1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi Nghề phổ thông lớp 11

7 1,6K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Hệ điều hành Windows là gì? Nêu khái niệm tệp trong HĐH Windows Câu 2: Hãy liệt kê và mô tả các thao tác với chuột Câu 3: Em hãy nêu cách khởi động và kết thúc 1 chương trình trong Windows Câu 4: Mở mục MY DOCUMENT tạo 1 thư mục có tên LOP11. Sau đó sao chép thư mục LOP11 sang ổ D Câu 5: nêu cách xóa tệp hoặc thư mục trong MY DOCUMENT Câu 6: Trình bày các bước để thực hiện việc sao chép và di chuyển tệp hoặc thư mục trong Windows Câu7: Trình bày cách mở 1 văn bản cũ đã có ở trong máy tính? Cho VD Câu 8: Nêu các cách khởi động và thoát khỏi Word? Câu 9: Trình bày các bước thực hiện định dạng kí tự sử dụng hộp thoại Font trong Microsoft Word? Có thể thực hiện định dạng kí tự nhanh bằng cách sử dụng các tổ hợp phím tắt nào? Câu 10: Nêu cách tạo bảng từ thực đơn Table trong Word. Cho VD? Câu 11: Có thể tạo danh sách kiểu STT a, b, c được hay không? Nếu được hãy nêu các thao tác cần thiết: Câu 12: Có thể tạo danh sách liệt kê với kí hiệu  được không? Nếu được hãy nêu các thao tác cần thiết Câu 13: Nêu các bước thực hiện việc kẻ đường biên cho bảng biểu trong Word Câu 14: Nêu các bước tạo chữ cái lớn đầu đoạn Câu 15: Em hãy trình bày các bước định dạng cột (chia văn bản dạng cột báo) trong Word Câu 16: Theo em tại sao nên sử dụng Prin Preview để xem VB trước khi in trên giấy? Câu 17: Cho biết các bước cần thực hiện để định nghĩa 1 từ gõ tắt? Cho VD? Câu 18: Cần phải cài đặt những gì để có thể soạn thảo được văn bản Tiếng Việt Câu 19: Trình bày các cách khởi động và thoát khỏi CT bảng tính Microsoft Excel? Câu 20: Trên 2 ô tính có các số 5,13 và 8,9. Khi sử dụng công thức để cộng dữ liệu trong 2 ô này ta nhận được thông báo lỗi. Hãy giải thích tại sao và nêu ra cách khắc phục Câu 21: Trong Excel, hàm nào dung để tính tổng, hàm nào là hàm điều kiện. trình bày công dụng và cú pháp của các hàm đó Câu 22: Nêu công dụng và cú pháp của hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, IF, SUMIF, TODAY Câu 23: Thế nào là địa chỉ tương đồi, tuyệt đối, hỗn hợp.Cho VD Câu 24: Thế nào là nút điền? Khi kéo thả nút điền ta thực hiện thao tác nào? Câu 25: Trong ô có dãy kí tự dài, để hiển thị hết VB trong ô có thể để VB tự xuống dòng trong ô đó không? Nếu được hãy nêu cách thực hiện Câu 26: Nêu các bước kẻ đường biên và gộp các ô tính Câu 27: thế nào được gọi là 1 danh sách dữ liệu? Nêu thao tác sắp xếp dữ liệu Câu 28: Lọc dữ liệu là gì? Nêu các bước lọc dữ liệu Câu 29: Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ 1 bảng dữ liệu trong Microsoft Excel?

Trang 1

Phần tự luận Câu 1: Hệ điều hành Windows là gì? Nêu khái niệm tệp trong HĐH Windows

- HĐH Windows là HĐH cho máy tính cá nhân của hẵng Microsoft, có môi trường đồ họa tạo

ra cách thức làm trực quan sinh động, sinh động dựa trên khái niệm cửa sổ

VD: HĐH WindowsXP, HĐH Windows 7

- Tệp (File), còn gọi là tập tin, là 1 tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài tạo thành 1 đơn

vị lưu trữ do HĐH quản lí Mỗi tệp có một tên để truy cập

VD: tệp donxinphep.doc

Câu 2: Hãy liệt kê và mô tả các thao tác với chuột

- Di chuyển chột: di chuyển con trỏ chuột đến vị trí nào đó trên màn hình

- Nháy chuột phải: Nhấn một lần nút chuột phải rồi thả ngón tay

- Nháy chuột trái: Nhấn một lần nút chuột trái rồi thả ngón tay

- Nháy đúp chuột: Nháy nhanh liên tếp 2 lần nút chuột trái

- Kéo và thả chuột: Nhấn và giữ nút chuột trái đồng thời di chuyển con trỏ chuột đến 1 vị trí nào

đó trên màn hình rồi thả nút giữ chuột

Câu 3: Em hãy nêu cách khởi động và kết thúc 1 chương trình trong Windows

 Khởi động chương trình

C1: Nháy Start →All Programs → Di chuột tới tên nhóm có chứ CT cần khởi động

Khi tên các CT trong nhóm hiện ra, nháy đúp chuột vào chương trình cần khởi động

C2: Mở thư mục chứa chương trình → Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình đó

 Kết thúc chương trình

C1: Nháy file → Exit (hoặc File → Close)

C2: Nháy nút Close tại góc trên, bên phải màn hình

C3: Nháy chuột phải vào tên CT ở thanh công việc → Close

C4: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

Câu 4: Mở mục MY DOCUMENT tạo 1 thư mục có tên LOP11 Sau đó sao chép thư mục LOP11 sang ổ D

*Mở mục MY DOCUMENT

C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng MY DOCUMENT trên màn hình nền C2: Nháy chuột trái vào biểu tượng MY DOCUMENT rồi chọn Open

*Tạo thư mục LOP11

B1: Mở MY DOCUMENT B2: File →New→Folder Xuất hiện 1 tệp mới có tên New Folder B3: Gõ tên thư mục là LOP11 và ấn Enter

*Sao chép thư mục LOP11 sang ổ D

B1: Chọn thư mục LOP11 ở MY DOCUMENT B2: Edit → Copy

B3: Đóng cửa sổ MY DOCUMENT rồi mở ổ D B4: Edit→ Paste

Câu 5: nêu cách xóa tệp hoặc thư mục trong MY DOCUMENT

B1: Chọn tệp hoặc thư mục muốn xóa trong MY DOCUMENT

B2: Nháy File → Delete hoặc nháy nút Delete trên thanh công cụ

B3: Xuất hiện hộp thoại yêu cầu xác nhận xóa Nháy Yes để xóa, ngược lại nháy No

Câu 6: Trình bày các bước để thực hiện việc sao chép và di chuyển tệp hoặc thư mục trong Windows

*Sao chép tệp hoặc thư mục

B1: Chọn tệp hoặc thư mục cần sao chép B2: Nháy Edit→Copy hoặc nháy nút Copy trên thanh công cụ B3: Chọn thư mục hoặc đĩa muốn chứa bản sao

Trang 2

B4: Nháy Edit→Paste hoặc nháy nút Paste

Câu7: Trình bày cách mở 1 văn bản cũ đã có ở trong máy tính? Cho VD

Nháy Start→My Recent Documents (hoặc Documents)→Nháy chuột vào tên tệp cần mở

VD Cần mở tệp BAITAP.DOC thực hiện: Nháy Start→Documents → BAITAP.DOC

Câu 8: Nêu các cách khởi động và thoát khỏi Word?

*Các các khởi động Word

C1: Start → Program→Microsoft Office→ Microsoft Office Word

C2: Nháy đúp vào biểu tượng Microsoft Office Word trên màn hình

*Các cách thoát khỏi Word

C1: File → Exit

C2: Nháy nút Close trên thanh tiêu đề

C3: Ấn Alt + F4

C4: Nháy chuột phải vào tên CT Word ở thanh công việc → Close

Câu 9: Trình bày các bước thực hiện định dạng kí tự sử dụng hộp thoại Font trong

Microsoft Word? Có thể thực hiện định dạng kí tự nhanh bằng cách sử dụng các tổ hợp phím tắt nào?

*Các bước thực hiện định dạng kí tự sử dụng hộp thoại Font

B1: Bôi đen đoạn văn cần định dạng

B2: Nháy trái chuột vào Format→Font Xuất hiện hộp thoại Font

*Định dạng kí tự nhanh bằng cách sử dụng các tổ hợp phím tắt

Ctrl + B : định dạng in đậm

Ctrl + I : định dạng in nghiêng

Ctrl + U : định dạng gạch chân

Ctrl + D : mở hộp thoại font

Ctrl + [ : giảm cỡ chữ

Ctrl + ] : tăng cỡ chữ

Ctrl + Shift + > : tăng kích cỡ chữ

Ctrl + Shift + < : giảm kích cỡ chữ

Ctrl + Shift + = : đánh chỉ số trên

Ctrl + = : đánh chỉ số dưới

Ctrl + Shift + Z : xóa định dạng được thực hiện

Câu 10: Nêu cách tạo bảng từ thực đơn Table trong Word Cho VD?

* Nêu cách tạo bảng từ thực đơn Table

B1: chọn bảng chọn Table →Insert→Table→Xuất hiện hộp thoại Insert Table

B2: Nhập số cột của bảng vào hộp Number of Columns

B2: Nhập số cột của bảng vào hộp Number of Rows

B3: Chọn Ok để xác nhận

*VD để tạo bảng 5 hàng 7 cột:

B1: Chọn bảng chọn Table → Insert → Table → Xuất hiện hộp thoại Insert Table

B2: Nhập số 7 vào hộp Number of Columns

B2: Nhập số 5 vào hộp Number of Rows

B3: Chọn Ok để xác nhận

Câu 11: Có thể tạo danh sách kiểu STT a, b, c được hay không? Nếu được hãy nêu các thao tác cần thiết:

*Có thể tạo danh sách kiểu STT a, b, c

*Các thao tác thực hiện:

B1: Format → Bullets and Numbering ⇒ Xuất hiện hộp thoại Bullets and Numbering B2: Chọn thẻ Numbered

B3: Chọn kiểu a, b, c

Trang 3

B4: Nháy OK

Câu 12: Có thể tạo danh sách liệt kê với kí hiệu được không? Nếu được hãy nêu các thao tác cần thiết

*Có thể tạo danh sách liệt kê với kí hiệu ⇒

*Thao tác thực hiện:

B1: Format → Bullets and Numbering ⇒Xuất hiện hộp thoại Bullets and Numbering B2: Chọn thẻ Bulleted

B3: Nháy Customize → Xuất hiện hộp thoại Customize List Chọn mẫu kí hiệu ⇒ trong Bullets Character

B4: Nháy liên tiếp OK

Câu 13: Nêu các bước thực hiện việc kẻ đường biên cho bảng biểu trong Word

B1: Chọn bảng hoặc đối tượng trong bảng

B2: Chọn Format → Border and Shading

B3: Chọn thẻ Border

B4: Chọn kiểu tô trong Setting

B5: Chọn kiểu đường kẻ trong Style

B6: Chọn màu và độ đậm tại Color và Width

B7: Chọn OK để xác nhận

Câu 14: Nêu các bước tạo chữ cái lớn đầu đoạn

B1: Bôi đen chữ cái cần tạo

B2: Format → Drop cap → Hộp thoại Drop cap xuất hiện

• Chọn kiểu:

♦ Chọn (Dropped): Tạo chữ lớn nằm trong lề

♦ Chọn (In Margin): Tạo chữ lớn nằm ngoài lề

• Chọn phông tại ô (Font)

• Chọn số dòng thả xuống tại ô Line To Drop

B3: Chọn OK để xác nhận

Câu 15: Em hãy trình bày các bước định dạng cột (chia văn bản dạng cột báo) trong Word

B1: Lựa chọn văn bản cần dịnh dạng cột

B2: Chọn Format → Columns → xuất hiện khung cửa sổ Columns

+ Chọn số cột là (One) hoặc (Two) hoặc (Three)

+ Chọn Width and Spacing: để định độ rộng của cột và độ rộng của đường ngăn cách + Chọn vào Line Between: Chọn đường ngăn cách giữa các cột

B3: Chọn OK để xác nhận

Câu 16: Theo em tại sao nên sử dụng Prin Preview để xem VB trước khi in trên giấy?

Mục đích: để kiểm tra bố trí các trang VD như ngắt trang có hợp lí không, nội dung của các trang được bố trí ra sao, nhất là đối với những trang có hình ảnh minh họa

Câu 17: Cho biết các bước cần thực hiện để định nghĩa 1 từ gõ tắt? Cho VD?

*Các bước cần thực hiện để định nghĩa 1 từ gõ tắt

B1: Chọn Tools → Autocorrect Options… → AutocCorrect

B2: Gõ cụm từ viết tắt vào ô Replace

B3: Gõ cụm từ thay thế vào ô With

B4: Nháy nút Add để thêm từ gõ tắt vào Word

B5: Nháy nút OK để hoàn tất

*VD: Định nghĩa từ ‘xh’ cho từ ‘xã hội’

B1: Chọn Tools → Autocorrect Options… → AutocCorrect

B2: Gõ ‘xh’ vào ô Replace

B3: Gõ ‘xã hội’ vào ô With

Trang 4

B4: Nháy nút Add

B5: Nháy nút OK

Câu 18: Cần phải cài đặt những gì để có thể soạn thảo được văn bản Tiếng Việt

Để soạn thảo được văn bản chữ Việt, cần có:

- Chương trình hỗ trợ õ chữ Việt: Unikey, Vietkey (đã được cài đặt và bật chức năng gõ chữ Tiếng Việt)

- Một số phông chữ tiếng Việt (đã được cài đặt)

- Kết hợp 2 yếu tố trên (Kiểu gõ, bộ mã trong Vietkey và bộ phông trong hệ soạn thảo)

Câu 19: Trình bày các cách khởi động và thoát khỏi CT bảng tính Microsoft Excel?

*Các các khởi động Word

C1: Start → Program→Microsoft Office→ Microsoft Office Excel

C2: Nháy đúp vào biểu tượng Microsoft Office Excel trên màn hình

*Các cách thoát khỏi Word

C1: File → Exit

C2: Nháy nút Close trên thanh tiêu đề

C3: Ấn Alt + F4

C4: Nháy chuột phải vào tên CT Excel ở thanh công việc → Close

Câu 20: Trên 2 ô tính có các số 5,13 và 8,9 Khi sử dụng công thức để cộng dữ liệu trong 2

ô này ta nhận được thông báo lỗi Hãy giải thích tại sao và nêu ra cách khắc phục

- Giải thích: Trong tin học: dùng dấu chấm để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân, ở đậy lại dung dấu phẩy Vì vậy thực chất 2 ô đó lưu trữ dữ liệu kí tự (5,13 và 8,9 là dự liệu kí

tự, không phải dữ liệu số nên không cộng được)

- Khắc phục: Thay dấu phẩy bằng dấu chấm (5.13 và 8.9)

Câu 21: Trong Excel, hàm nào dung để tính tổng, hàm nào là hàm điều kiện trình bày công dụng và cú pháp của các hàm đó

*Hàm dung để tính tổng là hàm SUM

Công dụng: Tính tổng giá trị của các biến được liệt kê trong cặp dấu ngoặc

Cú pháp: =Sum(so1,so2,…,son)

Ví dụ: =SUM(1,4,7) cho kết quả là 1+4+7=12

= SUM(A1,B3,C1 :C12)

*Hàm điều kiện là hàm IF

Công dụng: kiểm tra điều kiện rồi trả về giá trị tương ứng

+Trả về giá trị khi đúng khi phép so sánh đúng

+Trả về giá trị khi sai khi phép so sánh sai

Cú pháp: =IF (phép so sánh, giá trị khi đúng, giá trị khi sai)

VD: =IF(C3 >= 5,"Đỗ","Trượt")

Câu 22: Nêu công dụng và cú pháp của hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, IF, SUMIF, TODAY

Hàm SUM

Công dụng: Tính tổng giá trị của các biến được liệt kê trong cặp dấu ngoặc

Cú pháp: =Sum(so1,so2,…,son)

VD: =SUM(1,4,7) cho kết quả là 1+4+7=12

= SUM(A1, B3, C1 :PC12)

Hàm average

Công dụng: tính trung bình cộng của giá trị các biến được liệt kê

Cú pháp: =average(so1,so2,…,son)

VD: average (10, 2, 5, 7) cho kết quả là 6

Hàm MAX

Công dụng: tính giá trị lớn nhất của các giá trị các biến được liệt kê

Trang 5

Cú pháp: =MAX(so1,so2,…,son)

VD MAX(2,-2,9) cho kết quả là 9

Hàm MIN

Công dụng: tính giá trị nhỏ nhất của các giá trị các biến được liệt kê

Cú pháp: =MIN(so1,so2,…,son)

VD MIN(2,-2,9) cho kết quả là -2

Hàm IF

Công dụng: kiểm tra điều kiện rồi trả về giá trị tương ứng

+Trả về giá trị khi đúng khi phép so sánh đúng

+Trả về giá trị khi sai khi phép so sánh sai

Cú pháp: =IF (phép so sánh, giá trị khi đúng, giá trị khi sai)

VD: =IF(C3 >= 5,"Đỗ","Trượt")

Hàm SUMIF

Công dụng: tính tổng của các ô thuộc cột lấy tổng thỏa mãn tiêu chuẩn mà các dữ liệu trong các ô thuộc cột so sánh thỏa mãn

Cú pháp:

SUMIF (cột so sánh, tiêu chuẩn, cột lấy tổng) + Cột so sánh: là 1 khối có các ô có dữ liệu cần so sánh + Tiêu chuẩn: là tiêu chuẩn so sánh

+ Cột lấy tổng: là khối có các ô tương ứng cần lấy tổng VD: SUMIF(D11:D16, "A", F11:F16)

Hàm TODAY

Công dụng: cho ngày tháng hiện thời được đặt của máy tính

Cú pháp: =TODAY ()

VD: =TODAY() cho kết quả là 11/8/2016

Các phép so sánh có thể sử dụng trong hàm IF: <, <=, >, >=, =, <>

Câu 23: Thế nào là địa chỉ tương đồi, tuyệt đối, hỗn hợp.Cho VD

1) Địa chỉ tương đối:

- Địa chỉ tương đối: là cặp chữ xác định tên cột và tên dòng mà ô đó nằm trên

- Cách viết: <Tên cột><tên hàng>

- VD A1, B6, C17

2) Địa chỉ tuyệt đối:

- Địa chỉ tuyệt đối: là cặp chữ xác định tên cột và tên dòng mà ô đó nằm trên với các dáu

$ đằng trước

- Cách viết: <$Tên cột><$Tên hàng>

- VD: $A$1, $D$15

3) Địa chỉ hỗn hợp:

- Địa chỉ hỗn hợp: là cặp chữ xác định tên cột và tên dòng mà ô đó nằm nhưng chỉ có 1 dấu $ đằng trước cột hoặc trước hàng

- Cách viết:

<$Tên cột><Tên hàng>: Tuyệt đối theo cột

<Tên cột><$Tên hàng>: Tuyệt đối theo hàng

- VD: A$4 hoặc $A4

Câu 24: Thế nào là nút điền? Khi kéo thả nút điền ta thực hiện thao tác nào?

- Khái niệm: Khi chọn một ô hay một khối, ta thấy tại góc dưới bên phải của ô đó có nút nhỏ, nút này gọi là nút điền Nút điền để thực hiện việc sao chép nhanh dữ liệu hoặc công thức

-Nút điền

- Khi kéo thả nút điền ta thực hiện thao tác sao chép Sao chép dữ liệu bằng nút điền

Trang 6

B1: Đưa con trỏ chuột lên nút điền

B2: Kéo thả chuột đến vị trí sao chép dữ liệu

Câu 25: Trong ô có dãy kí tự dài, để hiển thị hết VB trong ô có thể để VB tự xuống dòng trong ô đó không? Nếu được hãy nêu cách thực hiện

*Có thể thực hiện được

* Các bước thực hiện

B1: Chọn các ô cần định dạng xuống dòng

B2: Format →Cells→Mở trang Aligment

B3: Đánh dấu ô Wrap text để cho phép VB tự động xuống dòng trong ô (giữ nguyên độ rộng) B4: Nháy OK

Câu 26: Nêu các bước kẻ đường biên và gộp các ô tính

*Kẻ đường biên

B1: Chọn các ô cần kẻ đường biên

B2: Format →Cell→Mở thẻ Border

B3: Chọn kiểu đường biên tại khung style

B4:Chọn màu đường biên tại khung Color

B5: Đánh dấu các đường biên tại khung Bỏder

B6: Nháy OK

*Gộp ô

B1: Chọn ô cần gộp

B2: C1 Format→Cells→Aligment→Đánh dấu ô Merge Cells→OK

C2 Nháy nút Merge and Center

Câu 27: thế nào được gọi là 1 danh sách dữ liệu? Nêu thao tác sắp xếp dữ liệu

- Danh sách dữ liệu là 1 dawyx các hằng chứa dữ liệu liên quan với nhau chẳng hạn như bảng điểm của 1 lớp

- Các bước sắp xếp dữ liệu

B1: Nháy chuột vào ô bất kì trong danh sách

B2: Chọn Data → Sort…

B3: Chọn tiêu đề cột càn sắp xếp trong khung Sort by

B4: Chọn thứ tự tăng (Ascending) hay giảm (Descending)

B5: Chọn hàng có tiêu đề hay không ở mục Header row hoặc No Header row

B6: Nháy OK

Câu 28: Lọc dữ liệu là gì? Nêu các bước lọc dữ liệu

- Quá trình chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó từ 1 danh sách dữ liệu được gọi là quá trình lọc hay kết xuất dữ liệu

- Các bước lọc dữ liệu

B1: Nháy chuột tại 1 ô trong danh sách dữ liệu

B2: Data → Filter → AutoFilter

B3: Nháy mũi tên lên tiêu đề cột

B4: Chọn giá trị làm tiêu chuẩn lọc

Câu 29: Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ 1 bảng dữ liệu trong Microsoft Excel?

*Để tạo 1 biểu đồ trước hết ta thực hiện:

1 Chọn một ô trong bảng dứ liệu cần vẽ biểu đồ

2 Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ hoặc vào Insert chọn Chart… thực hiện các bước sau:

B1: Chọn dạng biểu đồ:

- Chart Type: chọn nhóm biểu đồ

- Chart sub-type: chọn dạng biểu đồ trong nhóm

Trang 7

- Nháy nút Next để chuyển sanng bước 2

B2: Xác định miền dữ liệu để vẽ biểu đồ

- Data range: Chọn miền dữ liệu để vẽ biểu đồ

- Series in: Chọn dữ liệu theo cột hay hàng

- Nháy nút Next để chuyển sang bước 3

B3: Chonjn các tùy chọn của biểu đồ

- Chart title: Nhập tên cho trục hoành

- Category (X): nhập tên cho trục hoành

- Value (Y): nhập tên cho trục tung

- Nháy nút Next để chuyển sang bước 4

B4: Chọn vị trí đặt biểu đồ

- As new sheet: đặt biểu đồ trên trang tính mới

- As object in: chèn biểu đồ vào trang tính đó

- Nháy nút Finish để kết thúc

Câu 30: Em hãy quan sát đoạn văn sau Trình bày các thao tác định dạng để có đoạn văn trên?

gió thổi nhẹ Sương bắt đầu tan Bầu trời mùa thu trong xanh và cao vút Những đám mây trắng xóa tựa bông, lặng lẽ trôi trên bầu trời rộng mênh mông.

Phần trắc nghiệm

1 Tạo thư mục trong HĐH Windows sử dụng lệnh: File \ New \ Folder

2 Hàm If nhập đúng cú pháp =If(C4>=D4,C4,"Sai")

3 Lệnh thực hiện tạo đường viền trong Microsoft Excel: Format \ Cells \ Border

4 Hàm tính TB trong Microsoft Excel: Average

5 Lệnh chèn hình ảnh vào VB trong MW: Insert \ Picture \ ClipArt

6 Lệnh chèn kí tự đặc biệt vào VB trong MW: Insert \ Symbol

7 Hàm để tính tổng trong ME: SUM

8 Lệnh sao chép 1 đoạn VB: Edit \ Copy hoặc CTRL + C

9 Lệnh in VB trong MW: Ctrl + P hoặc File \ Print

10 Lệnh mở 1 tệp VB có sẵn trong ME và MW: File \ Open hoặc Ctrl + O

11 Tổ hợp phím đưa con trỏ ngay lập tức trở về ô A1 (ô đầu tiên) trong Excel: Ctrl + Home

12 Lệnh tách 1 ô thành nhiều ô trong MW: Table \ Spilit Cells

13 Lệnh cắt tệp VB vào vùng nhớ đệm trong MW: Edit \ Cut

14 Tổ hợp phím tắt căn lề giữa cho đoạn VB trong MW: Ctrl + E

15 Lệnh tô màu nền cho ô trong bảng tính Excel: Format \ Cells \ Patterns

16 Chức năng chính của MW: Soạn thảo VB

17 Lệnh đổi tên tệp hoặc tên thư mục trong HĐH Windows: Edit \ Rename

18 Tạo biểu đồ trong Excel phải thực hiện 4 bước

19 Thoát khỏi CT MW: File \ Exit

20 Địa chỉ hỗn hợp trong ME: A$4 hoặc $A4

21 Tổ hợp phím tắt tạo kiểu chữ gạch chân trong MW: Ctrl + U

22 Tổ hợp phím tắt thoát khỏi MW: Alt + F4

23 Lệnh dán khối VB trong MW: Edit \ Paste

24 Tổ hợp phím mở hộp thoại định dạng font chữ: CTRL + D

25

Ngày đăng: 10/08/2016, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w