Giúp học sinh: Nắm vững cách giải một số phơng trình dạng: - Phơng trình bậc nhất và phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác.. Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số l
Trang 1Tiết: 10+11+12+13 Ngày soạn: 05/10/2008
Đ2 một số phơng trình lợng giác đơn giản
Lớp Ng y ày dạy H ọc sinh v ắng m ặt
11A
I Mục tiêu bài học Giúp học sinh: Nắm vững cách giải một số phơng trình dạng:
- Phơng trình bậc nhất và phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
- Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
- Một số phơng trình quy về dạng trên
- Nhận biết và giảI thành thạo các dạng trên
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
SGK và các phơng tiện hiện có
III Ph ơng pháp dạy học
Chủ yếu dùng phơng pháp vấn đáp và gợi mở
IV Tiến trình tiết học
HĐ1 Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
HĐTP1: Phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
1 Định nghĩa : SGK
2 Cách giải : Đặt biểu thức lợng giác làm ẩn phụ và
đặt điều kiện cho ẩn phụ ( nếu có ) rồi giải phơng
trình này theo ẩn phụ Cuối cùng ta đa về việc giải
các phơng trình lợng giác cơ bản
Ví dụ 1 Giải các phơng trình sau:
a) 3cosx+5=0 b) 3cotx-3=0
3 Phơng trình đa về phơng trình lợng giác đối với
một hàm số lợng giác
Ví dụ 2 : Giải các phơng trình sau :
a) 5cosx-2sin2x=0;
b) 8sinxcosxcos2x=-1
HD:
a) áp dụng công thức sin2x=2sinxcosx rồi đặt cosx
làm nhân tử chung
b) áp dụng công thức sinacosa=
2
1
sin2a hai lần
- Nêu một vài ví dụ về phơng trình bậc nhất đối với hàm số sinx, tanx, cosx
Gọi một học sinh lên bảng làm Giáo viên quan sát chỉnh sửa nếu cần
Làm ví dụ dới sự hớng dẫn của giáo viên
HĐTP2: Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
1.Định nghĩa : SGK
2 Cách giải : Đặt biểu thức lợng giác làm ẩn phụ và
đặt điều kiện cho ẩn phụ ( nếu có ) rồi giải phơng
trình này theo ẩn phụ Cuối cùng ta đa về việc giải
các phơng trình lợng giác cơ bản
Ví dụ 3 : Giải phơng trình
0 2 2 sin
2
2
sin
2
sin x t t
3 Phơng trình đa về dạng phơng trình bậc hai đối với
một hàm số lợng giác
- cho một vài ví dụ
Một học sinh lên bảng làm
Cho một học sinh nhắc lại:
a) Các hằng đẳng thức lợng giác cơ bản
Trang 2- Có nhiều phơng trình lợng giác mà khi giải có thể
đa về phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng
giác
Ví dụ 4 Giải phơng trình
6cos2x+5sinx-2=0
HD: áp dụng công thức
cos2x=1-sin2x Khi đó phơng trình đã cho trở thành
phơng trình bậc 2 đối với hàm số sinx
Ví dụ 5 Giải phơng trình
0 3 3 2 cot
6
tan
Điều kiện: sinx.cox0
Nhân cả hai vế phơng trình (*) với tanx đa phơng
trình (*) trở thành:
0 6 tan ) 3 3 2
(
tan
3 2
x
Ví dụ 6 Giải phơng trình
2sin2x-5sinxcosx-cos2x=-2 (1)
HD nếu cosx=0 thì sin2x=1 Khi đó phơng trình (1)
trở thành 2=-2
Chia cả hai vế phơng trình (1) cho cos2x, ta đợc
x x
2
cos
2 1
tan
5
tan
2tan2x-5tanx-1=-2(1+tan2x)
4tan2x-5tanx+1=0
b) Công thức cộng c) Công thức nhân đôi d) Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích
Một học sinh lên bảmg trình bày
Khi đó tanx0
Một học sinh lên bảmg trình bày
Vậy cosx=0 không phải là nghiệm phơng trình (1) Vậy cosx0
Một học sinh lên bảng giải tiếp
HĐ 2 phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
1 Công thức biến đổi biểu thức asinx+bcosx
Trong trờng hợp tổng quát, với a2+b20, ta có
asinx+bcosx= 2 2
b
a
x b a
b x
b
a
2 2 2
2
2
2 2 2
2
b b
a
a
nên có một góc
sao cho 2 2
b a
a
=cos , 2 2
b a
b
=sin Khi đó Rút ra công thức : asinx+bcosx= a 2 b2 sin(x+ )
(1)
Với 2 2
b
a
a
=cos , 2 2
b a
b
=sin
2 Phơng trình dạng asinx+bcosx=c
Xét phơng trình asinx+bcosx=c (2) Với a, b, c là các
số thực và a, b không đồng thời bằng 0
Ví dụ Gải phơng trình
Sinx+ 3cosx=1 (2)
áp dụng công thức (1) ta có
(2) 2sin(x+ )=1
Dựa vào công thức cộng đã học chứng minh răng :
4 sin 2 cos
sin
4 cos 2 cos
sin
x c x x
x x
x
asinx+bcosx= 2 2
b
a (sinxcos +cosxsin ) = a 2 b2 sin(x+ )
Khi a hoặc b bằng không thì phơng trình đã cho trở thành phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
Trang 3Phơng trình đã cho trở thành 2sin
3
Bài tập : Gải các phơng trình sau:
a) cos2x-3cosx+2=0
b) 2sinx+cosx=1
c) 25sin2x+15sinx+9cos2x=25
trong đó Cos =1/2, sin = 3/2 từ đó rút ra
3
Một học sinh lên giải tiếp
HĐ3: Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx.
1 Định nghĩa : SGK
Asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0 (3)
2 Cách giải :
Cách 1:
* Xét trờng hợp cosx = 0 (sinx = 0 ) xem có phảI là
nghiệm của (3) ?
* Nếu cosx ≠ 0 (sinx ≠ 0 ) chia hai vế cho cosx
(sinx) ta đợc phơng trình bậc hai đối với tanx (cotx)
Cách 2:
? Nếu hạ bậc phơng trình (3) ta đợc phơng trình gì ?
- Cho học sinh lên bảng hạ bậc và chuyển về phơng
trình đã biết cách giải
Ví dụ 1 Giải các phơng trình sau:
4sin2x - 3cos2x + 5=0
3 Phơng trình đa về phơng trình lợng giác đối với
một hàm số lợng giác
Ví dụ 2 : Giải các phơng trình sau :
a) 5cosx-2sin2x=0;
b) 8sinxcosxcos2x=-1
HD:
a) áp dụng công thức sin2x=2sinxcosx rồi đặt cosx
làm nhân tử chung
b) áp dụng công thức sinacosa=
2
1
sin2a hai lần
- Nêu một vài ví dụ về phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
- Tiếp nhận cách giảI và tiếp nhận tri thức mới
Gọi một học sinh lên bảng làm Giáo viên quan sát chỉnh sửa nếu cần
Làm ví dụ dới sự hớng dẫn của giáo viên
HĐ 4: Một số phơng trình lợng giác khác
- Bằng phơng pháp gợi mở GV đa ra các dạng phơng trình lợng giác khác
- VD1: GiảI phơng trình
Sin2xsin7x = sin3xsin6x
- VD2: giải phơng trình
a/ Sin22x + sin24x = 2sin23x
b/ 2sinx + 4cos2x =4
GV gợi ý và cho học sinh lên bảng làm
Trang 4Ngày soạn: 08/10/2008
Tiết: 14+15 Luyện tập
Lớp Ng y ày dạy H ọc sinh v ắng m ặt
11A
I Mục tiêu bài học Giúp học sinh:
- Nâng cao kỹ năng giải các phơng trình lợng giác
- Có kỹ năng biến đổi giảI các PTLG khác
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
SGK và các phơng tiện hiện có
III Ph ơng pháp dạy học
Chủ yếu dùng phơng pháp vấn đáp
IV Tiến trình tiết học
HĐ1 GiảI bài tập 38 (SGK)
GiảI các phơng trình sau:
a) cos2x – 3sin2x =0 ; b) (tanx +cotx)2 – (tanx + cotx) =2;
2 sin
x
- Giáo viên cho học sinh nhận dạng, sau đó cho học sinh giảI và nhận xét
- Học sinh lên bảng giải
a) cos2x – 3sin2x =0 cos2x – 3 (1- cos2x) = 0
4cos2x – 3 = 0
cosx =
2
3
2 6 5
2 6
l x
k x
b/ ? Đây là dạng phơng trình gì
Suy ra cách giải
HĐ2: GiảI bài tập 39 SGK
Chứng minh rằng các phơng trình sau đây vô nghiệm
a) sinx – 2cosx = 0 ; b) 5sin2x + sinx + cosx +6 =0
Giải a) ? đây là dạng phơng trình gì ? Từ đó GV cho học sinh nêu diều kiện để phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx có nghiệm
b) ? Nếu đặt sinx + cosx = t ta đợc dạng gì
Suy ra phơng trình vô nghiệm khi nào ?
Đặt sinx + cosx =t , điều kiện t 2 ta có bài toán trở về chứng minh rằng phơng trình 5t2+ t +
1 = 0 với t 2 vô nghiệm
Từ đó GV cho học sinh chứng minh
HĐ3: Bài 41 SGK
GiảI các phơng trình sau:
a) 3sin2x – sin2x –cos2x =0;
b) 3sin22x – sin2xcos2x – 4cos22x = 0 ;
Trang 5c) 2sin2x + (3 + 3)sinxcosx + ( 3 - 1)có2x = -1.
HĐ4: Củng cố: GV cho học sinh làm bài tập 42(SGK)
Ngày soạn: 09/10/2008
Tiết: 16+17 Bất phơng trình lợng giác
Lớp Ng y ày dạy H ọc sinh v ắng m ặt
11A
I Mục tiêu bài học Giúp học sinh:
- Biết BPT lợng giác là gì và cách giải các bất phơng trình lợng giác cơ bản
- Có kỹ năng biểu diễn các nghiệm của BPT LG trên đờng tròn đơn vị
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
SGK và các phơng tiện hiện có
III Ph ơng pháp dạy học
Trang 6Chủ yếu dùng phơng pháp vấn đáp – gợi mở
IV Tiến trình tiết học
HĐ1 Định nghĩa
? Bất phơng trình là gì
Từ trả lời của học sinh GV gợi mở để đi đến kháI niệm
BPT lợng giác là BPT có dạng f(t) g(t) trong đố f(t), g(t) là các biểu thức lợng giác
- GV cho học sinh nêu một số bất phơng trình LG Từ đó GV nêu các bất phơng trình LG cơ bản
- “Bất phơng trình LG cơ bản là BPT có dạng sinx a ; cosx a ; tanx a ; cotx a ”
HĐ2: BPT sinx a (1)
- Khi a 1 bpt vô nghiệm
- Khi a <-1 BPT có nghiệm x R
- Nếu a 1
? Gọi H là điểm trên trục sin sao cho OH = a,
qua H dựng đờng thẳng song song với Ox cắt
đờng tròn tại M’ và M” Hỏi điểm M chạy
trên cung nào để tung độ lớn hơn a ?
- Dựa vào câu hỏi của h/s GV sử dụng
phơng pháp gợi mở để đua đến nghiệm của BPT
(1) arcsina +k2 x - arcsina +k2
Là nghiệm của bất phơng trình
Ví dụ 1: GiảI bất phơng trình
a/ sinx 0,5 ; b/ sin2x - 0,3
HĐ3: BPT cosx a (2)
- Khi a 1 bpt vô nghiệm
- Khi a <-1 BPT có nghiệm x R
- Nếu a 1
- Bằng phơng pháp gợi mở tơng tự bất
phơng trình (1) GV hớng dẫn để học
sinh đa ra công thức nghiệm của BPT (2)
(2) - arccosa + k2 x arccosa + k2
Là nghiệm
Ví dụ 2: giảI các bpt sau:
a/ cosx > -0,5 ; b/ cos2x < 0,3
Ngày soạn: 09/10/2008
Ôn tập chơng I Lớp Ng y ày dạy H ọc sinh v ắng m ặt
11A
I Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
2 Về kỹ năng
3 Về t duy thái độ
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
SGK và các phơng tiện hiện có
III Phơng pháp dạy học
Chủ yếu dùng phơng pháp vấn đáp gợi mở
IV Tiến trình tiết học
1 Các hoạt động dạy học
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
HĐ2 Củng cố kiến thức chơng I
HĐ3 Bài tập rèn luyện
2 Nội dung bài học
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho học sinh nhắc lại tính biến thiên của các hàm số lợng giác trên một chu kỳ
- Cho học sinh nhắc lại tính chẵn lẻ của các hàm số lợng giác HĐ2 Củng cố kiến thức chơng I
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Các phơng trình lợng giác cơ bản
y
x O
a
M’
x O
a H
M’
Trang 71 Phơng trình sinx=m
Điều kiện phơng trình có nghiệm :
Công thức nghiệm :
Sinx=m
Sinx=sin
2 phơng trình cosx=m
Điều kiện phơng trình có
nghiệm :
Công thức nghiệm :
cosx=m
cosx=cos
3 phơng trình tanx=m
Điều kiện của phơng trình :
Công thức nghiệm :
Tanx=m
Tanx=tan
4 phơng trình tanx=m
B Các phơng trình lợng giác thờng gặp
1 Phơng trình bậc nhất đối với một hàm số
lợng giác:
Dạng: at+b=0, a0, t là một hàm số lợng
giác
2 Phơng trình bậc hai đối với một hàm số
lợng giác:
Dạng: at2+bt+c=0, a0, t là một hàm số
l-ợng giác
3 Phơng trình dạng asinx+bcosx=c
1
m
Z k
2 arcsin
2 arcsin
k m x
k m x
Z k
2
2
k x
k x
1
m
Z k
2 arccos
2 arccos
k m x
k m x
Z k
2
2
k x
k x
Z
k
k x
Z k
arctan k ,
x
Z k
k ,
x
Học sinh tự học
Cách giải: Đặt biểu thức lợng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ ( nếu có ) rồi giải phơng trình này theo ẩn phụ Cuối cùng ta đa về việc giải các phơng trình lợng giác cơ bản
Cách giải: ADCT: asinx+bcosx= a 2 b2
sin(x+ ) (1) Với 2 2
b a
a
=cos , 2 2
b a
b
=sin
HĐ3 Bài tập luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Giải các phơng trình sau:
a) 2cos2x-3cosx+1=0
b) 25sin2x+15sin2x+9cos2x=25
c) 2sinx+cosx=1
d) Sinx+1,5cotx=0
Bài 2 Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
a) sin3x-tanx=0
b)
x
x x y
sin
cot tan
Bài 3 Tìm tất cả các giá trị của m để phơng
trình sau có nghiệm
2(m-1)cos2x-2msin2x=m-5
Học sinh lên bảng làm ( lần lợt từng bài một )
Học sinh lên bảng làm ( lần lợt từng bài một )
5 Củng cố :
- Nâng cao kỹ năng giải các phơng trình lợng giác.
- Có kỹ năng biến đổi giải các PTLG khác