tài liệu này gồm có 3000 từ vựng phổ biến hay dùng trong giao tiếp trong tiếng anh.Học hết 3000 từ vựng này bạn có thể giao tiếp một cách thật tự nhiên và không còn phải lúng túng khi phải tìm từ này từ nọ để nói
Trang 1Oxford 30003000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤTTM Trang 1
Trang 2Oxford 3000 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤTTM Trang 2
tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi; có hiệu lực
æk'tiviti
sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
người lớn, người trưởng thành; trưởng thành
58
sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuat
Trang 3Oxford 3000 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤTTM Trang 3
xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
88
không khí, bầu không khí, không gian
Trang 4Trang 4
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT
nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
Trang 53000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT
thấy trước, chặn trước, lường trước
Trang 63000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT
detpron, adv
một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
thế nào cũng được, dù sấo chăng nữa
rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có
vẻ
164
sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn
n ,æpli'keiʃn sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm
sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
Trang 7Oxford 30003000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤTTM Trang 7
Trang 8Oxford 3000 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤTTM Trang 8
212
kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác associated with liên kết với
sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
trung bình, số trung bình, mức trung bình
Trang 9Oxford 3000TM Trang 9
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT
xấu, tồi go bad bẩn thỉu, thối, hỏng
269
cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì based on dựa trên
Trang 10Oxford 3000 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT Trang 9
277
gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế, vịnh
287
bởi vì, vì because of prep vì, do bởi
n
thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức