Các bước: -Tách ADN của TB cho và Plasmid của vi khuẩn - Cắt và nối đoạn gen của ADN TB cho và ADN Plasmid tao ADN tái tổ hợp dạng vòng - Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận E... Thành t
Trang 2Tiết 5: Kĩ thuật di truyền Đột biến nhân tạo
A Tóm tắt kiến thức
I Kĩ thuật di truyền
1 Đinh nghĩa: Kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền
ở mức phân tử
Dựa vào hiểu biết về axit Nu và di truyền VSV
2 Mục đích sửa chữa gen
tạo gen mới
3 Kĩ thuật cấy gen
a Định nghĩa: là KT chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ thể truyền ( Plasmid hoặc thể ăn khuẩn)
b Các bước: -Tách ADN của TB cho và Plasmid của vi khuẩn
- Cắt và nối đoạn gen của ADN TB cho và ADN
Plasmid tao ADN tái tổ hợp dạng vòng
- Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận (E coli)
Trang 34 Thành tựu
-Tạo giống chủng VK sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô lớn (Prô têin, enzim….)
+ chuyển gen sản xuất Insulin từ người sang E coli
+ chuyển gen tổng hợp Hoocmôn tăng trưởng của bò sang E coli
-Chuyển gen giữa các sinh vật
+ Chuyển gen kháng thuốc trừ cỏ từ thuốc lá cảnh sang bông và đỗ tương
+ Chuyển gen cố định Nitơ từ cây họ đậu sang loài cây khác
E nối: Liraza
E cắt: Restrictaza
E coli sinh sản nhanh Lưu ý
Trang 45 Plasmid: N»m ë TBC vi khuÈn, chøa ADN vßng
(8000- 200000 cÆp Nu )
II §ét biÕn nh©n t¹o
1 T¸c nh©n vËt lÝ
Tia
phãng x¹
Tia tö
ngo¹i
HiÖn t
îng sèc
nhiÖt
Trang 5Tác nhân Khái niệm Cơ chế Phương pháp
Tia phóng
xạ
Tia X, gama, bêta, chùm nơtron
Xuyên sâu qua mô sống, gây kích thích và ion hoá
Chiếu lên hạt khô, hạt nảy mầm, đỉnh sinh trưởng, hạt
phấn, bầu nhuỵ
Tia tử
ngoại Tia có bước sóng ngắn
(1000-4000Ao)
Gây kích thích, không ion hoá Chiếu lên tế bào vi sinh vật,
bào tử, hạt phấn
Hiện tư
ợng sốc
nhiệt Nhiệt độ môi trường thay
đổi đột ngột
Gây chấn thương
bộ máy di truyền
do cơ chế nội cân bằng không khởi động kịp
Tăng giảm nhiệt độ môi trư ờng một cách
đột ngột
Trang 62 Tác nhân hoá học
- Hoá chất: EMS, NMU, 5BU, Cônxixin
- Cơ chế : Hoá chất ngấm sâu vào tế bào
+5BU: Thay thế T, biến đổi A-T thành G-X
+ EMS: G-X thay bằng T-A hoặc X-G
+ Cônxixin: cản trở sự hình thành thoi vô sắc, gây
đột biến đa bội thể
-Phương pháp: Ngâm hạt, tiêm, quấn bông tẩm dung dịch, xông hơi
3 ứng dụng
-Chọn giống vi sinh vật: gây đột biến rồi chọn lọc tạo các chủng VSV cho năng suất sinh khối cao, chế tạo Vacxin
-Chọn giống cây trồng: gây đột biến rồi chọn lọc
+tạo giống mới
+làm bố mẹ để lai tạo
+ gây ĐB đa bội ở cây lấy cơ quan sinh dưỡng
Trang 7B Một số câu hỏi trắc nghiệm
Đáp án đề 1
Trang 8Tiết 6: Hiện tượng thoái hoá giống
A Tóm tắt lí thuyết
1 Định nghĩa
2 Nguyên nhân
3 Khắc phục
4 Vai trò của tự phối
Con lai thua kém cha mẹ
Do giao phối cận huyết, tự thụ phấn bắt buộc
Thể dị hợp giảm dần Thể đồng hợp tăng dần ( gen lặn gây hại )
Hạn chế tự thụ phấn bắt buộc, giao phối cận huyết
Lai khác thứ, khác nòi
Củng cố tính trạng mong muốn Tạo dòng thuần
Bước trung gian cho tạo ưu thế lai
Trang 9B C«ng thøc gi¶i bµi tËp
1 Po lµ 100% AA => Pn lµ 100% AA
Gäi : n lµ sè thÕ hÖ tù phèi ( n 1, n Z ) ≥ €
P o lµ quÇn thÓ ë thÕ hÖ xuÊt ph¸t
Pn lµ quÇn thÓ ë thÕ hÖ n
2 Po lµ 100% aa => Pn lµ 100% aa
3 Po lµ 100% Aa => Pn
4 Po lµ xAA: y Aa : z aa
( x + y + z = 1)
1
Aa =
2
1
AA = aa=
1-
2 ( ) n
2
Trang 10P n
C Một số bài tập trắc nghiệm
Đáp án đề 1
1
Aa =
2
y( ) n
1
AA = x+
y-
2
y( ) n
2
aa = z+
y-
2 y( ) n
2
Trang 11Tiết 7: Ưu thế lai- Lai tế bào
A Tóm tắt kiến thức
I Ưu thế lai
1 Định nghĩa Con lai hơn cha mẹ
Lai khác dòng, khác thứ khác loài
2 Nguyên nhân
Con lai dị hợp biểu hiện tính trội có lợi Con lai càng nhiều gen trội càng ưu thế
Aa > AA > aa : Siêu trội
3 Biểu hiện Cao nhất ở F1
Rõ nhất trong lai khác dòng
4 Phương pháp Lai khác dòng: đơn, kép
Lai kinh tế
Trang 125.Củng cố, duy trì
Thực vật: Sinh sản sinh dưỡng
Động vật: Lai luân phiên
II Lai tế bào
1 Định nghĩa Dung hợp 2 dòng TB trần khác thứ khác loài
TB lai được kích thích thành cơ thể lai
2 Các bước
Tách màng
Cho kết dính bằng keo Poliêtilen glicol, xung điện, virut Xenđê
Chọn những dòng TB lai bình thường Hoocmôn kích thích TB lai thành cơ thể
3 Thành tựu
Tạo cây lai từ 2 loài thuốc lá, từ khoai tây
và cà chua
TB lai từ 2 loài động vật
Trang 134 Triển vọng Tổ hợp thông tin di truyền từ 2 loài khác xa
Lai giữa TB động vật và thực vật
B Một số câu hỏi trắc nghiệm
Đáp án đề 1
Trang 14TiÕt 8: Lai kinh tÕ - Lai c¶i tiÕn Lai kh¸c thø vµ t¹o gièng míi
A Tãm t¾t kiÕn thøc
§iÓm ph©n
biÖt
Lai kinh tÕ Lai c¶i tiÕn Lai kh¸c thø
vµ t¹o gièng
míi
§Þnh nghÜa
C¬ së di
truyÒn
TiÕn hµnh
Trang 15Điểm phân
mới
Định
vào mục đích kinh tế
Lai giữa giống cao sản với giống địa phư
ơng năng suất thấp
Tổ hợp 2 hay nhiều thứ có nguồn gen khác nhau
Cơ sở di
lai )
-Tính trạngnăng suất
do nhiều gen -Qua 4-5 thế hệ, alen trội thay dần alen lặn
Giống mới phối hợp các tính tốt của bố, mẹ
phương lai với con đực cao sản.
ơng phẩm
Con đực cao sản lai với con cái tốt nhất
địa phương Các con
đực được sử dụng liên tiếp 4- 5 thế hệ
Lai nhiều thứ rồi chọn lọc
công phu
Trang 16B Một số câu hỏi trắc nghiệm
Đáp án đề 1