Đem ly nước vào lớp, ăn quà bánh trong giờ học...trừ 15đ/lần III.. HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP 19... Không nghiêm túc thực hiện GV, cán bộ lớp nhắc nhở...trừ 10đ/lầnIV.. Các thành viên k
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH
BẢNG TÍNH ĐIỂM THI ĐUA LỚP 8A5
NĂM HỌC 2016 – 2017
Mỗi học sinh có 100đ/tuần, nếu vi phạm sẽ bị trừ điểm như sau:
I Ý THỨC HỌC TẬP
1 Mất trật tự (nói chuyện, làm việc riêng, phát biểu linh tinh) trong giờ học trừ 5đ/lần
2 Ngồi sai sơ đồ lớp, ra khỏi chỗ khi chuyển tiết trừ 10đ/lần
3 Không làm bài tập, học bài, soạn bài, chép bài trừ 30đ/lần
4 Không mang dụng cụ học tập trừ 5đ/lần
5 Không hăng hái phát biểu ý kiến (dưới 2 lần/tuần) trừ 15đ/lần
6 Quay cóp, hỏi bài trong giờ kiểm tra trừ 40đ/lần
7 Bị điểm từ 0 đến 5 trừ 15đ/lần
II TÁC PHONG – NỀ NẾP
8 Trang phục, tác phong không đúng quy định (quần áo, giày dép, phù hiệu, logo, tóc dài, khăn quàng, kể cả trang phục thể dục) trừ 10đ/lần
9 Đi học trễ, vắng chào cờ trừ 10đ/lần
10 Nghỉ học không phép, bỏ tiết trừ 50đ/lần
11 Vô lễ với thầy cô, công nhân viên nhà trường, không trung thực trừ 50đ/lần
12 Không có trách nhiệm với tổ, lớp và các hoạt động tập thể trừ 20đ/lần
13 Không thực hiện sự phân công của ban cán sự lớp trừ 15đ/lần
14 Chậm đóng các khoản tiền (không có lí do chính đáng) trừ 5đ/ngày
15 Nói tục, chửi thề trừ 50đ/lần
16 Bị sao đỏ ghi tên trừ 10đ/lần
17 Bị ghi tên trong sổ đầu bài, làm cho lớp bị tiết B, C, D trừ 10, 20, 30đ/lần
18 Đem ly nước vào lớp, ăn quà bánh trong giờ học trừ 15đ/lần
III HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
19 Nghỉ không phép, trốn tham gia trừ 20đ/lần
20 Đi trễ trừ 10đ/lần
Trang 221 Không nghiêm túc thực hiện (GV, cán bộ lớp nhắc nhở) trừ 10đ/lần
IV LAO ĐỘNG – Ý THỨC BẢO VỆ CỦA CÔNG
22 Không trực nhật theo phân công của tổ trưởng trừ 10đ/lần
23 Vắng (hoặc không tích cực) lao động trừ 10đ/lần
24 Nghỉ lao động không phép trừ 20đ/lần
25 Ý thức bảo vệ của công (làm mất, hư hỏng phải bồi thường) trừ 30đ/lần
26 Xả rác, ăn singum, vẽ bậy lên bàn ghế, tường, bảng, ngồi lên bàn trừ 10đ/lần
V CÁC VI PHẠM KHÁC
27 Gây gổ, mất đoàn kết, đánh nhau trừ 50đ/lần
28 Vi phạm luật giao thông trừ 50đ/lần
29 Sử dụng điện thoại di động, máy nghe nhạc trừ 50đ/lần
ĐIỂM CỘNG
1 Cán bộ lớp có nhiều cố gắng, hoàn thành tốt nhiệm vụ cộng 10đ/tuần
2 Các thành viên khác: Tuần sau tôt hơn tuần trước cộng 10đ/tuần
3 Điểm kiểm tra miệng từ 9 – 10 cộng 10đ/lần
4 Điểm kiểm tra miệng từ 7 – 8 cộng 5đ/lần
5 Điểm kiểm tra 15 phút, 1 tiết từ 8 -10 cộng 10đ/lần
6 Điểm kiểm tra 15 phút, 1 tiết từ 7 – 8 cộng 5đ/lần
7 Nhặt được của rơi trả lại cho người bị mất cộng 10đ/lần
8 Tham gia tốt các phong trào của lớp, trường cộng 10đ/lần
9 Các kỳ thi, phong trào cấp trường nếu có giải cộng 20đ/1 HS 10.Các kỳ thi, phong trào cấp thị nếu có giải cộng 30đ/1 HS 11.Các kỳ thi, phong trào cấp tỉnh nếu có giải cộng 50đ/1 HS
12 Phát biểu trên 10 lần cộng 5đ/lần
LƯU Ý
1 Xếp loại trong tuần.
+ Loại A: từ 90 đến 100 điểm
Trang 3+ Loại B: từ 70 đến 89 điểm.
+ Loại C: từ 50 đến 69 điểm
+ Loại D: dưới 50 điểm
+ Điểm âm: không xếp loại
2 Kỷ luật trước lớp các trường hợp sau:
+ Học sinh không xếp loại
+ Đánh nhau, vô lễ với thầy cô, công nhân viên nhà trường
+ Cố tình không viết bản kiểm điểm
+ Giả mạo chữ ký của bố mẹ để xin nghỉ phép
3 Các tổ trưởng tính điểm, xếp loại, báo cáo chính xác vào tiết sinh hoạt lớp và nộp lại cho GVCN nhận xét Cuối tháng và học kỳ có tổng kết.
4 Quy trình xử lý học sinh vi phạm.
Những trường hợp vi phạm nghiêm trọng sẽ có hình thức xử lý riêng, không theo sơ đồ trên.
Bảng tính điểm thi đua trên đã thông qua sự thống nhất ý kiến của GVCN và tập thể học sinh lớp 8A5 vào ngày 10/08/2016.
Nhắc nhở
trước lớp
(1 lần)
Nhắc nhở
trước lớp
(1 lần)
Cảnh cáo trước lớp (1 lần)
Cảnh cáo trước lớp (1 lần)
Viết kiểm điểm (2 lần)
Viết kiểm điểm (2 lần)
Mời phụ huynh (1 lần)
Mời phụ huynh (1 lần)
Đưa ra HĐKL trường
Đưa ra HĐKL trường