1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HẾT MÔN ĐIỀU DƯỠNG CHÍNH QUY

11 549 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 626,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15 : Đặc điểm không có của các tế bào tuyến nội tiết: Liên quan mật thiết với hệ thống mạch máu.. Tế bào quanh mạch có các nhánh bào t- ơng dài.. Câu 20 : Cấu trúc dẫn truyền xung đ

Trang 1

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề

Câu 1: Cấu trúc có ở vùng tuỷ của hạch:

Câu 2 : Tế bào liên kết không còn khả năng sinh sản:

Câu 3 : Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn d- ới kính hiển vi điện tử là:

Câu 4 : MSH đ- ợc chế tiết từ cấu trúc của tuyến yên:

Câu 5 : Biểu mô sau giác mạc thuộc loại :

Câu 6 : Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác:

Câu 7 : Lách không thực hiện chức năng:

Câu 8 : Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:

Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh

mạch:

Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch

Nội mô và màng đáy có lỗ thủng Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ

chức

Câu 9 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:

Câu 10 : Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:

Câu 11 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:

Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt Bản chất các hạt - a màu là eleydin

Bào t- ờng chứa nhiều hạt - a màu acid

đậm

Tế bào có khả năng sinh sản

Câu 12 : Đặc điểm của tế bào quanh mạch

Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang Có các nhánh bào t- ơng dài

Câu 13 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:

u 14 : Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen

đề thi hết môn-điều d- ỡng chính quy k3 (2007-2008)

đề sô: 01 (thời gian làm bài 7o phút)

Trang 2

Mảnh và thẳng Nối với nhau thành l- ới

Câu 15 : Đặc điểm không có của các tế bào tuyến nội tiết:

Liên quan mật thiết với hệ thống mạch

máu

Tạo ra các hormon

Chế tiết theo 3 cách: toàn vẹn, toàn huỷ,

bán huỷ

Bào quan phát triển

Câu 16 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:

Câu 17 : Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:

Câu 18 : Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm:

Câu 19 : Đặc điểm chỉ có ở mao mạch có kín:

Thành có cấu trúc 3 lớp: nội mô, màng đáy

và tế bào quanh mạch Tế bào quanh mạch có các nhánh bào t- ơng dài

Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào Bào t- ơng tế bào nội mô không có lỗ nội

Câu 20 : Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:

Câu 21 : Cấu trúc không có trong nang trứng có hốc điển hình:

Câu 22 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuyến đáy vị

Câu 23 : Cơ trơn có nguồn gốc:

Câu 24 : Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:

L- ới mao mạch hô hấp Hàng rào trao đổi khí

Câu 25 : T- ơng bào đ- ợc biệt hoá từ:

Câu 26 : Đặc điểm không có của tế bào mỡ:

Bào t- ơng chứa các giọt lipid Phân chia để tạo ra các tế bào mỡ khác Nhân dẹt, nằm lệch về một phía Tạo thành nhiều khối nhỏ là các tiểu thuỳ

mỡ

Câu 27 : Tế bào liên kết có khả năng di động:

Câu 28 : Đặc điểm không có của hệ tuần hoàn bạch huyết:

Bắt đầu trong mô liên kết Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết Khởi đầu bằng các ống kín một đầu Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế

bào quanh mạch

Trang 3

Câu 29 : Đặc điểm chỉ có ở sụn chun

Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể Sụn t- ơi có màu vàng

Không có mạch máu và thần kinh Màng sụn có 2 lớp

Câu 30 : Đặc điểm không có của chân bì giác mạc :

Không có mạch máu Xen kẽ các lá sợi tạo keo là các giác mạc

bào

Là mô liên kết đặc không định h- ớng Chiếm khoảng 90% chiều dầy giác mạc Câu 31 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:

Tái tạo nội mạc thân tử cung Nang trứng tiến triển tới chín

Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết Tuyến yên tiết FSH

Câu 32 : Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non:

Câu 33 : Đặc điểm không có của thể mi:

Là phần dầy lên về phía tr- ớc của màng

mạch

Cắt ngang có hình tam giác

Đ- ợc cố định vào nhân mắt bằng các dây

Câu 34 : Đặc điểm cấu tạo của hạ bì:

Là mô liên kết th- a Mô liên kết đặc không định h- ớng

Mô liên kết đặc có định h- ớng Mô mỡ

Câu 35 Mao mạch máu thuộc hệ mao mạch kiểu xoang:

Mao mạch lớp đệm của ống tiêu hoá chính

thức

Mao mạch hô hấp ở phổi

Mao mạch trong chân bì của da Xoang tĩnh mạch ở lách

Câu 36 : Lớp bó th- ợng thận vỏ không có đặc điểm:

Là lớp dày nhất của th- ợng thận vỏ Các dây tế bào xen kẽ với l- ới mao mạch Chế tiết aldosteron Tế bào chế tiết còn đ- ợc gọi là tế bào xốp Câu 37 : Cấu trúc không tham gia tạo nên phức hợp cận tiểu cầu:

Câu 38 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của ng- ời phụ nữ:

Tế bào nguồn của dòng noãn Noãn nguyên bào

Câu 39 : Lớp cung th- ợng thận vỏ không có đặc điểm:

Chiếm khoảng 15% khối l- ợng tuyến Các dây tế bào uốn thành các hình cung Chế tiết corticoid đ- ờng Giáp với lớp bó có nhiều hình ảnh gián

phân

Câu 40 : Đặc điễm xảy ra khi cơ co:

Xơ actin lồng vào xơ myozin Đĩa A và vạch H ngắn lại

Câu 41 : Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:

Câu 42 : Tế bào không có trong cấu trúc của tuyến cận giáp:

Câu 43 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở t- ơng bào:

Nhân nằm lệch về một phía Hoạt động thực bào mạnh

Trang 4

Tế bào hình cầu hay hình trứng Bào quan phát triển

Câu 44 : Đại thực bào có nguồn gốc:

Câu 45 : Mao mạch Malpighi thuộc loại:

Câu 46 : Tuyến n- ớc bọt mang tai thuộc loại:

Tuyến pha, tiết n- ớc nhiều hơn tiết nhầy Tuyến nhầy

Tuyến pha, tiết n- ớc ít hơn tiết nhầy Tuyến n- ớc

Câu 47 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến n- ớc bọt d- ới l- ỡi:

Chỉ có một loại nang tuyến Có 3 loại nang tuyến: nang n- ớc, nang

nhầy và nang pha

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang n- ớc >

nang nhầy và nang pha

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang n- ớc < nang nhầy và nang pha

Câu 48 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc n- ớc tểu:

Câu 49 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:

Câu 50 : Sụn không phải sụn trong:

Câu 51 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo

thành

Lớp đệm có 2 loại tuyến

Câu 52 : Biểu mô tr- ớc giác mạc của mắt thuộc loại :

Biểu mô lát tầng sừng hoá Biểu mô lát tầng

Biểu mô lát tầng không sừng hoá Biểu mô tầng

Câu 53 : Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen:

Hệ thần kinh thực vật Hệ thần kinh động vật

Hệ thần kinh tự động Hệ thần kinh não-tuỷ

Câu 54 : Đặc điểm chỉ có ở sụn xơ

Bọc ngoài là màng sụn Nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều

h- ớng trong chất căn bản

Nuôi d- ỡng bằng cách thẩm thấu các chất

qua màng

Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể

Câu 55 : Tuyến n- ớc bọt d- ới l- ỡi thuộc loại:

Tuyến n- ớc Tuyến pha, tiết n- ớc ít hơn tiết nhầy Câu 56 : Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc:

Câu 57 : Đặc điểm không có ở thời kỳ hành kinh:

Niêm mạc thân tử cung hoại tử L- ợng hormon sinh dục nữ trong máu

giảm

Trang 5

Câu 58 : Bào quan thực hiện chức năng co duỗi cho tế bào cơ:

Câu 59 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:

Câu 60 : Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, ng- ời ta dựa vào:

Hình dáng tế bào Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng

Câu 61 : Đặc điểm của tế bào võng

Có hình sao hoặc hình thoi Chức năng tạo sợi võng

Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu Các nhánh bào t- ơng không nối với nhau Câu 62 : Biểu mô của tiểu phế quản:

Trụ đơn có lông chuyển Lát đơn có lông chuyển

Trụ giả tầng có lông chuyển Vuông đơn có lông chuyển

Câu 63 : Cấu trúc chạy dài suốt chiều dài đuôi tinh trùng:

Câu 64 : Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:

Tuyến vỏ của lớp vỏ trong Màng đáy

Câu 65 : Đặc điểm cấu tạo chỉ thấy ở nang trứng chín:

Lồi lên trên mặt buồng trứng Tuyến vỏ

Câu 66 : Đặc điểm chỉ có ở cơ tim

Hệ thần kinh tự động chi phối Có một nhân

Bào quan phát triển Cơ t- ơng có vân ngang

Câu 67 : Cấu trúc không có giữa các tế bào biểu mô:

Câu 68 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:

Có một hàng tế bào vuông Có nhiều hàng tế bào

Có một hàng tế bào Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng

có hình vuông

Câu 69 : Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:

Câu 70 : Mô bạch huyết ở vùng tuỷ của hạch:

Câu 71 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:

Câu 72 : Thành phần than gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:

Câu 73 : Cấu trúc không có ở phần sau sinap:

Trang 6

Câu 74 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:

Từ thân toả ra nhiều nhánh bào t- ơng L- ới nội bào và ribosom phát triển

Câu 75 : Hormon không do thuỳ tr- ớc tuyến yên chế tiết:

Câu 76 : Phân loại mô sụn, ng- ời ta dựa vào:

Câu 77 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:

Câu 78 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi

Câu 79 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ thân tế bào đi ra:

Câu 80 : Nguồn gốc của mô liên kết:

Câu 81 : Ngành xuống ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:

Câu 82 : Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan:

Câu 83 : Biểu mô không thuộc loại biểu mô tầng:

Câu 84 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết serotonin:

Câu 85 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:

Có 3 áo đồng tâm Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng

loại

Lớp nội mô nằm trong cùng Thành phần collagen h- ớng dọc phát triển

Câu 86 : Cấu trúc do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành:

Câu 87 : Đĩa I là nơi không có xơ:

Câu 88 : Đặc điểm tuần hoàn trong lách:

Hệ thống tuần hoàn kín và tuần hoàn mở Hệ thống cửa tĩnh mạch

Hệ thống tuần hoàn trung gian giữa kín và

mở

Hệ thống cửa động mạch

Câu 89 : Đặc điểm không có của tuyến đáy vị:

Trang 7

Là tuyến ống chia nhánh thẳng Có 4 loại tế bào tuyến

Chia thành 3 đoạn: eo tuyến, cổ tuyến và

đáy tuyến

Nằm ở tầng niêm mạc và d- ới niêm mạc của đáy vị

Câu 90 : Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa:A

Câu 91 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo nang tuyến sữa:

Câu 92 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh nhanh nhất:

Câu 93 : Cấu trúc do bào t- ơng đội màng tế bào lên tạo thành:

Câu 94 : Chất căn bản x- ơng không có đặc điểm cấu tạo:

Chứa nhiều ổ x- ơng Mịn, - a thuốc nhuộm base

Hình thành những lá x- ơng gắn với nhau Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ

và muối vô cơ

Câu 95 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào sụn:

Có bào quan phát triển Có khả năng tạo ra chất căn bản sụn

Có nguồn gốc từ trung mô Có khả năng phân chia

Câu 96 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến n- ớc bọt d- ới hàm:

Chỉ có một loại nang tuyến Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang n- ớc <

nang nhầy và nang pha

Có 3 loại nang tuyến: nang n- ớc, nang

nhầy và nang pha

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang n- ớc > nang nhầy và nang pha

Câu 97 : Phân loại thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào, ng- ời ta dựa vào:

Số l- ợng tế bào tham gia chế tiết Nguồn gốc tế bào tuyến

Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên Bản chất sản phẩm chế tiết

Câu 98 : Biểu mô đ- ợc nuôi d- ỡng trực tiếp nhờ:

Thẩm thấu các chất qua màng đáy Mao mạch máu

Câu 99 : Thân tế bào nón và tế bào que nằm trong lớp :

Câu 100 : Đặc điểm của thời kỳ tr- ớc kinh:

L- ợng hormon sinh dục nữ trong máu giảm

dần

Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung

Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân

tử cung giảm dần

Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH

Trang 8

đáp án đề thi số

L- u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr- ớc khi làm bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đ- ợc chọn và tô kín một ô tròn t- ơng ứng với ph- ơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 9

18 45 72

Trang 10

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

môn : ………

mã đề: ………

Trang 11

19 46 73

Ngày đăng: 06/08/2016, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w