phương pháp giải hệ phương trình thi đại họg trình thi đại hoc có lời giải phương pháp dùng hpt trong bđt,các dạng hệ phương trình thi đại học,các dạng phương trình và hệ phương trình thi đại học,các dạng phương trình và hệ phương trình thi đại học,các phương pháp giải hệ phương trình thi đại học
Trang 1= +
+
4 2
4 2
2 2
xy y
x
y y
x
Trang 2= +
−
+
8 2
2 4
4 2
2 )
xy y
x
y xy
y x
Trang 3−
= +
= +
+
= +
+
= +
+
+
⇔
4 2
2 4
6
4 2
2 4
2
4 2
2 4
6 2
4 2
2 4
12 )
( 4 )
(
4 2
2 4
8 4
4 )
(
2 2
xy y
x
y x
xy y
x
y x
xy y
x
y x
y x
xy y
x
y x
y x
xy y
x
x y
y x
Trang 4− +
− +
−
=
⇔
1 2 2
4 )
6 (
2 )
6 (
2 4
6
4 )
2 ( 2
) 2
( 2 4
2
x x
x y
x x
x x
x y
x x
x x
x y
Trang 5y x
o y
x
x y
φ
Trang 6Nhận xét :Bài toán nhìn chung dễ cần khéo léo tạo ra được phương trình bậc 2 có ẩn là (x+y).Đây là chìa khóa của bài toán.
) 0 ,
( 2
1
1 )
(
2 2
xy y
x
xy
x
y y
x
y
x xy
y x
y x
y x
Trang 7+Đặt x-y=a;xy=b.Hệ phương trình (!) trở thành
Trang 82
) 1 (
2
0
2
b a
o ab
o b
o a
b a
o ab
a
b a
a b
a
Trang 92
1 )
2 (
2
2
b a
o b
xy
o y
x
b a
o b
b
b
o a
Trang 112 1
1
2
) 1 (
2
2 2
y x
xy
y x
y x
a b
b a
o b
x
y x
Trang 125 1
2
5 1
2
5 1
1 2
5 1
1 1
1 )
1 (
1
2
y x y x
x y
x
o x
x
x y
x x
x y
1 2 1 2 1
) 1 ( 2 1
) 1 ( 2 1 2
6 2
) 2 (
2
0 2
0 )
2 (
6 4
0 4
4
3 2
6 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
y x y x y x y x y
y x
y y
y x
y x
y x
y xy
y xy
x
y xy
y x
2
( 2
1 2
1 2
1 2 2 2
1 2 2 2
1 4
1 6
) 2
1 ( 2 1
2 1
) (
6 12
6 3
1 3
2
) (
1 6
2 1
3 2
6 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
y
x y x t
x x
t x
x t
t t
x t x
Trang 13như thế ta có thể giải các hệ phương trình đẳng cấp Xem xét và đưa ra kết luận các biến đều chung một bậc
và cách đặt khéo léo y=tx ta có thể đưa về phương trình đơn giản để giải
Ví Dụ 4:
Với x=o suy ra hệ vô nghiệm.Với x0 Đặt y=tx
phương trình trở thành
−
⇔
2 3
5
3 2
3
2
2 2
y xy
y xy
x
≠
Trang 14Nhận xét:với cách nhìn nhận đúng đắn ta thấy hệ trên số bậc của từng biến bằng nhau nên ta nghĩ ngay đến hệ đẳng cấp.
−
⇔
2 3
5
3 2
3
2 2
2
2 2
2 2
t x
t x
t x
t x
−
⇔
14 14 14
14 5 14 14 14
14 5 2 1 2 1 14
14 5 5 1 14
14 5 5 1 1 2 1 2
) (
) 5 3
( 3 2 ) 2 3 1 (
) (
1 2
5 3
1 3
2 3 1
22
22
22
y x y x
y x y x x t x t
x t x t
t t
t t
x
t
t x
t t
Trang 15(+)
Với x=0 suy ra phương trình vô nghiệm với x0
Đặy y=tx suy ra hệ trở thành
= +
=
−
16 3
2
7
2 2
3 3
xy y
=
−
⇔
16 3
2
7
2 3
3
3 3
3
t x
t x
x x
t
Trang 161 16
3 2
1 7
Trang 17) (
2
) (
0 8
11 16
2
) (
1 7
21 16
2
3
3
2 3
y x x t
t t
t t
Trang 18Nhận xét:Hệ áp dụng công thức tổng quát và đưa về hệ cơ bản Chúng ta có thể giải hệ đưa về tích hoặc dùnh casio
Sau đây là dạng tổng quát công thức cho hệ đẳng cấp:
Xét hệ khi x=0 hệ vô nghiệm
+
= +
+
•
p fy
exy dx
d cy
bxy
ax
2 2
2 2
Trang 19Đặt y=tx,ta được hệ theo
Trang 20= +
−
25 )
)(
(
13 )
)(
(
2 2
2 2
y x
y x
y x
y x
= +
2 3
y x
y
xy x
Trang 21= +
−
6 8
11 3
1
3
2 2
2 2
y xy
x
y xy
x
Trang 22− +
=
+
⇔
5 5 5 5 0 0
5 0
0 10
2
10
) (
) (!
0 10
) (
0 )
10 )(
(
) (
) (
10 )
( )
)(
(
) ( 10 10
3
2 3
2 2
2 2
2 2
2 3
2 3
y x
y
y
y y
y x
x y
x y
y x
y x
y x
xy y
xy x
y x
y x y
x xy y
xy x
y x
x y
x y
y xy
x
Trang 23NHẬN XÉT :Phương trình
trên có thể sử dụng cách ép nhân tử để làm
ra được đây kà hệ đẳng cấp Với cách khác thì hệ
sẽ trở nên rất phức tạp.Hệ đẳng cấp đa số chỉ có một cách giải đơn giản mà chúng toi
đã nêu ở phần đầu.
−
= +
+
11 3
12 3
2
2 2
2 2
y xy
x
y xy
−
= +
−
= +
+
⇔
3 3 3
3 5 3 3 3
3 5 2 1 2 1 3
3 5 5 1 1 2 (%) 5
1 2
(%)
36 12
12 11
33 22
(%)
1 11
3 1
1 12
3 2
11 3
12 3
2
22
22
22
222
2
222
2
y x y x
y x y x x k x k
k k
k k
k k
x
k
k x
k k
k x k
x x
k x k x x
Trang 24Với x=o suy ra hệ vô nghiệm với x khác 0 Đặt y=kx hệ trở thành
11 9
3 4
5
3
2 2
2 2
x xy
y
y xy
x
Trang 25+ +
(*)
2 1
(*)
24 33
27 24
30 18
) (
1 6
8 11
9
1 3
4 5
3
6 8
11 9
3 4
5 3
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
x k
k k
k k
k k
x
k
k k
x k
x k
x
k x k
x x
Trang 26Ví Dụ 11:
Với x=0 suy ra phương trình vô nghiệm với x khac
−
= +
−
6 8
11 3
1
3
2 2
2 2
x xy
x
y xy
−
= +
−
6 8
11 3
1
3
2 2
2
2 2
2 2
x t
x x
t x
t x
x
Trang 27Ví Dụ 12:
Với x=0 suy ra hệ
vô nghiệm với x khác
0 Đặt y=tx hệ trở thành
6 1 1 1 (*) 6
1 1
1 6
8 11
3
(*)
1 1
3
2
2 2
y x y x x t
x t
t t
x
t x
t t
+
= +
+
18 3
2
11 2
3
2 2
2 2
y xy
x
y xy
x
Trang 28= +
+
⇔
(*) 15
694 7
15
694 7
(*)
1 18
3 2
1
1 11
2 3
18 3
2
11 2
3
2
2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2
t t
x
t
t t
t x t
x x
t x t
x x
Trang 29Từ đó ta có thể dễ dành tìm được (x,y) Nhậx xét:Hai bài toàn trên đều là hệ đẳng cấp với công thức tổng quát về đẳng cấp ta có thể giải một cách gọn gàng Bài toán trên rất dễ nếu chúnh ta
có được chìa khóa của bài toán
+
=
+
6 5
2
2 3
2 3
2 3
xy x
x y
y y
x x
Trang 30Từ đó ta dễ dàng tìm được t,x,y đây là bài tập tương tự như càc bài toán khác đã nêu ở trên Đây là bài toán đồng bậc 3 suy ra ta có thể dùng công thức đẳng cấp để giải quyết
2 3
3
2 3
3 3
3 3
1 6
5 1
1 2
1
6 5
2
x
t t
t
t x
x
t x
t x
t x
x
Trang 31Với x=o suy ra hệ vô nghiệm với x=0 Đặt y=tx hệ trở thành
= +
y x
y y
x x
Trang 32
= +
3
t x
x
tx t
x x
x
Trang 33+ +
3 3
1 1
0
(*)
) 1 1
(
(*) 6
5
0 )
1 (
2 2 2
2
2 2 3
3 2 2
x
x
x t t x
t x t
x x
x
t x
t x x
t t
x x
x
εφ εφ
Trang 34Từ đó ta có thể dễ dàng tìm được x,y Nhậx xét: Đây là hệ đẳng cấp không mẫu mực ta thấy khi đãt ẩn phụ thì hệ không trở thành đồng bậc Mẳc
dù vậy với một chút khéo léo ép nhân tử ta có thể hoàn thành bài toán
1 1
3
x tx
y
y x
x
Trang 35($) Cộng vế theo
vế rồi ép thành nhân tử ta ra được bài toán đẹp x theo t
Nhận xét :Đây là dạng toán không mẫu mửc của hệ đẳng cấp.Sau đây
là 20 bài toán áp dụng cho hệ đẳng cấp
BÁI TOÁN ÁP DỤNG
3
x tx
x t
x tx
t x
= =
⇔
1 2
) ( 0
2 ($)
($) 1
2
0 1
0
2
5 1
1 1
1 2
0 1
0 1
3
3 2
3 2
x tx
l x
t
x x t
x tx
t x t x x
x t
x tx
t x
x t
εφ
Trang 363 3
8
2 2
3 3
y x
y y
x x
−
= +
−
1
1
2 3
2 2
3 4
xy x
y x
y x
y x
x
Trang 37=
+
6 5
1
2 4
3
3 2
y x
x
y y
+
10 5
5
9 2
6
2 2
2
2 2
y x
x
x xy
y
Trang 384 4
x y
y x
y x
Trang 39+
34
8 4
4
4 2
2
y x
x y
=
+
2 2
2
2 2
5 1
6
x y
x
x xy
y
Trang 40Bài 7: