1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vật lý 11 Cơ bản

160 1,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện Học - Điện Từ Học
Tác giả Hà Từ Điển
Trường học Trường THPT BC Nam Tiền Hải
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày câu trả lời về hai loại điện tích, cách nhiễm điện cho các vật - Nhận xét câu trả lời của bạn - Yêu cầu HS cho biết tình hình của lớp... - Giải thích công của điện trờng khôn

Trang 1

Phần I Điện học - Điện từ học

Chơng I: Điện tích - điện trờngTuần1

- Ôn lại một số khái niệm đã học ở các lớp dới và bổ sung thêm một số

khái niệm mới: hai loại điện tích (dơng, âm) và lực tơng tác giữa hai điện tích

điểm cùng dấu, giữa hai điện tích điểm khác dấu, ba cách nhiễm điện của cácvật

- Hiểu đợc các khái niệm điện tích điểm, hằng số điện môi và làm quenvới cái điện nghiệm

- Nắm đợc phơng, chiều và độ lớn của lực tơng tác giữa các điện tích điểm(lực Cu - lông) trong chân không và trong điện môi

* Kỹ năng:

- Sử dụng điện nghiệm

- Vận dụng đợc công thức xác định lực Cu - lông trong chân không vàtrong điện môi để xác định lực tơng tác giữa các điện tích

- Biểu diễn lực tơng tác giữa các điện tích bằng vectơ

- Biết cách tìm lực tổng hợp tác dụng lên một điện tích bằng phép cộngcác vectơ

B - Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Thí nghiệm nhiễm điện của các vật (do cọ xát, do tiếp xúc và do hởng ứng).

Trang 2

Chơng I: Điện tích - điện trờng

Bài 1: Điện tích - định luật Cu - lông

1 Hai loại điện tích, sự nhiễm điện

các vật:

+ Nhiễm điện do cọ xát: SGK+ Nhiễm điện do tiếp xúc: SGKa) Hai loại điện tích: + Nhiễm điện do hởng ứng: SGK

+ Dựa vào tơng tác các điện tích: chế

tạo điện nghiệm

b) Sự nhiễm điện của các vật:

a) Nội dung: SGKb) Biểu thức: F= k 1 2

2

.

;

q q r

k = 9.109

2 2

.

N m C

c) Chú ý: Là lực tĩnh điện

3) Lực tơng tác của các điện tíchtrong chất điện môi:

+ Giảm  lần; : Hằng số điện môi.+ F = k 2

.

q q r

- Báo cáo tình hình lớp - Kiểm tra tình hình học sinh

- Giới thiệu chơng trình

Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về hai loại điện tích:

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về hai loại điện tích

và tơng tác giữa các điện tích

- Trình bày về hai loại điện tích và

t Ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đọc phần 1.a

- Chia nhóm, tổ chức hoạt động nhóm

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

2

Trang 3

nhiễm điện cho các vật

- Trình bày các cách nhiễm điện cho

- Thảo luận nhóm về định luật Cu - lông

- Trình bày nội dung định luật

- Nhận xét bạn trình bày

- Đọc SGK

- Tìm hiểu tơng tác giữa các điện tích

trong chất điện môi

- Thảo luận nhóm về tơng tác giữa

các điện tích trong chất điện môi

- Trình bày sự tơng tác giữa các điện

tích trong chất điện môi

- Nêu câu hỏi C2

- Yêu cầu học sinh đọc SGK

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

3

Trang 4

công thức.

- Nhận xét bạn trình bày

- Nhận xét trả lời của HS

Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.

- Trả lời câu hỏi

- Ghi nhận kiến thức

- Tóm tắt bài

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi yêu cầu của GV

- Giao bài tập về nhà

- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau

Bài 2:

Thuyết Êlectron, định luật bảo toàn điện tích.

A Mục tiêu bài học

Kiến thức

- Nắm đợc những nội dung chính của thuyết êlectron cổ điển Từ đó hiểu

đợc ý nghĩa của các khái niệm hạt mang điện và vật nhiễm điện; chất dẫn điện

và cách điện

- Hiểu đợc nội dung của định luật bảo toàn điện tích

- Nếu có điều kiện, có thể hớng dẫn HS làm những thí nghiệm nh trongSGK để HS rèn luyện về phơng pháp làm thí nghiệm và kỹ năng làm thínghiệm

Kỹ năng.

- Giải thích đợc tính dẫn điện, tính cách điện của một chất, ba cách nhiễm

điện của các vật trên cơ sở thuyết êlectron và định luật bảo toàn điện tích

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Thí nghiệm nhiễm điện các vật

- Vẽ một số hình vẽ trong SGK lên bìa

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 2 : Thuyết êlectron

Định luật bảo toàn điện tích.

1) Thuyết êlectron: 3 Giải thích hiện tợng nhiễm điện

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

4

Trang 5

* êlectron chuyển động tử vật này ->

vật khác -> nhiễm điện Vật thừa

êlectron -> âm; thiếu ion -> dơng

2 Chất dẫn điện và chất cách điện:

+ Vật dẫn điện -> vật dẫn; vật cách

điện -> điện môi

+ Vật (chất) có nhiều điện tích tự do

-> dẫn điện; Vật (chất) có chứa ít điện

tích tự do -> Cách điện

+ Ví dụ: Kim loại dẫn điện, thuỷ

tinh, nhựa cách điện

a) Nhiễm điện do cọ xát:

+ Khi cọ xát thuỷ tinh vào lụa,êlectron từ thuỷ tinh -> lụa -> Thuỷtinh nhiễm điện dơng

+ Lụa thừa êlectron -> âm

b) Nhiễm điện do tiếp xúc:

+ Thanh kim loại tiếp xúc vật nhiễm

điện dơng: êlectron từ kim loại -> vậtnhiễm điện

+ Thanh kim loại tiếp xúc vật nhiễm

điện âm: êlectron từ vật nhiễm điện.Thanh kim loại tiếp xúc vật nhiễm

điện dơng: êlectron từ kim loại -> vậtnhiễm điện, kim loại

c) Nhiễm điện do hởng ứng:

+ Kim loại, gần quả cầu nhiễm diệndơng: êlectron tự do trong kim loại ->quả cầu hút về đầu gần nó -> âm, đầukia thiếu -> dơng

+ Nếu quả cầu mang điện âm -> đẩyêlectron

4) Định luật bảo toàn điện tích: SGK

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Trình bày câu trả lời về hai loại điện

tích, cách nhiễm điện cho các vật

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Yêu cầu HS cho biết tình hình của lớp

- Nêu câu hỏi

- Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời

- Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

5

Trang 6

Hoạt động 2 ( phút): Thuyết êlectron.

- Trình bày câu trả lời của câu hỏi C1

- Trình bày câu trả lời của câu hỏi C2

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm tìm hiểu chất dẫn

điện và chất cách điện là gì

- Tìm hiểu chất dẫn điện và chất cách điện

- Trình bày chất dẫn điện và chất cách

- Nêu câu hỏi C1

- Nêu câu hỏi C2

- Thảo luận nhóm tìm hiểu cách giải thích

- Trình bày giải thích sự nhiễm điện

do cọ xát

- Nhận xét bạn trả lời

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm tìm hiểu cách giải thích

- Trình bày giải thích sự nhiễm điện

do tiếp xúc

- Nhận xét bạn trả lời

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm tìm hiểu cách giải thích

- Yêu cầu HS đọc phần 3.a

Trang 7

- Trình bày giải thích sự nhiễm điện

- Trình bày tìm hiểu nội dung định

luật bảo toàn điện tích

- Nhận xét bạn trả lời

- Nêu câu hỏi

- Nhận xét trả lời của học sinh

- Đọc câu hỏi, suy nghĩ

- Trả lời câu hỏi

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi câu nhắc nhở của GV

- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau

- Hiểu đợc khái niệm đờng sức điện và ý nghĩa của đờng sức điện

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

7

Trang 8

- Hiểu đợc khái niệm điện phổ Hiểu quy tắc vẽ các đờng sức điện Biết

đ-ợc cái giống nhau và khác nhau giữa các " đờng hạt bột" của điện phổ và các

- Một số hình vẽ biểu diễn đờng sức điện trờng do điện tích gây ra

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 3: Điện trờng

1) Điện trờng:

a) Khái niệm điện trờng: môi trờng

xung quanh diện tích, nhờ đó tác dụng

lực lên điện tích khác

b) Tính chất cơ bản của điện trờng: SGK

2) Vectơ cờng độ điện trờng:

+ Tại một điểm: F~q

+ Tỉ số F q/

không đổi -> đặc trng chotác dụng lực của điện trờng tại điểm

đang xét

+ Đặt

:

F E

4) Điện trờng đều:

+ E

mọi điểm bằng nhau

+ Đờng sức: Song song cách đều.+ Bên trong hai tấm kim loại phẳngtích điện trái dấu

5) Điện trờng của một điện tích điểm(Q):

+ Có q&Q; F = k 2

.

q Q r

 => E

= k . 2

Q r

+ Q > 0 -> Hớng ra ; Q < 0 -> ớng vào

H-6) Nguyên lý chồng chất điện trờng

Q  E Q  E thi E  EE

2 Học sinh

- Ôn lại khái niệm điện trờng ở THCS

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

8

Trang 9

3 Gợi ý ứng dụng CNTT

GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về đi trong trờng và điện phổ của các

điện tích khác nhau

C Tổ chức các hoạt động dạy học.

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Suy nghĩ nhanh

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời và cho điểm

Hoạt động 2 ( phút): Điện trờng, vectơ cờng độ điện trờng.

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm nêu khái niệm điện

tr-ờng

- Tìm hiểu điện trờng

- Trình bày khái niệm điện trờng

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm

-Tìm hiểu các tính chất của điện trờng

- Trình bày tính chất của điện trờng

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm

- Tìm khái niệm cờng độ điện trờng

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trình bày tính chất khái niệm cờng độ

điện trờng

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trình bày câu trả lời câu hỏi C1

- Yêu cầu HS đọc phần 1.a

- Nêu câu hỏi C1

Hoạt động 3 ( phút): Đờng sức điện.

- Đọc SGK - Yêu cầu học sinh đọc phần 3.a

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

9

Trang 10

- Thảo luận nhóm

- Tìm hiểu định nghĩa đờng sức điện

- Trình bày định nghĩa đờng sức điện

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét

- Nêu câu hỏi C2

Hoạt động 4 ( phút): Điện trờng đều, điện trờng của một và nhiều điện

tích gây ra trong không gian

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về điện trờng đều

- Tìm hiểu điện trờng đều

- Trình bày điện trờng đều

- Nhận xét

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về cờng độ điện

c-ờng của một điện tích điểm

- Tìm điện trờng của một điện tích

Trang 11

- Đọc SGK.

- Thảo luận nhóm về điện trờng do

nhiều điện tích gây ra tại một điểm

- Trình bày nguyên lý chồng chất

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của GV

- Nhắc nhở HS chuẩn bị bài sau

Công của lực điện, hiệu điện thế.

A Mục tiêu bài học.

a Kiến thức.

- Hiểu đợc đặc tính của công của lực điện trờng Biết cách vận dụng biểuthức của lực điện trờng

- Hiểu đợc khái niệm hiệu điện thế

- Hiểu đợc mối liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu điện thế (công thức)

- Hiểu đợc mối liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu điện thê.s

Kỹ năng.

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

11

Trang 12

- Giải thích công của điện trờng không phụ thuộc vào dạng đờng đi, chỉphụ thuộc vào vị trí các điểm đầu và cuối của đờng đi trong điện trờng.

- Biết cách vận dụng công thức liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu

điện thế để giải bài tập

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 4: Công của lực điện, hiệu điện thế.

2 Khái niệm hiệu điện thế:

a) Công của lực điện và hiệu điện thế

của điện tích; Không phụ thuộc dạng

đờng đi

Tơng tự nh công của trọng lực: q cóthế năng lên: AMN = WM - WN.b) Hiệu điện thế:

W ~ q -> AMN = q (VM - VN)(VM - VN) là hiệu điện thế (điện áp)

=> VM - VN =

MN MN

A U

q

+ Đơn vị: Vôn (V) 1V = 1J/1C SGK.+ Đo hiệu điện thế: Dùng tĩnh điệnkế

3 Liên hệ giữa điện trờng và hiệu

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

12

Trang 13

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lởi câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiêm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi về điện trờng, cờng độ

điện trờng, đờng sức điện

- Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 ( phút): Công của lực điện

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm để tìm cách tính công

- Tìm công dịch chuyển điện tích theo

đờng thẳng và bất kỳ

- Trình bày công dịch chuyển điện

tích trong điện trờng theo đờng thẳng

và bất kỳ

- Trình bày công dịch chuyển điện

tích trong điện trờng

- Nhận xét kết quả của bạn

- Trình bày kết luận SGK

- Trả lời câu hỏi C1 và C2

- Ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đa ra kết luận chung?

- Nêu câu hỏi C1 và C3

Hoạt động 3 ( phút): Khái niệm hiệu điện thế - Liên hệ giữa điện

tr-ờng và hiêụ diện thế

- Thảo luận nhóm tìm sự phụ thuộc

của hiệu thế năng vào các yếu tố

- Tìm hiệu thế năng của điện tích phụ

thuộc vào yếu tố nào?

Trang 14

- T×m hiÓu kh¸i niÖm hiÖu ®iÖn thÕ?

- T×m hiÓu kh¸i niÖm hiÖu ®iÖn thÕ

phô thuéc vµo A vµ q

- Tr×nh bµ kh¸i niÖm hiÖu ®iÖn thÕ?

- Ghi c©u hái vµ bµi tËp vÒ nhµ

- Ghi nhí lêi nh¾c cña GV - Nh¾c HS chuÈn bÞ bµi sau

Bµi 5:

bµi tËp vÒ lùc cu - l«ng vµ ®iÖn trêng

A Môc tiªu bµi häc.

KiÕn thøc.

Gi¸o ¸n VËt lý 11 Gi¸o viªn: Hµ Tõ §iÓn

14

Trang 15

Luyện tập cho học sinh biết cách vận dụng:

- Công thức xác định lực Cu - lông, công thức xác định điện tr ờng củamột điện tích điểm

- Nguyên lý chồng chất điện trờng

- Công thức liên hệ giữa công của điện trờng và hiệu điện thế và côngthức liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu điện thế

Kỹ năng.

- Vận dụng định luật Cu - lông giải một số bài tập xác định một trong các

đại lợng cha biết trong biểu thức định luật

- Xác định đợc hiện trờng do một hoặc nhiều điện tích gây ra một điểm(Phơng, chiều, độ lớn của cờng độ điện trờng)

- Tính đợc công của điện trờng, hiệu điện thế của điện trờng

B Chuẩn bị.

1 Giáo viên.

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Một số bài tập trong phần này

- Các hình vẽ có liên quan trong bài tập

b) Nội dung ghi bảng.

3) Cờng độ điện trờng:

E E q

1

0 0

Trang 16

4) Công của điện trờng, hiệu điện thế:

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi về công của điện trờng,hiệu điện thế

- Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 ( phút): I Tóm tắt kiến thức.

- Nghe GV nêu câu hỏi

- Trình bày các kiến thức

+ Định luật Cu - lông

+ Cờng độ điện trờng

+ Hiệu điện thế

+ Công của lực điện trờng

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu câu hỏi

- Nhận xét

Hoạt động 3 ( phút): II Bài tập.

- Đọc SGK - Yêu cầu HS đọc bài tập 1

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

16

Trang 17

- Tìm các đại lợng trong bài.

- Từ đầu bài và kiến thức học lập phơng

- Tìm các đại lợng trong bài

- Tìm hiểu đầu bài, những đại lợng đã

cho và cần tìm Nêu các trờng hợp có

- Nêu câu hỏi

- Yêu cầu HS đa ra phơng án giảibài tập

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Yêu cầu HS đọc bài tập 2

- Gợi ý (nếu cần thiết)

- Yêu cầu HS trình bày bài giải

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Yêu cầu HS đọc bài tập 3

- Gợi ý (nếu cần thiết.)

- Yêu cầu HS trình bày cách giải

- Nhận xét bài làm của học sinh

Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.

- Trình bày câu trả lời - Nhận xét câu trả lời của HS

Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của GV - Nhắc HS đọc bài mới và chuẩn bị

bài sau

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

17

Trang 18

- Hiểu đợc định nghĩa điện dung của tụ điện.

- Vận dụng đợc công thức điện dung của tụ điện phẳng

- Hiểu đựoc thế nào là ghép song song, thế nào là ghép nối tiếp các tụ

điện Đồng thời nắm đợc các công thức xác định điện dung của bộ tụ điệnghép song song, công thức xác định điện dung của bộ tụ điện ghép nối tiếp

Kỹ năng.

- Vận dụng công thức điện dung tụ điện để giải các bài tập liên quan

- Vận dụng các công thức của ghép tụ điện để giải bài tập

B Chuẩn bị.

1 Giáo viên.

- Một số loại tụ điện trong thực tế

- Hình vẽ cách ghép tụ điện

* Nội dung ghi bảng

Bài 7: Tụ điện1) Tụ điện:

S S

Trang 19

tích của tụ.

2) Điện dung của tụ điện:

a) Định nghĩa: SGK C =

Q U

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi về vật dẫn và điện tíchmôi trong điện trờng

- Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 ( phút): Tụ điện, điện dung của tụ điện.

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về tụ điện

- Tìm hiểu về tụ điện

- Trình bày khái niệm tụ điện

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về tụ điện phẳng

- Tìm hiểu tụ điện phẳng

- Trình bày về tụ điện phẳng

- Trình bày khái niệm tụ điện phẳng

- Ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đọc phần 1.a

Trang 20

- Nhận xét câu trả lời của bạn.

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về hiểu khái niệm

điện dung của tụ điện

- Tìm hiểu khái niệm điện dung của

tụ điện

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về công thức điện

dụng của tụ điện phẳng

- Tìm hiểu công thức điện dung của tụ

điện phẳng

- Trình bày về công thức điện dung

của tụ điện phẳng

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trình bày, trả lời câu C1 và C2

- Nhận xét

- Yêu cầu HS đọc phần 2.a

- Gợi ý (nếu cần thiết)

- Yêu cầu trình bày kết quả hoạt độngnhóm

- Nhận xét

- Yêu cầu HS đọc phần 2.b

- Tổ chức hoạt động nhóm

- Nhận xét

- Nêu câu hỏi C1 và C2

Hoạt động 3 ( phút): Ghép tụ điện.

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trình bày câu trả lời cho câu C3

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trình bày câu trả lời cho câu C4, C5

- Yêu cầu HS đọc phần 3.a

- Nhận xét, tóm tắt

- Nêu câu hỏi C3

- Yêu cầu HS đọc phần 3.b

- Nhận xét, tóm tắt

- Nêu câu hỏi C4, C5

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

20

Trang 21

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.

- Ghi nhớ lời nhắc của GV,

- Nhắc HS đọc bài mới và chuẩn bịbài sau

Bài 8:

Năng lợng điện trờng.

A Mục tiêu bài học.

Kiến thức.

- Hiểu và vận dụng đợc công thức xác định năng lợng của tụ điện

- Hiểu đợc rằng điện trờng có năng lợng, năng lợng của tụ điện tích điện

là năng lợng điện trờng trong tụ đó, mật độ năng lợng điện trờng đợc xác địnhqua bình phơng của cờng độ điện trờng

- Các công thức tính điện dung tụ điện, năng lợng điện trờng

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 8: Năng lợng điện trờng.

1) Năng lợng của tụ điện:

Trang 22

Hoạt động 1( phút); ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Yêu cầu: trả lời về tụ điện, ghép tụ điện

- Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 ( phút); Năng lợng của tụ điện.

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm

- Tìm hiểu về sự tích điện của tụ điện

- Làm thí nghiệm về sự tích điện của

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đọc phần 1.a

Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu năng lợng điện trờng.

Trang 23

- Trình bày các công thức tính năng

l-ợng điện trờng

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trình bày câu trả lời cho câu hỏi C1

- Yêu cầu HS trình bày kết quả hoạt

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của giáo viên

- Giao các câu hỏi và bài tập trong SGK

- Nhắc HS đọc bài mới và chuẩn bị bài sau

Bài 9:

Bài tập về tụ điện

A Mục tiêu bài học.

Kiến thức.

- Biết cách vận dụng công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng, cáccông thức xác định năng lợng của tụ điện

- Nhận biết đợc hai cách ghép tụ điện, sử dụng các công thức xác định

điện dung của tụ điện tơng đơng và điện tích của bộ tụ điện trong mỗi cáchghép

Kỹ năng.

- Mắc tụ điện thành bộ, nhận biết các cách mắc bộ tụ điện

- Vận dụng giải bài tập về tụ điện, tìm các đại lợng trong công thức điệndung của tụ điện, bộ tụ điện

Trang 24

- Các công thức về tụ điện và mắc bộ tụ điện.

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 9: Bài tập về tụ điện.

E k

II bài tập 1) Bài 1; SGK

Cho:

5

: ? 100

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Trình bày câu trả lời

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi về tụ điện và bộ tụ điện

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

24

Trang 25

Hoạt động 2 ( phút): Tóm tắt kiến thức.

- Chuẩn bị theo nội dung GV yêu cầu

- Trình bày các công thức:

+ Bộ tụ điện mắc nối tiếp: Điện dung,

hiệu điện thế, điện tích

+ Bộ tụ điện mắc song song: Điện

dung, hiệu điện thế, điện tích

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Ghi đầu bài lên bảng

- Nêu câu hỏi

- Yêu cầu HS tóm tắt kiến thức

- Nhận xét

Hoạt động 3 ( phút): Bài tập về tụ điện.

- Đọc SGK

- Tìm hiểu đầu bài, những đại lợng đã

cho và đại lợng cần tìm

- Liệt kê các kiến thức liên quan

- Lập phơng án giải bài toán

- Liệt kê các kiến thức liên quan

- Lập phơng án giải bài toán

- Liệt kê các kiến thức liên quan

- Lập phơng án giải bài toán

- Giải bài tập

- Trình bày cách giải

- Nhận xét bạn làm bài

- Yêu cầu HS đọc và giải bài tập1

- Yêu cầu HS trình bày cách giải lênbảng

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Yêu cầu HS đọc và giải bài tập 2

- Yêu cầu HS trình bày cách giải lênbảng

- Nhận xét bài làm của HS

- Yêu cầu HS đọc và giải bài tập 3

- Yêu cầu HS trình bày cách giải lênbảng

- Nhận xét bài làm của học sinh

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

25

Trang 26

Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.

- Suy nghĩ

- Trình bày câu trả lời

- Yêu cầu HS trình bày câu trả lời

- Nhận xét

Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của GV

- Nhắc HS về nhà đọc bài mới vàchuẩn bị bài sau

Bài 10 Dòng điện không đổi, nguồn điện.

a Mục tiêu bài học

Kiến thức.

- Nêu đặc điểm dòng điện không đổi là gì, quy ớc về chiều dòng điện

- Nắm đợc cờng độ dòng điện là gì và viết đợc hệ thức thể hiện định nghĩacờng độ dòng điện

- Phát biểu đợc định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở R

Nêu đợc vai trò của nguồn điện và suất điện động của nguồn điện là gì.Vận dụng đợc công thức: I = q/t và công thức E = A/q

Kỹ năng.

- Nêu và giải tích tác dụng của dòng điện

- Vận dụng công thức cờng độ dòng điện và định luật ôm cho đoạn mạc

có điện trở thuần để giải các bài tập

- Giải thích sự cần thiết của lực lạ trong nguồn điện

B Chuẩn bị.

1 Giáo viên.

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

26

Trang 27

a) Kiến thức, dụng cụ:

- Đọc phần tơng ứng trong SGK Vật lý 7 để biết ở THCS HS đã họcnhững gì liên quan tới nội dung này

- Thí nghiệm để vẽ đờng đặc tuyến vôn - ampe

- Một số hình trong SGK

- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài

Nội dung ghi bảng.

GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về các tác dụng của dòng điện

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

27

Trang 28

C Tổ chức các hoạt động dạy học.

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời

Hoạt động 2 ( phút): Dòng điện, tác dụng của dòng điện.

- Đọc SGK

- Tìm hiểu về dòng điện

- Tìm hiểu khái niệm dòng điện

- Trình bày khái niệm dòng điện

- Trả lời câu C1

- Đọc SGK

- Tìm hiểu về chiều dòng điện

- Tìm hiểu quy ớc chiều dòng điện

- Trình bày chiều dòng điện

- Trả lời câu hỏi C2

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về tác dụng dòng

điện

- Tìm hiểu về tác dụng của dòng điện

- Trình bày các tác dụng dòng điện

- Lấy VD về tác dụng của dòng điện

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Yêu cầu HS đọc SGK

- Nêu câu hỏi

- Gợi ý (nếu cần thiết)

- Nêu câu hỏi C1

Hoạt động 3 ( phút): Cờng độ dòng điện.

- Đọc SGK phần 2.a

- Tìm hiểu về cờng độ dòng điện

- Tìm hiểu định nghĩa cờng độ dòng

điện

- Trình bày về cờng độ dòng điện

- Trả lời câu hỏi câu C3

- Đọc SGK phần 2.b và c

- Tìm hiểu đơn vị cờng độ dòng điện,

- Yêu cầu HS đọc phần 2.a

- Nêu câu hỏi

- Nêu câu hỏi C3

- Yêu cầu HS đọc phần 2.b và c

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

28

Trang 29

và cách đo cờng độ dòng điện.

- Trình bày nội dung trên

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về định luật Ôm đối

với đoạn mạch chỉ chứa điện trở R

- Tìm hiểu định luật Ôm đối với đọan

Hoạt động 4 ( phút): Nguồn điện, suất điện động nguồn điện.

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về vai trò của nguồn điện

- Tìm hiểu hiện tợng xảy ra bên trong

- Đọc SGK - Nêu câu hỏi 1, 2 SGK

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

29

Trang 30

- Trả lời câu hỏi.

- Ghi nhận kiến thức - Tóm tắt bài

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của GV

- Giao các câu hỏi và bài tập trong SGK

Trang 31

Bài 11

Pin và ac quy.

A Mục tiêu bài học.

Kiến thức.

- Nêu đợc cấu tạo và sự tạo thành suất điện động của pin Vôn - ta

- Nêu đợc cấu tạo của ác quy chì và nguyên nhân vì sao ác quy là pin điệnhoá học có thể sử dụng đợc nhiều lần

- Giải thích sự xuất hiện hiệu điện thế hoá học trong trờng hợp thanh kẽmnhúng vào dung dịch axitfuric

Kỹ năng.

- Giải thích sự hình thành hiệu điện thế hoá học

- Trình bày đợc cấu tạo của pin và ác quy

B Chuẩn bị.

1 Giáo viên.

a) Kiến thức, dụng cụ:

- Pin Vôn - ta, pin Lơ - clan - sê (pin tròn) đã đợc bóc vỏ ngoài để HSquan sát cấu tạo của nó

- Một ac quy (dùng cho xe máy) còn mới, cha đặc điểm axit, một ac quy

đã dùng

- Hình vẽ 11.1, 11.2, 11.3

- Có thể làm thí nghiệm pin điện hoá: Dung dịch axit, mảnh kẽm, đồng

điện kế có chia 0,1V

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 11: Pin và ac quy.

1) Hiệu điện thế điện hoá: (hình vẽ

SGK)

+ Kim loại nhúng trong điện chất

điện phân (tác dụng hoá học) -> Kim

loại& dung dịch có điện tích trái dấu

-> Hiệu điện thế điện hoá

b) Suất điện động: SGK  = 1,1 V

3) Acquy chì (axit):

+ 2 Kim loại có bản chất khác nhaunhúng vào dung dịch điện phân ->hiệu điện thế khác nhau -> pin điệnhoá => lực hoá học là lực tạ

2) Pin Vôn - ta: (Hình vẽ SGK)a) Cấu tạo: SGK

+ Nạp tiền cho acquy: Nối hai cực vớinguồn điện một chiều; suất điện động

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

31

Trang 32

+ Cấu tạo: Hai thanh chì có phủ oxit

chì PbO, nhúng trong dung dịch axit

chì PbO, nhúng trong dung dịch axit

sunfuric H2SO4

2,1 V

+ Dùng suất điện động còn 1,88V thìnạp lại

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi về dòng điện, cờng độdòng điện, nguồn điện

Hoạt động 2 ( phút): Hiệu điện thế hoá học.

- Nêu câu hỏi C1

Hoạt động 3 ( phút): Pin Vôn - ta và acquy.

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về pin Vôn - ta

- Trình bày cấu tạo Pin Vôn - ta

- Tìm hiểu về sự xuất hiện suất điện

động của pin Vôn - ta

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc phần pin Lơ - clan - sê

- Yêu cầu HS đọc SGK

- Gợi ý (nếu cần thiết)

- Yêu cầu HS trình bày về pin Vôn - ta

- Nhận xét

Yêu cầu HS đọc SGK phần pin Lơ

-Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

32

Trang 33

- Đọc SGK.

- Thảo luận nhóm về ac quy

- Tìm hiểu ac quy chì (axit)

- Đọc SGK

- Tìm hiểu sử dụng ac quy

- Thảo luận về sử dụng acquy

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhận kiến thức

- Nêu câu hỏi 1, 2 SGK

- Tóm tắt nội dung bài học

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của GV

- Giao các câu hỏi và bài tập trongSGK

- Nhắc HS đọc bài mới và chuẩn bịbài sau

Tuần 7

Ngày soạn: 22/08/2008

Tiết: 13, 14

Bài 12:

Điện năng và công suất điện, định luật Jun - len - xơ

A Mục tiêu bài học.

Kiến thức.

- Hiểu đợc sự biến đổi năng lợng trong một mạch điện, từ đó hiểu công vàcông suất của dòng điện ở một mạch điện tiêu thụ điện năng (tức là bên ngoàinguồn điện), công và công suất của nguồn điện

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

33

Trang 34

- ôn lại, nắm chắc để vận dụng đợc các công thức tính công và công suấtcủa dòng điện, hiểu và vận dụng đợc công thức công và công suất của nguồn

- Hiểu và vận dụng đợc công thức tính hiệu suất của nguồn điện và củamáy thu điện

Kỹ năng.

- Giải thích đợc sự biến đổi năng lợng trong mạch điện

- Vận dụng công thức tính công, công suất, định luật Jun-len-xơ để giảicác bài tập

B Chuẩn bị

1 Giáo viên.

a Kiến thức, dụng cụ:

- Đọc SGK Vật lý lớp 9 để biết ở THCS HS đã học những gì về công,công suất của dòng điện và về định luật Jun - len - xơ

- Một số dụng cụ điện toả nhiệt

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 12: Điện năng và công suất điện.

Định luật Jun - len - xơ.

1) Công và công suất của dòng điện

chạy qua một đoạn mạch:

+ Phần công A cong lại chuyển hoáthành năng lợng A' khác A' tỉ lệ với q

Trang 35

d) Công suất toả nhiệt ở 1 vật dẫn:

SGK P = I2R

2) Công và công suất của nguồn điện:

a) Công của nguồn điện: SGK

a) Công suất của dụng cụ toả nhiệt:

Các dụng cụ toả nhiệt chỉ chứa điện

Id = Pd/Ud.4) Đo công suất và điện năng tiêu thụ:SGK

Hoạt động 2 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Suy nghĩ

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu các câu hỏi về pin và acquy

- Thảo luận nhóm về công của dòng

- Yêu cầu HS đọc phần 1.a

- Phân nhóm, tổ chức hoạt động

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

35

Trang 36

- Tìm hiểu công của dòng điện

- Trình bày công của dòng điện

- Viết biểu thức tính công của dòng

điện

- Nói rõ các đại lợng trong công thức

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về công suất

- Tìm hiểu công suất của dòng điện

- Trình bày công suất của dòng điện

- Viết công thức tính công suất của

dòng điện Nói rõ các đại lợng trong

công thức

- Nhận xét câu trả lời của nhóm khác

- Đọc SGK

- Thảo luận về định luật Jun-len-xơ

- Tìm hiểu định luật Jun-len-xơ

- Trình bày định luật Jun-len-xơ

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trình bày câu trả lời cho câu hỏi C1

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về công suất toả

nhiệt ở vật dẫn

- Tìm hiểu công suất toả nhiệt ở vật dẫn

- Trình bày công suất toả nhiệt ở vật dẫn

Hoạt động 3 ( phút): Công và công suất của nguồn điện, công suất

của dụng cụ tiêu thụ điện năng

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về công của nguồn điện

- Tìm hiểu công của nguồn điện

- Trình bày công của nguồn điện

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Yêu cầu HS đọc phần 2.a

Trang 37

- §äc SGK.

- Th¶o luËn nhãm vÒ c«ng suÊt cña nguån ®iÖn

- T×m hiÓu c«ng suÊt cña nguån ®iÖn

- ViÕt c«ng thøc c«ng suÊt cña nguån ®iÖn

- Tr×nh bµy c«ng cña nguån ®iÖn

- NhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña b¹n

- §äc SGK

- Th¶o luËn nhãm vÒ c«ng suÊt cña dông cô

tiªu thô ®iÖn n¨ng

- T×m hiÓu c«ng suÊt cña dông cô tiªu thô

- Th¶o luËn nhãm vÒ suÊt ph¶n ®iÖn

- T×m hiÓu vÒ suÊt ph¶n ®iÖn

- Tr×nh bµy vÒ suÊt ph¶n diÖn

- NhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña b¹n

- Tr¶ lêi c©u hái C2, C3

- §äc SGK

- Th¶o luËn nhãm vÒ ®iÖn n¨ng vµ c«ng suÊt

tiªu thô cña m¸y thu ®iÖn

- T×m hiÓu vÒ ®iÖn n¨ng vµ c«ng suÊt tiªu

thô cña m¸y thu ®iÖn

- Tr×nh bµy vÒ ®iÖn n¨ng vµ c«ng suÊt tiªu

thô cña m¸y thu ®iÖn

- ViÕt c«ng thøc ®iÖn n¨ng cña m¸y thu

®iÖn

- NhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña b¹n

- §äc SGK

- T×m hiÓu vÒ hiÖu suÊt cña m¸y thu

- Tr×nh bµy vÒ hiÖu suÊt cña m¸y thu

- NhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña b¹n

- Tr¶ lêi c©u hái C4

- Nªu c©u hái C4

- Yªu cÇu HS t×m hiÓu phÇn

Gi¸o ¸n VËt lý 11 Gi¸o viªn: Hµ Tõ §iÓn

37

Trang 38

- Gợi ý (nếu cần thiết).

- Yêu cầu HS trình bày về đocông suất và điện năng tiêu thụ

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của GV

- Giao các câu hỏi và bài tập trong SGK

- Nhắc HS đọc bài mới và chuẩn bịbài sau

Tuần 8

Ngày soạn: 30/08/2008

Tiết: 15, 16 Bài tập

Bài 13:

Định luật ôm cho toàn mạch.

A Mục tiêu bài học.

Kiến thức.

- Phát biểu định luật Ôm đối với toàn mạch và viết hệ thức biểu thị đợc

định luật này

Nêu đợc mối quan hệ giữa suất điện động của nguồn điện và độ giảm hiệu

điện thế ở mạch ngoài và ở mạch trong

- Hiểu đợc hiện tợng đoản mạch là gì và giải thích đợc ảnh hởng của điện trở trong nguồn điện đối với cờng độ dòng điện khi đoản mạch

Kỹ năng.

- Vận dụng đựơc định luật Ôm đối với toàn mạch để tính đợc các đại lợng

có liên quan và tính đợc suất điện của nguồn điện

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

38

Trang 39

B Chuẩn bị.

1 Giáo viên.

a) Kiến thức, dụng cụ:

- Thí nghiệm về định luật Ôm cho toàn mạch

- Một số hình vẽ trong SGK

- Đọc SGK Vật lý lớp 9 và vật lý 10 để biết HS đã học và biết những gì về

định luật bả toàn năng lợng

b) Nội dung ghi bảng.

Bài 13: Định luật Ôm cho toàn mạch.

1) Định luật Ôm cho toàn mạch:

a) Mạch kín (đơn giản) có nguồn điện

3) Mạch ngoài có máy thu:

Máy thu có E P , r' thì công của máythu là:

A' = E P It + I2r't và nhiệt lợng:

Q = I2Rt + I2rt

Mà: A = A' + Q => E - E P = I (R + r+ r')

Hoạt động 1 ( phút): ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

- Nêu câu hỏi về công và công suấtcủa dòng điện

- Nhận xét

Giáo án Vật lý 11 Giáo viên: Hà Từ Điển

39

Trang 40

Hoạt động 2 ( phút): Định luật Ôm cho toàn mạch - Đoản mạch.

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm về toàn mạch

- Tìm hiểu cờng độ dòng điện trong

toàn mạch

- Trình bày về toàn mạch

- Trình bày liên hệ I, E, R, r của

mạch

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trả lời câu hỏi C1

- Thảo luận nhóm về hiện tợng đó

- Tìm hiểu hiện tợng đoản mạch

- Yêu cầu HS trình bày

Hoạt động 3 ( phút): Trờng hợp có máy thu Hiệu suất của nguồn điện.

- Đọc SGK

- Thảo luận về mạch có máy thu

- Tìm hiểu mạch có máy thu

- Trình bày định luật Ôm

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận

- Tìm hiểu công thức tính hiệu suất

của nguồn điện

- Trình bày công thức hiệu suất

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trả lời câu hỏi C2,C3

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hoặc mô phỏng). - Vật lý 11 Cơ bản
Hình ho ặc mô phỏng) (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w