Một chất hữu cơ A chứa C,H,O khi đốt cháy phảI dùng một lợng oxi bằng 8 lần lợng oxi trong chất A và thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lợng 22/9 a... Hỗn hợp hơi chất A chứa C,H và 1 ng
Trang 1Bài Tập Hoá học Hữu Cơ 11
một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g oxi ở cùng đk, t0, p Xác định CTPT của A
2 Hợp chất hữu cơ A có khối lợng phân tử < 78 và chỉ chứa 4 nguyên tố C,H,O,N trong đó hiđro chiếm
3 Khi phân tích 1 hợp chất hữu cơ thì thấy cứ 2,1 phần khối lợng C lại có 2,8 phần khối lợng oxi và 0,35 phần khối lợng hiđro Hãy xác định CTPT của hợp chất hữu cơ nối trên biết rằng 1g hơi chất đó chiếm 373,3 cm3 ở đkc
1
Trang 24 Khi đốt cháy 1 lit khí X cần 5 lit khí oxi sau pứ thu đợc 3 lit CO2 và 4 lit hơi H2O Xác định CTPT của
X biết thể tích các chất đo ở cùng đk, t0, p
Biết tỉ khối hơi của A đối với CO2 là 2,045 CTPT của A là
VH2O = 6/7 VO2 Mặt khác tỉ khối của X so với hiđro là 46 Tìm CTPT của X biết sp ở thể khí đo ở cùng
đk,t0, p
7 Chất X chứa C,H,O có tỉ lệ khối lợng mO : mH = 8 :3 Đốt cháy hoàn toàn A cho
VCO2 : VH2O = 1:1 Nếu trộn A ở thể hơi với hiđro theo tỉ lệ VA : VH2 = 1:3 rồi đốt cháy rồi cho VCO2 :
VH2O = 1: 2 Tìm CTPT của A biết các khí đo ở cùng đk, t0, p
2
Trang 38 Một chất hữu cơ A chứa C,H,O khi đốt cháy phảI dùng một lợng oxi bằng 8 lần lợng oxi trong chất A
và thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lợng 22/9
a Xác định CTĐGN của A
b Xác định CTPT của A biết rằng 2,9g A khi cho bay hơi ở 54,60C, 0,9 at có thể tích đúng bằng thể tích của 0,2g hêli có cùng t0, p
9 Một chất hữu cơ A chứa C,H,O ở thể hơi 1,8g chất hơi A chiếm thể tích bằng thể tích của 0,8g oxi cùng
3
Trang 410 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 hợp chất hữu cơ A có 3 nguyên tố C,H,O với lợng oxi vừa đủ thu đợc mH2O
CTĐGN
CaO tăng a(g) Xác định CTPT của A và giá trị a Biết tỉ khối của A so với CO2 bằng 2
12 Đốt cháy hoàn toàn 0,43g 1 chất hữu cơ A chứa C,H,O rồi cho sp cháy vào bình đựng 35 ml dd KOH 1M Sau pứ ngời ta thấy khối lợng bình KOH tăng lên 1,15g và khi cô cạn dd thì thu đợc 2 muối khan có tổng khối lợng 2,57g Tỉ khối hơi của A đối với hiđro là 43 Tìm CTPT của A
4
Trang 5hơn lợngvôI trong đã dùng là 8,6g Tìm CTĐG của A Tìm CTPT của A Biết rằng A có 2 nguyên tử
cacbon
14 Hỗn hợp hơi chất A (chứa C,H và 1 nguyên tử oxi trong phân tử) với oxi vừa đủ để đốt cháy hết hợp chất A ở nhiệt độ T có áp suất 1at Sau khi đốt cháy các sp trong bình đều ở thể khí và nhiệt độ T ban đầu,
thấy có hiện tợng hoà tan kết tủa, nhng nếu cho vào 800 ml dd Ba(OH)2 nói trên thì thấy Ba(OH)2 d Tìm CTPT của A
15 Đốt cháy hoàn toàn 2,14g chất hữu cơ chỉ chứa các nguyên tố C.H,N rồi cho sp hấp thụ hoàn toàn vào
5
Trang 6Ba(OH)2 ban đầu là 3,78g Cho dd Ba(OH)2 lấy d vào dd mới lại thu đợc kết tủa Tổng 2 lần kết tủa có khối lợng là 18,85g Tìm CTĐG của A
16 đốt cháy hoàn toàn 0,75g chất hữu cơ A chỉ có C,H,O,N cho toàn bộ sp cháy dẫn qua dd nớc vôi trong
của A
thu đợc sau khi đốt là 1,4 lit Sau khi ngng tụ H2O còn lại 800 ml hh Cho hh lội qua dd KOH thấy còn 400ml khí
a Xác định CTPT trên Biết các khí đo ở cùng đk, t0, p b tính % V các khi trong hh đầu
6
Trang 718 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất X bằng 1 lợng oxi vừa đủ là 0,616 lit thu đợc 1,344 lit hh CO2, N2 và hơi H2O Sau khi làm ngng tụ hơi nớc, hh khí còn lại chiếm thể tích 0,56 lit và tỉ khối đối với hiđro bằng 20,4 Xác định CTPT của X biết rằng các thể tích khí đợc quy về đkc
19 Cho 1,54g chất rắn hữu cơ chứa các nguyên tố C,H,O,N tơng ứng với 0,02 mol vào bình kín dung tích
10 lit rồi cho không khi chỉ có nitơ và oxi tỉ lệ 4 : 1 về thể tích về bình cho tới khi đạt áp suất p ở nhiệt độ 54,60C Nângtiếp nhiệt độ lên để đốt cháy hết chất đó sau đó cho sp qua bình (1) đựng P2O5 , bình (2)
a Xác định áp suất P trớc khi đốt cháy Biết rằng bình (1) tăng 1,26g Bình (2) tạo đợc 3,94g kết tủa và bình (3) tăng 0,16g (không kể sự hoá hơi của chất rắn ban đầu ) thể tích chất rắn không đáng kể
b Xác định CTPT của hợp chất
7
Trang 820 Trong một bình kín dung tích 1dm3 có hh đồng thể tích gồm hiđrocacbon A và oxi ở 133,50C và 1at Sau khi bật tia lửa điện và đa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình tăng lên 10% so với ban đầu và khối lợng nớc tạo ra là 0,216g
a Tìm CTPT của A b tính % thể tích các khí trong hh sau pứ
21 Đốt cháy hoàn toàn a (g) chất X chứa các nguyên tố C,H,O thu đợc các khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ
về thể tích VCO2 : VH2O = 6: 5 Tỉ khối hơI của X so với CH4 bằng 9,125
a Tìm CTPT của X b Tính giá trị a biết rằng để đốt cháy hết a cần 14,56 lit O2 ở đkc
22 đốt cháy hoàn toàn 1 mol một chất hữu cơ X (C,H,O) Phân tử không chứa quá 2 nguyên tử oxi thì cần
8
Trang 923 Khi đốt cháy hoàn toàn 5,8g một hợp chất hữu cơ B phân tử chỉ chứa 1 nguyên tử Na ngời ta thu đợc
CO2 và H2O và 2,65g Na2CO3.Thể tích khí CO2 gấp 2,2 lần thể tích hơi nớc ở cùngđk Xác định CTPT của B
trong phân tử là 1,2 : 1 Tìm CTPT của A cho biết CTPT cũng là CTĐGN
bình chứa lợng d dd AgNO3 ở 00C thì khối lợng bình tăng lên 2,17g xuất hiện 2,87g kết tủa và thoát ra sau cùng là 1,792 lit 1 khí X duy nhất đo ở áp suất thờng a Hãy xác định CTPT của A
9
Trang 10b Khí X thu đợc cho vào bình chứa 100 ml dd NaOH 1M Tính lợng muối khan thu đợc nếu cô cạn dd sau pứ dới áp suất thấp thấp hoặc đun cạn dd sau pứ
tủa Y , lọc bỏ Y lấy dd đun sôI lại có kết tủa nữa Tìm CTPT của X (biết MX < 200)
27 Một hợp chất B chứa C,H,O có CTPT trùng với CTĐG Khi phân tích a (g) chất B thấy khối lợng cacbon và hiđro trong đó là 0,46g Để đốt cháy hoàn toàn a(g) này cần 0,896 lit O2 ở đkc Các sp của pứ cháy đợc hấp thụ hoàn toàn khi cho chúng đI qua bình đựng dd NaOH d, thấy khối lợng bình tăng thêm 1,9g Hãy xác định giá trị a và CTPT B
10
Trang 1128 A là một loại phân đoạn chứa 46,7% nitơ Đốt cháy hoàn toàn 1,8g A cần 1,008 lit O2 đkc SP cháy gồm N2, CO2 và hơi H2O Trong đó tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 1:2
1 xác định CTPT, CTCT của A
2 trong 1 bình kín dung tích không đổi 11,2 lit chứa O2 đkc và 0,9g A Sau khi đốt cháy hết A (SP cháy gồm N2, CO2, H2O) đa về nhiệt độ 136,50C áp suất trong bình lúc đó là P
a tính P b cho tất cả khí trong bình đi từ từ qua 500ml dd NaOH 20% (d = 1,2g/ml) Tính nồng độ
% của các chất trong dd thu đợc
H2O và N2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 13,75 lại có VCO2 = 4/7VH2O và số mol oxi pứ bằng 1/2 tổng số mol của CO2 và H2O tạo ra Lập CTPT của A Biết rằng MA < 100
11
Trang 12AN KAN
1 Xác định ctptử và ctct của ankan có ctptử đơn giản là C3H7
2 CM rằng số ngtử hiđro trong ptử ankan luôn luôn là số chẵn
3 Khi cho một hiđrocacbon no t/d với Brôm thì thu đợc một dẫn xuất chứa Brôm có tỉ khối hơI đối với kk bằng 5,207 Xđ ctpử, ctct của hiđro
4 Khi đốt cháy ht 0,72 g một chất hữu cơ ngời ta đợc 1,12 lit CO2 (đkc) và 1,08 g H2O Mặt khác cho chất hữu cơ đó t/d với Clo (askt) sinh ra 4 sản phẩm thế chỉ chứa một nguyên tử Clo trong ptử Xđ ctptử và viết ctct, gọi tên của chất hữucơ trên
về đk to ban đầu thấy áp suất giảm 30% Xđ tên A
12
Trang 136 Khi đốt cháy htoàn 2 lit hh 2 ankan đồng đẳng kế tiếp thì thu đợc 5 lit CO2 Biết các khí đo ở cùng đk.
a Xđ ctptử, viết ctct và gọi tên của 2 ankan
b tính % thể tích và % klg của từng ankan trong hhđầu
7 Đốt cháy htoàn 3 lit hh 2 hiđrocacbob no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Dẫn toàn bộ sp lần lợt qua bình 1 đựng CaCl2 khan , rồi bình 2 đựng dd KOH sau thí nghiệm klg bình 1 tăng 6,43 g, bình 2 tăng 9,82
g Xđ ct của 2 ankan và tính thể tích các khí và % klg của ankan
8 Đốt cháy htoàn 33,6 lit hh (đkc) gồm 2 hiđrocacbon no, mạch hở đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ sp qua
dd NaOH tạo ra286,2 g Na2CO3 và 252 g NaHCO3 Xđ tên 2 hiđrocacbon no trên và tính thể ích của từng khí
13
Trang 149 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B mạch hở MA < MB Trong X , A chiếm 75% thể tích Đốt cháy
10 Đốt cháy 2 lit hh 2 hiđrocacbon A,B ở thể khí cùng đồng đẳng cần 10 lit O2 tạo thành 6 lit CO2 (các khí đo ở cùng đk) Xđ dãy đồng đẳng và xđ ctptử , ctct của A,B Biết VA = VB
tích giảm đI hơn một nửa Xđ ctct của A Biết trong A cacbon chiếm 80% klg
a tính tổng số mol của 2 ankan
b tính klg CO2 và H2O tạo thành
14
Trang 15c Tìm ctptử của ankan biết rằng ptử khối của mỗiankan không quá 60 đvc.
của hiđrocacbon no
khí Làm lạnh để ngng tụ hết nớc thu đợc 310 ml khí Dẫn khí này qua dd KOH d còn lại 200 ml một khí duy nhất (các khí đó cùng to, p)
a Xđ ct của CxHy và tính % V các khí trong A
b tính dA/C3H4 và nêu nhận xét về kết quả đó
Anken
15
Trang 161 Cho 3,36 lit hh gồm 1 ankan và 1 anken đI qua nớc Brôm thấy có 8 g Brôm tham gia pứ Klg của 6,72 lit hh đó là 13 g
a Xđ ctptử của 2 hiđrocacbon
b Đốt cháy 3,36 lit hh trên thu đợc bao nhiêu lit CO2 và bao nhiêu g H2O Biết các khí đo ở đkc
2 Một hh A gồm 2 ôlefin khí là đồng đẳng kế tiếp của nhau Nếu cho 1,792 lit hh A ở o0c , 2,5 at qua bình dd Br2 d thấy klg bình tăng thêm 7 g
a xđ ct ptử của 2 ôlêfin b tính % V của từng chất A
3 Sau khi tách hiđro, hh etan và prôpan tạo thành hh êtilen và prôpilen Klg ptử trung bình của hh êtilen và prôpilen nhỏ hơn klg ptử trung bình của hh ban đầu là 6,55% Tính % V của hh đầu
4 Hỗn hợp khí A gồm C2H6 và C4H8 Đốt cháy A thu đợc CO2 và hơi H2O tỉ lệ thể tích là 11 : 15
16
Trang 17a Tính % thể tích các chất trong A
suất pứ đề hiđro hoá Biết pứ có hiệu suất nh nhau
5 A là hh khí ở đkc gồm 2 ôlêfin Để đốt cháy 7 thể tích A cần 31 thể tích O2 ở đkc
a xđ ct của 2 ôlêfin biết ôlêfin ó klg ptử lớn chiếm 40 dến 50% thể tích
b tính % klg của các ôlêfin trong A
6 Trộn 4,704 lit hh A(C2H4 ; C4H8) với V lit H2 ở đkc rồi đun nóng với Ni, xt Hỗn hợp sau pứ cho đi qua
từ từbình nớc Br2 thấy nớc brôm bị nhạt màu và klg bình tăng thêm 2,8910 g Biết hiệu suất các pứ đạt 100% và dA/H2 = 20,65
a tính V
17
Trang 18b tính klg ptử TB của 2 ankan thu đợc biết tỉ lệ số mol các ankan bằng tỉ lệ mol các ankan tơng on.
7 Crắc kinh V lit butan thu đợc 35 lit hh A gồm H2, CH4, C2 H6, C3H6, C2H4, C4H8 và C4H10 cha bị crắc kinh Giả sử các pứ xảy ra nh sau:
Trang 19b tính %V mỗi khí trong A Biết nC2H4 = 2( C3H6 + C4H8)
c trùng hợp tất A H%=60% Tính klg pôlime thu đợc
8 Trong 1 bình kín dung tích 20 lit chứa 9,6 g ôxi và m g hh khí 3 hiđrocacbon A, B, C ở OoC, 0,448 at Bật tia lửa điện thấy hiđrocacbon cháy hết thấy áp suất trong bình là P ở 136,5oC Cho hh sp qua lần lợt bình 1 đựng H2SO4 đ, bình 2 đựng KOH thấy bình 1 tăng 4,05 g, bình 2 tăng 6,16 g
a tính P b xđ ctptử của A, B
c Biết B, C cùng số ngtử cacbon và nA = 4(nB + nC)
9 Tổng thể tích ở o0c của hiđrocacbon A và ôxi vừa đủ pứ với A bằng nửa thể tích các sp đốt cháy ở
195oC Sau khi làm lạnh tới OoC thì thể tích của các sp đốt cháy còn bằng nửa thể tích ban đầu của hh Biết các khí đo cùng áp suất Xđ ctct của A
19
Trang 2010 Thực hiện pứ tách 2H từ A thu đợc hh sp B Đốt cháy ht 4,032 lit B thu đợc 6,720 lit CO2 Dẫn 0,0252 lít khí B qua dd Br2 đã làm klg dd nặng thêm 0,21 g Hãy tính % V các khí trong B Biết các khí đo ở đkc (chỉ có pứ tách H)
a xđ ctptử và tách % thể tích các khí trong X
b Trộn X với H2 theo tỉ lệ thể tích 2 : 1 có Ni xt thu đợc 47,04 lit hh Y Nung nóng Y để pứ htoàn thu đợc
hh Z Tính % thể tích các khí trong Z Biết tốc độ của các pứ của các ôlêfin bằng nhau
12 Cho 19,04 lit hh A ở đkc gồm H2 và 2 ôlêfin đđ kế tiếp nhau qua Ni, to H=100% thu đợc hh khí B biết
20,43 g H2O
20
Trang 21ban đầu ta đợc hh Y áp suất bình là P1.
a tỉ khối hơi của Y so với X là m Hỏi m có giá trị trong khoảng nào
b tính khoảng giá trị của P1 theo P
c Nếu P1 = 0,75 P tính % các khí trong Y Biết hiệu suất của các pứ và của các ôlêfin với H2 nh nhau
21
Trang 2214 Cho 2,24 lit hh H2, C2H4, C3H6 ở đkc VC2H4 = VC3H6 vào bình kín có 1 ít Ni Đốt nóng hh 1 thời gian sau đó đa về ooc áp suất là P Biết tỉ khối của hh trớc và sau pứ so với H2 là 7,6 và 8,445.
a giải thích tại sao tỉ khối tăng
b tính % thể tích các khí trong bình trớc pứ
c tính P
d tính hiệu suất pứ đối với mỗi ôlêfon biết rằng cho hh khí sau khi pứ đi qua dd Br2 d thấy klg dd tăng 1,05 g
15 Hỗn hợp khí A gồm H2 và 1 ôlêfin ở 81,90c, 1 at có tỉ lệ mol 1:1 Cho a qua ống đựng Ni to đợc hh B
có tỉ khối hơi so với H2 là 23,2 Hiệu suất của pứ là b%
a tìm ctptủ của ôlêfin và tính hiệu của pứ
22
Trang 23b đốt cháy ht V lit B cho toàn bộ sp qua 128g dd H2SO4 98% thì dd bị pha loãng thành 62,72% Tính thể tích V của B ở 81,90c, 1 at.
16 Dẫn 5,6 lit hh A gồm C2H4, H2 qua bột Ni, t0 ngời ta thu đợc hh 4,48 lit B Cho khí B này qua dd Br2
d pứ ht thì thấy có klg tăng 1,4 g
a tính hiệu suất pứ
b tính % thể tíh các khí trong B và trong A Biết các khí đo ở đkc
17 Một hh khí X gồm 2 ankan A,B kề nhau và 1 anken C có thể tích 5,04 lit đkc Sục qua bình dd Br2 thì cần vừa đủ 12 g Br2 pứ Mặt khác cho 11,6 g X pứ vừa đủ với 16 g Br2 Xđ ctptử và % V các khí A,B, C trong X
23
Trang 2418 Cho V lit (đkc) hh A gồm C3H6, H2 có dA/H2 = 6 Cho đI qua ống sứ nung nóng có chứa Ni thì thu
đ-ợc hh khí B có dB/H2 = 7,5
a giảI thích tại sao d lại tăng
b tính % V các khí trong A, t6ính %VB (đkc)
c tính hiệu suất pứ
19 Cho 1680ml hh 2 hiđrôcacbon mạch hở đI chậm qua dd Br2 d sau pứ ht còn lại 1120 ml và lợng Br2 đã
pứ là 4 g Mặt khác đốt cháy ht 1680 ml hh trên rồi cho toàn bộ sp cháy hấp thụ vào nớc vôI trong d thì thu
đợc 1,5 g ktủa Xđ ctptử 2 hiđrocacbon Biết các khí đo ở đkc
20 Hỗn hợp khí A gồm H2 một Pra fin và 2 ôlêfin đ2 kế tiếp Cho 560 ml A qua ống chứa Ni, t0 đợc 448
ml hh khí A1 Cho lội qua nớc Br2 d thấy klg bình tăng 0,343 g Hỗn hợp A2 đI a khỏi bình Br2 chiếm thể
24
Trang 25tích 219,2 ml có tỉ khối đối với kk bằng 1,313 Xđ ctptử của các hiđrocacbon và % VA Giả sử các pứ htoàn, tốc độ pứ các ôlêfin nh nhau Các khí đo ở đkc.
đã có 8 g Br2 pứ Mặt khác đốt cháy ht X rồi cho toàn bộ sp qua bình chứa dd Ca(OH)2 thì đợc 15 g ktủa Lọc bỏ ktủa đun nóng dd nớc lọc thu thêm tối đa 2 g ktủa nữa Biết các khí đều đo ở đkc
a xđ ctct 2 hiđrocacbon
b tính dX/H2
c viết các pứ tách riêng mỗi khí trong X
25
Trang 2622 Dẫn hỗn hợp khí A gồm 1 hiđrocacbon M và 1 hiđrocacbon không no N hở vào bình nớc Br2 chứa 10
g Br2 sau khi Br2 pứ hết thì klg bình tăng lên 1,75 g và thu đợc dd X đồng thời khí A’ bay ra khỏi bình có klg 3,65 g Đốt cháy ht khí bay ra thu đợc 10,78 g CO2
a xđ ctptử của 2 hiđrocacbon trên và dA/H2
b cho 1 lợng vừa đủ nớc vôI trong vào dd X đun nóng sau đó thêm tiếp một lợng d dd AgNO3 Tính klg ktủa tạo thành
a xđ ct tổng quát của A, B
b xđ ctptử của A,B Biết dB/KK = 0,966 và tỉ khối hh đồng thể tích A,B so với C2H6 bằng 2,1
26
Trang 2724 Đốt cháy ht 2,8 g một chất hữu cơ A rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dd NaOH thì dd này có klg tăng thêm 12,4 g thu đợc 2 muối có tổng cộng 19 g và 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Mặt khác 2,8 g A pứ với dd Br2 d thu đợc 9,2 g sản phẩm cộng Xđ tên A.
25 Một hh A gồm 2 hiđrocacbon A,B có số mol bằng nhau Cho A1 lội qua 100ml dd Br2 0,8M trong CCl4 Sau pứ nồng độ Br2 giảm 1/2 không có khí bay ra Nếu đốt cháy ht A1 cho toàn bộ sp qua dd
Ca(OH)2 d thấy klg bình tăng thêm 8,68 g và có 14 g ktủa
a CM rằng A,B cùng 1 dãy đồng đẳng
b Xđ ctptử của A, B
27
Trang 2826 Cho 5,6 lit hh 2 ôlêfin là đ2 kế tiếp hợp nớc có xt thu đợc hh 2 rợu Chia làm 2 phần bằng nhau P1 t/d với Na d thu đợc 840 ml khí , P2 đốt cháy htoàn Cho toàn bộ sp cháy hấp thụ trong dd NaOH thì klg bình NaOH tăng 13,75 g Biết các khí đo ở đkc.
a Xđ ctptử và ctct của 2 ôlêfin
b tính % số mol mỗi ôlêfin chuyển hoá thành rợu Biết lúc đầu ôlêfin lớn chiếm 60% V
27.Một hh R gồm C2H4 và C3H6 trong đó C3H6 chiếm 71,43% về thể tích Một hh X gồm R, H2 trong
đó R có số mol = 5 số mol H2 Lấy 9,408 lit X (đkc) đun nóng với Ni xt pứ ht thu đợc hh Z Biết rằng tỉ lệ mol của 2 ôlêfin pứ = tỉ lệ cuẩ 2 ankan sinh ra Xđ thể tích các khí trong X và trong Z
28 Một mol hiđrocacbon A cháy cần 6 mol O2 sinh ra 4 mol CO2
a xđ ctptử của A
28
Trang 29b Viết ctct có thể có của A
c Biết A làm mất màu dd nớc Brôm và kết hợp với H2 để tạo thành 1 hiđrocacbon no, có mạch nhánh Xđ ctct và tên gọi của A
29 1hh khí gồm H2 , 1ôlefin và 1 đồng đẳng của axetylen Cho 135 ml hh đI qua Ni t0 thì sau pứ chỉ còn
(các khí đo ở cùng đk,t0, p) Xác định tên 2 hiđrocacbon Tính % khối lợng của các khí trong hh dd bình giảm 12,78 g đồng thời đợc 19,7 g ktủa Xđ ctptử, ctct của A, B Biết dX/H2 = 18,5 A, B cùng dãy đồng
đẳng
Ankin-ankađien
29
Trang 301 Hỗn hợp ankađien liên hợp A và ôxi d trong đó có 10% A theo thể tích, đợc nạp vào một bình kín có áp suất 2 at Bật tia lửa điện để đốt cháy hết A rồi cho nớc ngng tụ ở t0 ban đầu thì áp suất giảm chỉ còn 1,5
at Xđ ctptử của A
2 Cho 17,92 lit hh khí A ở o0c , 1 at gồm C2H2, H2 và có 1 ít Ni bột Nung nóng bình một thời gian sau
đó làm lạnh bình đến o0c thu đợc hh khí B Chia B làm 2 phần bằng nhau Cho ẵ B qua dd AgNO3/NH3 d thu đợc 1,2 g ktủa vàng nhạt Cho ẵ B qua dd Br2 d thấy klg bình tăng 0,41 g Biết các pứ xảy ra htoàn dA/H2 = 4 Tính % các khí trong A và trong B
3 Trong 1 bình kín ở 1500c chứa hh khí gồm 1 thể tích C2H2 và 2 thể tích ôxi áp suất của bình thay đổi
nh thể nào khi đốt cháy htoàn C2H2 và đa về t0 ban đầu
30
Trang 314 Một hh A gồm axêtilen, prôpilen và mêtan Đốt cháy 11g A thu đợc 12,6 g H2O Mặt khác 11,2 dm3 A
ở đkc pứ vừa đủ với 100 g Br2 Tính % thể tích các khí trong A
5 X là hh 2 hiđrocacbon A, B phân tử chứa tối đa 2 liên kết pi tỉ lệ klg ptử của chúng là 22:13 Đốt cháy htoàn 0,3 mol X toàn bộ sp cho vào dd Ba(OH)2 d thì thấy klg bình tăng thêm 46,5 g và có 147,75 g ktủa