Mạch khuếch đại – Mạch tạo xung... Chức năng của mạch khuếch đại.. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch KĐ... Giới thiệu về IC KĐ thuật toán và mạch KĐ dùng ICgồm nhiều tầng, ghép trực
Trang 1Mạch khuếch đại –
Mạch tạo xung
Trang 2I – Mạch khuếch đại
1 Chức năng của mạch khuếch đại.
2 Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch KĐ
Trang 3a Giới thiệu về IC KĐ thuật toán và mạch KĐ dùng IC
gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp, có hệ số KĐ lớn Có 2 đầu vào
và 1 đầu ra.
Kí hiệu
-UVĐ: Đầu vào đảo -UVK: Đầu vào không đảo
- +E, -E: Nguồn cung cấp
-Khi có tín hiệu đ a đến đầu vào không đảo UVK thì tín
hiệu ra cùng dấu với tìn hiệu vào và ng ợc lại.
- UVĐ th ờng đ ợc dùng để thực hiện hồi tiếp âm bên
ngoài cho OA.
Trang 4b Nguyên lý làm việc của mạch KĐ điện áp dùng OA
Mạch có hồi tiếp âm thông qua Rht UVĐ đ ợc nối mát Tín hiều vào qua R1 đ a đến UVĐ.
Ura ng ợc dấu với UV và đã đ ợc KĐ
1
R
R U
U
vao ra
Trang 5II Mạch tạo xung
1 Chức năng của mạch tạo xung.
2 Sơ đồ và nguyên lí làm việc của mạch tạo xung đa hài tự dao động
Trang 6a.sơ đồ mạch điện
+ - - +
C 1 C 2
U ra1
+E C
R1 R3 R4 R2
U ra2
T 1 I B1 I B2 T 2
- R1, R2: Điện trở tải mắc ở colecto
- R3, R4 : Điện trở định thiên tạo dòng mở các Tr
Trang 7b Nguyên lý làm việc
* Trong khoảng 0 đến
t1, tranzito T1 mở, T2
khoá:
- Tụ C
2 nạp điện, từ +Ec R2 C2 T1
mat.
U ra1 0
+E C
C 1 C 2
U ra2
R 1 R 3 R 4 R 2
T 1 I B1 I B2 T 2
+ - - +
Tụ C2 nạp điện
Tụ C1 phóng điện
Trang 8U ra2 0
C 1 C 2
U ra1
+E C
R 1 R 3 R 4 R 2
T 1 I B1 I B2 T 2
+ - - +
phóng điện
nạp điện
• Trong khoảng t1 đến
t2, tranzito T1 khóa,
T2 mở :
- Tụ C Tụ C1 nạp điện,
từ +Ec R1 C1
T2 mat.
Trang 9- Nếu chọn T1 và T2 giống nhau và R1 = R2; R3 = R4 =
R C1 = C2 = C thì ta sẽ đ ợc xung đa hài đối xứng
- Khi đó độ rộng của xung là = 0,7 RC; chu kỳ Tx = 2