1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

pthpt trong cac de thi thu dai hoc co loi giai chi tiet

47 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Hệ Phương Trình
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với Các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện... KL: Hệ phương trình có hai nghiệm..[r]

Trang 2

x y

x y

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm

Trang 3

y y

Trang 4

Vậy hệ có nghiệm duy nhất(

Giải pt bậc 2 ta được y x 1 hoặc y x 22

Với y x 1 thay vào PT (2) ta được x 2 x 5 x2 2x4 x 1

Trang 5

3 24

x x

3 24

x x

t R t

  

nên hs g(t) đồng biến trên R

Do 2x + 1 > 2x – 1 nên g(2x + 1) > g(2x – 1), suy ra:

F’(x) = g(2x + 1) - g(2x – 1) > 0  x  R

Do đó hàm số f(x) đồng biến trên R, nên (3)  f(x) = f(2)  x = 2

Vậy hệ có 1 nghiệm (x; y) = (2; 3)

Trang 6

11 Giải hệ phương trình:  

2 2

Trang 7

2 3

Đk:

2 2

Trang 9

Kết hợp với điều kiện (*), ta được:

3 2

x y

 , suy ra phương trình (*) vô nghiệm

+ Với y x 1 thay vào (2) ta được 3 5 x3 5x 4 2 x7 (3)

Trang 10

Từđó ta đượcx  là nghiệm duy nhất củaphương trình (*)1

Với x 1 y (thỏa mãn điều kiện ban đầu)2

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x y  ;  1; 2

0

x

x y

2

  

(vô lý)Tương tự x=0 không thỏa mãn, vậy x,y > 0

Trang 11

3 2( 4)(6 3 12) 0 2( 4)(x 3 6 3 9) 0 2( 4)( 3 3) 0

3( 2) 2(x 4) 3 ( 6) 2 1

Trang 12

 Nếu 2x y 1 thì y 1 2x, thay vào (1) ta được:

Trang 13

22 Giải hệ phương trình

2 2

y y

Trang 14

16 2,

(x,y R)

.

Điều kiện:

0 0

Trang 15

02x 1 1

Suy ra (x = 1; y = 0), thoả mãn (*)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x = 1; y = 0)

x y xy

Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm x, y

Khi đó phương trình (3) có nghiệm

1 8 0 xy 8 0 xy 8

xy   x y       Khi đó ta có x2y2 2 xy 16

Đặt tx y 2  0 t 2

Từ pt (1) ta có t t 2 2 32  t2 t 34 0  điều này vô lí

Vậy TH1 hệ phương trình vô nghiệm

Trang 16

Từ đó suy ra: t = 2 x y 2, thay vào hpt ta có xy=1 x y 1.

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là

1 1

x y

Nhân (3) với lượng liên hợp: 5 y 3 y 2 (4)

Trang 17

2 1

Trang 18

 giải được u = - v ( vô nghiệm ) , u = 3v

u = 3v giải được nghiệm x  5 34 suy ra

3 4

x x

Trang 20

x   ,x 

35 Giải phương trình sau trên tập số thực: 7x225x19 x2 2x 35 7 x2.

Điều kiện x 7

Phương trình tương đương 7x225x19 7 x 2 x2 2x 35

Bình phương 2 vế suy ra: 3x2 11x 22 7 ( x2)(x5)(x 7)

Gọi bpt đã cho là (1).+ ĐK: x [-1; 0)[1; +)

Lúc đó:VP của (1) không âm nên (1) chỉ có nghiệm khi:

Trang 21

x y

Trang 22

x y

x y

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm

Trang 24

t R t

  

nên hs g(t) đồng biến trên R

Do 2x + 1 > 2x – 1 nên g(2x + 1) > g(2x – 1), suy ra:

+) Hệ pt tương đương với

Trang 25

       

2 2

+) Ta thấy hàm số g x  x3  x 2x2  1 x 6 đồng biến trên khoảng 0;

+) Lại có g 1 0 suy ra phương trình g x x3  x 2x2  1 x 6 0  có nghiệm duy nhất

1 1

Trang 26

Điều kiện:

2 2

Trang 27

Suy ra hàm số g(t) = t 3 + t đồng biến trên R

Suy ra (3) có nghiệm khi y = √2x−1 Thay y = √2x−1 vào (2) ta được:

Trang 28

[ y=1 [ ( thỏa mãn)

Vậy nghiệm của hệ đã cho là : (

Trang 30

2 2

Trang 33

 , suy ra phương trình (*) vô nghiệm

+ Với y x 1 thay vào (2) ta được 3 5 x3 5x 42x7 (3)

Trang 34

Xét hàm sô  f t  t3 3t

Phương trình (1) có dạng f x  2f2 5x 1 3  

Ta có:  f t' 3t2 3; 'f t   0 t 1

Suy ra: Hàm số  f t  t3 3t đồng biến trên khoảng (1; + )

Với điều kiện

2 1 1

x x

Trang 35

x y

3 x +1

9 x2 +15+4+3]≥ 0(3 x−1)[(3 x +1)(1√9 x2+3+2−

Trang 36

62 Giải phương trình 32x4  16x2  9x 9 2x 1 2 0  trên tập số thực.

Điều kiện

1 2

Trang 37

Với y 2 thì x 5 Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT là 5; 2

64 Giải phương trình trên tập số thực: x 1 (2x1) x 1 2

Điều kiện:

1 2

x 

thỏa mãn Vậy

15 33

32

Trang 39

Ta có với

Do đó (*) , kết hợp với điều kiện ta suy ra bất

phương trình đã cho có nghiệm là

2 2

x 

2 x

Trang 40

Điều kiện xác định: -1 x 7.

Phương trình đã cho tương đương với:

Với điều kiện-1 x  ta có: 7 x 3 2 x1 7   x 4 4

Mặt khác, áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki ta có:

Trang 41

t R t

  

nên hs g(t) đồng biến trên R

Do 2x + 1 > 2x – 1 nên g(2x + 1) > g(2x – 1), suy ra:

3 24

x x

3 24

x x

4



Ta có:

Trang 43

Tóm lại , với mọi x ¡ ta có A>0 Do đó (1) tương đương x 1 0   x 1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (1;)

Trang 44

Giải pt bậc 2 ta được y x 1 hoặc y x 22

Với y x 1 thay vào PT (2) ta được x 2 x 5 x2 2x4 x 1

Trang 46

y y

Trang 47

Như vậy, pt(1) y=4x-8 Thế vào pt(2) ta có:

Vậy, hệ có nghiệm duy nhất

;2 13 6 2

Ngày đăng: 01/10/2021, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w