1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG II QUY LUẬT DI TRUYỀN

8 653 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 37,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2 tính quy luật di truyền môn sinh học 12 là chương rất khó đối với học sinh, chương này chiếm đa số điểm trong chương trình thi của Bộ Giáo Dục. Lí thuyết chương này gây khó hiểu và khó nhớ cho học sinh. Đây là tài liệu tham khảo cho học sinh và giáo viên

Trang 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

CHƯƠNG II : TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN Câu 1: Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng để nghiên cứu di truyền là

A đậu Hà Lan B cà chua C ruồi giấm D bí ngô

Câu 2: Phương pháp nghiên cứu của MenDen được gọi là:

A Phương pháp lai phân tích B Phương pháp phân tích di truyền giống lai

C Phương pháp lai thuận và lai nghịch D Phương pháp tự thụ phấn

Câu 3: Ý nghĩa thực tiễn của hoán vị gen là:

A Làm hạn chế biến dị tổ hợp B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST

C Bảo đảm sự di truyền của từng nhóm tính trạng D Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập

Câu 4: Ý nghĩa của hoán vị gen là:

A Làm hạn chế biến dị tổ hợp B Làm tăng biến dị tổ hợp

C Bảo đảm sự di truyền bền vững của các tính trạng D Bảo đảm sự di truyền của từng nhóm tính trạng

Câu 5 : Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực

B Tần số hoán vị gen không vượt quá 50% C Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp

D Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể

Câu 6: Thành tựu nào sau đây không phải của Moocgan trong nghiên cứu di truyền

A Phát hiện ra qui luật phân ly độc lập B Phát hiện ra qui luật liên kết gen

C Phát hiện ra qui luật hoán vị gen D Phát hiện ra qui luật liên kết với giới tính

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?

A Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động

B Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của các gen

C Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN

D Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

Câu 8: Phương pháp lai và phân tích con lai của Menden gồm các bước sau

1) lai các dòng thuần chủng khác nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở đời F1 , F2 , F3

2) sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai , sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả

3) tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

4) tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết của mình

Trình tự đúng của các bước là.: A 1 , 2 , 3 , 4 B 4 , 1 , 2 , 3 C 3 , 1, 2 , 4 D 2 , 1 , 3 , 4

Câu 9: Ở đậu Hà lan , khi cho P : vàng - trơn × xanh - nhăn → F1 : 100 % vàng – trơn F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình

A 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn:1 xanh trơn B 9 vàng trơn: 3 xanh trơn : 3 xanh nhăn:1 văng nhăn

C 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn:1 xanh nhăn D 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 vàng trơn

Câu 10 Nếu cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình là:

A 1 vàng trơn, 1 xanh nhăn B 3 vàng trơn:1 xanh nhăn

C 1 vàng trơn:1 vàng nhăn: 1 xanh trơn: 1 xanh nhăn D 4 vàng trơn:1 vàng nhăn: 4 xanh nhăn: 1 xanh trơn

Câu 11 Theo Menden bản chất của qui luật phân li độc lập là:

A Sự phân li độc lập của các tính trạng khác nhau trong quá trình hình thành giao tử

B Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình hình thành giao tử

C Sự phân li kiểu hình phải theo tỉ lệ 9:3:3.1 D Sự phân li kiểu hình phải theo tỉ lệ 1:1:1: 1

Câu 12: Các gen không alen khi cùng có mặt trong cùng 1 kiều gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt được gọi là:

A Tương tác bổ sung B Tương tác át chế C Tương tác cộng gộp D Tác động đa hiệu của gen

Câu 13: Khi một gen ( trội hoặc lặn ) làm cho một gen khác (không alen) không biểu hiện kiểu hình được gọi là:

A Tương tác bổ sung B Tương tác át chế C Tương tác cộng gộp D Tác động đa hiệu của gen

Câu 14: Trường hợp một tính trạng bị chi phối bởi hai hay nhiều gen không alen , trong đó mỗi alen trội ( bất kể thuộc locus

nào ) đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên một chút được gọi là:

A Tương tác bổ sung B Tương tác át chế C Tương tác cộng gộp D Tác động đa hiệu của gen

Câu 15: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết

gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

A ruồi giấm B bí ngô C cà chua D đậu Hà Lan

Câu 16: Các gen không alen nằm trên cùng 1 NST được di truyền theo

A Qui luật phân ly B Qui luật phân ly độc lập C Qui luật tương tác gen D Qui luật liên kết và hoán vị gen

Câu 17: Để phát hiện ra qui luật liên kết gen và hoán vị gen Moocgan đã thực hiện các phép lai nào sau đây:

A Lai phân tính, lai thuận nghịch B Lai xa, lai trở lại C Lai khác dòng, lai xa D Lai cùng dòng, lai trở lại

Câu 18: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể

giới tính là XY ?

Trang 2

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

A Hổ, báo, mèo rừng B Gà, bồ câu, bướm C Trâu, bò, hươu D Thỏ, ruồi giấm, sư tử

Câu 19 Cặp NST giới tính qui định giới tính nào dưới đây là không đúng

A Ở người: XX - nữ, XY-nam B Ở ruồi giấm: XX-đực, XY-cái

C Ở gà: XX-trống, XY - mái D Ở heo: XX-cái, XY-đực

Câu 20: Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi

A Menden B Moocgan C Coren D Oatxon- Cric

Câu 21 Cha mẹ truyền cho con

A Tính trạng đã hình thành sẵn B Kiểu gen C Kiểu hình D Kiểu gen và kiểu hình

Câu 22: Con đường từ gen đến tính trạng được thể hiện qua sơ đồ nào sau đây.

A Gen (ADN) → mARN → polypeptit→ Protêin B Gen (ADN) → mARN → Protêin → polypeptit

C Gen (ADN) → Protêin→ mARN → polypeptit D Gen (ADN) → Protêin → polypeptit → mARN

Câu 23: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?

A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen

C Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường

D Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

Câu 24: Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu di truyền của MenDen là:

A Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai

B Lai các bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản

C Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng tính trạng và dùng toán thống kê để xử lý kết quả

D Sử dụng lai phân tính để kiểm tra kết quả

Câu 25 Menden đã giải thích qui luật phân ly bằng giả thuyết giao tử thuần khiết là

A Sự phân ly đồng đều của các cặp NST đồng dạng trong giảm phân

B Giao tử của cây lai F1 chỉ chứa một nhân tố di truyền của cặp nhân tố di truyền

C Sự phân ly của đồng đều của các cặp NST đồng dạng trong nguyên phân

D Sự phân ly của đồng đều của các tính trạng của cha mẹ cho con

Câu 26: Bản chất quy luật phân li của Menđen theo thuật ngữ của di truyền học hiện đại là

A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân B sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1

C sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1 D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1

Câu 27 Dựa vào đâu mà Menden có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền lai phân li độc lập trong quá trình hình

thành giao tử

A Sử dụng lai phân tích cơ thể lai B Sử dụng dòng thuần chủng khác biệt nhau về một hoặc một vài tính trạng

C Từ kết quả phân ly kiểu hình của từng loại tính trạng và áp dụng quy luật nhân xác suất

D Theo dõi sự di truyền đồng thời của tất cả các tính trạng của cơ thể lai

Câu 28 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là:

A Sự phân li độc lập của các tính trạng khác nhau trong nguyên phân

B Sự phân li độc lập của các tính trạng khác nhau trong giảm phân

C Sự tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân

D Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về các giao tử dẫn đến sự phân li độc lập của các cặp alen

Câu 29: Tính trạng do nhiều gen cùng qui định theo kiểu tương tác cộng gộp chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường được gọi

A Tính trạng trội B Tính trạng lặn C Trính trạng trung gian D Tính trạng số lượng

Câu 30: Loại tác động nào sau đây thường được sử dụng trong chọn giống

A Tương tác bổ sung B Tương tác át chế C Tương tác cộng gộp D Tác động đa hiệu của gen

Câu 31.Tác động là kiểu tác động của gen thuộc khác nhau khi đứng trong cùng KG làm xuất hiện một tính trạng mới.

A Bổ sung, hai hay nhiều, những locut B Át chế, hai hay nhiều, những locut

C Cộng gộp, hai hay nhiều, các alen D Trội không hoàn toàn, hai gen, những locut

Câu 32 Tác động cộng gộp là kiểu tác động của…trong đó vào sự phát triển của tính trạng

A Hai hay nhiều gen alen, các gen bổ sung một phần B Hai hay nhiều gen khác nhau, mỗi gen góp một phần nhưnhau

C Hai hoặ nhiều gen alen, mỗi gen đóng góp một phần như nhau

D Hai hay nhiều gen khác nhau, mỗi gen bổ sung một phần

Câu 33 Trường hợp liên kết gen xảy ra khi :

A Bố, mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản

B Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính

C Các cặp gen qui định các tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng

D Các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau

Câu 34 Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen.

Trang 3

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

A Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST đồng dạng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá trình gphân và thụ tinh

B Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST đồng dạng, phân li ngẫu nhiên trong quá trình giảm phân và tổ hợp ngẫu nhiên trong quá trình thụtinh

C Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST đồng dạng, sau khi hoán đổi vị trí cho nhau do trao đ ổi chéo sẽ phân li cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh

D Các gen không alen có cùng locut trên cặp NST đồng dạng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá trình gphân và thụ tinh

Câu 35 Nhóm gen liên kết:

A Các gen alen cùng nằm trên một NST và phân li cùng với nhau trong quá trình phân bào

B Các gen không alen cùng nằm trên một NST và phân li cùng với nhau trong quá trình phân bào

C Các gen alen cùng nằm trong bộ NST và phân li cùng với nhau trong quá trình phân bào

D Các gen không alen cũng nằm trong bộ NST và phân li cùng với nhau trong quá trình phân bào

Câu 36 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường ứng với:

A Số NST trong bộ lưỡng bội B Số NST trong bộ đơn bội

C Số NST thường trong bộ lưỡng bội D Số NST thường trong bộ đơn bội

Câu 37: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?

A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma

B Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

C Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

D Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY

Câu 38: Tính trạng di truyền liên kết với giới tính là:

A Tính trạng do gen qui định nằm trên NST thường B Tính trạng do gen qui định nằm trên NST X

C Tính trạng do gen qui định nằm trên NST Y D Tính trạng do gen qui định nằm trên NST giới tính

Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không phải của NST giới tính.

A NST đặc biệt qui định hình thành tính trạng giới tính B NST tương đồng ở giới này, không tương đồng ở giới kia

C NST chứa gen qui định tính trạng liên kết với giới tính D NST luôn luôn tồn tại cặp tương đồng

Câu40: Gen nằm trên NST giới tính X mà không có alen trên Y là gen

A nằm ở vùng tương đồng trên NST giới tính X B nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X

C nằm ở vùng tương đồng trên NST giới tính Y D nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y

Câu 41: Người ta cạo một phần lông trắng trên lưng thỏ Himalaya và buộc vào đó một cục nước đá Sau một thời gian lông

mọc ra có màu đen , tính trạng có màu đen là do:

A Nhiệt độ cao làm cho enzim bị biến tính nên không tổng hợp được sắc tố melanyl

B Nhiệt độ cao làm cho enzim không bị biến tính nên không tổng hợp được sắc tố melanyl

C Nhiệt độ thấp làm cho enzim không bị biến tính nên tổng hợp được sắc tố melanyl

D Nhiệt độ thấp làm cho enzim bị biến tính nên không tổng hợp được sắc tố melanyl

Câu 42: Ở cây hoa cẩm tú, màu hoa biểu hiện thành các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ là do

A Sự tương tác giữa kiểu gen và ánh sáng B Sự tương tác giữa kiểu gen và nhiệt độ

C Sự tương tác giữa kiểu gen và nước D Sự tương tác giữa kiểu gen và độ pH của đất

Câu 43: Mức phản ứng của kiểu gen là:

A Tập hợp các kiểu hình khác nhau tương ứng với các môi trường khác nhau

B Tập hợp các kiểu hình của 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

C Hiện tượng kiểu hình của 1 cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau

D Hiện tượng kiểu hình của 1 cơ thể không thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau

Câu 44: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tập hợp các kiểu hình của cùng một KG tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của KG

B Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng giống nhau

C Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biến đổi

D Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo các hạt của cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng

Câu 45: Để cho các alen của 1 gen phân ly đồng đề về các giao tử thì cần có điều kiện gì?

A Bố mẹ phải thuần chủng B Số lượng con lai phải lớn

C Alen trội phải trội hoàn toàn D Quá trình giảm phân xảy ra bình thường

Câu46 Cơ sở tế bào học của qui luật phân li là:

A Sự phân li đồng đều của mỗi NST trong từng cặp NST tương đồng kéo theo sự phân ly đồng đều của mỗi alen trong từng

cặp alen về các giao tử

B Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tương đồng trong giảm phân

C Sự phân ly đồng đều của mỗi tính trạng của cha hoặc của mẹ về các giao tử

Trang 4

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

D Sự phân li đồng đều của mỗi tính trạng của cha hoặc của mẹ cho con

Câu 47 Để kiểm tra giả thuyết của mình , Menden dùng phương pháp

A Phân tích cơ thể lai B Tạp giao C Lai phân tích D Lai thuận nghịch

Câu 48 Lai phân tích là phép lai:

A Cho lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản

B Cho lai giữa cá thể mang kiểu gen đồng hợp trội với cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

C Cho lai giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

D Cho lai giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn

Câu 49 Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của qui luật phân li độc lập là:

A P thuần chủng khác nhau về những cặp tính trạng tương phản B Một gen qui định một tính trạng

C các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

D Số lượng cá thể thu được ở các cá thể thu được ở các thế hệ lai phải lớn

Câu 50 Ý nghĩa thực tiễn của qui luật phân li độc lập:

A Giải thích nguyên nhân sự đa dạng của loài B Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cho chọn giống và tiến hóa

C Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết D Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới

Câu 51 Sự tác động của nhiều gen lên một tính trạng sẽ dẫn đến kết quả.

A Làm xuất hiện tính trạng mới chưa hề có ở bố mẹ

B Cản trở sự biểu hiện một tính trạng đã có ở bố mẹ không biểu hiện ở đời lai

C Tạo ra một dãy biến dị với những biểu hiện khác nhau của cùng một 1 thứ tính trạng D Tất cả đều đúng

Câu 52 Trong tác động cộng gộp, tính trạng càng do nhiều gen chi phối thì:

A Càng có nhiều dạng kiểu hình trung gian trong quần thể

B Sự bổ trợ giữa các gen không alen để chi phối sự hình thành tính trạng càng lớn

C Sự bổ trợ giữa các gen không alen để chi phối sự hình thành tính trạng càng bé

D Vai trò của các gen sẽ bị giảm xuống theo số lượng gen trội trong kiểu gen

Câu 53: Gen đa hiệu là:

A Gen tạo ra nhiều loại mARN B Gen điều khiển nhiều gen khác

C Gen tạo ra sản phẩm ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác D Gen tạo ra sản phẩm có hiệu quả rất cao

Câu54 Hiện tượng tác động của một gen lên nhiều tính trạng đã giải thích:

A Sự tăng cường xuất hiện biến dị tổ hợp B Hiện tượng trội không hoàn toàn làm xuất hiện tính trạng trung gian

C Sự thay đổi của tính trạng này luôn luôn đi kèm với sự thay đổi tương ứng trên một tính trạng khác

D Sự tác động qua lại của các gen alen cùng chi phối một thứ tính trạng

Câu 55 Ở đậu Hà Lan người ta nhận thấy tính trạng hoa tím luôn đi đôi với hạt nâu và nách lá có chấm đen, tính trạng hoa

trắng luôn đi đôi với hạt nhạt và nách lá không có chấm đen Hiện tượng này giải thích

A Là kết quả của hiện tượng đột biến gen B Là kết quả của hiện tượng thường biến dưới tác động trực tiếp của mtrường

C Các tính trạng trên chịu sự chi phối của nhiều cặp gen không alen D Mỗi nhóm tính trạng trên đều đo một gen chi phối

Câu 56: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Số nhóm gen liên kết của loài này là

A 4 B 6 C 2 D 8

Câu 57: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số nhóm gen liên kết của lúa tẻ là

A 6 B 12 C 24 D 36

Câu 58: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen?

A Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp

B Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

C Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó

D Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết

Câu 59 Nội dung nào dưới đây không đúng cho liên kết gen:

A Do số gen nhiều hơn số lượng NST nên trên một NST phải mang nhiều gen

B Các gen trên cùng một NST phân li cùng với nhau trong quá trình phân bào tạo thành nhóm gen liên kết

C Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng và hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

D Giúp xác định vị trí của các gen không alen trên NST qua đó lập bản đồ gen

Câu 60 Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa.

A Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống B Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

C Tạo điều kiện cho các gen quí trên 2 NST đồng dạng có điều kiện tổ hợp và di truyền cùng nhau

D Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quí và hạn chế biến dị tổ hợp

Câu 61 : Gen nằm trên NST giới tính Y mà không có alen trên X là gen

A nằm ở vùng tương đồng trên NST giới tính X B nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X

C nằm ở vùng tương đồng trên NST giới tính Y D nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y

Trang 5

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

Câu 62: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

B Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y

C Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen

D Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

Câu 63: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính

trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen

A nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân) B trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y

C trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X D trên nhiễm sắc thể thường

Câu 64: Hiện tượng di truyền chéo bị chi phối bởi trường hợp

A Gen nằm trên NST Thường B Gen nằm trên NST giới tính

C Gen nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y D Gen nằm trên NST giới tính Y không có alen trên X

Câu 65 Sự di truyền chéo của tính trạng thể hiện rõ nhất là

A Tính trạng của ông ngoại truyền cho cháu trai B Tính trạng của ông nội truyền cho cháu trai

C Tính trạng của bố truyền cho con gái và biểu hiện ở cháu trai D Tính trạng của bà nội truyền cho cháu trai

Câu 66: Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A Mức phản ứng không do kiểu gen quy định B Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng

C Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp D Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau

Câu 67: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6 tấn/ha, ở đồng

bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng, thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo

B Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất

C Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định

D Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha, ) được gọi là mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X

Câu 68: Mức phản ứng rộng là:

A.Những biến đổi của 1 kiểu gen, phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng của môitrường

B Giới hạn thường biến của 1 kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau

C Những tính trạng dễ dàng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống

D Những tính trạng ít thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống

Câu 69: Mức phản ứng hẹp là:

A Những biến đổi của 1 kiểu gen, phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng cuả môi trường

B Giới hạn thường biến của 1 kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau

C Những tính trạng dễ dàng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống

D Những tính trạng ít thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống

Câu 70 Khoảng cách tương đối giữa các gen trong nhóm gen liên kết trên bản đồ di truyền được thực hiện dựa vào:

A Tần số của các tổ hợp gen mới được tạo thành qua quá trình phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong gphân

B Tổng tần số của các tổ hợp kiểu hình khác bố mẹ trong quá trình lai phân tích để đánh giá hiện tượng trao đổi chéo trong giảm phân

C Tần số hoán vị gen (là tần số các tổ hợp gen mới do trao đổi chéo giữa các cromatit của cặp NST tương đồng trong gphân

D Các thay đổi trên cấu trúc NST trong trường hợp đột biến chuyển đoạn

Câu 71: Đơn vị khoảng cách Centi Moorgan (cM) trên bản đồ gen tương ứng với tần số HVG

A 0.1% B 1% C 10% D 100%

Câu 72: Hiện tương liên kết gen và hoán vị gen có điểm giống nhau là:

A Các gen không alen nằm trên một cặp NST tương đồng B Các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do

C Các gen nằm trên các NST thường khác nhau D Các gen nằm trên NST giới tính

Câu 73: Sự khác nhau cơ bản giữa qui luật phân ly độc lập với qui luật liên kết gen là:

A Cấu trúc của gen trên NST B Tính chất của gen trên NST

C Vị trí của gen trên NST D Mối quan hệ gen với tính trạng

Câu 74: Phương pháp lai nào sau đây phân biệt di truyền độc lập với liên kết gen

A Lai khác dòng B Lai khác thứ C Lai xa D Lai phân tích

Câu 75 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hoán vị gen và phân li độc lập.

A Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự đo B Làm xuất hiện biến đi tổ hợp

C Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp D Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng

Câu76 Sự phụ thuộc của tính trạng vào kiểu gen như thế nào?

A Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen B Tính trạng chất lượng ít phụ thuộc vào kiểu gen

Trang 6

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

C Tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen D Bất kì loại tính trạng nào cũng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

Câu 77: Phép lai phân tích là:

A Aa x Aa hoặc AA x AA B Aa x Aa hoặc Aa x aa C Aa x aa hoặc AA x aa D Aa x AA hoặc Aa x aa

Câu 78: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của qui luật phân ly là:

A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản

B Mỗi tính trạng do 1 cặp alen qui định và gen trội phải trội hoàn toàn

C Số lượng cá thể thu được ở các thế hệ lai phải lớn D Các cá thể có sức sống như nhau

Câu 79: Qui luật phân ly có ý nghĩa thực tiễn gì

A Cho thấy sự phân ly tính trạng ở các thế hệ lai B Xác định được phương thức di truyền của tính trạng

C Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dựng vào chon giống D Xác định được các dòng thuần

Câu 80 Khi nghiên cứu ở ruồi giấm Moorgan nhận thấy ruồi có gen cánh cụt thì đốt thân ngắn lại, lông cứng ra, trứng đẻ ít

đi, tuổi thọ ngắn Hiện tượng này được giải thích:

A Gen cánh cụt đã bị đột biến B Tất cả các tính trạng trên đều do gen cánh cụt gây ra

C Là kết quả của hiện tượng thường biến tác động lên gen cánh cụt

D Gen cánh cụt đã tương tác với các gen khác trong kiểu gen để chi phối các tính trạng

Câu 81: Hiện tượng nào sau đây không phải do 2 alen thuộc cùng 1 gen tương tác với nhau

A Tương tác bổ sung B Di truyền trội hoàn toàn C Di truyền trội không hoàn toàn D Di truyền đồng trội

Câu 82 Nhận xét nào dưới đây không đúng:

A Giữa kiểu gen và kiểu hình có mối quan hệ phức tạp B Kiểu gen là một tổ hợp gồm những gen tác động riêng rẽ

C Giữa kiểu gen và kiểu hình chịu ảnh hưởng của sự tác động qua lại giữa gen với môi trường xung quanh

D Ngoài sự tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen còn có sự tác động qua lại giữa các gen không alen để cùng chi phối một thứ tính trạng

Câu 83 Ở ruồi giấm hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở:

A Cơ thể cái mà không xảy ra ở cơ thể đực B Cơ thể đực mà không xảy ra ở cơthể cái

C Cơ thể cái và cơ thể đực D Chỉ có một trong 2 giới

Câu 84: Hiện tượng hoán vị gen có ở:

A Động vật và thực vật B Động vật và vi sinh vật C Thực vật và vi sinh vật D Vi sinh vật

Câu 85 Hiện tượng hoán vị gen xảy ra trên cơ sở:

A Hiện tượng phân li ngẫu nhiên giữa các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh

B Thay đổi vị trí của các gen trên cặp NST tương đồng do đột biến chuyển đoạn tương hỗ

C Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit của cặp NST tương đồng trong quá trình giảm phân

D Các loại đột biến cấu trúc NST ở các tế bào sinh dục liên quan đến sự thay đổi vị trí của các gen không alen

Câu 86: Thực chất của hiện tượng trao đổi chéo là:

A Trao đổi đoạn NST tương đồng B Trao đổi đoạn NST không tương đồng

C Trao đổi đoạn Cromatit cùng nguồn gốc D Trao đổi đoạn cromatit không cùng nguồn gốc

Câu 87: Phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu là

A Lai cặp bố mẹ thuần chủng B Lai phân tích C Lai thuận nghịch D Lai trở lại

Câu 88: Trong phép lai phân tích thì tần số hoán vị gen được xác định bằng

A Tổng các biến dị tổ hợp ở đời con B Tổng tỷ lệ các kiểu hình ở đời con khác cha mẹ

C Tổng tỷ lệ các kiểu hình ở đời con giống cha mẹ D Tổng tỷ lệ các kiểu hình ở đời con có tỷ lệ nhỏ

Câu 89 Khả năng biểu hiện máu khó đông ở người :

A Dễ gặp ở nam giới B Không có ở nữ giới C Dễ gặp ở nữ giới D Hiếm có ở nam giới Câu 14: Hiện tượng di truyền thẳng bị chi phối bởi trường hợp

A Gen nằm trên NST thường B Gen nằm trên NST giới tính

C Gen nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y D Gen nằm trên NST giới tính Y không có alen trên X

Câu 90 Sự di truyền tính trạng do gen trên Y qui định có đặc điểm:

A Chỉ truyền cho giới đực B Chỉ truyền cho giới cái C Chỉ truyền cho giới dị giao D Chỉ truyền cho giới đồng giao

Câu 91 Ý nghĩa thực tiễn của di truyền giới tính là gì?

A Điều kiện giới tính của cá thể B Phát hiện các yếu tố di truyền trong cơ thể, ảnh hưởng đến giới tính

C Phát hiện các yếu tố di truyền ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính

D Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển của cá thể nhằm đem lại lợi ích kinh tế

Câu 92: Hiện tượng di truyền lạp thể được phát hiện đầu tiên bởi

A Menden B Moocgan C Coren D Oatxon- Cric

Câu 93: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài

nhân)? A Lai thuận nghịch B Lai tế bào C Lai cận huyết D Lai phân tích

Trang 7

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

Câu94: Trong phép lai một tính trạng do một gen quy định, nếu kết quả phép lai thuậnvà lai nghịch khác nhau, con lai luôn

có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạngnghiên cứu

A nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X B nằm trên nhiễm sắc thể thường

C nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y D nằm ở ngoài nhân (trong ti thể hoặc lục lạp)

Câu 95 Ví dụ về tính trạng có mức phản ứng hẹp là:

A Sản lượng sữa bò B Khối lượng 1000 hạt lúa C Tỉ lệ bơ trong sữa bò D Sản lượng trứng gà

Câu 96: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể

A có cùng kiểu gen B có kiểu hình khác nhau C có kiểu hình giống nhau D có kiểu gen khác nhau

Câu 97 Định nghĩa nào sau đây là đúng:

A Thường biến: là hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

B Thường biến là những biến đổi kiểu gen của cùng một kiểu hình, phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng của kiểu hình

C Thường biến là những biến đổi giống nhau ở kiểu hình của nhiều kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển của cơ thể dưới ảnh hưởng của môi trường

.D Thường biến là những biến đổi kiểu gen của cùng một kiểu hình, phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh

hưởng của môi trường

Câu 98: Sự mềm dẻo kiểu hình (thừơng biến ) là:

A Tập hợp các kiểu hình khác nhau tương ứng với các môi trường khác nhau

B Tập hợp các kiểu hình của 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

C Hiện tượng kiểu hình của 1 cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau

D Hiện tượng kiểu hình của 1 cơ thể không thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau

Câu 99: Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:

A Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội B Cơ thể mang kiểu gen dị hợp

C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp D Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp

Câu 100: Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là:

A Lai thuận nghịch B Lai phân tích C Tự thụ phấn D Lai gần

Câu 101: Phép lai thuận nghịch là:

A ♂AA x ♀aa và ♀Aa x ♂Aa B ♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA

C ♂AA x ♀AA và ♀aa x ♂aa D ♂AA x ♀aa và ♀AA x ♂aa

Câu 102 Giữa gen và tính trạng có quan hệ:

A Một gen qui định một tính trạng B Một gen có thể đồng thời qui định nhiều tính trạng

C Nhiều gen không alen tác động qua lại để cùng chi phối một tính trạng D Tất cả đều đúng

Câu 103: Mối quan hệ nào sau đây là chính xác nhất

A Một gen qui định một tính trạng B Một gen qui định một Protêin

C Một gen qui định một Enzim D Một gen qui định một chuỗi polypeptit

Câu 104 Tần số hoán vị gen thể hiện:

A Độ bền trong cấu trúc di truyền của NST trong quá trình phân bào

B Tính linh hoạt của các cromatit của các NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử

C Thể hiện lực liên kết giữa các gen D A và B

Câu 105 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50% B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%

C Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao

D Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%

Câu 106: Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen nào sau đây:

A Các gen liên kết ở trạng thái di hợp về một cặp gen B Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen

C Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội D Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp lặn

Câu 107: Tính trạng của con lai do gen ở tế bào chất qui định sẽ

A Giống bố B Giống mẹ C Giống bố hoặc giống mẹ D Có tính trung gian giữa bố và mẹ

Câu 108: Trong các tế bào của sv nhân chuẩn, ADN có mặt trong các bào quan.

A Ty thể - lạp thể - nhân B Ty thể - lạp thể - không bào C Nhân - không bào D Không bào

Câu109: Trong cùng 1 tế bào, hàm lượng ADN trong nhân so với ADN ngoài nhân là:

A Nhiều hơn B Ít hơn C Bằng nhau D Ít hơn hay nhiều hơn tùy tế bào

Câu 110: Sự nhân đôi của ADN ngoài nhân xảy ra

A Phụ thuộc vào sự nhân đôi của tế bào B Đồng thời với sự nhân đôi của ADN trong nhân

C Độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân D Nhiều lần hơn so với sự nhân đôi của ADN trong nhân

Câu 111: Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là

Trang 8

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GV Nguyễn Văn Nam

A không được phân phối đều cho các tế bào con B không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến

C luôn tồn tại thành từng cặp alen D chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 112 Hiện tượng biến đổi màu lông của một số loài thú ở Bắc cực khi chuyển mùa là ví dụ về:

A Đột biến NST B Thường biến C Biến dị tổ hợp D Đột biến gen

Câu 113: Đặc điểm nào dưới đây là của thường biến

A Di truyền cho thế hệ sau B Biến đổi đồng loạt theo hướng xác định

C Phát sinh qua quá trình sinh sản của cá thể D Biến đổi đột ngột, gián đoạn ở một hoặc một số tính trạng nào đó

Câu 114 Thường biến có lợi cho sinh vật vì:

A Làm cho sinh vật thích nghi được với sự biến đổi của môi trường B Làm cho sinh vật đa dạng hơn về kiểu hình

C Làm cho sinh vật có kiểu gen mới D Làm cho sinh vật sống lâu hơn

Câu 115: Yếu tố nào sau đây qui định giới hạn năng suất của giống.

A Giống B Kỹ thuật sản xuất C Môi trường D Năng suất

Câu 116: Yếu tố giống trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào sau đây:

A Môi trường B Kiểu gen C Kiểu hình D Năng xuất

Câu 117: Muốn năng suất vượt giới hạn của giống cần lưu ý:

A Cải tiến kỹ thuật sản xuất B Cải tiến điều kiện môi trường sống

C Cải tiến giống vật nuôi – cây trồng D Tăng cường chế độ thức ăn, phân bón

Ngày đăng: 03/08/2016, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w