4/ Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.. 5/ Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.. 6/ Nêu được các phân
Trang 1I/ Ma trận đề kiểm tra.
Nội dung
kiến thức
Cấp độ nhận thức
1.Công
suất - cơ
năng
1/ Nêu được công suất là gì? Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất
2/ Nhận biết được khi nào vật có thế năng và động năng
3/ Vận dụng được công thứ P At
để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại
2.Cấu tạo
phân tử,
của các
chất
4/ Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử
5/ Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
6/ Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
7/ Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử
có khoảng cách, một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán
3.Nhiệt
năng
8/ Nêu được nhiệt
độ của vật càng cao thì nhiệt năng của
nó càng lớn
9/ Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì
10/ Nêu được hai cách làm thay đổi nhiệt năng của một vật
11/ Nêu được tên của ba cách truyền nhiệt
12/ Vận dụng được công thức
Q = m.c.t 13/ Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản
Tổng số
câu, điểm.
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 -2015
Trang 2Môn: VẬT LÝ 8 Thời gian: 60 phút
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1 Công suất được xác định bằng:
A.Công thực hiện được trong một giây
B.Công thức P = A.t.
C.Lực tác dụng trong một giây
D.Công thực hiện được khi vật dịch chuyển được một mét
Câu 2 Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng ?
A.Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang
B.Viên đạn đang bay
C.Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất
D.Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất
Câu 3 Khi nói về cấu tạo chất, phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
B.Các chất ở thể rắn thì các phân tử không chuyển động
C.Phân tử là hạt chất nhỏ nhất
D.Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách
Câu 4 Chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật là:
A.Chuyển động hỗn độn, không ngừng
B.Chuyển động cong
C.Chuyển động thẳng đều
D.Chuyển động tròn
Câu 5 Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ vào:
A.Nhiệt độ chất lỏng
B.Khối lượng chất lỏng
C.Thể tích chất lỏng
D.Trọng lượng chất lỏng
Câu 6 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:
A.Nhiệt năng của miếng sắt giảm
B.Nhiệt năng của miếng sắt tăng
C.Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi
D.Nhiệt năng của nước giảm
Câu 7 Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng gọi là:
A.Bức xạ nhiệt
B.Sự đối lưu
C.Sự phát quang
D.Sự dẫn nhiệt
Câu 8 Một cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây Công suất của
cần trục sản ra là:
Câu 9 Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử ?
A.Chỉ có thế năng, không có động năng
B.Chuyển động không ngừng
C.Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D.Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách
Câu 10 Tại sao lưỡi cưa lại nóng lên khi cưa lâu? Nguyên nhân của hiện tượng này là:
A.Vì có sự thực hiện công
B.Vì có sự truyền nhiệt
C.Vì có ma sát
Trang 3D.Một cách giải thích khác.
Câu 11 Để đun 5kg đồng tăng nhiệt độ từ 200C lên 500C, nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K Nhiệt lượng cần thiết là:
Câu 12 Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng Hãy so
sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên
A.Nhiệt độ của ba miếng bằng nhau
B.Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì
C Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm
D Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Phát biểu định nghĩa nhiệt lượng? Kí hiệu và đơn vị đo nhiệt lượng?
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Trình bày cấu tạo các chất?
b) Giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào một cốc nước lạnh và một cốc nước nóng ta thấy ở cốc nước lạnh thuốc tím lâu hòa tan hơn so với cốc nước nóng?
Câu 3 (1,5 điểm) Bạn Bảo thực hiện được một công 36000J trong 10 phút Bạn Hòa thực hiện
được một công 42000J trong 14 phút Tính công suất của hai bạn
Câu 4 (2,0 điểm) Người ta thả một miếng đồng khối lượng 600g ở nhiệt độ 1000C vào nước Nhiệt
độ khi có sự cân bằng nhiệt là 300C
a) Tính nhiệt lượng tỏa ra của miếng đồng
b) Biết nước nóng lên thêm 1,5 0C tìm khối lượng nước khi đó ?
Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình đựng nước và môi trường bên ngoài Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K và của nước là 4200J/kg.K
………….HẾT………
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 -2015
MÔN VẬT LÝ – LỚP 8
I Phần trắc nghiệm (3điểm) 12 câu đáp án A.
II Phần tự luận (7điểm)
1
1,5đ
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất
bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
- Nhiệt lượng kí hiệu là Q
- Đơn vị nhiệt lượng là J
1đ
0,25đ 0,25đ
2
2,0đ
a) Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, giữa chúng có
khoảng cách và chúng chuyển động hỗn độn không ngừng
b) Vì cốc nước lạnh có nhiệt độ thấp hơn nên hiện tượng khuếch
tán xảy ra chậm hơn
1,0đ 1,0đ
3
1,5đ
Công suất làm việc của bạn Thảo là:
P1=
1
1
t A
P1= 36000600 = 60W
Công suất việc làm của bạn Hòa là:
P2=
2
2
t A
840
42000
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
4
2,0đ
a) Nhiệt lượng tỏa ra của miếng đồng là:
Qđ = mđ.cđ.t
Qđ = 0,6.380.70 = 15960J
b) Nhiệt lượng nước thu vào đúng bằng nhiệt lượng miếng đồng tỏa
ra: Qn = Qđ = 15960J
Khối lượng nước là:
Qn = mn.cn.t m c Q t
n
n n
.
kg
m n 2 , 5
5 , 1 4200
15960
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ