1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Baì giảng tin học Đại Cương

168 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 9,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo Trình Tin Học Đại Cương dành cho các sinh viên và giảng viên các trường đại học và các cá nhân có nhu cầu học thêm môn tin học đại cương ( mô tả giảng dậy về các chương trình như word, excel và powerpoint.

Trang 1

CHƯƠNG I: MICROSOFT WORD 2010

1.1.1 Khởi động

- Cách 1: Thực hiện lệnh:

- Cách 2: Kích đúp chuột vào biểu tượng của chương trình

1.1.2 Giao diện MS Word Sau khi khởi động, cửa sổ làm việc với Word xuất hiện như dạng sau: - (1) Thanh truy cập nhanh (Quick Access Toolbar):

- (2) Dải băng (Ribbon): VD: Thẻ Home cung cấp truy cập tới các nhóm lệnh: Clipboard, Font, Paragraph.

1

Vùng soạn thảo

2

5

Trang 2

- (3) Thanh tiêu đề:

- (4) Trợ giúp Microsoft:

- (5) Thanh trạng thái (Status Bar):

1.1.3 Kết thúc làm việc với Word - Cách 1: Thực hiện lệnh:

- Cách 2: Nhấn tổ hợp phím:

- Cách 3: Click chuột vào biểu tượng điều khiển cửa sổ * Chú ý : Nếu văn bản chưa được ghi lại, hộp thoại sau sẽ xuất hiện:  Chọn Save: Nếu muốn ghi văn bản  Chọn Don’tSave: Nếu không muốn ghi lại  Chọn Cancel: Đóng hộp thoại, hủy bỏ lệnh kết thúc làm việc 1.2. Tạo tài liệu 1.2.1 Nhập văn bản * Các phím thường dùng khi soạn thảo - Các phím chữ: A, B, C - Các phím số: 0,1, 2,…9 - Các phím dấu: ‘,<>?[]{}… - Nhóm các phím mũi tên: : dùng để di chuyển con trỏ lên trên, xuống dưới, sang trái, sang phải - Sử dụng phím Enter để ngắt đoạn văn bản - Sử dụng phím CapsLock

- Sử dụng phím Space Bar

- Sử dụng phím Shift

2

Trang 3

- Sử dụng phím Backspace

- Sử dụng phím Delete

- Home:

- End:

- PgUp:

- PgDn:

- Ctrl + Home:

- Ctrl + End:

- Ctrl + PgUp:

- Ctrl + PgDn:

* Yêu cầu cần thiết để soạn thảo văn bản có nội dung tiếng việt Khởi động chương trình chọn bảng mã và kiểu gõ tiếng việt: Hai chương trình được sử dụng phổ biến là Vietkey và Unikey - Vietkey: - Unikey: Chú ý: - Kiểu gõ: chọn TELEX - Bảng mã: TCVN3(ABC) (*) hoặc Unicode (**)

3

Trang 4

- Chọn Luôn nổi hoặc TaskBar với Vietkey và chọn nút Đóng đối với Unikey.

- Khi đó biểu tượng của chương trình sẽ xuất hiện ở góc dưới bên phải màn hình hoặc

góc trên bên trái màn hình Biểu tượng có dạng là chế độ gõ tiếng việt, biểu

tượng có dạng là chế độ gõ tiếng anh

 Khởi động chương trình soạn thảo MS Word chọn Font chữ phù hợp với bảng mã:

- Bảng mã TCVN3(ABC): Font chữ phù hợp bắt đầu bằng dấu chấm “ ” như:

.VnTime, VnArial,…Để viết chữ in hoa phải chọn những Font chữ kết thúc bằngchữ H như: VNTIMEH,…

- Bảng mã Unicode: Font chữ phù hợp là: Arial, Times New Roman, Để viết chữ in hoa phải bật đèn Caps lock trên bàn phím.

 Gõ theo đúng quy tắc gõ TELEX:

1.2.2 Thao tác với khối văn bản

a Lựa chọn (bôi đen) khối

* Chọn văn bản liền nhau

- Cách 1: Đặt con trỏ soạn thảo vào nơi bắt đầu cần lựa chọn Giữ phím Shift đồng thời

dùng các phím mũi tên  hoặc chuột để đưa con trỏ soạn thảo đến nơi kết thúc lựa chọn

- Cách 2: Đưa con trỏ soạn thảo vào nơi bắt đầu cần lựa chọn, giữ phím chuột trái và di

chuyển con trỏ chuột lên trên phần văn bản cần lựa chọn Nhả chuột khi kết thúc

- Chú ý: Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản nhấn tổ hợp phím: Ctrl + A; hoặc

4

Trang 5

Tại thẻ Home, nhóm Editing, chọn Select  Select All.

* Chọn văn bản không liền nhau

- B1: Chọn văn bản đầu tiên

- B2: Giữ phím Ctrl và chọn các văn bản tiếp theo

b Sao chép khối văn bản

- B1:

- B2 :

C1:

C2:

C3:

- B3:

- B4:

C1:

C2:

C3:

Chú ý: Để sao chép một đoạn văn bản thành n đoạn văn bản, chỉ cần thực hiện B1, B2 một lần còn B3, B4 thực hiện n lần c Di chuyển khối văn bản - B1:

- B2:

C1:

C2:

C3:

- B3, B4: Giống như trong thao tác Sao chép d Xoá trong văn bản - Sử dụng các phím sau: BACKSPASCE:

DELETE: .

- Xóa đoạn văn bản đã lựa chọn:

C1: Thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn

5

Trang 6

C2: Nhấn chuột phải tại vùng lựa chọn, chọn Cut C3: Nhấn phím Delete trên bàn phím

1.2.3 Làm việc với tài liệu

a Mở một File văn bản mới

Sau khi thực hiện một trong hai cách

trên, xuất hiện hộp thoại sau:

+ Chọn nơi chứa văn bản cần mở

+ Chọn File cần mở

 Enter hoặc  Open

6

Trang 7

c Ghi File văn bản lên đĩa

* Ghi File văn bản lần đầu tiên

- Cách 1: Thực hiện lệnh: .

- Cách 2: Nhấn tổ hợp phím:

- Cách 3: Click chọn biểu tượng

trên thanh Ribbons

Sau khi thực hiện một trong ba cách trên,

xuất hiện hộp thoại sau:

+ Chọn nơi cần lưu văn bản (Ví dụ: C:\)

+ File name: Nhập tên file

+ Save as type: Chọn kiểu file

Kết thúc quy trình ghi nhấn phím Enter

hoặc Save Chú ý:

Với File văn bản đã được ghi lại rồi, nếu tiếp tục thực hiện lệnh Save như trên thì mọi thay đổi trên văn bản đó sẽ được ghi đè trên nội dung ban đầu Tên File văn bản không

bị thay đổi.

* Ghi File văn bản với tên khác

- Mở file văn bản cần ghi lại với tên khác (Văn bản ban đầu không bị mất đi)

- Thực hiện lệnh: .+ Chọn nơi cần lưu văn bản (Ví dụ: D:\)

+ File name: Gõ tên file cần ghi (Ví dụ: Baitap2)

Kết thúc quy trình ghi nhấn phím Enter hoặc Save

Trang 8

- Sử dụng lệnh trong hộp thoại Font (Ctrl + D)

+ Font:

+ Font style:

+ Font Size:

+ Font color:

+ Underline Style:

+ Effects:

 OK 1.3.2 Định dạng đoạn văn bản * Căn chỉnh văn bản - Chọn (bôi đen) đoạn văn bản cần định dạng - Thẻ

1 - Justify:

2 - Align Text Left:

3 - Align Text Right:

4 - Center:

5 - Line and Paragraph Spacing:

6 - Increase Indent:

7 - Decrease Indent:

8 - Shading:

9 - Bottom Border:

* Sử dụng phím tắt:

8

Trang 9

10 Căn lề trái:

11 Căn lề phải:

12 Căn lề giữa:

13 Căn đều hai bên:

* Thay đổi khoảng cách dòng

- B1: Chọn đoạn cần thay đổi khoảng cách dòng

- B2: Tại thẻ Home, nhóm Paragraph, chọn

Hoặc sử dụng phím tắt:

+ Single (một dòng): Ctrl + 1 + One-and-a-half (một dòng rưỡi): Ctrl + 5 + Double (hai dòng): Ctrl + 2

* Thay đổi khoảng cách đoạn

- B1: Chọn đoạn cần thực hiện

- B2: Tại thẻ PageLayout, nhóm Paragraph

Hoặc Tại thẻ Home, nhóm Paragraph,

chọn nút Paragraph dialog box

1.3.3 Sao chép định dạng

Sử dụng công cụ Format Painter

B1: Chọn đoạn văn bản có định dạng cần sao chép

B2: Tại thẻ Home, nhóm Clipboard,

chọn Format Painter

B3: Giữ phím chuột trái, đồng thời di chuyển lên trên phần

đoạn văn bản cần sao chép định dạng

1.4. Thiết lập Tabs

Chú ý: hiển thị thước ngang trên đỉnh tài liệu bằng cách nhấn nút View Ruler.

- B1: Chọn kiểu Tab bằng cách nhấn vào ô tab selector – là ô giao nhau giữa thước dọc

và thước ngang (ở góc trên bên trái trang tài liệu)

Tab trái: Đặt vị trí bắt đầu của đoạn text mà từ đó sẽ chạy sang phải khi người dùng nhập liệu

9

Trang 10

Tab giữa: Đặt vị trí chính giữa đoạn text Đoạn text sẽ nằm giữa vị trí đặt tabkhi người dùng nhập liệu

Tab phải: Nằm ở bên phải cuối đoạn text Khi bạn nhập liệu, đoạn text sẽ dichuyển sang trái kể từ vị trí đặt tab

Tab thập phân: Khi đặt tab này, những dấu chấm phân cách phần thập phân sẽnằm trên cùng một vị trí

Bar Tab: Loại tab này không định vị trí cho text Nó sẽ chèn một thanh thẳngđứng tại vị trí đặt tab

- B2: Click chuột vào thanh thước ngang nơi bạn muốn đặt tab

Nhấn đúp chuột tại vị trí tạo tab trên thanh thước, hộp thoại Tabs sau sẽ xuất hiện:

Default tab stops: thiết lập bước nhẩy

- 1 None: không có dấu vết, 2: kiểu dấu chấm, 3: kiểu nét đứt, 4: kiểu nét liền.

- Clear: để xoá bỏ điểm Tab đang chọn; nút Clear All: để xoá bỏ toàn bộ các điểm

tab đã thiết lập trên hộp thoại

- OK

Sau khi cài đặt điểm dừng tab, nhấn phím Tab để nhảy đến từng điểm dừng trong tài liệu

VD: Các điểm Tab thể hiện trên thanh thước

10

Trang 11

1.5. Chia cột văn bản

B1: Lựa chọn (bôi đen) vùng văn bản cần chia làm nhiều cột

B2: -Khung Presets: chọn mẫu trình bày

Trang 12

Được biết, vào ngày 26/11, tại

TP.HCM đã diễn ra cuộc họp với sự chủ

trì của ông Trương Tấn Sang, Ủy viên

Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng

để thảo luận vấn đề chống ngập cho

TP.HCM Tham dự cuộc họp này, Bộ

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã

có đề xuất một số biện pháp để giảiquyết căn cơ tình trạng ngập nước bấylâu nay ở TP.HCM Ông có thể cho biếtnhững nét chính trong đề xuất của Bộ vềvấn đề này?

Trang 13

1.6. Tạo chữ cái lớn đầu đoạn

- Bôi đen chữ cái lớn, chọn lệnh:

+ Position:

+ Options:

+ Lines to drop:

+ Distance from text:

 OK VD: Chữ cái lớn đầu đoạn có chiều cao là 3 dòng: ộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đang đề xuất với lãnh đạo TP.HCM xây dựng một loạt công trình cống thoát nước để giải quyết chống ngập cho TP Dự tính, kinh phí cho các công trình này có thể lên đến 6.000 - 8.000 tỷ đồng

B 1.7. Đánh dấu đầu đoạn và đánh số thứ tự tự động * Thiết lập Bullets (đánh dấu đầu đoạn) B1: Bôi đen các đoạn văn bản cần đánh dấu đầu đoạn B2: Thẻ ………

Hộp thoại sau sẽ xuất hiện:

Click chọn một mẫu trình bày và chọn OK.

B3: (Nếu không tìm được mẫu ưng ý ở bước 2)

Trang 14

Chọn một mẫu trình bày rồi chọn mục Define New Bullet…

-Chọn kiểu bullet tại mục Symbol

* Thiết lập Numbering

B1: Bôi đen các đoạn văn bản cần đánh dấu đầu đoạn

B2: ……….

Click chọn mẫu trình bày OK.

1 B3: Thiết lập mới, chọn Define New Number Format…

1.8.1 Chèn số trang cho văn bản

Page Margins:Current Position: ……….

+ Format Page Numbers….: Định dạng số trang

+ Remove Page Numbers: Gỡ bỏ số trang

1.8.2 Chèn ký tự đặc biệt

+ Đặt con trỏ vào vị trí cần chèn

Trang 15

+ Thẻ ……….Chọn ký tự đặc biệt cần chèn

+ Hoặc chọn More Symbols…:

Chọn ký tự đặc biệt cần chèn  Insert 1.8.3 Chèn công thức toán học

Trang 16

+ Thẻ ………

 Chọn công thức toán cần chèn

1 1

x x

x x

x x

1.8.4 Chèn hình ảnh vào văn bản

* Chèn Clip Art

B1: Đưa con trỏ đến vị trí cần chèn hình ảnhB2: Thực hiện lệnh: ………

14Hình 2.22

Trang 17

Khi đó hộp thoại Insert ClipArt xuất hiện:

B3: Search for: gõ tên hình ảnh Clip Art cần tìm

* Thay đổi kích thước và di chuyển hình ảnh

- Thay đổi kích thước hình ảnh

Chọn hình ảnh cần thay đổi kích thước, khi đó các nút hiệu chỉnh xuất hiện xungquanh hình ảnh Đưa trỏ chuột đến nút hiệu chỉnh kích thước, bấm giữ chuột trái đồng thời

di chuyển chuột đến kích thước mong muốn, nhả chuột khi hình ảnh có kích thước phùhợp

Trang 18

B1: Click chuột vào biểu tượng cần vẽ

B2: Đưa con trỏ đến vị trí muốn vẽ

trên văn bản, Click và drag để vẽ.

* Tô màu đối tượng

1 Shape Styles: Chọn kiểu hình vẽ

2 Shape Fill: Chọn màu nền

3 Shape Outline: Chọn màu đường viền

4 Change Shape: Thay đổi hình vẽ

16

Trang 19

* Một số định dạng khác

1 Shadow Effects: Tạo bóng cho hình vẽ

2 3-D Effects: Tạo khối 3-D

3 Arrange: Định dạng ví trí hình vẽ trên văn bản

4 Size: Thay đổi kích cỡ hình vẽ

* Viết chữ lên đối tượng

- Nhấn phải chuột tại hình vẽ cần viết chữ chọn Add Text

VD:

1.8.8 Tạo biểu đồ cho văn bản

- Đặt con trỏ tại vị trí cần tạo biểu đồ

- Thực hiện lệnh: ………

 Chọn mẫu biểu đồ cần tạo  OK

- Nhập dữ liệu mới trong bảng tính Excel, biểu đồ sẽ thay đổi theo dữ liệu mới

Quê hương của tôi

N a m V iÖ t

Quê hương của tôi

Trang 20

trên vùng ô vuông có sẵn

* Cách 2: Chọn thực đơn Insert Table…

 Xuất hiện hộp thoại:

+ Number of columns: ………

+ Number of rows: ………

 OK 1.9.2 Nhập và trình bày dữ liệu trong bảng * Nhập dữ liệu trong bảng Đặt con trỏ soạn thảo vào ô cần nhập dữ liệu, sau đó nhập dữ liệu cho ô trong bảng Có thể định dạng lại dữ liệu trong bảng bằng các thao tác như trên văn bản (định dạng font chữ, kích cỡ, canh lề,…) * Trình bày dữ liệu Dữ liệu trong từng ô có thể được trình bày theo chiều đứng hoặc bằng cách: B1: Chọn ô cần thay đổi kiểu trình bày B2: Thực hiện lệnh: Layout\Text Direction… B3: Chọn các kiểu trình bày dữ liệu phù hợp VD: Bảng dữ liệu thể hiện tốc độ và giá trị sản xuất nông nghiệp N ăm Tốc độ (%) Trồng trọt (nghìn tỉ đồng) Chăn nuôi (nghìn tỉ đồng) Dịch vụ (nghìn tỉ đồng) 1990 1.6 49.6 10.3 1.9 1995 6.9 66.2 13.6 2.5 2000 5.4 90.9 18.5 2.7 2005 3.2 107.8 26.2 3.3 Tổng ? ? ? 1.9.3 Các thao tác làm việc với bảng * Di chuyển con trỏ trong bảng - Dùng các phím mũi tên trên bàn phím để di chuyển con trỏ soạn thảo đến các ô trong bảng - Phím Tab:

- Shift + Tab:

- Ctrl + Tab:

- Phím Enter:

* Chọn (Select) bảng

- Chọn một ô: Đặt con trỏ soạn thảo vào ô cần chọn, sau đó nhấn Shift + End hoặc

Click chuột vào đầu dòng của ô

18

Trang 21

- Chọn nhiều ô: Đặt con trỏ soạn thảo vào ô đầu tiên cần chọn, giữ phím Shift và kích

chuột vào ô cuối cùng muốn chọn hoặc dùng các phím mũi tên trên bàn phím để di chuyển đến các ô cần chọn tiếp theo

* Thay đổi độ rộng cột, chiều cao dòng

+ Thay đổi độ rộng cột:

- Cách 1: Đưa con trỏ chuột đến mép phải cột, khi con trỏ có dạng mũi tên hai chiều, nhấn và

giữ chuột đồng thời di chuyển để thay đổi kích thước cột

- Cách 2:

B1: Chọn cột cần thay đổi kích thước

B2: Chọn Layout trên thanh Ribbon

Width: chọn độ rộng cột

+ Thay đổi chiều cao của dòng

- Cách 1: Đưa con trỏ chuột đến mép dưới dòng, khi con trỏ có dạng mũi tên hai chiều, nhấn

và giữ chuột đồng thời di chuyển để thay đổi kích thước cột

- Cách 2:

B1: Chọn dòng cần thay đổi kích thước

B2: Chọn Layout trên thanh Ribbon

Height: chọn chiều cao dòng

* Chèn thêm ô, dòng hoặc cột

B1: Đặt con trỏ soạn thảo vào ô, dòng hay cột làm mốc xác định vị trí cho ô, dòng, cột

mới

B2: Chọn thẻ Layout trên thanh Ribbons

- Insert Left:

- Insert Right:

- Rows Above:

- Rows Below:

* Xóa ô, dòng hoặc cột B1: Chọn các ô, dòng hay cột muốn xoá B2: ………

- Delete Columns: ………

- Delete Rows: ………

- Delete Table: ………

- Delete Cells: ………

* Gộp nhiều ô thành một ô

19

Trang 22

B2: Chọn thẻ Layout trên thanh Ribbon

Trong nhóm Cell Alignment, chọn kiểu định dạng phù hợp

1.9.4 Sắp xếp dữ liệu trong bảng

- Bôi đen vùng dữ liệu cần sắp xếp

+ Sort by: ……… + Then by: + Ascending: + Descending: + Type: .

 OK

VD: Sắp xếp bảng dữ liệu theo chiều giảm dần của cột Năm

1.9.5 Tính toán dữ liệu trong bảng

- Đặt con trỏ vào ô cần trình bày kết quả tương ứng

- Chọn thẻ Layout trên thanh Ribbon

- Trong nhóm Data chọn Formula  Xuất hiện hộp thoại:

20

Trang 23

+ Fomula: gõ công thức

=SUM(ABOVE): Tính tổng các ô phía trên ô chứa con trỏ

=SUM(BELOW): Tính tổng các ô phía dưới ô chứa con trỏ

=SUM(LEFT): Tính tổng các ô bên trái con trỏ

=SUM(RIGHT): Tính tổng các ô bên phải con trỏ

Tương tự, hàm AVERAGE là hàm tính trung bình + Number format: định dạng số

+ Paste function: Danh sách hàm tính toán

 OK

VD: Tính tổng dữ liệu trong bảng đã cho theo cột

1.9.6 Chuyển bảng thành văn bản và ngược lại

 Chuyển đổi từ Table sang Text:

- Đặt con trỏ vào một ô bất kỳ trong Table

- Trong thẻ Layout, nhóm Data, nhấn nút Convert to Text

Hiển thị hộp thoại sau:

- Dùng các ký hiệu để phân cách nội dung trong ô thuộc Table

+ Paragrahp marks: dấu phân đoạn (tương đương nhấn phím Enter) + Tabs: có khoảng cách phím Tab

+ Commas: dấu phẩy

+ Other: gõ một dấu khác các dấu đã nêu trên

 OK

 Chuyển đổi từ Text sang Table:

- Chọn dữ liệu muốn chuyển đổi thành Table

21

Trang 24

- Dùng các ký hiệu để phân cách nội dung trong ô thuộc Table

+ Paragrahp marks: dấu phân đoạn (tương đương nhấn phím Enter)

+ Tabs: có khoảng cách phím Tab

+ Commas: dấu phẩy

+ Other: gõ một dấu khác các dấu đã nêu trên

22

Trang 25

+ Right: + Gutter: + Gutter position: Đặt vị trí rãnh lề giữa các trang dùng đóng thành cuốn sau khi in (lề

bên trái, lề trên hay lề trong đối với các trang in hai mặt)

* Thay đổi hướng trang

Tại thẻ + Portrait: ………

Print All Pages: Print Current Page:

23

Trang 26

+ Pages: VD: 1,4: chỉ in trang 1 và 4

8-20: in các trang từ trang 8 đến trang 20

Trang 27

Hãy soạn thảo văn bản và định dạng theo mẫu sau:

Winword là một chương trình xử lý văn bản mạnh, ngoài các chức năng giúp người sửdụng gõ nhanh và đúng một văn bản, nó còn cho phép chúng ta dễ dàng chèn các ký tự đặc biệtvào văn bản như “ © ® & ( * 8 < ? @ E F J Ä Ç ÿ “, làm cho văn bản phong phú hơn

Chúng ta có thể nhập văn bản ở dạng chữ thường hoặc CHỮ IN để rồi sau đó có thểđổi sang một kiểu chữ thích hợp Các lệnh thường dùng trong văn bản có thể trình bày nhanhnhờ biểu tượng (Bold) để tạo chữ đậm, (Italic) để tạo chữ nghiêng, (Underline) để

tạo ra chữ gạch dưới, hay kết hợp cả ba.

Ngoài ra còn có các lệnh khác cầu kỳ hơn phải vào menu để trình bày như: Words Onlychỉ gạch dưới cho từng chữ một Double để gạch dưới hai nét Dotted để gạch dưới bằng dấuchấm, Strikethrough tạo ra chữ gạch giữa, các lệnh Superscript và Subcript giúp chúng ta tạo được mộtbiểu thức đơn giản có dạng như a1X2 + b1Y2 = 0, từ cách gõ chữ thường có thể đổi sang dạngCHỮ IN hoặc CHỮ CÓ KÍCH THƯỚC NHỎ HƠN nhờ vào lệnh ALL CAPS hoặc SMALLCAPS Khoảng cách giữa các ký tự có thể thay đổi dễ dàng nhờ dùng các lệnh trong Spacing:

Normal Trung tâm tin học

Expanded Trung tâm tin học

Condensed Trung tâm tin học

Các font chữ tiếng Việt thường được dùng trong văn bản:

Times New Roman, Normal, Italic, Bold, Bold Italic

Arial, Normal, Italic, Bold, Bold Italic

Verdana, Normal, Italic, Bold, Bold Italic

Tahoma, Normal, Italic, Bold, Bold Italic

Castellar, Bold, Bold Italic

Monotype Corsiva, Italic, Bold Italic

Courier New,Normal,Italic, Bold, Bold Italic

Benguiat Bk BT, Normal, Italic, Bold, Bold Italic

Script MT Bold, Normal, Italic, Bold, Bold ItalicAlgerian, Normal, Italic, Bold, BoldItalic

Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 1(chọn Save as type:Word 97-2003

Document(*.doc))

BÀI TẬP WORD 2

(Nội dung: Trình bày Paragraph)

Yêu cầu 1: Nhập nội dung văn bản sau Sau đó sao chép thành 3 đoạn Dùng chức năng canh

lề đoạn văn bản (Home ParagraphAlignment: left, center, right, justify) để lần lượt địnhdạng đoạn văn bản và quan sát kết quả hiển thị

Mẹ yêu con nên mẹ phải hỏi xem con sắp đi đâu, với ai, khi nào về Mẹ yêu con nên mẹ muốn con tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe đạp đi học cho dù cha mẹ thừa sức mua cho con Mẹ yêu con nên mẹ im lặng và để con tự khám phá ra rằng người bạn thân nhất của con không tốt

Yêu cầu 2: Nhập nội dung văn bản sau Sau đó sao chép thành 4 đoạn Dùng các chứcnăng trong HomeParagraph Chọn phần Indentation: First Line, Hanging, Left, Right đểlần lượt định dạng từng đoạn văn bản và quan sát kết quả hiển thị

25

Trang 28

Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên được thành lập ngày 19 tháng 9 năm 1970 theo Quyết định số 98/TTg của Thủ tướng Chính phủ Tên của trường đã có nhiều thay đổi qua nhiều thời kỳ để phù hợp với nhiệm vụ và yêu cầu của thực tiễn: Trường Đại học Kĩ thuật miền núi (từ 9/1970 đến 01/1971); Trường Đại học Nông Lâm miền núi (từ 02/1971 đến 02/1972); Trường Đại học Nông nghiệp III (từ 3/1972 đến 3/1994) Ngày 4 tháng 4 năm 1994 Chính phủ ra nghị định 31/CP về việc thành lập Đại học Thái Nguyên, trường trở thành đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên với tên gọi là Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.

Yêu cầu 3: Sao chép đoạn văn bản trên (đoạn chưa định dạng) thành 2 đoạn, thực hiện lệnh

HomeàParagraph Chọn Spacing, định dạng before, after với khoảng cách là 6pt cho từng đoạn văn bản trên Định dạng line spacing cho đoạn văn bản cuối cùng là 1.5 lines và đoạn văn bản đầu tiên có multiline-at 1.3

Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 2(chọn Save as type:Word 97-2003

Document(*.doc))

BÀI TẬP WORD 3

(Nội dung: Column, Dropcap, Picture)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM- ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

rường Đại học Nông lâm Thái

Nguyên được thành lập ngày 19

tháng 9 năm 1970 theo Quyết định

số 98/TTg của Thủ tướng Chính phủ Tên

của trường đã có nhiều thay đổi qua

nhiều thời kỳ để phù hợp với nhiệm vụ và

yêu cầu của thực tiễn: Trường Đại học Kĩ

thuật miền núi (từ 9/1970 đến 01/1971);

Trường Đại học Nông Lâm miền núi (từ

02/1971 đến 02/1972); Trường Đại học

N ô n g n g h i ệ p I I I ( t ừ 3 / 1 9 7 2 đ ế n

3/1994.Trường Đại học Nông Lâm

được Nhà nước giao nhiệm vụ đào tạo

cán bộ khoa học kỹ thuật nông, lâm

học, là Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ thuật phục vụ phát triển kinh tế, xã hội bền vững ở các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam

ừ ngày thành lập đến nay, Nhà trường đã không ngừng phát triển, trưởng thành và khẳng định được vị trí trọng điểm số một, thực hiện nhiệm vụ cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao

về lĩnh vực nông, lâm nghiệp cho khu vực.

… 7 chuyên ngành đào tạo thạc sĩ và 7 chuyên ngành đào tạo tiễn sĩ.

T

26

Trang 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM- SỨ MẠNG CỦA TRƯỜNG

"Đào tạo cán bộ có trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ về lĩnh vực nông lâm nghiệp, phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường, phục vụ phát triển kinh tế xã hội các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam”.

Sứ mạng – Mục tiêu – Định hướng

Trang 31

 Sứ mạng của Nhà

trường: "Đào tạo cán bộ

c ó t r ì n h độ đ ạ i h ọ c

và sau đại học, nghiên cứu

và chuyển giao khoa học

công nghệ về lĩnh vực nông

lâm nghiệp, phát triển

nông thôn, tài nguyên và

môi trường, phục vụ phát

triển kinh tế xã hội các tỉnh

trung du, miền núi phía

Bắc Việt Nam”.

 Mục tiêu giáo dục của Nhà trường: "Đào

tạo đội ngũ cán bộ kỹ thuật nông lâm nghiệp trình độ cao có phẩm chất, đạo đức, có kiến thức và sức khỏe, đáp ứng yêu cầu phục vụ phát triển kinh tế xã hội các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam”.

 Định hướng phát triển của Nhà trường:

"Phấn đấu đến năm 2015 trở thành một trong những trung tâm hàng đầu của Việt Nam trong đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ

về lĩnh vực nông lâm nghiệp, phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường,chủ động và nâng cao

Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 3(chọn Save as type:Word 97-2003

Document(*.doc))

BÀI TẬP WORD 4

(Nội dung: Bullets and Numbering)

1 Dùng chức năng Bullets and Numbering, Border and Shading định dạng đoạn văn bản sau:

Tiếng anh giao tiếp

Liên kết giữa trường Đại học Ngoại Thương và

 Cuối khóa có cấp chứng chỉ Conversational English

 Có lớp 3 tuần/buổi Khóahọc 2 tháng, học phí 695.000đ/khoá.

 Cơ sở I: 511 Trần Hưng Đạo, Q.1 : 8398508-8324817

 Cơ sở II: 93 Hồ Văn Huê, Q.Phú Nhuận : 844724

Trang 32

2 Dùng chức năng Bullets and Numbering để trình bày đoạn văn bản sau:

I ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN

Một đoạn văn (paragraph) được kết thúc bằng phím Enter

1 Các dạng trình bày đoạn văn bản

II TRÌNH BÀY ĐOẠN VĂN BẢN DẠNG LIỆT KÊ

1 Dùng các biểu tượng trên thanh formatting

(Nội dung: Tab kết hợp với Bullets and Numbering,

WordArt, ClipArt, Comment)

1 Ly rượu mừng Phạm Đình Chương Kiều Nga

2 Anh cho em mùa xuân Nguyễn Hiền Eli Phương

3 Nhạc khúc tình xuân Nhật Ngân NiNi

4 Đêm vắng chiều xuân .Trần Thiệu Thanh Duy Quang

5 Đan áo mùa xuân Phạm Thế Mỹ Thúy Vi

Trang 33

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc

-ab -ĐƠN XIN NHẬP HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BÁC SĨ MÁY TÍNH THỰC HÀNH Kính gửi: Trung tâm đào tạo Cơng Nghệ Thơng Tin XYZ(XYZ tạo comment: Ba Sao)

Họ và tên: Nam(Nữ):

Số CMND: Ngày cấp: Nơi cấp: Địa chỉ liên lạc:

Liên hệ:

Điện thoại bàn (cĩ mã Tỉnh/Thành phố): Điện thoại di động: Email:

* Bằng cao đẳng * Bằng Đại Học

Tên trường: Chuyên ngành:

Tơi cĩ nguyện vọng theo học khĩa Bác sĩ Máy Tính Thực Hành Nếu được nhà trường

Ngày Tháng Năm

Người đăng ký (ký,ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 5(chọn Save as type:Word

97-2003 Document(*.doc))

BÀI TẬP WORD 6

(Nội dung: Equation)

Soạn thảo cơng thức sau:

a

x tg

x tg

2

2

1

 x sin2

tgb tga

tgb tga b

a

tg

.1

Y n

b ax dx b ax

n n

với

x Tìm

x

khi

x khi

cos1

ln

1

1 1

dx n x

2

1

Trang 34

BÀI TẬP WORD 7

(Nội dung: Insert Table, Layout)

1 Tạo bảng điểm sau:

2 Tính tổng điểm cho những học sinh trên

3 Sắp xếp lại bảng trên theo chiều dần tăng dần của tổng điểm

4 Tạo bảng sau và ghi lên đĩa với tên THONGKE.DOC

Dưới 3năm

Từ 3 năm trởlên

Trungương phươngĐịa

(Nội dung: Table, Tab trong Table, Border and Shading)

Soạn thảo văn bản có nội dung sau:

Trang 35

PH° GIÁM Đ¢C KINH DOANH

PH° GIÁM Đ¢C ĐI§U HÀNH

HỘI Đ•NG QUẢN TRỊ GIÁM Đ¢C

Phòng Hỗ trợ Khách hàng

Phòng Marketing &

Phát triển thị trường

Phòng Phần mềm

Phòng Kinh doanh

Phòng Thiết kế &

Mulitimedia

Phòng Dự án

Phòng Hành chính Quản trị

SƠ Đ• T© CHỨC CÔNG TY

Phòng Kế toán

Trang 36

CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 1: Trong word, câu lệnh nào dùng để khởi động word?

A Control  All Programs Microsoft Office

B All Programs Microsoft Office

C Computer  All Programs Microsoft Office

D Start  All Programs Microsoft Office

Câu 2: Trong word, thanh Quick Access Toolbar dùng để làm gì?

Câu 3: Trong word, chọn câu trả lời đầy đủ cho thanh tiêu đề?

B Chứa tên file, nút điều khiển cửa sổ D Truy cập chương trình

Câu 4: Trong word, Status Bar là …… ?

Câu 5: Trong word, Ribbon là …… ?

Câu 6: Trong word, câu lệnh File  Exit dùng để……….?

Câu 7: Tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để kết thúc làm việc với word?

D Thay đổi kiểu gõ từ chữ thường thành chữ hoa

Câu 9: Trong word, phím Backspace dùng để ………… ?

A Xóa ký tự đứng bên trái con trỏ C Xóa ký tự ở giữa con trỏ

B Xóa ký tự đứng bên phải con trỏ D Xóa ký tự ở dưới con trỏ

Câu 10: Trong word, phím Delete dùng để ………… ?

A Xóa ký tự đứng bên trái con trỏ C Xóa ký tự ở giữa con trỏ

B Xóa ký tự đứng bên phải con trỏ D Xóa ký tự ở dưới con trỏ

Câu 11: Trong word, phím End dùng để ………… ?

A Di chuyển con trỏ về đầu dòng văn bản C Di chuyển con trỏ lên đầu

dòng

B Di chuyển con trỏ về cuối dòng văn bản D Di chuyển con trỏ về cuối

dòng

Câu 12: Trong word, phím Ctrl + Home dùng để ………… ?

A Di chuyển con trỏ về đầu văn bản

B Di chuyển con trỏ về đầu dòng văn bản

C Di chuyển con trỏ về cuối văn bản

D Di chuyển con trỏ về đầu trang

Câu 13: Khi gõ văn bản trong word, bảng mã Unicode sử dụng font chữ nào sau đây?

Trang 37

A Time New Roman VNiTime

Câu 21: Lệnh Font style dùng để ?

Câu 22: Lệnh sau Underline Style dùng để ?

A Chọn kiểu Font

B Chọn cỡ chữ

C Chọn các kiểu gạch chân cho chữ

D Chọn các hiệu ứng đặc biệt cho ký tự

Câu 23: Câu lệnh Home  Font dùng để ?

Câu 24: Phím tắt sử dụng để mở hộp thoại Font là ?

Câu 25: Câu lệnh sau: Thẻ Home, nhóm Paragraph dùng để định dạng ?

Câu 26: Lệnh Line and Paragraph Spacing trong nhóm Paragraph dùng để thực hiện?

A căn đều lề trái và lề phải

B căn đều lề trái

C điều chỉnh dãn dòng và dãn đoạn

D căn giữa 2 lề trái và phải

Trang 38

Câu 27: Lệnh Shading trong nhóm paragraph dùng để?

A căn đều lề trái

B căn giữa 2 lề trái và phải

C định dạng kiểu khung cho đoạn văn bản

D chọn màu nền cho đoạn văn bản

Câu 28: Thẻ Home, nhóm Clipboard / Format Painter dùng để ?

A Thay đổi định dạng

B Sao chép định dạng

C Di chuyển định dạng

D Định dạng Font

Câu 29: Để định dạng Tab trong văn bản, cần có thanh công cụ nào?

Câu 30: Câu lệnh Tab stop position dùng để ?

A Canh lề dữ liệu bên trái,

B Xác định vị trí dừng của điểm Tab

C Thiết lập bước nhẩy ngầm định của Tab

D Chọn kiểu dấu vết để lại của Tab

Câu 31: Câu lệnh: Page Layout  Columns  More Columns… ?

A Tạo văn bản mới

B Tạo chữ cái lớn đầu đoạn

C Chia cột cho văn bản

D Thay đổi kích thước cột

Câu 32: Câu lệnh: Width and Spacing dùng để?

A Gõ số cột cần tạo

B Chia văn bản thành 2 cột

C Thiết lập các thông số về độ rộng cột

D Tạo đường thẳng ngăn cách

Câu 33: Câu lệnh Lines to drop dùng để?

A Chọn font cho chữ cái lớn

B Chọn các kiểu chữ cái lớn đầu dòng

C Chiều cao của chữ cái lớn

D Khoảng cách giữa chữ cái lớn và kí tự kế tiếp

Câu 35: Câu lệnh sau Thẻ Home, nhóm Paragraph, chọn Numbering dùng để……?

A Đánh dấu đầu đoạn

B Đánh số thứ tự đầu đoạn

C Đánh số trang

D Định dạng đoạn

Câu 36: Trong word, nút cho phép hiển thị hoặc ẩn các ký tự không dành cho in

ấn Những ký tự này chỉ xuất hiện trên màn hình, không có trong bản in

Trang 39

B Sai

Câu 37: Để cài đặt hướng trang nằm ngang cho tài liệu, thực hiện:

A Tại thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Orientation, chọn Portrait

B Tại thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Orientation, chọn Landscape

C Tại thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Margins, chọn Landscape

D Tất cả các ý trên

Câu 38: Câu lệnh Insert  Page numbers dùng để….?

A Định dạng trang in

B Định dạng chữ

C Chèn dấu tự động ở đầu đoạn

D Chèn số trang cho văn banr

Câu 39: Câu lệnh Remove Page Numbers trong thao tác chèn số trang dùng để?

A Chèn số trang trên trang hiện thời

B Định dạng số trang

C Gỡ bỏ số trang

D Chọn vị trí ở cuối trang

Câu 40: Lệnh Bottom of page trong thao tác chèn số trang là lệnh dùng để:

A Chèn số trang trên trang hiện thời

Câu 42: Thẻ Insert, nhóm Illustrations chứa các lệnh dùng để ….?

Câu 43: Lệnh WordArt nằm trong thẻ lệnh … ?

Câu 44: Lệnh Columns nằm trong thẻ lệnh … ?

Câu 45: Lệnh Size trong thẻ lệnh Page Layout dùng để:

Câu 46: Lệnh Insert Left trong thẻ Layout dùng để:

Câu 47: Câu lệnh Layout  Merge Cells dùng để:

Ngày đăng: 08/08/2016, 12:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.9. Bảng biểu trong Word - Baì giảng tin học Đại Cương
1.9. Bảng biểu trong Word (Trang 19)
CHƯƠNG 4: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MICROSOFT EXCEL - Baì giảng tin học Đại Cương
4 BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MICROSOFT EXCEL (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w