• Động cơ điện 1 chiều loại nam châm vĩnh• Động cơ điện 1 chiều loại nam châm vĩnh cửu có chổi than • Có công suất nhỏ, điện áp < 24VDC và dòng điện nhỏ hơn 10A • Động cơ bước step mot
Trang 1• Động cơ điện 1 chiều loại nam châm vĩnh
• Động cơ điện 1 chiều loại nam châm vĩnh
cửu có chổi than
• Có công suất nhỏ, điện áp < 24VDC và
dòng điện nhỏ hơn 10A
• Động cơ bước (step motor) công suất nhỏ
(dò điệ < 10A)
Electrical Engineering 2
(dòng điện < 10A)
• Sơ lược về động cơ điện 1 chiều không chổi
than (brushless DC motor)
Trang 29.1.1 Nguyên lý làm việc DC
motor
Electrical Engineering 3
9.1.1 Mạch quấn dây thực tế
Trang 49.1.2 Sử dụng khuyếch đại thuật toán
công suất
Electrical Engineering 7
9.1.2 Sơ đồ điều khiển cầu chữ H
Trang 69.1.2 Ví dụ phần cứng sử dụng
BJT
Electrical Engineering 11
9.1.3 Sử dụng L293D
• L293D là mạch cầu H đôi cho điều khiển
• L293D là mạch cầu H đôi cho điều khiển
Trang 89.1.3 Ví dụ (tiếp)
Electrical Engineering 15
9.1.4 Điều khiển tốc độ sử dụng
PWM
Trang 109.1.4 Nâng công suất mạch lực dùng
L298
Electrical Engineering 19
• Điện áp rơi trên IC lớn
• Điện áp rơi trên IC lớn
(1W/1A)
• Dùng kèm tản nhiệt
lớn
Trang 149.1.6 Sử dụng điện trở shunt
Electrical Engineering 27
9.1.6 Điện trở shunt
Trang 169.1.6 Absolute encoder
• Độ phân dải là 4
• Độ phân dải là 4 bit, bao gồm 1 đĩa chia thành 15 phần hoặc 4 đĩa
• 360°/16 = 22.5°
• Độ phân dải có
Electrical Engineering 31
• Độ phân dải có thể lên tới 10bit
9.1.6 Sử dụng Grey code
• Giảm thiểu
• Giảm thiểu sai số tới 1 bit
Trang 189.1.6 Sơ đồ nối ghép
Electrical Engineering 35
9.1.6 Ghép nối với Vi xử lý
Trang 209.1.6 Sơ đồ kết nối
Electrical Engineering 39
9.1.7 Thuật toán điều khiển DC
motor
Trang 229.1.7 Chế độ mạch vòng kín
Electrical Engineering 43
9.1.7 Phương pháp điều khiển
Trang 249.1.7 Mạch PID tương tự
Electrical Engineering 47
9.1.7 Mạch PID số