1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách mua sắm bằng tiếng Anh

6 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 793,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng AnhCách mua sắm bằng tiếng Anh

Trang 1

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center | http://cleverlearnvietnam.vn 1

Mua sa m ba ng tiế ng Anh

Đây là một số câu nói tiếng Anh giúp bạn khi đi mua sắm, và một số dòng chữ bạn có thể nhìn

thấy trong cửa hàng hay siêu thị

Opening times - Giờ mở cửa

we're open from 9am to 5pm, Monday

to Friday

chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5h chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu

we're open from 10am to 8pm, seven

days a week

chúng tôi mở cửa từ 10h sáng đến 8h tối, bảy ngày trong tuần

what time do you close today? hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa?

what time do you open tomorrow? ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa?

Selecting goods - Lựa chọn hàng hóa

Trang 2

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center | http://cleverlearnvietnam.vn 2

how much is that in the window? cái … kia ở cửa sổ bao nhiêu tiền?

sorry, we don't have any left xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi

Trang 3

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center | http://cleverlearnvietnam.vn 3

could you tell me where the is? bạn có thể cho tôi biết … ở đâu không?

have you got anything cheaper? anh/chị có cái nào rẻ hơn không?

it's not what I'm looking for đấy không phải thứ tôi đang tìm

do you have this item in stock? anh/chị còn hàng loại này không?

do you know anywhere else I could try? anh/chị có biết nơi nào khác có bán không?

does it come with a guarantee? sản phẩm này có bảo hành không?

it comes with a one year guarantee sản phẩm này được bảo hành 1 năm

Trang 4

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center | http://cleverlearnvietnam.vn 4

would you like anything else? anh/chị còn muốn mua gì nữa không?

Making payment - Thanh toán

are you in the queue? anh/chị có đang xếp hàng không?

do you take credit cards? anh/chị có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

can I pay by cheque? tôi có thể thanh toán bằng séc không?

could I have a receipt, please? cho tôi xin giấy biên nhận được không?

Trang 5

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center | http://cleverlearnvietnam.vn 5

would you like a bag? anh/chị có cần lấy túi không?

Returns and complaints - Trả lại hàng và phàn nàn

I'd like to change this for a different size tôi muốn đổi cỡ khác

could I speak to the manager? hãy cho tôi nói chuyện với người quản lý

Things you might see - Các dòng chữ bạn có thể gặp

Trang 6

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center | http://cleverlearnvietnam.vn 6

Buy 1 get 1 half price Giảm giá 1 nửa khi mua cái thứ hai

Shoplifters will be prosecuted Ăn trộm sẽ bị truy tố trước pháp luật

Using a credit card - Sử dụng thẻ tín dụng

Enter your PIN Nhập mã PIN

Please wait Vui lòng chờ

Remove card Rút thẻ ra

Ngày đăng: 26/08/2016, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w