d) ,
100 72 = 3 Viết các phân số thập phân sau đây dưới dạng số thập phân : a) , .
10 1 = b)
,
100 1 = c) ,
1000 1 = 4 a) 101 gấp bao nhiêu lần 1001 ? 1001 kém 101 bao nhiêu lần ? b) 1001 gấp bao nhiêu lần 10001 ?10001 kém 1001 bao nhiêu lần ? 5 Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và số đơn vị của mỗi hàng trong từng phần đó : a) 1,7 2,35 28,364 301,80 0,005 b) 6,9 34,6 1537,62 900,90 0,032 6 Viết số thập phân có : a) Năm đơn vị, chín phần mười đơn vị b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười và tám phần trăm đơn vị c) Ba mươi đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn đơn vị d) Một trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm đơn vị e) Không đơn vị, năm phần nghìn đơn vị 7 Cho số thập phân : 0,1995 a) Đọc số thập phân đã cho :
b) Lùi dấu phẩy sang bên phải một chữ số, rồi đọc số thập phân mới :
c) dấu phẩy sang bên phải hai chữ số, rồi đọc số thập phân mới :
8 Tách phần nguyên từ các phân số thập phân sau :
10
162
10
734
100
5608
100
972
100 605
9 Viết các phân số thập phân sau đây dưới dạng số thập phân :
10 Tính bằng hai cách khác nhau :
Trang 2
7
8 35 7 : 8
C 2:
7
8 35 7
:
8
9
7 81 9 : 7
C 2:
.
9
7 81 9 : 7
11 Tính nhanh :
Bài làm:
Trang 3