- Kỹ năng: Thành thạo việc xác định sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất; Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước.. - Kỹ năng: Nhận biết một số
Trang 1BIỂU TỔNG HỢP
Số tiết điều chỉnh trong PPCT Môn:TOÁN Năm học 2016-2017 KHỐI
LỚP
( Ghi rõ lý do tăng giảm ở chương, bài, nội dung)
Cộng
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 10 – CƠ BẢN
NĂM HỌC 2016-2017
1 PHÂN CHIA THEO NĂM HỌC, KỲ HỌC, TUẦN HỌC
Cả năm: 105 tiết Đại số 61 tiết Hình học 44 tiết
Học kì I:
19 tuần
55 tiết
33 tiết
14 tuần đầu x 2tiết = 28 tiết
5 tuần cuối x 1tiết = 5 tiết
22 tiết
16 tuần đầu x 1tiết = 16 tiết
3 tuần cuối x 2tiết = 6 tiết Học kì II:
18 tuần
50 tiết
28 tiết
10 tuần đầu x 2tiết = 20 tiết
8 tuần cuối x 1tiết = 6 tiết
22 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết
2 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
ĐẠI SỐ 10
TIẾT
PPCT
TÊN CHƯƠNG,
BÀI, CHUYÊN ĐỀ,
HĐTNST
NỘI DUNG
GHI CHÚ
ND chính (kiến thức, kĩ năng, thái độ, năng lực)
ND điều chỉnh, thay thế,
bổ sung
Hướng dẫn thực hiện Nội dung
GD ĐP và GDTH
1- 2 CHƯƠNG I
§1 Mệnh đề
- Kiến thức: Biết được khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến, mệnh đề kéo theo, hai mệnh đề tương đương
- Kỹ năng: Lấy được ví dụ mệnh đề, lập mệnh đề phủ định, mệnh
đề kéo theo, mệnh đề đảo và xác định được tính đúng sai của các mệnh đề
- Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách logic, hệ thống
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Trình bày tinh giảm về mặt lý thuyết, nhất là phần mệnh đề chứa biến
9-10) : 1,2,3,4,5
4 §2.Tập hợp Bài tập - Kiến thức: Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp
bằng nhau và các phép toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con
- Kỹ năng: Xác định một tập hợp, sử dụng đúng các kí hiệu , ,
, , , A\B, CEA Thực hiện được các phép toán trên tập hợp
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Bài tập cần làm (trang 13) :1,2,3
5 §3.Các phép toán trên
tập hợp Bài tập
Bài tập cần làm (trang 15): 1,2,4
6 §4.Các tập hợp số
Bài tập
- Kiến thức: Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó Biết được các tập con của tập số thực R
- Kỹ năng: Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số, sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Bài tập cần làm (trang 18): 1,2,3
7 §5 Số gần đúng Sai
số Bài tập
Không dạy mục II Sai
số tuyệt đối
Ví dụ 5 trang 22 : giới thiệu khái niệm: “Độ
Trang 3chính xác của một số gần đúng”
Bài tập cần làm (trang 23): 2, 3a, 4,5
8 Ôn tập chương I
9- 10 CHƯƠNG II
§1 Hàm số Bài tập
- Kiến thức: Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, tính chẵn lẻ, sự biến thiên và đồ thị của hàm số
- Kỹ năng: Tìm TXĐ của các hàm số đơn giản; chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên TXĐ; xét tính chẵn
lẻ của một hàm số đơn giản
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Bài tập cần làm (trang 38-39): 1a, 1c, 2,3,4
11 §2 Hàm số y = ax +
b
- Kiến thức: Biết được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Kỹ năng: Thành thạo việc xác định sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất; Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Chuyển thành phần đọc thêm các mục : I II
Bài tập cần làm (trang 41-42): 1d, 2a, 3, 4a
12– 13 §3.Hàm số bậc hai
Bài tập
- Kiến thức: Biết được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
- Kỹ năng: Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Bài tập cần làm (trang
49 - 50): 1a, 1b, 2a, 2b,
3, 4
50 - 51): 8a, 8c, 9c, 9d,
10, 11, 12
38-39): 1a, 1c, 2,3,4
17- 18 CHƯƠNG III
§1 Đại cương về
phương trình Bài tập
- Kiến thức: Biết khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình, hai phương trình tương đương
- Kỹ năng: Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình
đã cho; nhận biết được hai phương trình tương đương; nêu được điều kiện xác định của phương trình
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Bài tập cần làm (trang 57): 3, 4
19 §2.Phương trình quy
về phương trình bậc
nhất, bậc hai
- Kiến thức: Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0;
phương trình ax2 + bx + c = 0
- Kỹ năng: Giải và biện luận thành thạo phương trình bậc nhất, bậc hai và các phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai;
biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
Chuyển thành phần đọc thêm các mục : I II 1
62 - 63): 7,8
Trang 4- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
21-22-23 §3.Phương trình và
hệ phương trình bậc
nhất nhiều ẩn Bài tập
- Kiến thức: Hiểu khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai
ẩn, nghiệm của hệ phương trình
- Kỹ năng: Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn: Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế; Biết dùng máy tính
bỏ túi để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Thêm 01 tiết Bài tập
Bài tập cần làm (trang 68): 1, 2a, 2c, 3, 5a, 7
Lấy 01 tiết chương V sang
tập chương
Bài tập cần làm (trang 70): 3a, 3d, 4, 5a, 5d, 6,
7, 10
CHUYÊN ĐỀ:
Phương trình quy về
phương trình bậc
nhất, bậc hai
- Phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Phương trình chứa căn
- Phương trình chứa trị tuyển đối
6 Tiết, dạy học vào 2 buổi chiều
26 Kiểm tra 45’
27 – 28 CHƯƠNG IV
§1.Bất đẳng thức Bài
tập
- Kiến thức: Biết được khái niệm bất đẳng thức và các bất đẳng thức cơ bản
- Kỹ năng: Vận dụng các BĐT cơ bản để chứng minh BĐT
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Bài tập cần làm (trang 79): 1,3,4,5
29-30 §2.Bất phương trình
và hệ bất phương
trình một ẩn
- Kiến thức: Biết khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình; khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương các bất phương trình
- Kỹ năng: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình; Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
87-88): 1a, 1d, 2,4,5
32 Ôn tập cuối học kì I
33 Kiểm tra cuối học kì
I
Trả bài kiểm tra
cuối học kì I
Trả bài cùng tiết Hình
Chuyển thời gian 1 tiết
Ôn tập chương III 34-35 §3.Dấu của nhị thức
bậc nhất Bài tập
- Kiến thức: Biết được định lí dấu của nhị thức bậc nhất
- Kỹ năng: Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc để xét dấu
và giải được bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một
ẩn
Bài tập cần làm (trang 94): 1, 2a, 2c, 3
Trang 5- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
36-37 §4.Bất phương trình
bậc nhất hai ẩn
- Kiến thức: Hiểu khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của nó
- Kỹ năng: Xác định được miền nghiệm của bất phương trình và
hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
99-100): 1, 2
39-40 §5.Dấu của tam thức
bậc hai
- Kiến thức: Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Kỹ năng: Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai; các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
105): 1,2,3
106-108): 1,3,4,5,6,10,
13
44 Kiểm tra một tiết
CHƯƠNG V
§1.Bảng phân bố tần
số và tần suất
Không dạy
§3.Số trung bình, số
trung vị Mốt
Không dạy
§4.Phương sai và độ
lệch chuẩn
Không dạy 45-46 CHƯƠNG VI
§1.Góc và cung
lượng giác
- Kiến thức: Biết hai đơn vị đo góc và cung tròn (độ và radian);
đường tròn lượng giác; số đo của góc và cung lượng giác
- Kỹ năng: Biết đổi đơn vị góc từ độ sang radian và ngược lại
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Lấy 01 tiết chương V
Bài tập cần làm (trang 140) : 1, 2a, 2d, 3a, 3c, 4a, 4c, 5a, 5b, 6
49-50 §2.Giá trị lượng giác
của một cung
- Kiến thức: Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung);
bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp; Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc
- Kỹ năng: Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết
Lấy 01 tiết chương V
Bài tập cần làm (trang 148) : 1a, 1b, 2a, 2b, 3,
4, 5
Trang 6số đo của góc đó; Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác
cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản Sử dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
53 Kiểm tra 45’
54-57 §3.Công thức lượng
giác Bài Tập
- Kiến thức: Biết được các công thức lượng giác
- Kỹ năng: Sử dụng các công thức lượng giác để tính giá trị lượng giác, rút gọn biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Bài tập cần làm (trang 153) : 1, 2a, 2b, 3, 4a, 4b, 5, 8
155) : 3,4,5a,5b,6a,6b,7a,7d, 8a,8d
159) : 1,3,4a,4b,5,7,8,11
61 Kiểm tra cuối năm
Trả bài kiểm tra
cuối năm
Chữa cùng tiết hình học
Trang 7HÌNH HỌC 10
TIẾT
PPCT
TÊN CHƯƠNG,
BÀI, CHUYÊN ĐỀ,
HĐTNST
NỘI DUNG
GHI CHÚ
ND chính (kiến thức, kĩ năng, thái độ, năng lực)
ND điều chỉnh, thay thế,
bổ sung
Hướng dẫn thực hiện
Nội dung
GD ĐP và GDTH
1 CHƯƠNG I
§1 Các định nghĩa
- Kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau
- Kỹ năng: Chứng minh được hai vectơ bằng nhau; dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Dạy 01 tiết LT
Lấy 01 tiết từ Đại số
Bài tập cần làm (trang 7) : 1,2,3,4
4 – 5 §2.Tổng và hiệu của
hai véctơ
- Kiến thức: Biết cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của tổng hai vectơ
- Kỹ năng: Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc về hiệu để chứng minh các đẳng thức vectơ
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
12) : 1,2,3,4,5
7-8 §3.Tích của một số
với một véctơ
- Kiến thức: Hiểu định nghĩa tích vectơ với một số và các tính chất của tích vectơ với một số Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
- Kỹ năng: Xác định được vectơ b
= k a khi cho trước số k và
vectơ a
Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
17) : 1,2,4,5,6
10 – 11 §4.Hệ trục toạ độ - Kiến thức: Nắm được toạ độ của vectơ, của điểm đối với một hệ
trục Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và
toạ độ trọng tâm của tam giác
- Kỹ năng: Tính được tọa độ của vectơ nếu biết tọa độ hai đầu mút Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ Xác định được toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
26) : 3,5,6,7,8
Trang 813 Ôn tập chương I Bài tập cần làm (trang
27) : 5,6,9, 11, 12
14 Kiểm tra 45’
15 CHƯƠNG II
§1 Giá trị lượng giác
của một góc , với
00 1800
- Kiến thức: Hiểu được giá trị lượng giác của góc bất kì từ đến 18 Hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, các tính chất của tích vô hướng, biểu thức toạ độ của tích vô hướng
- Kỹ năng: Xác định được góc giữa hai vectơ; tích vô hướng của hai vectơ Tính được độ dài của vectơ và khoảng cách giữa hai điểm Vận dụng được các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập
- Thái độ: Tự giác, tích cực, cẩn thận, chính xác
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Chỉ giới thiệu về Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để phục vụ cho phần góc giữa hai vec tơ Không dạy các nội dung còn lại
40) : 2,5,6
17 – 18 §2 Tích vô hướng
của hai véctơ
45) : 1,2,4,5
20 Ôn tập cuối học kì I
21 Kiểm tra học kỳ I
22 Trả bài kiểm tra
học kì I
23 – 24 –
25
§3 Các hệ thức
lượng trong tam giác
và giải tam giác
- Kiến thức: Hiểu định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác Biết được một số công thức tính diện tích tam giác
- Kỹ năng: Áp dụng được định lý cosin, định lý sin, công thức về
độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một
số bài toán có liên quan đến tam giác Biết giải tam giác trong một
số trường hợp đơn giản Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Cắt 01 tiết LT
tập
Bài tập cần làm (trang 59-60) : 1,3,4,6,8,9
28-29 Ôn tập cuối chương
II
Bài tập cần làm (trang 62) : 4,7,8,9,10
30-31-32-33
CHƯƠNG III
§1 Phương trình
đường thẳng
- Kiến thức: Biết vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng; phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng
- Kỹ năng: Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham
80): 1,2,3,5,6,7,8a,9
Trang 9Xác nhận của tổ chuyên môn Người lập kế hoạch giáo dục
Trần Mạnh Cường Duyệt của lãnh đạo nhà trường
số của đường thẳng d đi qua điểm M( x0; y0) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước Tìm được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
36 Kiểm tra 45’
37 §2.Phương trình
đường tròn
- Kiến thức: Biết viết phương trình đường tròn
- Kỹ năng: Viết được phương trình đường tròn biết tâm I(a; b)
và bán kính R Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết
phương trình đường tròn Viết được phương trình tiếp tuyến với
đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm
- Thái độ: Tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
83) : 1a, 2a, 2b, 3a, 6
39 §3.Phương trình Elíp - Kiến thức: Biết định nghĩa elip, phương trình chính tắc, hình
dạng của elip
- Kỹ năng: Từ phương trình chính tắc của elip xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự của elip; xác định được toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác, tích cực
- Năng lực: Tự học, hoạt động nhóm
Không dạy mục 4 Liên
hệ giữa đường tròn và đường elip
88): 1a, 1b, 2, 3
93): 1,3,4,5, 8a, 9
98-99): 1,3,4,5,6,8,9
43 Kiểm tra cuối năm
44 Trả bài kiểm tra
cuối năm
Trang 10PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 11 - CƠ BẢN
NĂM HỌC 2016-2017
1 PHÂN CHIA THEO NĂM HỌC, HỌC KỲ VÀ TUẦN HỌC
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích
78 tiết
Hình học
45 tiết Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
48 tiết
10 tuần x 3 tiết = 30 tiết
9 tuần x 2 tiết = 18 tiết
24 tiết
14 tuần x 1 tiết = 14 tiết
5 tuần x 2 tiết = 10 tiết
Học kỳ II:
18 tuần: 51 tiết
30 tiết
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
6 tuần x 1 tiết = 6 tiết
21 tiết
15 tuần x 1 tiết = 15 tiết
3 tuần x 2 tiết = 6 tiết
2 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11
TIẾT
TÊN CHƯƠNG,
BÀI, CHUYÊN ĐỀ,
HĐTNST
NỘI DUNG
GHI CHÚ
ND chính (kiến thức, kĩ năng, thái độ, năng lực)
ND điều chỉnh, thay thế,
bổ sung
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Nội dung
GD ĐP và GDTH
1-2
CHƯƠNG I
HÀM SỐ LƯỢNG
GIÁC VÀ
PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC
Bài 1: Hàm số lượng
giác
- Biết được các kiến thức cơ bản về các hàm số lượng giác
- HS phải diễn tả được tính tuần hoàn, chu kỳ tuần hoàn, sự biến thiên của các hàm số lượng giác
- Năng lực làm việc trong nhóm
- Giảm 1 tiết lý thuyết
- Giảm nội dung sự biến thiên và đồ thị các hàm số Chuyển thời lượng sang nội dung bài tập
tập
Bài tập cần làm (trang 17): 1, 2, 3, 5, 6, 7
6-8 Bài 2: Phương trình
lượng giác cơ bản
- Biết được các kiến thức cơ bản về phương trình lượng giác cơ bản
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải được các phương trình lượng giác dạng sinf(x) = sinα, cosf(x) = cosα, tanf(x) = tanα, cotf(x) = cotα
- Năng lực tương tác, giao tiếp, làm việc trong nhóm
- Giảm 1 tiết - Chuyển thời lượng
tiết này sang nội dung bài tập Chỉ giới thiệu cho học sinh các công thức nghiệm kèm theo các ví dụ.Phần phương trình tanx=a và cotx=a gộp lại thành 1 tiết