1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kế hoạch GD 2016-2017 TOÁN Lớp 10, 11

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 354,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng: Thành thạo việc xác định sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất; Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước.. - Kỹ năng: Nhận biết một số

Trang 1

BIỂU TỔNG HỢP

Số tiết điều chỉnh trong PPCT Môn:TOÁN Năm học 2016-2017 KHỐI

LỚP

( Ghi rõ lý do tăng giảm ở chương, bài, nội dung)

Cộng

Trang 2

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 10 – CƠ BẢN

NĂM HỌC 2016-2017

1 PHÂN CHIA THEO NĂM HỌC, KỲ HỌC, TUẦN HỌC

Cả năm: 105 tiết Đại số 61 tiết Hình học 44 tiết

Học kì I:

19 tuần

55 tiết

33 tiết

14 tuần đầu x 2tiết = 28 tiết

5 tuần cuối x 1tiết = 5 tiết

22 tiết

16 tuần đầu x 1tiết = 16 tiết

3 tuần cuối x 2tiết = 6 tiết Học kì II:

18 tuần

50 tiết

28 tiết

10 tuần đầu x 2tiết = 20 tiết

8 tuần cuối x 1tiết = 6 tiết

22 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết

2 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

ĐẠI SỐ 10

TIẾT

PPCT

TÊN CHƯƠNG,

BÀI, CHUYÊN ĐỀ,

HĐTNST

NỘI DUNG

GHI CHÚ

ND chính (kiến thức, kĩ năng, thái độ, năng lực)

ND điều chỉnh, thay thế,

bổ sung

Hướng dẫn thực hiện Nội dung

GD ĐP và GDTH

1- 2 CHƯƠNG I

§1 Mệnh đề

- Kiến thức: Biết được khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến, mệnh đề kéo theo, hai mệnh đề tương đương

- Kỹ năng: Lấy được ví dụ mệnh đề, lập mệnh đề phủ định, mệnh

đề kéo theo, mệnh đề đảo và xác định được tính đúng sai của các mệnh đề

- Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách logic, hệ thống

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Trình bày tinh giảm về mặt lý thuyết, nhất là phần mệnh đề chứa biến

9-10) : 1,2,3,4,5

4 §2.Tập hợp Bài tập - Kiến thức: Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp

bằng nhau và các phép toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con

- Kỹ năng: Xác định một tập hợp, sử dụng đúng các kí hiệu , ,

, , , A\B, CEA Thực hiện được các phép toán trên tập hợp

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Bài tập cần làm (trang 13) :1,2,3

5 §3.Các phép toán trên

tập hợp Bài tập

Bài tập cần làm (trang 15): 1,2,4

6 §4.Các tập hợp số

Bài tập

- Kiến thức: Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó Biết được các tập con của tập số thực R

- Kỹ năng: Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số, sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Bài tập cần làm (trang 18): 1,2,3

7 §5 Số gần đúng Sai

số Bài tập

Không dạy mục II Sai

số tuyệt đối

Ví dụ 5 trang 22 : giới thiệu khái niệm: “Độ

Trang 3

chính xác của một số gần đúng”

Bài tập cần làm (trang 23): 2, 3a, 4,5

8 Ôn tập chương I

9- 10 CHƯƠNG II

§1 Hàm số Bài tập

- Kiến thức: Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, tính chẵn lẻ, sự biến thiên và đồ thị của hàm số

- Kỹ năng: Tìm TXĐ của các hàm số đơn giản; chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên TXĐ; xét tính chẵn

lẻ của một hàm số đơn giản

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Bài tập cần làm (trang 38-39): 1a, 1c, 2,3,4

11 §2 Hàm số y = ax +

b

- Kiến thức: Biết được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

- Kỹ năng: Thành thạo việc xác định sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất; Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Chuyển thành phần đọc thêm các mục : I II

Bài tập cần làm (trang 41-42): 1d, 2a, 3, 4a

12– 13 §3.Hàm số bậc hai

Bài tập

- Kiến thức: Biết được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

- Kỹ năng: Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Bài tập cần làm (trang

49 - 50): 1a, 1b, 2a, 2b,

3, 4

50 - 51): 8a, 8c, 9c, 9d,

10, 11, 12

38-39): 1a, 1c, 2,3,4

17- 18 CHƯƠNG III

§1 Đại cương về

phương trình Bài tập

- Kiến thức: Biết khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình, hai phương trình tương đương

- Kỹ năng: Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình

đã cho; nhận biết được hai phương trình tương đương; nêu được điều kiện xác định của phương trình

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Bài tập cần làm (trang 57): 3, 4

19 §2.Phương trình quy

về phương trình bậc

nhất, bậc hai

- Kiến thức: Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0;

phương trình ax2 + bx + c = 0

- Kỹ năng: Giải và biện luận thành thạo phương trình bậc nhất, bậc hai và các phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai;

biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

Chuyển thành phần đọc thêm các mục : I II 1

62 - 63): 7,8

Trang 4

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

21-22-23 §3.Phương trình và

hệ phương trình bậc

nhất nhiều ẩn Bài tập

- Kiến thức: Hiểu khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai

ẩn, nghiệm của hệ phương trình

- Kỹ năng: Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn: Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế; Biết dùng máy tính

bỏ túi để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Thêm 01 tiết Bài tập

Bài tập cần làm (trang 68): 1, 2a, 2c, 3, 5a, 7

Lấy 01 tiết chương V sang

tập chương

Bài tập cần làm (trang 70): 3a, 3d, 4, 5a, 5d, 6,

7, 10

CHUYÊN ĐỀ:

Phương trình quy về

phương trình bậc

nhất, bậc hai

- Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Phương trình chứa căn

- Phương trình chứa trị tuyển đối

6 Tiết, dạy học vào 2 buổi chiều

26 Kiểm tra 45’

27 – 28 CHƯƠNG IV

§1.Bất đẳng thức Bài

tập

- Kiến thức: Biết được khái niệm bất đẳng thức và các bất đẳng thức cơ bản

- Kỹ năng: Vận dụng các BĐT cơ bản để chứng minh BĐT

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Bài tập cần làm (trang 79): 1,3,4,5

29-30 §2.Bất phương trình

và hệ bất phương

trình một ẩn

- Kiến thức: Biết khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình; khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương các bất phương trình

- Kỹ năng: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình; Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

87-88): 1a, 1d, 2,4,5

32 Ôn tập cuối học kì I

33 Kiểm tra cuối học kì

I

Trả bài kiểm tra

cuối học kì I

Trả bài cùng tiết Hình

Chuyển thời gian 1 tiết

Ôn tập chương III 34-35 §3.Dấu của nhị thức

bậc nhất Bài tập

- Kiến thức: Biết được định lí dấu của nhị thức bậc nhất

- Kỹ năng: Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc để xét dấu

và giải được bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một

ẩn

Bài tập cần làm (trang 94): 1, 2a, 2c, 3

Trang 5

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

36-37 §4.Bất phương trình

bậc nhất hai ẩn

- Kiến thức: Hiểu khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của nó

- Kỹ năng: Xác định được miền nghiệm của bất phương trình và

hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

99-100): 1, 2

39-40 §5.Dấu của tam thức

bậc hai

- Kiến thức: Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai

- Kỹ năng: Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai; các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

105): 1,2,3

106-108): 1,3,4,5,6,10,

13

44 Kiểm tra một tiết

CHƯƠNG V

§1.Bảng phân bố tần

số và tần suất

Không dạy

§3.Số trung bình, số

trung vị Mốt

Không dạy

§4.Phương sai và độ

lệch chuẩn

Không dạy 45-46 CHƯƠNG VI

§1.Góc và cung

lượng giác

- Kiến thức: Biết hai đơn vị đo góc và cung tròn (độ và radian);

đường tròn lượng giác; số đo của góc và cung lượng giác

- Kỹ năng: Biết đổi đơn vị góc từ độ sang radian và ngược lại

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Lấy 01 tiết chương V

Bài tập cần làm (trang 140) : 1, 2a, 2d, 3a, 3c, 4a, 4c, 5a, 5b, 6

49-50 §2.Giá trị lượng giác

của một cung

- Kiến thức: Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung);

bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp; Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc 

- Kỹ năng: Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết

Lấy 01 tiết chương V

Bài tập cần làm (trang 148) : 1a, 1b, 2a, 2b, 3,

4, 5

Trang 6

số đo của góc đó; Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác

cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản Sử dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

53 Kiểm tra 45’

54-57 §3.Công thức lượng

giác Bài Tập

- Kiến thức: Biết được các công thức lượng giác

- Kỹ năng: Sử dụng các công thức lượng giác để tính giá trị lượng giác, rút gọn biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Bài tập cần làm (trang 153) : 1, 2a, 2b, 3, 4a, 4b, 5, 8

155) : 3,4,5a,5b,6a,6b,7a,7d, 8a,8d

159) : 1,3,4a,4b,5,7,8,11

61 Kiểm tra cuối năm

Trả bài kiểm tra

cuối năm

Chữa cùng tiết hình học

Trang 7

HÌNH HỌC 10

TIẾT

PPCT

TÊN CHƯƠNG,

BÀI, CHUYÊN ĐỀ,

HĐTNST

NỘI DUNG

GHI CHÚ

ND chính (kiến thức, kĩ năng, thái độ, năng lực)

ND điều chỉnh, thay thế,

bổ sung

Hướng dẫn thực hiện

Nội dung

GD ĐP và GDTH

1 CHƯƠNG I

§1 Các định nghĩa

- Kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau

- Kỹ năng: Chứng minh được hai vectơ bằng nhau; dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Dạy 01 tiết LT

Lấy 01 tiết từ Đại số

Bài tập cần làm (trang 7) : 1,2,3,4

4 – 5 §2.Tổng và hiệu của

hai véctơ

- Kiến thức: Biết cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của tổng hai vectơ

- Kỹ năng: Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc về hiệu để chứng minh các đẳng thức vectơ

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

12) : 1,2,3,4,5

7-8 §3.Tích của một số

với một véctơ

- Kiến thức: Hiểu định nghĩa tích vectơ với một số và các tính chất của tích vectơ với một số Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Kỹ năng: Xác định được vectơ b

= k a khi cho trước số k và

vectơ a

Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

17) : 1,2,4,5,6

10 – 11 §4.Hệ trục toạ độ - Kiến thức: Nắm được toạ độ của vectơ, của điểm đối với một hệ

trục Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và

toạ độ trọng tâm của tam giác

- Kỹ năng: Tính được tọa độ của vectơ nếu biết tọa độ hai đầu mút Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ Xác định được toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

26) : 3,5,6,7,8

Trang 8

13 Ôn tập chương I Bài tập cần làm (trang

27) : 5,6,9, 11, 12

14 Kiểm tra 45’

15 CHƯƠNG II

§1 Giá trị lượng giác

của một góc , với

00    1800

- Kiến thức: Hiểu được giá trị lượng giác của góc bất kì từ  đến 18 Hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, các tính chất của tích vô hướng, biểu thức toạ độ của tích vô hướng

- Kỹ năng: Xác định được góc giữa hai vectơ; tích vô hướng của hai vectơ Tính được độ dài của vectơ và khoảng cách giữa hai điểm Vận dụng được các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập

- Thái độ: Tự giác, tích cực, cẩn thận, chính xác

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Chỉ giới thiệu về Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để phục vụ cho phần góc giữa hai vec tơ Không dạy các nội dung còn lại

40) : 2,5,6

17 – 18 §2 Tích vô hướng

của hai véctơ

45) : 1,2,4,5

20 Ôn tập cuối học kì I

21 Kiểm tra học kỳ I

22 Trả bài kiểm tra

học kì I

23 – 24 –

25

§3 Các hệ thức

lượng trong tam giác

và giải tam giác

- Kiến thức: Hiểu định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác Biết được một số công thức tính diện tích tam giác

- Kỹ năng: Áp dụng được định lý cosin, định lý sin, công thức về

độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một

số bài toán có liên quan đến tam giác Biết giải tam giác trong một

số trường hợp đơn giản Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Cắt 01 tiết LT

tập

Bài tập cần làm (trang 59-60) : 1,3,4,6,8,9

28-29 Ôn tập cuối chương

II

Bài tập cần làm (trang 62) : 4,7,8,9,10

30-31-32-33

CHƯƠNG III

§1 Phương trình

đường thẳng

- Kiến thức: Biết vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng; phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng

- Kỹ năng: Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham

80): 1,2,3,5,6,7,8a,9

Trang 9

Xác nhận của tổ chuyên môn Người lập kế hoạch giáo dục

Trần Mạnh Cường Duyệt của lãnh đạo nhà trường

số của đường thẳng d đi qua điểm M( x0; y0) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước Tìm được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

36 Kiểm tra 45’

37 §2.Phương trình

đường tròn

- Kiến thức: Biết viết phương trình đường tròn

- Kỹ năng: Viết được phương trình đường tròn biết tâm I(a; b)

và bán kính R Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết

phương trình đường tròn Viết được phương trình tiếp tuyến với

đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm

- Thái độ: Tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

83) : 1a, 2a, 2b, 3a, 6

39 §3.Phương trình Elíp - Kiến thức: Biết định nghĩa elip, phương trình chính tắc, hình

dạng của elip

- Kỹ năng: Từ phương trình chính tắc của elip xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự của elip; xác định được toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác, tích cực

- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm

Không dạy mục 4 Liên

hệ giữa đường tròn và đường elip

88): 1a, 1b, 2, 3

93): 1,3,4,5, 8a, 9

98-99): 1,3,4,5,6,8,9

43 Kiểm tra cuối năm

44 Trả bài kiểm tra

cuối năm

Trang 10

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 11 - CƠ BẢN

NĂM HỌC 2016-2017

1 PHÂN CHIA THEO NĂM HỌC, HỌC KỲ VÀ TUẦN HỌC

Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích

78 tiết

Hình học

45 tiết Học kỳ I:

19 tuần: 72 tiết

48 tiết

10 tuần x 3 tiết = 30 tiết

9 tuần x 2 tiết = 18 tiết

24 tiết

14 tuần x 1 tiết = 14 tiết

5 tuần x 2 tiết = 10 tiết

Học kỳ II:

18 tuần: 51 tiết

30 tiết

12 tuần x 2 tiết = 24 tiết

6 tuần x 1 tiết = 6 tiết

21 tiết

15 tuần x 1 tiết = 15 tiết

3 tuần x 2 tiết = 6 tiết

2 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

TIẾT

TÊN CHƯƠNG,

BÀI, CHUYÊN ĐỀ,

HĐTNST

NỘI DUNG

GHI CHÚ

ND chính (kiến thức, kĩ năng, thái độ, năng lực)

ND điều chỉnh, thay thế,

bổ sung

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Nội dung

GD ĐP và GDTH

1-2

CHƯƠNG I

HÀM SỐ LƯỢNG

GIÁC VÀ

PHƯƠNG TRÌNH

LƯỢNG GIÁC

Bài 1: Hàm số lượng

giác

- Biết được các kiến thức cơ bản về các hàm số lượng giác

- HS phải diễn tả được tính tuần hoàn, chu kỳ tuần hoàn, sự biến thiên của các hàm số lượng giác

- Năng lực làm việc trong nhóm

- Giảm 1 tiết lý thuyết

- Giảm nội dung sự biến thiên và đồ thị các hàm số Chuyển thời lượng sang nội dung bài tập

tập

Bài tập cần làm (trang 17): 1, 2, 3, 5, 6, 7

6-8 Bài 2: Phương trình

lượng giác cơ bản

- Biết được các kiến thức cơ bản về phương trình lượng giác cơ bản

- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản

- Giải được các phương trình lượng giác dạng sinf(x) = sinα, cosf(x) = cosα, tanf(x) = tanα, cotf(x) = cotα

- Năng lực tương tác, giao tiếp, làm việc trong nhóm

- Giảm 1 tiết - Chuyển thời lượng

tiết này sang nội dung bài tập Chỉ giới thiệu cho học sinh các công thức nghiệm kèm theo các ví dụ.Phần phương trình tanx=a và cotx=a gộp lại thành 1 tiết

Ngày đăng: 12/08/2016, 00:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp; Biết quan hệ  giữa  các  giá  trị  lượng  giác  của  các góc  có  liên  quan  đặc  biệt:  bù  nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc  - Kế hoạch GD 2016-2017 TOÁN Lớp 10, 11
Bảng gi á trị lượng giác của một số góc thường gặp; Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc  (Trang 5)
HÌNH HỌC 10 - Kế hoạch GD 2016-2017 TOÁN Lớp 10, 11
10 (Trang 7)
Hình học - Kế hoạch GD 2016-2017 TOÁN Lớp 10, 11
Hình h ọc (Trang 10)
HÌNH HỌC 11 - Kế hoạch GD 2016-2017 TOÁN Lớp 10, 11
11 (Trang 15)
w