hệ thống câu hỏi đề cương hóa phân tích( trắc nghiệm) cuối kì cho học sinh, sinh viên trường Đại Học Nông lâm Thái Nguyên nói riêng và của các trường đại học, cao đẳng có học phần môn Hóa Phân tích nói chung
Trang 1HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN HÓA PHÂN TÍCH
Trang 3A) Là phương pháp phân tích sử dụng những phản ứng tạo thành sản phẩm
có màu sau đó dựa trên sự so sánh cường độ màu của dung dịch nghiên
B) Là phương pháp phân tích sử dụng những phản ứng tạo thành sản phẩm
có màu sau đó dựa trên sự so sánh cường độ màu của dung dịch nghiên
C) Là phương pháp phân tích sử dụng những phản ứng tạo thành sản phẩm
có màu sau đó dựa trên sự so sánh cường độ màu của môi trường mà suy
Trang 4D) Mật độ quang của dung dịch luôn luôn tỷ lệ thuận với nồng độ phân số
Trang 5Câu 28 Trong các muối sunfat sau, muối nào không tan trong kiềm dư, không
A) Để kết tủa Mn2+ khi ở môi trường thích hợp
Trang 7pháp nào chỉ có thể xác định được nồng độ của dung dịch tuân theo định luật Bia?
Trang 11mạnh, dùng AgNO3 làm dung dịch chuẩn có K2Cr2O7 làm chất chỉ thị
Trang 12bazơ mạnh, dùng AgNO3 làm dung dịch dịch chuẩn có K2S2O8 làm chất chỉ thị
Trang 15B) HCl, nước nóng, NaOH, HNO3, K2CrO4
C) HCl, Na2CrO4, NH4Cl, HNO3
D) HCl, nước nóng, Na2CrO4, NaOH, ddNH3, HNO3
A) H2O (t0), dung dịch: HCl, KI, NH3
B) H2O, dung dịch: HCl, K2CrO4 , NaOH, NH3 , KI
C) H2O (t0), dung dịch: HCl, NH3 , HNO3 , K2CrO4
D) H2O , dung dịch: HCl, K2CrO4 , NaOH, NH3 , HNO3
A) Dung dịch: NH4Cl, Na2HPO4, NH3, HNO3, KSCN
B) Dung dịch: NH4Cl, NaH2PO4, NH3, HNO3, K4[Fe(CN)6]
C) Dung dịch: NaOH, NH4Cl, Na2HPO4, HNO3, KSCN
D) Dung dịch: NH4Cl, Na2HPO4, HNO3, KSCN
Trang 16Câu 105 Sử dụng công thức đúng để xác định chất khử bằng phép chuẩn độ
Lấy chính xác 20,0 ml H 2C2O4 0,1N vào bình nón, thêm 1 – 2 giọt chỉ thị phenolphtalein; rót dung dịch NaOH vào burét rồi chuẩn độ, kết thúc
Trang 17Câu 111 Cho các dung dịch muối sau: Na 3PO4 , Ba(NO3)2 , KCl , Mg(NO 3)2 ,
CuSO4 , FeCl3, , NaNO3 , AlCl3, K 2SO3 , KI , K 2SO4, K 3PO4 Có bao
Trang 18A) Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit của nó càng mạnh.
B) Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit của nó càng yếu.
C) Giá trị Ka của axit càng lớn, lực axit của nó càng yếu.
Trang 19A) Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH
Câu 123 Cho các dung dịch muối sau: NaNO 3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCl3 ,
Na3PO4 , Ba(NO3)2 , Mg(NO3)2 , KCl Có bao nhiêu dung dịch có pH >
Trang 20B) H2SO4, C2H5OH, CH3COOH, CaCO3, K2CrO4, (NH4)2C2O4
C) H2SO4, Na2CO3, K2CrO4, Ca(OH)2
Trang 21A) Vì điện thế của cặp Cr2O72/2Cr3+ cũng gân bằng cặp Cl2/2Cl
B) Vì điện thế của cặp Cr2O72/2Cr3+ chênh lệch cặp Cl2/2Cl quá lớn
1 lít dung dịch trên 8,2 gam muối CH 3COONa (thể tích của dung dịch coi
dung dịch H 2SO4 thấy tiêu thụ hết 24,5ml dung dịch H 2SO4 Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Độ nguyên chuẩn và độ chuẩn của dung dịch H 2SO4 lần
Trang 2240,0 ml dung dịch AgNO 3 0,102N vào 25,0 ml dung dịch đó và chuẩn độ
2,650gam muối Na 2CO3 tinh khiết sau đó hoà tan trong bình định mức 500
ml và thêm nước đến vạch mức Độ chuẩn và độ nguyên chuẩn của dung dịch thu được lần lượt là :
CH3COOH 0,01N bằng dung dịch NaOH 0,01N (K a = 1,8.105) Coi thể tích
Trang 23D) 9,1
bằng dung dịch KOH 0,1N (K HCOOH=2.104) Coi thể tích dung dịch thay đổi