1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bt phan tich hoat dong kinh doanh

16 424 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án nào sau đây là sai về Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch về tổng quỹ tiền lương Đâu là công thức tính tổng giá thành kế hoạch được điều chỉnh theo sản lượng thực tế: Chỉ tiêu quỹ tiền lương của công nhân sản xuất được xác định theo công thức nào dưới đây? Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, số lượng lao động có quan hệ với tổng quỹ lương?

Trang 1

TT Mức Câu hỏi

1 1 Đáp án nào sau đây là sai về Tỷ lệ

% hoàn thành kế hoạch về tổng quỹ tiền lương

2 1 Đâu là công thức tính tổng giá thành

kế hoạch được điều chỉnh theo sản lượng thực tế:

3 1 Chỉ tiêu quỹ tiền lương của công

nhân sản xuất được xác định theo công thức nào dưới đây?

4 1 Trong điều kiện các nhân tố khác

không đổi, số lượng lao động có quan hệ với tổng quỹ lương?

5 1 Chọn câu trả lời đúng:

6 1 Việc phân tích giá thành sản xuất

sản phẩm nhằm:

7 1 Trong những đáp án sau, đâu là biến

phí?

8 1 Những nguyên nhân nào thuộc về

bản thân doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến khối lượng hàng hóa bán ra?

Chọn đáp án đúng nhất

9 1 Công thức xác định mức độ ảnh

hưởng của nhân tố giá trị sản xuất làm quỹ tiền lương thay đổi là:

10 1 Chọn đáp án đúng

Trang 2

11 1 Xác định công thức tính tổng giá trị

vật liệu thực tế trong giá thành

12 1 Trong những đáp án sau, đáp án nào

không phải là định phí?

13 1 Trường hợp dự trữ NVL quá ít gây

ra:

14 1 Để quản lý được giá thành, người

quản lý cần phải biết được những thông tin nào?

15 1 Công thức xác định mức độ ảnh

hưởng của nhân tố tiền lương bình quân của công nhân sản xuất làm quỹ tiền lương thay đổi là:

16 1 Công thức xác định mức độ ảnh

hưởng của năng suất lao động bình quân của công nhân sản xuất làm quỹ tiền lương thay đổi là:

17 1 Xác định công thức tính tổng giá trị

vật liệu thực tế trong giá thành

18 1 Giá bán bình quân thực tế của từng

mặt hàng tăng (giảm) so kì gốc không tùy thuộc vào nhân tố nào?

19 Khi phân tích chỉ tiêu mức hạ giá

thành của sản phẩm có thể so sánh được, người ta sử dụng chỉ tiêu nào làm chuẩn để xác định mục tiêu hạ giá thành (mức giá và tỉ lệ hạ kế hoạch)?

20 1 Để giảm được giá vật liệu xuất dùng

một cách hợp lý, các doanh nghiệp cần áp dụng biện pháp quan trọng

Trang 3

21 1 Đáp án nào sau đây là đúng về Tỷ lệ

% hoàn thành kế hoạch về tổng quỹ

tiền lương

22 1 So sánh tuyệt đối là:

23 1 Để phân tích, đánh giá giá thành sản

phẩm, cần phân tích nội dung nào là

quan trọng?

24 1 Để phân tích đánh giá chung giá

thành của toàn bộ sản phẩm cần

thiết phải so sánh chỉ tiêu nào là chủ

yếu?

25 1 Xét bảng số liệu sau:

Tổng giá trị sản suất 34.800 40.000 +5.200 +14,9

Tổng giá trị sản lượng 31.000 35.000 +4.000 +12,9

Hệ số sản xuất hàng hóa 0,891 0,875 -0,016 -1,8

Tổng chi phí sản xuất 24.000 30.000 +6.000 +25,0

Nhận xét nào sau đây đúng nhất:

Tổng chi phí sản xuất giảm so với kế hoạch là 6.000 triệu đồng

Tốc độ tăng chi phí sản xuất nhỏ hơn so với tốc

độ tăng kết quả sản xuất

Tổng giá trị sản xuất tăng so với kế hoạch là 5.200 triệu đồng

Tổng giá trị sản xuất giảm so với kế hoạch là 5.200 triệu đồng

26 1 Xét bảng số liệu sau:

Trang 4

Tổng giá trị sản suất 34.800 40.000 X

Tổng chi phí sản xuất 24.000 30.000 Y

Cho biết giá trị của X,Y

X= +14,9% ; Y= +25,0%

X= +5.200; Y= -25,0%

X= -5.200 ; Y= +25,0%

X= +5.200 ; Y= +6.000

27 1 Xét bảng số liệu sau:

Tổng giá trị sản suất 34.800 40.000 +5.200 X

Tổng chi phí sản xuất 24.000 30.000 +6.000 Y

Tính tỷ lệ % chênh lệch giữa kỳ

thực tế so với kế hoạch: X= +14,9% ; Y= +25,0%

X= +14,9% ; Y= -25,0%

X= -14,9% ; Y= +25,0%

X= -14,9% ; Y= -25,0%

28 1 Khi phân tích nguồn vốn chủ sở

hữu, cần phân tích nội dung nào là

chủ yếu?

Nguồn vốn kinh doanh Nguồn kinh phí

Nguồn vốn các quỹ

Tất cả nội dung nói trên

29 1 Những nguyên nhân nào tác động

đến kết quả bán hàng Nguyên nhân thuộc về bản thân doanh nghiệpNguyên nhân thuộc về thị trường

Nguyên nhân thuộc về nhà nước

Cả 3 nguyên nhân nói trên

30 1 Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự biến

động của tổng quỹ lương:

Số lượng lao động

Cơ cấu lao động Tiền lương bình quân nhóm lao động

Số lượng, cơ cấu và tiền lương bình quân lao động

31 1 Có số liệu tại doanh nghiệp X như sau:

Tên sản phẩm

Sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ (cái) Giá thành đơn vị (1000đ)

Kế hoạch Thực hiện Bình quân

năm trước

Kế hoạch năm nay

Thực hiện năm nay

Trang 5

B C D

4000 2000 4400

4000 1400 4800

105 195

-100 200 150

100 199 149 Bảng số liệu trên cho thấy sản phẩm

nào là sản phẩm không so sánh

C

D

32 1 Công ty Bikas có tài liệu sau:

Tên vật liệu

Câu hỏi: Nhìn vào bảng trên, mức

tiêu hao của vật liệu nào trong kì

thực tế bằng 0?

P

Q

S T

33 Nhân tố ảnh hưởng đến sự biến

động của tổng quỹ lương, ngoại trừ:

Số lượng lao động

Cơ cấu lao động

Đơn giá nguyên vật liệu

Tiền lương bình quân nhóm lao động

34 1

Có số liệu tại doanh nghiệp X như sau:

Tên sản phẩm

Sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ (cái) Giá thành đơn vị (1000đ)

Kế hoạch Thực hiện Bình quân

năm trước

Kế hoạch năm nay

Thực hiện năm nay A

B C

1800 4000 2000

2000 4000 1400

310 105 195

300 100 200

299 100 199

Trang 6

D 4400 4800 - 150 149 Bảng số liệu trên cho thấy sản phẩm

nào là sản phẩm không so sánh

được?

35 1 Xét bảng số liệu sau:

Tổng giá trị sản suất 34.800 40.000 +5.200 +14,9

Tổng chi phí sản xuất 24.000 30.000 +6.000 +25,0

Nhận xét nào sau đây sai:

36 1 Công ty Bikas có tài liệu sau:

Tên vật liệu

Câu hỏi: Nhìn vào bảng số liệu trên, công ty đã sử dụng vật liệu thay thế như thế nào?

37 1 So sánh tuyệt đối:

38 1 Khoản mục chi phí sản xuất chung

bao gồm:

39 1 Phân tích hoạt động sản xuất bao

hàm các nội dung và nhiệm vụ chủ

yếu nào?

40 1 Xét bảng số liệu sau:

Tổng giá trị sản suất 34.800 40.000 +5.200 +14,9

Tổng chi phí sản xuất 24.000 30.000 +6.000 +25,0

Nhận xét nào sau đây đúng nhất:

41 1 Bài tập: Tại công ty TNHH XYZ có tài liệu sau: (Đơn vị: đồng)

Trang 7

phẩm

SP 1

SP 2

SP 3

100 60 65

120 60 50

10.000 8.000 4.000

8.000 5.000 6.000 Tính quỹ tiền lương theo hình thức lượng sản phẩm kì thực tế

42 2 Tại công ty TNHH XYZ có tài liệu sau: (Đơn vị: đồng) đơn vị của sản lượng

Sản

phẩm

SP a

SP b

SP c

100 60 65

120 60 50

10.000 8.000 4.000

8.000 5.000 6.000 Tính quỹ tiền lương theo hình thức lượng sản phẩm kì kế hoạch

43 2 Tại doanh nghiệp ABC có tài liệu sau: (Đơn vị: đồng)

Sản

phẩm

A

B

C

1000 800 500

1200 700 400

1000 800 400

1.000 800 400 Tính quỹ tiền lương theo hình thức lượng sản phẩm kì thực tế

44 2 Tại doanh nghiệp ABC có tài liệu sau: (Đơn vị: đồng)

Sản

phẩm

A

B

1000 800

1200 700

10.000 8.000

10.000 8.000

Trang 8

C 500 400 4.000 4.000

Tính quỹ tiền lương theo hình thức lượng sản phẩm kì kế hoạch

45 2 Bài tập: Tại doanh nghiệp ABC có tài liệu sau: (Đơn vị: đồng)

Sản

phẩm

A

B

C

1000 800 500

1200 700 400

10.000 8.000 4.000

10.000 8.000 4.000 Xác định quỹ tiền lương sản phẩm tăng, giảm (∆QLsp) kì thực tế so với kì kế hoạch:

46 2 Bài tập: Có số liệu tại doanh nghiệp X như sau:

Tên sản phẩm

Sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ (cái) Giá thành đơn vị (1000đ)

Kế hoạch Thực hiện Bình quân

năm trước

Kế hoạch năm nay

Thực hiện năm nay

Yêu cầu: Tính Tổng giá thành kế hoạch được điều chỉnh theo sản lượng thực tế (Z0) của sản phẩm A

47 2 Bài tập: Có số liệu tại doanh nghiệp A như sau:

Tên sản phẩm

Sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ (cái) Giá thành đơn vị (1000đ)

Kế hoạch Thực hiện Bình quân

năm trước

Kế hoạch năm nay

Thực hiện năm nay

Yêu cầu: Tính Tổng giá thành thực tế (Z1) của sản phẩm X

48 2 Bài tập: Giả sử công ty “X” có tài liệu sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 420 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thu hồi thực tế: 6.400nđ

- Tình hình xuất dùng và sử dụng các loại vật liệu như sau:

Tên vật

liệu

Mức tiêu hao vật liệu cho 1

Trang 9

A 10 9,5 100 120

* Yêu cầu: Tính khoản chi phí vật liệu trong kì thực tế (Cv1)

49 2 Bài tập: Giả sử công ty TNHH ABC có tài liệu sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 200 sản phẩm; thực tế: 220 sản phẩm

- Tình hình xuất dùng và sử dụng các loại vật liệu như sau:

Tên

vật

liệu

Mức tiêu hao vật liệu cho

Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của nhân tố vật liệu thay thế ( ∆Cvt) tới chỉ tiêu tổng giá trị nguyên vật liệu trong giá thành

50 2 Bài tập: Công ty TNHH Trang Anh có bảng số liệu như sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 215 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 2.560nđ; thực tế: 1.400nđ

Tên vật liệu

Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của nhân tố vật liệu thay thế ( ∆Cvt) tới chỉ tiêu tổng giá trị nguyên vật liệu trong giá thành

51 2 Bài tập: Công ty TNHH Trang Anh có bảng số liệu như sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 180 sản phẩm

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 215 sản phẩm

Trang 10

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 2.560nđ; thực tế: 1.400nđ.

Tên vật liệu

Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của nhân tố phế liệu thu hồi ( ∆CvF) tới chỉ tiêu tổng giá trị nguyên vật liệu trong giá thành

52 2 Bài tập: Công ty TNHH Trang Anh có bảng số liệu như sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 215 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 2.560nđ; thực tế: 1.400nđ

Tên vật liệu

Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của nhân tố đơn giá vật liệu( ∆Cvg) tới chỉ tiêu tổng giá trị nguyên vật liệu trong giá thành

53 2 Bài tập: Công ty TNHH Trang Anh có bảng số liệu như sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 180 sản phẩm

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 215 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 2.560nđ; thực tế: 1.400nđ

Tên vật liệu

Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của nhân tố mức độ tiêu hao vật liệu cho 1 sản phẩm(

∆Cvm) tới chỉ tiêu tổng giá trị nguyên vật liệu trong giá thành

Trang 11

54 2 Bài tập: Công ty TNHH Trang Anh có bảng số liệu như sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 180 sản phẩm

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 215 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 2.560nđ; thực tế: 1.400nđ

Tên vật liệu

Yêu cầu: Tổng giá trị vật liệu trong giá thành kì thực tế(Cv 1)

55 2 Bài tập: Công ty TNHH Trang Anh có bảng số liệu như sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 180 sản phẩm

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 215 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 2.560nđ

Tên vật liệu

Yêu cầu: Tổng giá trị vật liệu trong giá thành kì kế hoạch (Cv 0)

56 2 Bài tập: Công ty TNHH Trang Anh có bảng số liệu như sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 180 sản phẩm

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 215 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 2.560nđ; thực tế: 1.400nđ

Tên vật liệu

Trang 12

S 4 5 20 18

Yêu cầu: So sánh giữa khoản chi phí vật liệu thực tế với khoản chi phí vật liệu kế hoạch

đã điều chỉnh theo sản lượng thực tế: (∆ Cv)

57 2 Nội dung nào sau đây không thuộc

nội dung phân tích giá thành sản

phẩm

58 2 Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự biến

động của tổng chi phí nguyên, vật

liệu trực tiếp?

59 2 Nhân tố ảnh hưởng đến sự biến

động của tổng chi phí nguyên, vật

liệu trực tiếp, ngoại trừ

60 2 Nhân tố ảnh hưởng đến sự biến

động của chi phí nhân công trực

tiếp, ngoại trừ:

61 2 Chọn câu trả lời đúng nhất:

Chỉ tiêu “Quỹ tiền lương của công

nhân sản xuất” giúp

62 2 Ảnh hưởng của nhân tố vật liệu thay

thế đến chi phí nguyên vật liệu trực

tiếp là ảnh hưởng:

63 2 Chọn câu đúng nhất:

64 2 Xác định khoản chi phí kế hoạch

của vật liệu bị thay thế được tính

trên sản lượng thực tế bằng công

thức sau:

65 2 Chọn câu đúng nhất:

66 2 Chọn câu trả lời đúng nhất:

Trang 13

67 3 Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:

Đơn vị tính: 1.000 đ

- Giá trị sản xuất

- Số công nhân bình quân (người)

- Quỹ tiền lương

9.600.000 200 1.440.000

8.747.760 205 1.416.960 Tính ảnh hưởng của nhân tố năng suất lao động bình quân 1 công nhân đến quỹ tiền lương

68 3 Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:

Đơn vị tính: 1.000 đ

- Giá trị sản xuất

- Số công nhân bình quân (người)

- Quỹ tiền lương

9.600.000 200 1.440.000

8.747.760 205 1.416.960 Tính ảnh hưởng của nhân tố tiền lương bình quân 1 công nhân

69 3 Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:

Đơn vị tính: 1.000 đ

- Giá trị sản xuất

- Số công nhân bình quân (người)

- Quỹ tiền lương

9.600.000 200 1.440.000

8.747.760 205 1.416.960 Tính ảnh hưởng của nhân tố sản lượng giảm làm quỹ tiền lương thay đổi (∆QLGS)

70 3 Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:

Đơn vị tính: 1.000 đ

- Giá trị sản xuất

- Số công nhân bình quân (người)

- Quỹ tiền lương

9.600.000 200 1.440.000

8.747.760 205 1.416.960

Trang 14

Tính tiền lương bình quân năm kì kế hoạch và kì thực tế:

71 3 Giả sử công ty “X” có tài liệu sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 400 sản phẩm

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 420 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thải loại kế hoạch: 12.600nđ; thực tế: 16.000nđ

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 7.560nđ; thực tế: 6.400nđ

- Tình hình xuất dùng và sử dụng các loại vật liệu như sau:

Tên vật

liệu

Mức tiêu hao vật liệu

* Yêu cầu: Tính ảnh hưởng của nhân tố phế liệu thu hồi

72 3 Giả sử công ty “X” có tài liệu sau:

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 400 sản phẩm

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 420 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thải loại kế hoạch: 12.600nđ; thực tế: 16.000nđ

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 7.560nđ; thực tế: 6.400nđ

- Tình hình xuất dùng và sử dụng các loại vật liệu như sau:

Tên vật

liệu

Mức tiêu hao vật liệu

* Yêu cầu: Tính ảnh hưởng của nhân tố đơn giá vật liệu

73 3 Giả sử công ty “X” có tài liệu sau:

Trang 15

- Số lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch: 400 sản phẩm.

- Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế: 420 sản phẩm

- Giá trị phế liệu thải loại kế hoạch: 12.600nđ; thực tế: 16.000nđ

- Giá trị phế liệu thu hồi kế hoạch: 7.560nđ; thực tế: 6.400nđ

- Tình hình xuất dùng và sử dụng các loại vật liệu như sau:

Tên vật

liệu

Mức tiêu hao vật liệu

* Yêu cầu: Tính ảnh hưởng của nhân tố mức độ tiêu hao vật liệu cho 1 sản phẩm

74 3 Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:

Đơn vị tính: 1.000 đ

- Giá trị sản xuất

- Số công nhân bình quân (người)

- Quỹ tiền lương

1.920.000 40

288.000

1.749.552 41

283.392 Tính Năng suất lao động bình quân 1 công nhân kì kế hoạch

75 3 Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:

Đơn vị tính: 1.000 đ

- Giá trị sản xuất

- Số công nhân bình quân (người)

- Quỹ tiền lương

1.920.000 40

288.000

1.749.552 41

283.392 Tính Năng suất lao động bình quân 1 công nhân kì thực tế

76 3 Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:

Đơn vị tính: 1.000 đ

- Giá trị sản xuất 1.920.000 1.749.552

Trang 16

- Số công nhân bình quân (người)

- Quỹ tiền lương

40 288.000

41 283.392 Tính tiền lương bình quân năm 1 công nhân kì thực tế:

77 3 Trong các nhân tố sau, nhân tố nào

ảnh hưởng ngược chiều tới tổng giá

trị vật liệu trong giá thành

78 3 Công thức sau dùng để xác định:

Z1= Σ n

i=1 SL1i x Z1i

79 3 Xác định công thức tính tổng giá

thành kế hoạch được điều chỉnh theo

sản lượng thực tế:

80 3 Xác định công thức tính ảnh hưởng

của nhân tố mức tiêu hao vật liệu

cho 1 sản phẩm tới tổng giá trị vật

liệu trong giá thành

81 3 Xác định công thức tính ảnh hưởng

của nhân tố phế liệu thu hồi tới tổng

giá trị vật liệu trong giá thành

82 3 Xác định công thức tính ảnh hưởng

của nhân tố đơn giá vật liệu tới tổng

giá trị vật liệu trong giá thành

83 3 Trong điều kiện hiện nay, để phân

tích đánh giá kết quả sản xuất về

một khối lượng chủ yếu người ta

phân tích chỉ tiêu nào?

Ngày đăng: 12/08/2016, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w