1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SKKN phân loại và phương pháp giải bài tập nitơ và hợp chất của nitơ dùng trong ôn thi trung học phổ thông quốc gia

78 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 5,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ời tínhkim lo i tăng d n; tính axit c a các oxit và hidroxit gi m d n đ ng th iần, đồng thời tính ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

Tác giả sáng kiến: Nguyễn Thị Thu Nga

Bình Xuyên, năm 2019

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN

BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG SÁNG KIẾN

Tên sáng kiến:

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP NITƠ

VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ DÙNG TRONG ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Tác giả sáng kiến: Nguyễn Thị Thu Nga

Mã sáng kiến: 31.55.01

Trang 3

Bình Xuyên, năm 2019

Trang 4

BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG SÁNG KIẾN

I LỜI GIỚI THIỆU

Tại hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 khóa XI, Ban chấp hành Trung

ương Đảng đã ban hành Nghị quyết số 29: “Đổi mới căn bản, toàn diên Giáo dục và Đào tạo”, trong đó có các nhiệm vụ, giải pháp là :

“a- Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ bản của giáo dục,

đào tạo theo hướng coi trọng phát triển phẩm chất, năng lực của người học b- Đổi mới căn bản hình thức và phương pháp thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục, đào tạo bảo đảm trung thực khách quan;

c- Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo hướng hệ thống giáo dục

mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập.

d- Đổi mới căn bản công tác quản lý giáo dục, đào tạo, đảm bảo dân chủ, thống nhất; tăng quyền tự chủ và trách nhiệm xã hội cho các cơ sở giáo dục, đào tạo; coi trọng quản lý chất lượng.

e- Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục, đào tạo.

g- Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý”.

Trong những năm gần đây, với hình thức thi trắc nghiệm yêu cầu học sinhtrong một khoảng thời gian ngắn các em phải giải quyết một số lượng bài tậptương đối lớn Hầu như với khoảng thời gian đó các em chỉ đủ để phân tích đềphân loại bài toán Do vậy, giáo viên phải có những hình thức phân chia cácdạng bài để các em nhạy bén hơn trong việc nhận dạng và cách xử sự đối vớimỗi dạng bài toán đó, đặc biệt là những bài toán hoá khá phức tạp có nhiều phảnứng xảy ra, hoặc có nhiều giai đoạn phản ứng

Để giải quyết tốt các bài toán trắc nghiệm trong hoá học, chúng ta phải biếtvận dụng linh hoạt các định luật bảo toàn, có các mẹo thay thế chất để có thểchuyển đổi từ hỗn hợp phức tạp thành dạng đơn giản hơn, một trong số dạng bàitoán hoá phức tạp hay gặp trong các đề thi trung học phổ thông quốc gia hay thihọc sinh giỏi là các bài tập về Nitơ và hợp chất của Nitơ

Trang 5

Trong chương trình phổ thông dạng bài toán hóa về Nitơ và hợp chất củaNitơ học sinh bắt đầu học ở lớp 11 Với lớp 11 học sinh vẫn chủ yếu giải theophương pháp tự luận và học sinh dần tiếp cận đến các định luật, đặc biệt áp dụngcác phương pháp giải nhanh

Tuy nhiên đối tượng học sinh có thể vận dụng tốt phương pháp giải nhanh

là các học sinh khá, giỏi Các em được làm quen dần với cách làm bài trắcnghiệm, các em được trang bị rất nhiều phương pháp giải nhanh, tuy nhiên các

em lại không thành thạo trong việc phân loại phương pháp để áp dụng trong cáctrường hợp cụ thể Để giúp học sinh giải quyết tốt các bài tập về Nitơ và hợpchất của Nitơ một cách nhanh chóng tôi thường phân loại với từng dạng cụ thể

Đó là nội dung mà chuyên đề này tôi muốn đề cập đến

“PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ DÙNG TRONG ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA”

Chuyển từ hình thức thi tự luận sang trắc nghiệm, học sinh bối rối trướcviệc giải các loại bài tập này vì theo phương pháp truyền thống mất rất nhiềuthời gian viết phương trình phản ứng, lập và giải hệ phương trình Học sinhthường có thói quen viết và tính theo phương trình phản ứng nên ít nhanh nhạyvới bài toán dạng trắc nghiệm Tôi hi v ng ọng chuyên đ này là m t tài li u thamề này là một tài liệu tham ột tài liệu tham ệu tham

kh o h u ích và b ích cho các em h c sinh và đ ng nghi p.ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ọng ồng nghiệp ệu tham

1 Tên sáng kiến: phân loại và phương pháp giải bài tập nitơ và hợp chất của nitơ dùng trong ôn thi trung học phổ thông quốc gia

3 Tác giả sáng kiến:

- Họ tên: Nguyễn Thị Thu Nga

- Địa chỉ tác giả: giáo viên dạy hóa Trường THPT Bình Xuyên, huyện BìnhXuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

- Số điện thoại: 0987467693 Email: cunga.2010@gmail.com

4 Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến: Nguyễn Thị Thu Nga

5 Lĩnh vực áp dụng sáng kiến: Các trường trung học phổ thông

6 Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu hoặc áp dụng thử: Ngày

12/10/2018 được áp dụng lớp 11A1, 11A2,11A3

7 Mô tả bản chất của sáng kiến:

- Về nội dung của sáng kiến: NIT VÀ H P CH T C A NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ ỢP CHẤT CỦA NITƠ ẤT CỦA NITƠ ỦA NITƠ Ơ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ

Trang 6

A LÝ THUY T ẾT

I KHÁI QUÁT V NHÓM NIT Ề NHÓM NITƠ Ơ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ

- Nhóm nit (nhóm VA) g m các nguyên t : N, P, As, Sb, Bi.ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ồng nghiệp ố: N, P, As, Sb, Bi

Antimo

C u hình electron l p ngoàiấu hình electron lớp ngoài ớp ngoài

cùng

2s22p3 3s23p3 4s24p3 5s25p3 6s26p3

Năng lượng ion hóa khử ionng ion hóa kh ionử

th nh tứ nhất ấu hình electron lớp ngoài

- C u hình e l p ngoài cùng: nsấu hình electron lớp ngoài ớp ngoài 2np3

- Trong các h p ch t, các nguyên t nhóm nit có m c oxi hóa cao nh tợng ion hóa khử ion ấu hình electron lớp ngoài ố: N, P, As, Sb, Bi ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ứ nhất ấu hình electron lớp ngoài

là +5, ngoài ra còn có các m c -3 và +3 Riêng N còn có thêm các m c oxiứ nhất ứ nhấthóa +1, +2 và +4

- T N đ n Bi: tính phi kim c a các nguyên t gi m d n, đ ng th i tínhến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ần, đồng thời tính ồng nghiệp ời tínhkim lo i tăng d n; tính axit c a các oxit và hidroxit gi m d n đ ng th iần, đồng thời tính ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ần, đồng thời tính ồng nghiệp ời tínhtính baz c a chúng tăng d n.ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ần, đồng thời tính

- H p ch t v i H c a các nguyên t nhóm VA đ u có d ng RHợng ion hóa khử ion ấu hình electron lớp ngoài ớp ngoài ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi ề này là một tài liệu tham 3 Đ b nột tài liệu tham ề này là một tài liệu thamnhi t gi m d n t NHệu tham ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ần, đồng thời tính 3 đ n BiHến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính 3 Dung d ch c a chúng không có tính axit.ịch của chúng không có tính axit ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

II NITƠ

1 Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí

- C u t o phân t : Nấu hình electron lớp ngoài ử 2 (N ≡ N)

Liên k t ba trong phân t Nến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ử 2 có năng lượng l n, l n g p 6 l n liên k tớp ngoài ớp ngoài ấu hình electron lớp ngoài ần, đồng thời tính ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

đ n N – N (Eơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi N – N = 169 kJ/mol), nên là liên k t r t b n 3000ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ấu hình electron lớp ngoài ề này là một tài liệu tham Ở 3000 0C nó m iớp ngoài

b t đ u b phân hu thành nguyên t nit , do đó nhi t đ thần, đồng thời tính ịch của chúng không có tính axit ỷ thành nguyên tử nitơ, do đó ở nhiệt độ thường nitơ ử ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ở nhiệt độ thường nitơ ệu tham ột tài liệu tham ười tínhng nitơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi.phân t là m t trong nh ng ch t tr nh t Còn nhi t đ cao, nit tr nênử ột tài liệu tham ữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ấu hình electron lớp ngoài ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ấu hình electron lớp ngoài ở nhiệt độ thường nitơ ệu tham ột tài liệu tham ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ở nhiệt độ thường nitơ

ho t đ ng h n, nh t là khi có m t ch t xúc tác.ột tài liệu tham ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ấu hình electron lớp ngoài ặt chất xúc tác ấu hình electron lớp ngoài

N ≡ N

109,76pm

C u t o phân t Nấu hình electron lớp ngoài ử 2

- Ch t khí, không màu, không mùi, không v , không duy trì s s ng, sấu hình electron lớp ngoài ịch của chúng không có tính axit ự sống, sự ố: N, P, As, Sb, Bi ự sống, sựcháy

2 Tính ch t hóa h c ất hóa học ọc

- Các m c oxi hóa có th có c a N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.ứ nhất ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

Trang 7

- Vì phân t ch a liên k t ba r t b n v ng nên đi u ki n thử ứ nhất ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ấu hình electron lớp ngoài ề này là một tài liệu tham ữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ở nhiệt độ thường nitơ ề này là một tài liệu tham ệu tham ười tínhng, nitơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi.

là m t ch t ít ho t đ ng ch tham gia ph n ng nhi t đ cao Nit v a làột tài liệu tham ấu hình electron lớp ngoài ột tài liệu tham ỉ tham gia phản ứng ở nhiệt độ cao Nitơ vừa là ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ở nhiệt độ thường nitơ ệu tham ột tài liệu tham ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi

ch t kh v a là ch t oxi hóa.ấu hình electron lớp ngoài ử ấu hình electron lớp ngoài

a Nit là ch t oxi hóa ơ là chất oxi hóa ất oxi hóa

- Tác d ng v i kim lo i →ụng với kim loại → ớp ngoài mu i nitrua.ố: N, P, As, Sb, Bi

+ Nhi t đ thệu tham ột tài liệu tham ười tínhng ch tác d ng v i Li: ỉ tham gia phản ứng ở nhiệt độ cao Nitơ vừa là ụng với kim loại → ớp ngoài

b Nit là ch t kh ơ là chất oxi hóa ất oxi hóa ử

N2 + O2 ↔ 2NO (Ph n ng x y ra nhi t đ > 3.000ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ở nhiệt độ thường nitơ ệu tham ột tài liệu tham 0C ho c cóặt chất xúc tác.tia l a đi n)ử ệu tham

(khí không màu)2NO + O2 → 2NO2

ch t khí hi m không gây tr ng i gì c , nhấu hình electron lớp ngoài ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ở nhiệt độ thường nitơ ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ưng oxi thì không đư c l n Đợng ion hóa khử ion ẫn Để ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

lo i t p ch t oxi, ngấu hình electron lớp ngoài ười tínhi ta cho nit đi qua m t h th ng ch a đ ng kim lo iơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ột tài liệu tham ệu tham ố: N, P, As, Sb, Bi ứ nhất ồng nghiệp

đ t nóng Khi đó t t c oxi đ u ph n ng t o thành CuO.ố: N, P, As, Sb, Bi ấu hình electron lớp ngoài ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ề này là một tài liệu tham ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất

4 Nh n bi t ận biết ế

Trong các bài toán nh n bi t, Nận biết, N ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính 2 thười tínhng đượng ion hóa khử ionc đ l i đ nh n bi t sauể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ận biết, N ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tínhcùng

5 Tr ng thái t nhiên và ng d ng ạng thái tự nhiên và ứng dụng ự nhiên và ứng dụng ứng dụng ụng

- Trong t nhiên, nit t n t i d ng t do và trong h p ch t:ự sống, sự ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ồng nghiệp ở nhiệt độ thường nitơ ự sống, sự ợng ion hóa khử ion ấu hình electron lớp ngoài

+ D ng t do: Nit chi m 80% th tích không khí.ự sống, sự ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

+ D ng h p ch t: có nhi u d ng NaNOợng ion hóa khử ion ấu hình electron lớp ngoài ề này là một tài liệu tham ở nhiệt độ thường nitơ 3 (diêm tiêu natri), trongthành ph n protein, axit nucleic ần, đồng thời tính

Trang 8

- ng d ng: ph n l n đỨng dụng: phần lớn được dùng để tổng hợp amoniac từ đó sản xuất ụng với kim loại → ần, đồng thời tính ớp ngoài ượng ion hóa khử ionc dùng đ t ng h p amoniac t đó s n xu tể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ợng ion hóa khử ion ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ấu hình electron lớp ngoài

ra các lo i phân đ m, axit nitric Dùng làm môi trười tínhng tr cho các ngànhơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi.công nghi p luy n kim; nit l ng đệu tham ệu tham ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ỏ) ượng ion hóa khử ionc dùng đ b o qu n máu và các cácể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp

m u sinh h c khác ẫn Để ọng

Nit l ngơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ỏ)

6 Bài t p v n d ng ận biết ận biết ụng

6.1 bài t p tr c nghi m ận biết ắc nghiệm ệm

Câu 1 Ch n c u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t nhóm VA:ọng ấu hình electron lớp ngoài ớp ngoài ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi

A ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

Câu 2 Nit ph n ng đơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ượng ion hóa khử ion ớp ngoài ấu hình electron lớp ngoài ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp.c v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây ấu hình electron lớp ngoài

đ t o ra h p ch t khí.ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ợng ion hóa khử ion ấu hình electron lớp ngoài

Câu 5 M t oxit Nit có CT NOột tài liệu tham ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi x trong đó N chi m 30,43% v kh i ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ề này là một tài liệu tham ố: N, P, As, Sb, Bi

lượng ion hóa khử ionng Công th c c a oxit Nit đó là :ứ nhất ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi

Câu 6 Th tích khí Nể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 2 (đkc) thu đượng ion hóa khử ionc khi nhi t phân 10g NHệu tham 4NO2 là

Câu 7 M t nguyên t R có h p ch t v i Hidrô là RHột tài liệu tham ố: N, P, As, Sb, Bi ợng ion hóa khử ion ấu hình electron lớp ngoài ớp ngoài 3 oxit cao nh t c a ấu hình electron lớp ngoài ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

R ch a 43,66 % kh i lứ nhất ố: N, P, As, Sb, Bi ượng ion hóa khử ionng R Nguyên t R đó là : ố: N, P, As, Sb, Bi

A Nit ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi B Photpho C Vanadi D M t k t ột tài liệu tham ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

qu khácảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp

Trang 9

Câu 8 Dãy ch t nào sau đây trong đó nit có s oxi hóa tăng d n:ấu hình electron lớp ngoài ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ố: N, P, As, Sb, Bi ần, đồng thời tính

A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 9 Xác đ nh ch t (A) và (B) trong chu i sau : ịch của chúng không có tính axit ấu hình electron lớp ngoài ỗi sau :

N2

o 2

+ H (xt, t , p)

     NH3

o 2 + O (Pt, t )

     (A) + O 2

    (B)    HNO3

Câu 4 Trộn 6 lít Hiđro với một lượng dư khí Nitơ và bình kín cho phản ứng.

biết hiệu suất phản ứng là 40% hãy tính:

d Thể tích Hiđro cần thêm vào để thu được 2 lít NH3?(các thể tích được đo ởcùng một điều kiện)

Câu 5 Trộn 200 ml dung dịch natri nitrat 3M với 200 ml dung dịch

amoniclorua 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong Xác địnhthể tích khí sinh ra (đkc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phảnứng

Câu 6 Nguyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong các hợp chất sau:

NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O , N2O3 , N2O5 , Mg3N2.?

Câu 7 Một hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 là 4,9 Cho hỗn hợp điqua chất xúc tác nung nóng, người ta được một hỗn hợp mới có tỉ khối đối với

H2 = 6,125 Tính hiệu suất N2 chuyển thành NH3

Câu 8 Cho hỗn hợp đồng thể tích N2 và H2 được cho qua bột sắt nung nóng

khí trong hỗn hợp tạo thành

Trang 10

Câu 9 Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đkc) để điều chế được 51g NH3 Biếthiệu suất phản ứng là 25%

a Tính baz y u (do c p e ch a tham gia liên k t nguyên t N) ơ là chất oxi hóa ếu (do cặp e chưa tham gia liên kết ở nguyên tử N) ặp e chưa tham gia liên kết ở nguyên tử N) ưa tham gia liên kết ở nguyên tử N) ếu (do cặp e chưa tham gia liên kết ở nguyên tử N) ở nguyên tử N) ử

Ba(OH)2 > NaOH > NH3 > Mg(OH)2 > Al(OH)3

- Các ph n ng minh h a:ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ọng

+ Ph n ng v i nảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ớp ngoài ướp ngoàic: NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH

-Đây là ph n ng thu n ngh ch, l nh nó chuy n d ch t trái sang ph i,ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ận biết, N ịch của chúng không có tính axit ở nhiệt độ thường nitơ ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ịch của chúng không có tính axit ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp.khi đun nóng trong bình h nó chuy n sang d ch t ph i sang trái.ở nhiệt độ thường nitơ ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ịch của chúng không có tính axit ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp

H ng s phân li baz c a amoniac trong dung d ch 25ằng phương pháp chưng cất phân đoạn không ố: N, P, As, Sb, Bi ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ịch của chúng không có tính axit ở nhiệt độ thường nitơ 0C:

Kb = [NH+ ¿ 4] [OH-] / [ NH3] = 1,8.10-5

→ Dung d ch NHịch của chúng không có tính axit 3 làm cho quỳ tím chuy n màu xanh, phenolphtalein ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.không màu chuy n màu h ng.ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ồng nghiệp

Trang 11

Trướp ngoàic đây, người tínhi ta cho r ng tính baz là do NHằng phương pháp chưng cất phân đoạn không ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi 3 k t h p v i Hến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ợng ion hóa khử ion ớp ngoài 2O t othành phân t NHử 4OH, nh ng th c t không có nh ng b ng ch ng minh sư ự sống, sự ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ằng phương pháp chưng cất phân đoạn không ứ nhất ự sống, sự

t n t i c a phân t này Khi nghiên c u nhi t đ hoá r n c a dung d chồng nghiệp ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ử ứ nhất ệu tham ột tài liệu tham ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ịch của chúng không có tính axit

NH3 người tínhi ta th y có ba d ng hiđrat b n nhi t đ th p là 2NHấu hình electron lớp ngoài ề này là một tài liệu tham ở nhiệt độ thường nitơ ệu tham ột tài liệu tham ấu hình electron lớp ngoài 3.H2O (tnc =-78,80C); NH3.H2O (tnc = -790C) và NH3.2NH3 (tnc = -980C) Trong các h p ch tợng ion hóa khử ion ấu hình electron lớp ngoàihiđrat đó, phân t NHử 3 liên k t v i phân t Hến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ớp ngoài ử 2O b ng liên k t hiđro, chằng phương pháp chưng cất phân đoạn không ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ứ nhấtkhông có các ion NH4+, OH- và phân tử NH4OH

+ Ph n ng v i axitảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ớp ngoài → mu i amoni:ố: N, P, As, Sb, Bi

* Kh năng k t h p c a amoniac v i nảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ợng ion hóa khử ion ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ớp ngoài ư c và v i axit t o thành ionớp ngoài ớp ngoài

NH4+ và v i các ion kim lo i nhớp ngoài ư Zn2+, Cu2+, Ag+ v.v… t o thành cation ph cứ nhất(g i chung là amoniacat kim lo i [Zn(NHọng 3)4]2+, [Cu(NH3)4]2+, [Ag(NH3)2]+,v.v… là do có s hình thành cácự sống, sự liên k t cho – nh n (còn g i là liên k t ph iến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ận biết, N ọng ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi.trí) gi a c p electron t do chữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ặt chất xúc tác ự sống, sự ưa s d ng c a nguyên t N trong phân tử ụng với kim loại → ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ử ử

NH3 và obitan lai hoá còn tr ng c a ion kim lo i (theo thuy t liên k t hóaố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

tr ).ịch của chúng không có tính axit

2H2O + 2NH3 + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NH4Cl

Chú ý: V i mu i c a Cuớp ngoài ố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính 2+, Ag+ và Zn2+ có k t t a sau đó k t t a tan doến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

t o ph c ch t tan Cu(NHứ nhất ấu hình electron lớp ngoài 3)4(OH)2; Ag(NH3)2OH; Zn(NH3)4(OH)2

CuSO4 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + (NH4)2SO4

Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

xanh th mẫn Để

Khi NH3 d thì:ư CuSO4 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]SO4

b Tính kh m nh (do N trong NH3 ử ạnh (do N trong NH3 có m c oxi hóa th p nh t -3) ức oxi hóa thấp nhất -3) ất oxi hóa ất oxi hóa

Amoniac còn có tính kh , m c dù không đ cử ặt chất xúc tác ặt chất xúc tác trưng b ng ph n ng k tằng phương pháp chưng cất phân đoạn không ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

h p Tính khợng ion hóa khử ion ử c a NHủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính 3 là do nguyên tử nit có s oxi hoá th p nh t (-3)ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ố: N, P, As, Sb, Bi ấu hình electron lớp ngoài ấu hình electron lớp ngoàigây ra Ngoài O2 và oxit kim lo i ra, clo và brom oxi hoá mãnh li t amoniac ệu tham ở nhiệt độ thường nitơ

tr ng thái khí và tr ng thái dung d ch ngay nhi t đ thịch của chúng không có tính axit ở nhiệt độ thường nitơ ệu tham ột tài liệu tham ười tínhng

- Tác d ng v i Oụng với kim loại → ớp ngoài 2

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O (t0 thười tínhng)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O (8500C – 9000C và có Pt làm xúc tác)

- Tác d ng v i Clụng với kim loại → ớp ngoài 2

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl (t0)

Trang 12

- Trong phòng thí nghi m:ệu tham

+ Cho mu i amoni tác d ng v i dung d ch ki m cho khí có mùi khai:ố: N, P, As, Sb, Bi ụng với kim loại → ớp ngoài ịch của chúng không có tính axit ề này là một tài liệu tham

- Khí không màu có mùi khai

- Khí làm cho quỳ tím chuy n màu xanh ho c làm cho phenolphtaleinể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ặt chất xúc tác.không màu chuy n màu h ng.ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ồng nghiệp

- T o khói tr ng v i HCl đ c.ớp ngoài ặt chất xúc tác

IV MU I AMONI ỐI AMONI

1 Khái ni m và công th c t ng quát ệm ứng dụng ổng quát

- Mu iố: N, P, As, Sb, Bi amoni là mu i c a NHố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính 3 v i axit.ớp ngoài

- Công th c t ng quát: (NHứ nhất ổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp 4)xA

2 Tính ch t v t lí ất hóa học ận biết

- T t c các mu i amoni đ u tan và là nh ng ch t đi n li m nh.ấu hình electron lớp ngoài ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ố: N, P, As, Sb, Bi ề này là một tài liệu tham ữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ấu hình electron lớp ngoài ệu tham

(NH4)xA → xNH4+ + A

x N u mu i amoni c a axit m nh (A là g c axit c a m t axit m nh) thìến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ột tài liệu tham

th y phân t o môi trủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ười tínhng axit

Trang 13

6 Bài t p v n d ng ận biết ận biết ụng

a bài t p tr c nghi m ận biết ắc nghiệm ệm

Câu 1 NH3 có th ph n ng để có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ượng ion hóa khử ion ớp ngoài ấu hình electron lớp ngoài ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp.c v i t t c các ch t trong nhóm nào ấu hình electron lớp ngoàisau đây (các đk coi nh có đ ):ư ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH

Câu 2 Dung d ch NHịch của chúng không có tính axit 3 có th tác d ng để có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ụng với kim loại → ượng ion hóa khử ionc v i các dung d ch :ớp ngoài ịch của chúng không có tính axit

A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3

Câu 3 Cho dd KOH d vào 50 ml dd (NHư 4)2SO4 1M Đun nóng nh thuẹ thu

đượng ion hóa khử ionc th tích khí thoát ra (đkc)ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít

Câu 4 Cho s đ : NHơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ồng nghiệp 4)2SO4 + A NH4Cl + B NH4NO3

Trong s đ A,ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ồng nghiệp B l n lần, đồng thời tính ượng ion hóa khử iont là các ch t :ấu hình electron lớp ngoài

A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl ,

Trang 14

Câu 7 Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bịch của chúng không có tính axit.khí NH3 kh nhi t đ cao ?ử ở nhiệt độ thường nitơ ệu tham ột tài liệu tham

Câu 8 Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác d ng v i dd NaOH d , đun nóng thuụng với kim loại → ớp ngoài ư

đượng ion hóa khử ionc m t s n ph m khi H p th hoàn toàn lột tài liệu tham ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ẩm khác: ấu hình electron lớp ngoài ụng với kim loại → ượng ion hóa khử ionng khí trên vào dd ch aứ nhất3,92g H3PO4 Mu i thu đố: N, P, As, Sb, Bi ượng ion hóa khử ionc là:

A Đ thành tímỏ) B Xanh thành đỏ) C Xanh thành tím D Ch có ỉ tham gia phản ứng ở nhiệt độ cao Nitơ vừa làmàu xanh

b bài t p t lu n ận biết ự nhiên và ứng dụng ận biết

Câu 1 Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đk n u có).ự sống, sự ệu tham ỗi sau : ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

Trang 15

Câu 3 Cho lượng ion hóa khử ionng d khí NHư 3 đi t t qua ng s ch a 3,2g CuO nungố: N, P, As, Sb, Bi ứ nhất ứ nhấtnóng đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn ,thu đến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ượng ion hóa khử ionc ch t r n A và h n h pấu hình electron lớp ngoài ỗi sau : ợng ion hóa khử ionkhí Ch t A ph n ng v a đ v i 20 ml dd HCl 1 M.ấu hình electron lớp ngoài ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ớp ngoài

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?

b) Tính thể tích khí nitơ (đkc) được tạo thành sau phản ứng?

Câu 4 Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình chứa 0,672 lít khí Clo (các khí đo ở đktc)

a) Tính % V hỗn hợp khí sau phản ứng ?

b) tính khối lượng muối amoni clorua thu được?

Câu 5 Cho dung dịch NH3 (dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kếttủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì tan hết

a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trongdung dịch

Câu 6 Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd A có chứa các ion NH4+,

SO42- ,NO3- Có trong 11,65g một kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít(đkc) một chất khí bay ra

a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A?

Câu 7 Cho 1,12 lít NH3 ở đktc tác dụng với 16g CuO nung nóng, sau phảnứng còn một chất rắn X còn lại

a) Tính khối lượng chất rắn X còn lại

b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để tác dụng với X

Câu 8: Cho 9 lít N2 và 6 lít H2 và bình tổng hợp NH3 Tính thành phần %theo thể tích của các khí có trong hỗn hợp sau phản ứng và hiệu suất của phảnứng trong hai trờng hợp sau:

1 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là 14 lít

thể tích của hỗn hợp này

Câu 9: Một hỗn hợp khí N2 và H2 (đo ở đktc) có tỷ lệ thể tích VN2/ VH2 =

hợp về đktc Tính hiệu suất của phản ứng và thành phần % về khối lợng, thành

chiếm 20% toàn bộ thể tích của hỗn hợp sau phản ứng

Câu 10: Trong một bình kín dung tích 11,2 lít chứa N2 đưa nhiệt độ về 0oC

1 Tính % về thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng và áp suấttrong bình lúc sau phản ứng Biết H% = 60%

Trang 16

2 Nếu áp suất trong bình lúc sau phản ứng bằng 14atm, tính % về thể tíchcủa các khí trong hỗn hợp sau phản ứng và H% của phản ứng.

Câu 11: Trong một bình kín dung tích không đổi chứa N2 và H2 theo tỉ lệ số

một thời gian, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình là p Biếthiệu suất phản ứng là H%

1 Lập biểu thức tính áp suất sau phản ứng p và tỉ khối hơi d của hỗn hợpkhí sau phản ứng so với không khí theo hiệu suất H%

2 Tìm khoảng xác định của p và d

Câu 12: Trong một bình kín dung tích 56lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1:4, ở

nhiệt độ về 00C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu

3 Nếu lấy 1/2 lượng H3 tạo thành có thể điều chế được bao nhiêu lít dung

mới, dung dịch này hoà tan vừa đủ 4,5 gam Al và giải phóng hỗn hợp khí NO và

N2O có tỉ khối so với H2 là 16,75 Tính thể tích các khí và thể tích V ( ở đktc)

Câu 13: Một hỗn hợp gồm 1V N2 và 3V H2 cho qua bột Fe nung ở 4000C

Câu 14: Cần dùng bao nhiêu lít N2 và H2 để điều chế được 34 g NH3 nếu H =

20% (d=1,1)

ĐS: VH2 =268,8 l; Vdd HCl 331,8 ml

H% = ?

ĐS: 94,3%

Câu 16: Trong bình phản ứng có 100 mol hỗn hợp N2 và H2 theo thỉ lệ 1:3

về số mol Áp suất lúc đầu là 300 atm, áp suất sau phản ứng là 285 atm Nhiệt

độ trong bình được giữ không đổi Tính số mol các khí sau trong hỗn hợp sauphản ứng và H% = ?

Câu 17: Một hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:3 Cho phản

1 Tính H%=?

Trang 17

2 Cho hỗn hợp khí B qua nước thì còn lại hỗn hợp khí C Tính dA/C

ĐS: H=80%; dA/C = 1

Câu 18:Thực hiện phản ứng trong bình kín có V = 500 ml với 1 mol N2 và 4mol H2 và 1 ít xúc tác Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì psau tăng 0,8 lần so với

pban đầu ở cùng nhiệt độ

1 Tính H% = ? 2 Tính Kcb của phản ứng xảy ra trong bình

Câu 19: Cho dung dịch NH3 đến d vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấykết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa tan hết Tính[Al2(SO4)3] =?

ĐS: 0,5M

Câu 20: Trộn 3 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sauphản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện vềnhiệt độ và áp suất Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất phản ứng

Câu 21: Trong một bình kín chứa 40 mol N2 và 160 mol H2 Áp suất của hỗnhợp lúc đầu là 400 atm, nhiệt độ trong bình giữ không đổi Biết rằng khi phảnứng đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ lệ N2 đã phản ứng là 25% (H% = 25%)

1 Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng

1 Tính số mol của N2 và H2 có lúc đầu

2 Tính số mol hỗn hợp sau phản ứng, biết H%=20%

3 Tính p sau phản ứng biết nhiệt độ được giữ không đổi

Trang 18

Câu 25: Cho 1,5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thuđược một chất rắn X.

1 Tính khối lượng CuO đã bị khử

Câu 27: Dẫn 1,344 l NH3 vào bình có chứa 0,672 lít Cl2 (V đo ở cùng ĐK)

1 Tính % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng?

2 Tính khối lượng NH4Cl được tạo ra

Câu 28: Hỗn hợp A gồm 3 khí NH3, N2, H2 Dẫn hỗn hợp A vào bình có

khí B có thể tích tăng 25% so với A Dẫn B đi qua ống đựng CuO nung nóngsau đó loại nước thì chỉ còn một chất khí có thể tích giảm 75% so với B Phầntrăm thể tích của các khí NH3, N2, H2 trong A lần lượt là:

trên để thu được 0,78 gam kết tủa

1 Viết PT phân tử và phương trình ion của phản ứng xảy ra

ĐS: (NH4)2SO4 1M; NH4NO3 2M

Câu 31: Cho dung dịch A chứa NaOH có pH = 13

1 Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu được dung dịch B có

pH = 12

2 Cho 1,177 g NH4Cl vào 200 ml dung dịch B và đun sôi dung dịch sau

đó để nguội Hỏi dung dịch có màu gì nếu ta cho thêm vào 1 ít quỳ tím

Trang 19

ĐS: NH4Cl d 0,02 mol;dd có tính axit

Câu 32: Trong một bình kín dung tích 2 lít có chứa 2 mol N2 và 8 mol H2 (cóthêm một ít xúc tác) được giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt cân bằngthì thấy áp suất khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu Tính hằng số cânbằng của phản ứng

Câu 33: Thực hiện phản ứng trong một bình kín có dung tích 500 ml có

áp sất khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu chưa phản ứng ở cùng nhiệt

độ Tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra trong bình

ĐS: KCB = 0.032

Câu 34: Trong một bình kín chứa 1 mol H2; 1 mol N2 Khi phản ứng đạt tới

suất trong bình lúc đó là p2 với p2 = 1,2 p1 Xác định % theo khối lợng của hỗnhợp ĐS: NH4HCO3 (62,2%)

Câu 36: Trong một bình kín có dung tích 56 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể

đó đưa về nhiệt độ 00C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu.Tính H%?

ĐS: H=25%

Câu 37: Một hỗn hợp A gồm 2 khí N2 và H2 theo tỉ lệ thể thể tích là 1 : 3.Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B

Tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6

1 Tính H% của phản ứng tổng hợp NH3

2 Cho hỗn hợp khí B qua hớc thì còn lại khí hỗn hợp khí C Tính dA/C?

Trang 20

C«ng thøc PT : HNO 3

C«ng thøc cÊu t¹o:

M« hinh ph©n tö Hno 3

dung dịch nitrat hyđrô (axít nitric khan) Trong tự nhiên, axít nitric hình thànhtrong những cơn mưa giông kèm sấm chớp và hiện nay chúng là một trongnhững tác nhân gây ra mưa axit

Trang 21

Mưa axit

Nó là một chất axít độc và ăn mòn có thể dễ gây cháy Axit nitric tinh khiếtkhông màu sắc còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng do sự tích tụ của các ôxít nitơ.Nếu một dung dịch có hơn 86% axít nitric, nó được gọi là axít nitric bốc khói.Axít nitric bốc khói có đặc trưng axít nitric bốc khói trắng và axít nitric bốc khói

đỏ, tùy thuộc vào số lượng điôxít nitơ hiện diện

Trang 22

Ăn mòn tượng đá do HNO 3

Ăn mòn đá vôi do axit HNO 3

Trang 23

suất 1 atm Có hai chất hydrat được biết đến: monohydrat (HNO2.H2O) vàtrihydrat (HNO3·3H2O).

Trang 24

Ôxít nitơ (NOx) tan được trong axít nitric và đặc điểm này ảnh hưởng ítnhiều đến tất cả các đặc trưng lý tính phụ thuộc vào nồng độ của các ôxít này,chủ yếu bao gồm áp suất hơi trên chất lỏng và nhiệt độ sôi cũng như màu sắcđược đề cập ở trên Axít nitric bị phân hủy khi có nhiệt độ cao hoặc ánh sáng vớinồng độ tăng lên mà điều này có thể làm tăng lên sự biến đổi tương đối áp suấthơi trên bề mặt chất lỏng do các ôxít nitơ tạo ra một phần hoặc toàn bộ trongaxít.

- Là ch t l ng, không màu, tan t t trong nấu hình electron lớp ngoài ỏ) ố: N, P, As, Sb, Bi ướp ngoàic (C < 65%)

- Trong đi u ki n thề này là một tài liệu tham ệu tham ười tínhng, dung d ch có màu h i vàng do HNOịch của chúng không có tính axit ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi 3 b phânịch của chúng không có tính axit

h y ch m:ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ận biết, N

Trang 25

Axít nitric là một monoaxít mạnh, một chất ôxi hóa mạnh có thể nitrat hóanhiều hợp chất vô cơ và là một axít monoproton vì chỉ có một sự phân ly.

Các tính chất axít

Là một axít điển hình, axít nitric phản ứng với chất kiềm, ôxít bazơ vàcacbonat để tạo thành các muối, trong số đó quan trọng nhất là muối amoninitrat Do tính chất ôxi hóa của nó, axít nitric không (ngoại trừ một số ngoại lệ)giải phóng hiđrô khi phản ứng với kim loại và tạo ra các muối thường có trạngthái ôxi hóa cao hơn Vì lý do này, tình trạng ăn mòn nặng có thể xảy ra và cầnphải bảo vệ thích hợp bằng cách sử dụng các kim loại hoặc hợp kim chống ănmòn khi chứa axít này

Ví d : ụ: HNO 3 là m t axit m nh ột axit mạnh ạnh (do N trong NH3

- Làm quỳ tím chuy n thành màu đ ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ỏ)

- Tác d ng v i oxit baz (trong đó kim lo i đã đ t hóa tr caoụng với kim loại → ớp ngoài ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ịch của chúng không có tính axit

nh t)ấu hình electron lớp ngoài → mu i + Hố: N, P, As, Sb, Bi 2O:

2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O

- Tác d ng v i baz (trong đó kim lo i đã đ t hóa tr cao nh t)ụng với kim loại → ớp ngoài ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ịch của chúng không có tính axit ấu hình electron lớp ngoài → mu iố: N, P, As, Sb, Bi.+ H2O:

2HNO3 + Mg(OH)2 → Mg(NO3)2 + 2H2O

- Tác d ng v i mu i (trong mu i kim lo i đã đ t hóa tr caoụng với kim loại → ớp ngoài ố: N, P, As, Sb, Bi ố: N, P, As, Sb, Bi ịch của chúng không có tính axit

nh t)ấu hình electron lớp ngoài → mu i m i + axit m i: ố: N, P, As, Sb, Bi ớp ngoài ớp ngoài

2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

Axít nitric là một axít mạnh với một hắng số cân bằng axít (Ka) = −2: trong dung dịch nước, nó hoàn toàn điện ly thành các ion nitrat NO3− và một proton hydrat, hay còn gọi là ion hiđrôni, H3O+

HNO3 + H2O → H3O+ + NO3

-* Các đặc tính ôxi hóa

- Phản ứng với kim loại

Là một chất ôxi hóa mạnh, axít nitric phản ứng mãnh liệt với nhiều chất hữu

cơ và phản ứng có thể gây nổ Tùy thuộc vào nồng độ axít, nhiệt độ và tác nhângây giảm liên quan, sản phẩm tạo ra cuối cùng có thể gồm nhiều loại Phản ứngxảy ra với tất cả kim loại, ngoại trừ dãy kim loại quý và một số hợp kim Trongphần lớn các trường hợp, các phản ứng ôxi hóa chủ yếu với axít đặc thường tạo

ra điôxít nitơ (NO2)

Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Tính chất axít thể hiện rõ đối với axít loãng, đi đôi với việc tạo ra ôxít nitơ (NO)

Trang 26

Do axít nitric là một chất ôxi hóa, hiđrô (H) thường hiếm khi được tạo ra.

giải phóng hiđrô:

Mg(rắn) + 2HNO3 (lỏng) → Mg(NO3)2 (lỏng) + H2 (khí)

* Lưu ý:

- Phản ứng với phi kim

Khi phản ứng với các nguyên tố á kim, ngoại trừ silic và halogen, cácnguyên tố này thường bị ôxi hóa đến trạng thái ôxi hóa cao nhất và tạo ra điôxítnitơ đối với axít đặc và ôxít nitơ đối với axít loãng

3FeO + 10HNO3(l) →3Fe(NO3)3 + NO +5H2O

Ví dụ: HNO3 là ch t oxi hóa m nhấu hình electron lớp ngoài

- Tác d ng v i kim lo iụng với kim loại → ớp ngoài

+ HNO3 ph n ng v i h u h t các kim lo i tr Au và Ptảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ớp ngoài ần, đồng thời tính ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính → mu i nitratố: N, P, As, Sb, Bi.+ H2O và s n ph m kh c a Nảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ẩm khác: ử ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính +5 (NO2, NO, N2O, N2 và NH4NO3)

M + HNO3 → M(NO3)n + H2O + NO2 (NO, N2O, N2, NH4NO3)

+ S n ph m kh c a Nảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ẩm khác: ử ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính +5 là tùy thu c vào đ m nh c a kim lo i vàột tài liệu tham ột tài liệu tham ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

n ng đ c a dung d ch axit Thông thồng nghiệp ột tài liệu tham ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ịch của chúng không có tính axit ười tínhng thì dung d ch đ cịch của chúng không có tính axit ặt chất xúc tác → NO2, dung

d ch loãngịch của chúng không có tính axit → NO; dung d ch axit càng loãng, kim lo i càng m nh thì N bịch của chúng không có tính axit ịch của chúng không có tính axit

kh xu ng m c càng sâu.ử ố: N, P, As, Sb, Bi ứ nhất

Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

8Na + 10HNO3 → 8NaNO3 + NH4NO3 + 3H2O

Trang 27

Chú ý: N u cho Fe ho c h n h p Fe và Cu tác d ng v i dung d chến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ặt chất xúc tác ỗi sau : ợng ion hóa khử ion ụng với kim loại → ớp ngoài ịch của chúng không có tính axit.HNO3 mà sau ph n ng còn d kim lo iảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ư → trong dung d ch Fe thu địch của chúng không có tính axit ượng ion hóa khử ionc chỉ tham gia phản ứng ở nhiệt độ cao Nitơ vừa là

d ng mu i Fe

ở nhiệt độ thường nitơ ố: N, P, As, Sb, Bi 2+ HNO3 đ c ngu i th đ ng v i Al, Fe, Cr.ặt chất xúc tác ột tài liệu tham ụng với kim loại → ột tài liệu tham ớp ngoài

- Tác d ng v i phi kimụng với kim loại → ớp ngoài → NO2 + H2O + oxit c a phi kim.ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O

S + 4HNO3 → SO2 + 4NO2 + 2H2O

P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O

- Tác d ng v i các ch t kh khác (oxit baz , baz và mu i trong đó kimụng với kim loại → ớp ngoài ấu hình electron lớp ngoài ử ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ố: N, P, As, Sb, Bi

lo i ch a có hóa tr cao nh t ).ư ịch của chúng không có tính axit ấu hình electron lớp ngoài

4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

4HNO3 + FeCO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O + CO2

5.Tổng hợp và sản xuất axit nitric

Axit nitric được tạo ra bằng cách pha trộn điôxit nitơ (NO2) với nước với sự

có mặt của ôxi hay sử dụng không khí để ôxi hóa axít nitrơ cũng tạo ra axitnitric Axit nitric loãng có thể cô đặc đến 68% axit với một hỗn hợp azeotropicvới 32% nước Việc cô đặc hơn được thực hiện bằng cách chưng cất với axitsunfuric với vai trò là chất khử nước Trong quy mô phòng thí nghiệm, cáchchưng cất như thế phải được tiến hành bằng dụng cụ thủy tinh với áp suất thấp

để tránh phân hủy axit này Các mối nối bằng thủy tinh và nút bần cũng nêntránh dùng do axit nitric tấn công các chất này Dung dịch axit nitric cấp thươngmại thường có nồng độ giữa 52% và 68% axit nitric Việc sản xuất axit nitricđược thực hiện bằng công nghệ Ostwald do Wilhelm Ostwald phát minh

Trong phòng thí nghiệm, axit nitric có thể điều chế bằng cách cho nitrat

axit sulfuric (H2SO4) 96%, và chưng cất hỗn hợp này tại nhiệt độ sôi của axitnitric là 83 °C cho đến khi còn lại chất kết tinh màu trắng, potassium hydrogensulfate (KHSO4), còn lưu lại trong bình Axit nitric bốc khói đỏ thu được có thểchuyển thành axit nitric màu trắng Cần lưu ý khi thí nghiệm thì phải dùng cáctrang thiết bị bằng thủy tinh, hay nhất là bình cổ công nguyên khối do axit nitrickhan tấn công cả nút bần, áo và da, và sự rò rỉ có thể cực kỳ nguy hiểm

H2SO4+ KNO3 → KHSO4 + HNO3

(*)Tại sao điều chế HNO 3 bốc khói phải sử dụng H 2 SO 4 đặc và KNO 3 rắn?

dùng phương pháp bình thường cho axit mạnh tác dụng với dd muối

HNO3 có thể bay hơi và tan nhiều trong nước còn H2SO4 bay hơi rất ít, dùng

H2SO4 đặc và KNO3 rắn để hạn chế lượng nước có mặt trong phản ứng

ứng

H2SO4 + KNO3 = KHSO4 + HNO3

Trang 28

ở nhiệt độ cao hơn

H2SO4 + 2KNO3 = K2SO4 + 2HNO3

phòng (10-30 phút với áp suất 200 mmHg hay 27 kPa) Axit nitric bốc khóitrắng thu được có tỷ trọng 1.51 g/cm³ Quy trình này cũng được thực hiện dưới

áp suất và nhiệt độ giảm trong một bước để tạo ra ít khí điôxit nitơ hơn

Axit này cũng có thể được tổng hợp bằng cách ôxi hóa ammoniac, nhưngsản phẩm bị pha loãng bởi nước do phản ứng tạo ra Tuy nhiên, phương pháptổng hợp này quan trọng trong việc sản xuất nitrat ammoni từ amôniăc theocông nghệ Haber, do sản phẩm cuối cùng có thể sản xuất từ nitơ, hyđrô và ôxi lànguyên liệu đầu vào chính

Axit nitric bốc khói trắng, cũng gọi là axit nitric 100% hay WFNA, rất gầngiống với sản phẩm axit nitric khan Một đặc tính kỹ thuật của axit nitric bốckhói trắng là nó có tối đa 2% nước và tối đa 0,5% NO2 hòa tan Axit nitric bốckhói đỏ hay RFNA, chứa một lượng điôxit nitơ (NO2) đáng kể thoát khỏi dungdịch với màu nâu đỏ Một công thức của RFNA thể hiện ít nhất 17% NO2,nhóm khác là 13% NO2 Trong trường hợp, axit nitric bị ức chế bốc khói (hoặcIWFNA, hoặc IRFNA) có thể làm tăng khi cho thêm thêm khoảng 0,6 đến 0,7%hiđro florit, HF Chất florit này được bổ sung vào để chống ăn mòn trong cácbồn chứa kim loại (chất florit tạo ra một lớp florit kim loại bảo vệ kim loại đó)

6.Sử dụng

Axit HNO3 là 1 trong những hóa chất cơ bản quan trọng

- Thường được dùng làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm, axit nitric được

sử dụng để sản xuất thuốc nổ bao gồm nitroglycerin,

cyclotrimethylenetrinitramin (RDX), trinitrotoluen (TNT), tên lửa, cũng như phân bón (như phân đạm một lá nitrat amoni)

Trang 30

Nhà máy sản xuất phân đạm (Lâm Thao )

- Axit nitric cũng được sử dụng trong phũng thớ nghiệm trường học để tiếnhành cỏc thớ nghiệm liờn quan đến việc thử clorit Cho axit nitric tỏc dụng vớimẫu thử, sau đú cho dung dịch bạc nitrat vào để tỡm kết tủa trắng của bạc clorua

Trang 31

- Trong kỹ thuật ICP-MS và ICP-AES, axit nitric (với nồng độ từ 0,5% đến2,0%) được sử dụng như một hợp chất nền để xác định dấu vết kim loại trongcác dung dịch Trong kỹ thuật này cần phải dùng axit nitric cực tinh khiết vì một

số lượng ion kim loại nhỏ có thể gây ảnh hưởng đến kết quả phân tích

- Axít này còn được sử dụng trong ngành luyện kim và tinh lọc vì nó phảnứng với phần lớn kim loại và trong các tổng hợp chất hữu cơ Khi kết hợp vớiaxít clohyđric, nó tạo thành nước cường toan, một trong những chất phản ứng cóthể hòa tan vàng và bạch kim (platinum)

Một trong những ứng dụng cho IWFNA là một chất ôxi hóa trong nhiên liệu lỏng của tên lửa

Ngoài ra, axit nitric còn được dùng làm chất thử màu (colorometric test) để phân biệt heroin và morphine

7 Nguy hiểm

Axít Nitric là một chất ôxi hóa mạnh, và các phản ứng của axít nitric với cáchợp chất như cyanit, carbit, và bột kim loại có thể gây nổ Các phản ứng của axítnitric với nhiều hợp chất vô cơ như turpentine, rất mãnh liệt và tự bốc cháy.Axít đặc làm cho màu da người chuyển qua màu vàng do phản ứng với chấtprotein keratin Vết màu vàng này sẽ chuyển thành màu cam khi được trung hòa

8 ng d ng Ứng dụng ụng

Axit nitric là m t trong nh ng hóa ch t c b n và quan tr ng Ph n l nột tài liệu tham ữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ấu hình electron lớp ngoài ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ọng ần, đồng thời tính ớp ngoàiaxit này đượng ion hóa khử ionc dùng đ s n xu t phân đ m Ngoài ra nó còn để có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ấu hình electron lớp ngoài ượng ion hóa khử ionc dùng để có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

s n xu t thu c n , thu c nhu m, dảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ấu hình electron lớp ngoài ố: N, P, As, Sb, Bi ổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ố: N, P, As, Sb, Bi ột tài liệu tham ượng ion hóa khử ionc ph m ẩm khác:

VI MU I NITRAT ỐI AMONI

1 Khái ni m và công th c t ng quát ệm ứng dụng ổng quát

- Mu i amoni là mu i c a axit nitric.ố: N, P, As, Sb, Bi ố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

- Công th c t ng quát: M(NOứ nhất ổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp 3)n

2 Tính ch t v t lí ất hóa học ận biết

T t c các mu i nitrat đ u tan và là các ch t đi n li m nh: ấu hình electron lớp ngoài ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ố: N, P, As, Sb, Bi ề này là một tài liệu tham ấu hình electron lớp ngoài ệu tham

M(NO3)n → Mn+ + nNO3

-3 Tính ch t hóa h c ất hóa học ọc

a Mu i nitrat có các tính ch t hóa h c chung c a mu i ối nitrat có các tính chất hóa học chung của muối ất oxi hóa ọc chung của muối ủa muối ối nitrat có các tính chất hóa học chung của muối

- Tác d ng v i axitụng với kim loại → ớp ngoài → mu i m i + axit m i ố: N, P, As, Sb, Bi ớp ngoài ớp ngoài

Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HNO3

- Tác d ng v i dd ch bazụng với kim loại → ớp ngoài ịch của chúng không có tính axit ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi → mu i m i + baz m i ố: N, P, As, Sb, Bi ớp ngoài ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ớp ngoài

- Tác d ng v i dung d ch mu iụng với kim loại → ớp ngoài ịch của chúng không có tính axit ố: N, P, As, Sb, Bi → 2 mu i m i ố: N, P, As, Sb, Bi ớp ngoài

Mg(NO3)2 + Na2CO3 → MgCO3 + 2NaNO3

Trang 32

- Tác d ng v i kim lo i có tính kh m nh h n kim lo i trongụng với kim loại → ớp ngoài ử ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi.

mu iố: N, P, As, Sb, Bi → mu i m i + kim lo i m i.ố: N, P, As, Sb, Bi ớp ngoài ớp ngoài

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

b Mu i nitrat d b nhi t phân ối nitrat có các tính chất hóa học chung của muối ễ bị nhiệt phân ị nhiệt phân ệt phân

- N u mu i nitrat c a kim lo i đ ng trến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ứ nhất ướp ngoàic Mg → mu i nitrit và Oố: N, P, As, Sb, Bi 2

M(NO3)n → M(NO2)n + n/2O2

ví d : ụng với kim loại →

NaNO3 → NaNO2 + 1/2O2

- N u mu i c a kim lo i trung bình (t Mg đ n Cu)ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính → oxit kim lo i +

NO2 + O2

2M(NO3)n → M2On + 2nNO2 + n/2O2

ví d : ụng với kim loại →

2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

- N u mu i nitrat c a kim lo i sau Cuến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ố: N, P, As, Sb, Bi ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính → kim lo i + NO2 + O2

M(NO3)n → M + nNO2 + n/2O2

ví d : ụng với kim loại →

Cho HNO3 ph n ng v i kim lo i, oxit kim lo i, baz , mu i b ng ph nảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ứ nhất ớp ngoài ơ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi ố: N, P, As, Sb, Bi ằng phương pháp chưng cất phân đoạn không ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp

ng trao đ i ion (mu i trong đó kim lo i gi nguyên hóa tr ) ho c ph n

ứ nhất ổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ố: N, P, As, Sb, Bi ữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ịch của chúng không có tính axit ặt chất xúc tác ảo hữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp

ng oxi hóa kh (t o mu i kim lo i có hóa tr cao)

ứ nhất ử ố: N, P, As, Sb, Bi ịch của chúng không có tính axit

5 Nh n bi t ận biết ế

Dùng dung d ch HCl và m u Cu cho vào dung d ch c n nh n bi t, n uịch của chúng không có tính axit ẩm khác: ịch của chúng không có tính axit ần, đồng thời tính ận biết, N ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

Cu tan t o thành dung d ch màu xanh và có khí màu nâu đ bay ra thì đó làịch của chúng không có tính axit ỏ)

mu i nitrat.ố: N, P, As, Sb, Bi

Cu + 4H+ + 2NO3- → Cu2+ + 2NO2 + 2H2O

6 Bài t p v n d ng: ận biết ận biết ụng GV hướp ngoàing d n Các đ nh lu t c n v n d ngẫn Để ịch của chúng không có tính axit ận biết, N ần, đồng thời tính ận biết, N ụng với kim loại →

1 Đ nh lu t b o toàn kh i l ị nhiệt phân ật bảo toàn khối lượng: ảo toàn khối lượng: ối nitrat có các tính chất hóa học chung của muối ưa tham gia liên kết ở nguyên tử N)ợng: ng:

Nội dung: Khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng khối lượng các chất

được tạo thành sau phản ứng Trong đó chúng ta cần vận dụng các hệ quả

Trang 33

Hệ quả 1: Gọi mT là tổng khối lượng các chất trước phản ứng, ms là khốilượng các chất sau phản ứng Dù phản ứng xảy ra với hiệu suất bất kỳ ta đều có:

mT = mS

Hệ quả 2: Khi cation kim loại kết hợp với anion phi kim để tạo ra các hợp

chất ta luôn có: Khối lượng chất = khối lượng của cation+khối lượng anion.Khối lượng của cation hoặc anion ta coi như bằng khối lượng của nguyên tử cấutạo thành

2 Đ nh lu t b o toàn nguyên t ị nhiệt phân ật bảo toàn khối lượng: ảo toàn khối lượng: ối nitrat có các tính chất hóa học chung của muối: Tổng khối lượng một nguyên tố trước

phản ứng bằng tổng khối lượng của nguyên tố đó sau phản ứng Nội dung địnhluật có thể hiểu là tổng số mol của một nguyên tố được bảo toàn trong phản ứng

3 Đ nh lu t b o toàn electron ị nhiệt phân ật bảo toàn khối lượng: ảo toàn khối lượng:

Trong phản ứng oxi hóa khử: Số mol electron mà chất khử cho đi bằng sốmol electron mà chất oxi hóa nhận về

Khi vận dụng định luật bảo toàn electron vào dạng toán này cần lưu ý:

+ Trong phản ứng hoặc một hệ phản ứng chỉ cần quan tâm đến trạng tháiđầu và trạng thái cuối mà không cần quan tâm đến trạng thái trung gian

+ Nếu có nhiều chất oxi hóa và chất khử thì số mol electron trao đổi làtổng số mol của tất cả chất nhường hoặc nhận electron

Các ví d đi n hình ụ: ển hình

Đề bài 1: Nung nóng 12,6 gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu

Fe phản ứng với Oxi cho 3 sản phẩm oxit và lượng sắt dư, sau đó hỗn hợp

e để đưa về O2- có trong oxit và HNO3(+5) nhận e để đưa về NO (+2)

Như vậy: + Khối lượng oxit sẽ là tổng của khối lượng sắt và oxi

Trang 34

Tổng electron nhường: 0,225*3 mol Tổng electron nhận: 2x + 0,375(mol)

Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: 0,225*3= 2x + 0,5625    x =0,05625

Đề bài 2: Nung nóng m gam bột sắt ngoài không khí, sau phản ứng thu

được 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong

khối so với H2 là 19 Tính m và thể tích HNO3 1M đã dùng?

Phân tích đề: Sơ đồ phản ứng

3 2

2

3 4 ( )

Giải: Theo đề ra ta có: n NOn NO2  0,125mol

Gọi số mol Fe và O tương ứng trong X là x và y ta có: 56x + 16y = 20 (1).Quá trình nhường và nhận e:

2 2 5

213

80*số mol Fe = m + 8*( số e trao đổi của khí * số mol khí)

0,125 0,125

0,125 0,125 3x

Trang 35

Tổng electron nhường: 3x mol Tổng electron nhận: 2y + 0,125+0,125x3 (mol)

Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: 3x = 2y + 0,5 (2)

Theo định luật bảo toàn nguyên tố ta có:

Đề bài 3: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung

Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2

Trong trường hợp này xét quá trình đầu và cuối ta thấy chất nhường e là CO,

số mol Fe2O3 Bởi vậy ta dùng chính dữ kiện bài toán hòa tan x trong HNO3 đềtính tổng số mol Fe

Trang 36

3 3

2 4 5

2

21

Như vậy nFe = 0,15 mol nên n Fe O2 3  0,075mol   m = 12 gam

Nhận xét:

Dĩ nhiên trong bài toán trên ta cũng có thể giải theo cách tính số mol O bị

CO lấy theo phương trình:

2

2 2

 

4 5

2

1

Sau đó dựa vào định luật bảo toàn khối lượng ta có: m = 10,44 + mO

Đề bài 4: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng

duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muốikhan Tính m ?

Phân tích đề: Ta coi như trong hỗn hợp X ban đầu gồm Fe và O Như vậy

xét cả quá trình chất nhường e là Fe chất nhận e là O và NO3 

Nếu chúng ta biết

dung dịch sau phản ứng Do đó chúng ta sẽ giải bài toán này như sau:

23

Tổng electron nhường: 3x (mol) Tổng electron nhận: 2y + (mol)

Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: 3x = 2y + (2)

0,18

0,18

Trang 37

Như vậy n Fen Fe NO( 3 3 )  0,16mol vậy m = 38,72 gam.

Với bài toán này ta cũng có thể quy về bài toán kinh điển: Đốt m gam sắt sauphản ứng sinh ra 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hỗn hợp

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Chúng ta sẽ tính m rồi từ suy ra số mol Fe và từ đó tính số mol của sắt

Phát triển bài toán:

đặt hệ bình thường tuy nhiên chất nhận e bây giờ là HNO3 thì cho 2 sản phẩm

thì ta tính số mol dựa vào bảo toàn nguyên tố N khi đó ta sẽ có:

1.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu có)

NH3 →(NH4)3PO4

2 Bổ túc và cân bằng các phương trình hóa học sau:

g) FeO + HNO3loãng → NO + ? + ?

h) FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

3 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết :

a) Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4

b) Các dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl

Trang 38

c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

4 Nh ng c p ch t nào sau đây không t n t i trong dung d ch Vi tữu ích và bổ ích cho các em học sinh và đồng nghiệp ặt chất xúc tác ấu hình electron lớp ngoài ồng nghiệp ịch của chúng không có tính axit ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

phươ (nhóm VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi.ng trình ion thu g n.ọng

c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu

e*) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHd ư

5 Cho 24,6 gam h n h p Al và Cu tác d ng v a đ v i 2 lít dung d chỗi sau : ợng ion hóa khử ion ụng với kim loại → ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ớp ngoài ịch của chúng không có tính axit.HNO3 loãng thì thu đượng ion hóa khử ionc 8,96 lít khí NO thoát ra (đkc)

a) Tính % kh i lố: N, P, As, Sb, Bi ượng ion hóa khử ionng c a Al và Cu trong h n h p ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ỗi sau : ợng ion hóa khử ion

b) Tính th tích dung d ch HNOể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ịch của chúng không có tính axit 3 đã dùng

6 Hòa tan 21,3 g h n h p Al và Alỗi sau : ợng ion hóa khử ion 2O3 b ng dung d ch HNOằng phương pháp chưng cất phân đoạn không ịch của chúng không có tính axit 3 loãng, v a

đ t o dung d ch A và 13,44 lít khí NO (đktc).ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ịch của chúng không có tính axit

a) Tính thành ph n % v kh i lần, đồng thời tính ề này là một tài liệu tham ố: N, P, As, Sb, Bi ượng ion hóa khử ionng m i ch t trong hh ban đ u.ỗi sau : ấu hình electron lớp ngoài ần, đồng thời tính

b)Tính th tích dung d ch HNOể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ịch của chúng không có tính axit 3 2M đã dùng

c) C n cho vào dung d ch A bao nhiêu ml dung d ch NaOH 2M đ thu đần, đồng thời tính ịch của chúng không có tính axit ịch của chúng không có tính axit ể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 ượng ion hóa khử ionc31,2 g k t t a.ến Bi: tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính ủa các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính

7 Hoà tan 1,52g hỗn hợp rắn A gồm sắt và magie oxít vào 200ml dung

khí

a Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắn A

tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)

8 Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn

a) Viết phương trình điều chế

NH3(đkc) biết Hp/ứng= 80%

0,896 lít khí NO(đkc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muốikhan Xác định kim loại M và giá trị m

10 Hoà tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit

a- Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm

Trang 39

định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol củađồng (II) nitrat vá axit nitric trong dungdich5 sao phản ứng, biết rằng thể tíchdung dịch không thay đổi.

Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp đầu ?

13 Nung 15,04g Cu(NO3)2 một thời gian thấy còn lại 8,56g chất rắn

a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?

b) Xác định thành phần % chất rắn còn lại ?

c) Cho khí sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd

X Tính C% chất tan trong dung dịch X?

toàn thu được 0,896 lít khí NO (đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muốikhan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

vừa đủ thu được 0,112 lít khí không màu hoá nâu ngoài không khí ( đo27,3oC ; 6,6 atm) Hỗn hợp muối cô cạn cân nặng 10,2g

a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?

* Học sinh tự làm phần trắc nghiệm

Câu 1: (Đại học khối B-2007)

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò củaNaNO3 trong phản ứng là

tr-ờng

Câu 2: (Cao đẳng khối A-2007)

dịch HNO3 (đặc nguội) Kim loại M là

Câu 3: (Đại học khối A-2007)

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Sốphản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 4: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khíkhông màu, một phần hóa nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm

Ngày đăng: 31/05/2020, 07:11

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Sách giáo khoa hóa học 11 ban nâng cao – NXB GD HN 2. Sách bài tập hóa học 11 ban nâng cao – NXB GD HN 3. Bộ đề thi tuyển sinh vào các trường ĐH và CĐ – NXB GD Khác
4. Lý thuyết và các phương pháp chọn lọc giải toán hóa học – Đào Hữu Vinh – NXB ĐH và GD chuyên nghiệp – 1988 (tập 1 và tập 2) Khác
5. 300 bài tập trắc nghiệm hóa học vô cơ - Nguyễn Văn Hạnh, Trần Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Thoại – NXB ĐHQG Hà Nội Khác
6. 700 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa học - Nguyễn Đình Độ - NXB Hải Phòng Khác
7. Bài tập trắc nghiệm hóa học THPT tập 1, 2, 3 – Ngô Ngọc An – NXB Giáo dục Khác
8. 450 bài tập trắc nghiệm hóa học 11 – Lê Xuân Trọng, Ngô Ngọc An, Từ Ngọc Ánh – NXB ĐH Sư Phạm Khác
9. Các dạng đề thi trắc nghiệm hóa học – Cao Cự Giác – NXB Giáo dục 10. Cơ sở lí thuyết và 500 câu hỏi trắc nghiệm hóa học - Nguyễn Phước Hòa Tân – NXB ĐHQG Hà Nội Khác
11. Các dạng toán và phương pháp giải hóa học 11 vô cơ – Lê Thanh Xuân – NXB Giáo dục Khác
12. Phân loại phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hóa học vô cơ và hữu cơ – Lê Thanh Xuân – NXB Thanh Hóa Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w