1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 9 (1)

7 509 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 561,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng: Tạo ra nền protein để hình thành chất căn bản x- ơng.. Câu 31 : Vùng phụ thuộc tuyến ức của hạch bạch huyết: Câu 32 : Tế bào

Trang 1

Bộ môn Mô học và Phôi thai học, đại học Y hải Phòng-Thi hết môn (đề số 9)

Đề thi hết môn mô học – cử nhân điều d- ỡng

Thời gian 70 phút - đề số: 09

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi

Câu 1 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:

Tạo ra nền protein để hình thành chất căn

bản x- ơng

Nhiều nhánh bào t- ơng nối với nhau

Nằm trong các ổ x- ơng thông với nhau

bằng các tiểu quản x- ơng

Hình đa diện

Câu 2 : Đặc điểm của lớp nhú chân bì:

Mô liên kết đặc có định h- ớng Mô liên kết th- a

Mô liên kết đặc không định h- ớng Mô mỡ

Câu 3 : Đặc điểm của tế bào x- ơng:

Không có các nhánh bào t- ơng nối với

nhau

Không có khả năng tạo ra chất căn bản x- ơng

Không có khả năng sinh sản Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào Câu 4 Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:

Mao mạch kiểu xoang Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào

quanh mao mạch

Mao mạch có cửa sổ Đ- ờng kính th- ờng lớn hơn chiều dày vách

gian phế nang

Câu 5 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:

Có một hàng tế bào vuông Có nhiều hàng tế bào

Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng

có hình vuông

Có một hàng tế bào

Câu 6 : Sụn thuộc loại sụn xơ:

Sụn s- ờn Sụn giáp Sụn liên đốt sống Sụn vành tai Câu 7 : Biểu mô của phế quản:

Lát đơn có lông chuyển Trụ giả tầng có lông chuyển

Vuông đơn có lông chuyển Trụ đơn có lông chuyển

Câu 8 : Tế bào thần kinh đệm một cực giả:

Câu 9 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:

Đại thực bào Nguyên bào sợi D- ỡng bào T- ơng bào Câu 10 : Cấu trúc không có ở phần đáy tế bào biểu mô:

Thể liên kết Thể bán liên kết Mê đạo đáy Ti thể

Câu 11 : Phân loại mô sụn, ng- ời ta dựa vào:

Câu 12 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:

Câu 13 : Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:

Câu 14 : Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:

Câu 15 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:

Lát tầng sừng hoá Lát tầng Lát tầng không sừng hoá Trụ tầng

Trang 2

Bộ môn Mô học và Phôi thai học, đại học Y hải Phòng-Thi hết môn (đề số 9)

Câu 16 : Đĩa I là nơi không có xơ:

Câu 17 : Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết:

Thành phần gian

Câu 18 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:

Thuỳ phổi Tiểu thuỳ phổi Chùm ống phế nang Phế nang

Câu 19 : Cấu trúc chỉ có trong vùng vỏ của tuyến ức:

Hàng rào máu - tuyến ức Tế bào tuyến ức

Câu 20 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:

Câu 21 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:

Có 2 màng bọc ngoài Có ở thành ống tiêu hoá chính thức

Câu 22 : Đặc điểm của tế bào nội mô:

Chỉ lợp mặt trong các mạch máu Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt

Câu 23 : Nguồn gốc của mô liên kết:

Ngoại bì da Ngoại bì thần kinh Trung bì Nội bì

Câu 24 : Cấu trúc chỉ có ở thân x- ơng dài:

X- ơng Haver xốp Tuỷ x- ơng X- ơng cốt mạc X- ơng Haver đặc Câu 25 : Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:

Thể bán liên kết Dải bịt Vòng dính Thể liên kết Câu 26 : Phân loại biểu mô tuyến ngoại tiết, ng- ời ta dựa vào:

Cấu trúc phần chế tiết Bản chất sản phẩm chế tiết

Nơi tiếp nhận sản phẩm chế tiết Cấu trúc phần bài tiết

Câu 27 : Đặc điểm cấu tạo của trung tâm sinh sản:

Có một cực sẫm màu và cực kia nhạt màu Chỉ thấy trong vùng vỏ của hạnh

Đại thực bào chiếm đa số Tạo ra trên nền mô liên kết th- a

Câu 28 : Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:

Phế bào I Phế bào II Tế bào chứa mỡ Đại thực bào Câu 29 : Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết:

Dịch mô Glycosaminoglycan Màng đáy Glycoprotein cấu trúc Câu 30 : Đặc điểm của tế bào võng

Có hình sao hoặc hình thoi Các nhánh bào t- ơng không nối với nhau Chức năng tạo sợi võng Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu

Câu 31 : Vùng phụ thuộc tuyến ức của hạch bạch huyết:

Câu 32 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức:

Tế bào võng Tế bào trung mô Tế bào nội mô Tế bào sụn Câu 33 : Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:

Câu 34 : Chất căn bản x- ơng có đặc điểm cấu tạo:

Không có mạch và thần kinh Chứa nhiều ổ x- ơng độc lập với nhau

Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ

và chất vô cơ

Mịn, - a thuốc nhuộm base

Câu 35 : Đoạn cuối cùng của cây phế quản:

Trang 3

Bộ môn Mô học và Phôi thai học, đại học Y hải Phòng-Thi hết môn (đề số 9)

Câu 36 : Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có myelin nằm trong chất trắng thần kinh trung - ơng:

Tế bào Schwann Tế bào vệ tinh Tế bào sao Tế bào ít nhánh Câu 37 : Đặc điểm vùng tuỷ tuyến ức:

Mật độ tế bào ít hơn vùng vỏ Tế bào võng-biểu mô tạo nên hàng rào máu

tuyến ức

Không có tế bào nội mô Tế bào tuyến ức tạo thành tiểu thể Hassall Câu 38 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:

Bào t- ờng chứa nhiều hạt - a màu acid

đậm

Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt

Bản chất các hạt - a màu là eleydin Tế bào có khả năng sinh sản

Câu 39 : Danh giới giữa các sợi cơ tim là:

Câu 40 : Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa:

Câu 41 : Tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng:

Câu 42 : Đặc điểm cấu tạo của xơ titin:

Dài từ Vạch Z đến vạch H Đoạn thẳng nằm trong đĩa I

Có cả trong đĩa I và đĩa A Đoạn chun nằm trong đĩa A

Câu 43 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:

Cơ t- ơng có xơ cơ Hệ thần kinh thực vật chi phối

Câu 44 : Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết loại:

Câu 45 : Đặc điểm của tế bào thần kinh đệm:

Dẫn truyền thần

Tạo ra các nhân xám d- ới vỏ

Bảo vệ các nơron

Câu 46 : Tế bào liên kết có khả năng di động:

Câu 47 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:

Câu 48 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:

L- ới nội bào và ribosom phát triển Dẫn truyền xung động thần kinh

Câu 49 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ thân tế bào đi ra:

Câu 50 : Da không thực hiện chức năng:

Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào

cơ thể

Tổng hợp và hấp thu một số chất

Tham gia điều chỉnh thân nhiệt Nhận những kích thích từ môi tr- ờng ngoài

Câu 51 : Tuyến kẽ tinh hoàn không có đặc điểm:

Tuyến nội tiết kiểu l- ới Tế bào chế tiết đ- ợc gọi là tế bào kẽ tinh

hoàn

Nằm trong mô liên kết xen kẽ vào giữa các

Câu 52 : Vị trí của võng mạc có chức năng tạo ra thuỷ dịch:

Điểm mù Võng mạc thể mi Ora serrata Võng mạc mống mắt Câu 53 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:

Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu Vết đặc

Trang 4

Bộ môn Mô học và Phôi thai học, đại học Y hải Phòng-Thi hết môn (đề số 9)

Câu 54 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:

Câu 55 : Cấu trúc không nằm trong vùng vỏ của thận:

Câu 56 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:

Mâm khía Diềm bàn chải Que Heidenhain Lông chuyển Câu 57 : Đặc điểm của chất nền thể mi:

Có bản chất là mô liên kết đặc Giầu mạch và tế bào sắc tố

Có cơ mi do 3 bó cơ vân tạo thành Có chức năng tạo ra thuỷ dịch

Câu 58 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng d- ới niêm mạc có chứa tuyến:

Câu 59 : Tế bào tuyến yên không - a base:

Tế bào h- ớng sinh dục Tế bào h- ớng vỏ

Câu 60 : Cấu trúc tạo nên một trong 3 áo của vỏ nhãn cầu :

Câu 61 : Biểu mô tr- ớc giác mạc của mắt thuộc loại :

Biểu mô lát tầng sừng hoá Biểu mô lát tầng không sừng hoá

Câu 62 : Đặc điểm khác nhau giữa hai loại tế bào cảm quang:

Có 3 phần cấu tạo Tận cùng sợi trục là khối hình cầu

Nhân nằm ở lớp hạt ngoài Chứa sắc tố cảm quang

Câu 63 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:

Câu 64 : Tế bào dòng tinh có bộ NST l- ỡng bội:

Tinh bào I Tiền tinh trùng Tinh bào II Tinh trùng Câu 65 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tuỷ x- ơng tạo hồng cầu:

Medullippin I Renin Erythropoitein Angiotensin I Câu 66 : Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:

Lớp nội mô có nhiều cửa sổ Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh

thành mạch

Đ- ờng đi ngoằn nghèo Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào

quanh mạch

Câu 67 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:

Câu 68 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:

Câu 69 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, ng- ời ta căn cứ vào:

Câu 70 : Biểu mô của ruột thừa:

Lát tầng không

Câu 71 : Hormon không do thuỳ tr- ớc tuyến yên chế tiết:

Câu 72 : Lớp cung th- ợng thận vỏ không có đặc điểm:

Chế tiết corticoid đ- ờng Các dây tế bào uốn thành các hình cung Giáp với lớp bó có nhiều hình ảnh gián

phân

Chiếm khoảng 15% khối l- ợng tuyến Câu 73 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:

Estrogen Estrogen và progesteron Progesteron FSH

Trang 5

Bộ môn Mô học và Phôi thai học, đại học Y hải Phòng-Thi hết môn (đề số 9)

Câu 74 : Cấu trúc do bào t- ơng đội màng tế bào lên tạo thành:

Câu 75 : Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:

Noãn bào I Noãn bào II Noãn nguyên bào Noãn chín

Câu 76 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:

Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá Có 1 loại tế bào tuyến

Là tuyến nội tiết kiểu tản mát Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron

Câu 77 : trí của võng mạc có khả năng thị giác:

Võng mạc mống

Câu 78 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:

Câu 79 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:

Kiểu tản mát Kiểu l- ới Kiểu ống-túi Kiểu túi

Câu 80 : Tế bào tham gia cấu trúc màng lọc tiểu cầu thận:

Câu 81 : Đặc điểm của tế bào ngoại mạc:

Có các nhánh bào t- ơng dài Có khả năng thực bào

Câu 82 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:

Câu 83 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:

Que Heidenhain Lông chuyển Diềm bàn chải Mâm khía

Câu 84 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu do biểu mô ống xa biệt hoá tạo thành:

Câu 85 : Đặc điểm không có của tuyến giáp trạng:

Là tuyến nội tiết kiểu l- ới Có nguồn gốc từ nội bì

Có 2 thuỳ phải và thuỳ trái Hormon có tác dụng duy trì nồng độ canxi

trong máu

Câu 86 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức cơ niêm mảnh và gián đoạn:

Câu 87 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

Lớp đệm có 2 loại tuyến Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo

thành

Câu 88 : Tuyến n- ớc bọt mang tai thuộc loại:

Tuyến pha, tiết n- ớc nhiều hơn tiết nhầy Tuyến pha, tiết n- ớc ít hơn tiết nhầy

Câu 89 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:

Hệ thống mạch ở phổi Hệ thống mạch d- ới đồi-tuyến yên

Câu 90 : Đặc điểm của thời kỳ tr- ớc kinh:

Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH

Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần

L- ợng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần

Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung

Câu 91 : L- ới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch:

Trang 6

Bộ môn Mô học và Phôi thai học, đại học Y hải Phòng-Thi hết môn (đề số 9)

L- ới mao mạch hô hấp L- ới mao mạch nan hoa

L- ới mao mạch thuộc chân bì Chùm mao mạch Mapighi

Câu 92 : Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan:

Câu 93 : Tuyến n- ớc bọt d- ới hàm thuộc loại:

Câu 94 : Sự tái hấp thu các thành phần n- ớc tiểu đầu đ- ợc thực hiện chủ yếu nhờ:

Câu 95 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của ng- ời phụ nữ:

Câu 96 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:

Tế bào trụ tiết

Câu 97 : Tiểu động mạch vào cầu thận là nhánh bên của động mạch:

Câu 98 : Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức

Tầng d- ới niêm

Câu 99 : Chất không do thận chế tiết:

Câu 100 Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:

Lớp nội mô nằm trong cùng Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng

loại

Có 3 áo đồng tâm

Trang 7

Bộ môn Mô học và Phôi thai học, đại học Y hải Phòng-Thi hết môn (đề số 9)

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Thi hết môn mô học CNDD

Mã đề : 09

Ngày đăng: 06/08/2016, 09:44

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w