1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

cụm trong bài part 1 2 trong bài thi toeic

33 566 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

26 The Proposed/ substantial/significant/considerable changes các thay đ i được đề xuất/đáng kể 27 A competent/qualified candidate ứng cử viên giỏi, c đầy đủ năng lực 28 The Prospecti

Trang 1

+ regularly: thường xuyên

+ quickly: nhanh chóng

+ finally: cuối cùng

+ currently: hiện nay

+ recently: gần đây

+ consistently: kiên định, nhất quán, kiên quyết, cứng rắn

+ flexibility: linh hoạt, linh động

+ already: đã rồi

+ (Un)usually: (bất thường) thường xuyên

+ dramatically/significantly/considerably: đột ngột, đáng kể

+ occasionally: thỉnh thoảng

+ relatively: tương đối

+ absolutely: hoàn toàn, tuyệt đối

+ accordingly: thích hợp

+ promptly/rapidly: nhanh chóng, chính xác

+ completely: hoàn thành, hoàn toàn

+ conveniently: thuận tiện

+ directly: trực tiếp

+ easily: dễ dàng

+ effectively/efficiently: hiệu quả, hiệu lực

+ exclusively: độc quyền, riêng biệt, dành riêng

Trang 2

==> Xuất hiện 90% ở đáp án là đáp án đúng Nếu có 2 đáp án trên trùng nhau thì ==> DỊCH các đáp án trạng từ khác LOẠI

Để bày tỏ Sự đ ng g p/hỗ trợ/hỗ trợ/giúp đỡ n i bật/h o ph ng

2 An employee handbook s tay nhân viên

3 The Fringe benefits các khoản phúc lợi phụ

4 A technical description/support Sự m tả k thuật

5 A secret/secure/confidential nature/place T nh chất/nơi bảo mật/b mật

6 Housing development Sự phát triển nh

7 The Assigned/routine tasks/inspections nhiệm vụ/sự kiếm tra Đã được phân

11 postpone until + trạng từ chỉ thời gian Trì hoãn cho đến tận

12 most likely = very likely = most probably Có thể/có khả năng

13

Throughout ==> the year/the month/the day/ the

countryside/the world/ the conference/the

district/the ceremony

Xuyên suốt ==> năm/tháng/ng y/miền quê/thế giới/hội nghị/quận/lễ kỉ niệm

14 Be Aware of/that Am hiểu về/rằng

15 Be eligible/responsible/qualified/considered for Thích hợp/chịu trách nhiệm/tiêu

chuẩn/xem xét cân nhắc cho

Besides = apart form = except to/for (Không dùng

for/to khi trc n l all, every, …) = In addition to

Ving = In addition, …+ N/Cụm N

bên cạnh, ngoài ra việc gì đ

20 To conduct a survey/a tour tiến hành cuộc khảo sát/1 cuộc tour

21 To be about + to V = To be close to + Ving Sắp sửa l m gì đ

22 To originally anticipate dự đoán lần đầu tiên

23 To move quickly di chuyển nhanh ch ng

24 A powerful tool Công cụ mạnh mẽ

25 An enclosed/attacted

document/plaque/instructions/booklet

t i liệu/tấm,bảng/hướng dẫn/sách quảng cáo được đ nh k m

Trang 3

26 The Proposed/

substantial/significant/considerable changes các thay đ i được đề xuất/đáng kể

27 A competent/qualified candidate ứng cử viên giỏi, c đầy đủ năng lực

28 The Prospective/future customers những khách h ng tiềm năng/tương lai

32 To hire/employ/recruit personnel/additional staff Thuê/tuyển dụng nhân viên

33 The Issue/subscribers of the magazine/journal Phát hành, số ra/người đặt mua dài hạn

35 To Help (sb/sth) V Giúp đỡ (l m gì/ai đ /cái gì) để làm gì

36

At no additional charge = no extra charge = free

of charge = no extra fee = no additional fee = no

extra cost = no additional cost = at no cost = at a

low cost = complimentary

kh ng thu ph

37

The Economic conditions

The eather conditions (Lưu conditions

lu n c s trong trường hợp n y)

Tình hình kinh tế tình hình thời tiết

38 To be interested in Quan tâm đến

39 There are/is = there remain/exsit Vẫn còn

40 A promotional period thời gian khuyến mại

41 Completely/absolutely free of charge =

43 On/upon request theo như yêu cầu

44 To ease congestion giảm thiểu kẹt xe/giảm thiểu tắc nghẽn

45 First…then…finally… Đầu tiên…sau đ …cuối cùng là

46 attached ST for Đ nh k m cái gì cho

48 be subject/dedicate to Ving/N Phải chịu, chịu/tận tâm, cống hiến cái gì

49 in advance = before = by = by the time = prior to Trước

50 To invalidate/cancellation/termination an order Hết hiệu lực/hủy bỏ/chấm dứt một đơn

h ng

51 A rise/fall/decline/decrease/increase sales/profit sự gia tăng/giảm doanh số

Trang 4

52 Living/shipping/handling Expenses/charges chi ph sống/chi ph sinh hoạt/chi ph xử

lý/chi phí giao hàng

53 To face risks đối mặt với các rủi ro

54 People in need/in attendance những người đang cần/đang tham gia

55 Products in demand sản phẩm đang c nhu cầu

56 To impose a closure on buộc phải đ ng cửa

57 On TTSH behalf thay mặt ai đ

58 To become familiar with hiểu r , quen với

59 To work primarily with sb l m việc chủ yếu với ai

60 Be (+adv) critical/appreciative of sb/sth chỉ tr ch/đánh giá cao ai/cái gì đ

61 A specified date ng y được chỉ định cụ thể

62 A high familiarity with sự hiểu biết chuyên sâu về 1 vấn đề/lĩnh

66 Insurance coverage g i bảo hiểm

67 Surplus parts các phần dư thừa

68 An improper/fail transactions/violations giao dịch/vi phạm kh ng th ch

hợp/kh ng th nh c ng

69 It looks like = it was/is likely that Chủ ngữ giả ==> KHÔNG ảnh hư ng

chia thì/ngôi trong câu

72 Among Ns were Trong số sth c …

73 A list/series of + N đếm được số nhiều một danh sách/chuỗi cái gì đ

74 Have extended to sb Đã d nh cho ai đ

75 To exercise discretion Làm việc tự chủ

Kĩ sư c kinh nghiệm

78 Until further notice đến khi c th ng báo thêm

79 protect TÂN NGỮ/ĐTPT against/from Bảo vệ

80 The Substantial/considerable/significant pay

increases

khoản tăng lương đáng kể

81 To prolong the life/equipment kéo d i sự sống/thiết bị

82 Remove from Xóa bỏ từ

83 At/of sb’s choice/ability ( kh ng d ng choices) Lựa chọn

Trang 5

84 Even if…still… Ngay cả khi… vẫn

85 To expose ĐTPT to the sun Phơi nắng/phản đối

86 Available in/for/to/from Có s n, s n sàng

87 Information from/about Thông tin từ/về

88 Especially attractive to sb/consider/preferred thu hút ai đ / ân nhắc/ưu tiên 1 cách

đặc biệt

89 To familiarize TÂN NGỮ/ĐTPT with = be

accustomed to = be used to Quen với

93 A temporary/tentative interruption of services/

unavailable/replacement/discount

Sự gián đoạn các dịch vụ/kh ng c /thay thế/giảm giá tạm thời

94 to take (st) into account = take account of sth =

consider Xem xét cân nhắc việc gì

95 The schedule on the lid of sth Danh sách trên lắp của sth

96 An urgent need nhu cầu cấp bách

97 To alert sb to sth cảnh báo ai về điều gì đ

98 To work primarily with sb l m việc chủ yếu với ai

99 To talk about sb/sth n i về ai/về cái gì đ

100 Customized services dịch vụ l m theo yêu cầu

101 Under a tight deadline dưới hạn chót ngặt nghèo

102 To attract candiates of the highest

105 Stagnating wages ==> offset/compensate Trì trệ tiền lương ==> bồi thường đến bù

106 Urban renewal project/development Dự án/phát triển đ i mới ủy ban đ thị

107 To be conveniently/perfectly/ideally located vị tr địa l thuận tiện/ho n hảo/l tư ng

108

+ under tight deadline pressure

+ under consideration for

+ under any circumstance

+ under supervision of sb

+ under the insurance policy = under guarantee

+ upon/on request

+ Dưới áp lực hạn chót + Đang xem xét, cân nhắc + Dưới bất kỳ hoàn cảnh nào + Dưới sự kiểm soát của ai đo + Dưới các chính sách bảo hiểm, bảo hành

+ Theo yêu cầu

109 acceptable form of payment hình thức thanh toán có thể chấp nhận

110 Process….into quá trình vào trong

111 expert in the field chuyên gia trong lĩnh vực

112 As a whole toàn bộ

Trang 6

113 On display trưng b y

114 Invest in Đầu tư trong

115 A timely manner một cách kịp thời

116 In an effort to V Trong cố gắng nỗ lực để làm gì

117 The complete trust sự tin tư ng ho n to n

118 To hold a session/a meeting/event t chức cuộc họp/phiên

119 Sensitive client information thông tin nhạy cảm

120 structured/regarded/trainable/rated ==> highly Cấu trúc/đánh giá/c thể đ o tạo/bình

chọn ==> cao

121 To construct additional facilities xây dựng b sung thêm cơ s vật chất

122 The economic reforms các cải cách kinh tế

123 (Un)favorable market/conditions điều kiện/thị trường kh ng thuận lợi

124 To the point đi th ng v o vấn đề

125 Enter into a contract

Be awarded a contract

Tham gia vào hợp đồng Lấy được hợp đồng

126 + result in = lead to/by

+ result from = by caused by

Do b i, nguyên nhân b i Kết quả từ

127 Customer/client satisfaction sự h i l ng của khách h ng

128 Be appointed as sb B nhiệm như l …

129 Valued/loyal Customer/client Khách hàng trung thành/giá trị

130 To purchase a ticket mua vé

131 Extensive financial aid sự hỗ trợ lớn về t i ch nh

132 Complete with được trang bị đầy đủ với

133 To get totally (adv) out of debt

# giống với available exclusively (adv) to

136 To fulfill/conduct/implement/carry out an

order/policy

Tiến h nh đơn đặt h ng/ch nh sách

137 To stay on the market Trên thị trường

138 To make money/a difference/a decision/a deal

140 An appropriate/enhanced training system một hệ thống đ o tạo th ch hợp/cải thiện

141 A mutually beneficial relationship một mối quan hệ c ng c lợi

142 Consideration for Cân nhắc, xem xét cho

143 To renew membership/the subsicription/a contract Gia hạn th nh viên/đăng k mua báo d i

hạn/hợp đồng

144 ears to come (hoặc d ng coming years, kh ng

d ng years coming)

những năm sắp đến

Trang 7

145 improve on/upon sth Cải thiện

146 To schedule/reschedule an appointment lên lịch/đ i lịch cuộc hẹn

147 Please hesitate to share Đừng ngần ngại để chia sẻ

148 To reserve the right to V c quyền

149 To honor sb/sth for sth vinh danh ai/cái gì do cái gì đ

150 To leave a message with sb để lại lời nhắn cho ai đ

151 in retail sale

on sale growth

Danh thu,doanh số bán lẻ

Sự tăng trư ng danh số/doanh thu

152 To be intended for/to d nh cho ai đ

153 Particularly in = especially Đặc biệt

154 Equal to = similar to Tương đương với

155 Enclose đứng đầu câu lun hình thức bị động:

Enclosed = Attached Đ nh k m, Gắn kèm

156 Expected/supposed to V Mong đợi, mong chờ làm gì

157 To locate behind pillars nằm ph a sau các cột to

158 To distribute (sth) among N(số nhiều)/sb phân phối cái gì cho ai/t chức v ng n o

đ

159 To accomplish/exceed the objectives/goals/target ho n th nh/vượt quá các mục tiêu

160 The present/show a membership

card/card/idendication card

xuất trình thẻ th nh viên/thẻ/CMT

161 To be exchanged for sth Được đ i lấy cái gì đ

162 in conjunction/compliance/contend/keeping with Kết hợp/ tuân thủ/tranh chấp,đấu tranh/

165 Suggest Ving/that+S+V(nguyên thể) Gợi ý

166 Complete with được trang bị đầy đủ với

167 A comprehensive/extensive directory/knowledge danh bạ/kiến thức toàn diện/rộng rãi

168 A one-page abstract bản t m tắt d i 1 trang

169 A definitive source of sth nguồn tốt nhất của cái gì

170 Valid evidence/picture identification bằng chứng/chứng minh thư c giá trị

171 It has come to my attention that t i nhận thấy rằng, theo như t i được biết

172 To come to halt = stop tạm dừng

173 Years/days/sales

proceeding/consecutive/following

Năm/ ng y/doanh thu trước đây/liên tục/sau

174 To reserve (sth) for sb/sth đặt trước cái gì cho ai/cho cái gì đ

175 To dedicate sth To V-ing cống hiến cái gì để l m cái gì đ

176 In case of (Kh ng d ng cases => kh ng c s )

= in the event of

trong trường hợp

177 To be accustomed to V-ing quen với

178 Declining sale ( dealine/rise/arise l nội động từ

nên kh ng d ng dạng bị động)

doanh số suy giảm

Trang 8

179 ,And would/,and then Và sẽ, v sau đ

180 Range from…to Phạm vi từ … đến

181 Woker native

Worker/work/employee Productivity

Người bản địa/bản xứ Năng suất nhân viên/công việc

182

Suggest/recommend/difficult/commit to/look

forward to/enjoy/advoid/admit/practice/in addtion

to/consider + Ving

- It's no use / It's no good + Ving

- There's no point ( in) + Ving

- It's ( not) worth + Ving

- Have difficult/trouble ( in) + Ving

- It's a waste of time/ money + Ving

- Spend/ waste time/money + Ving

- Be/ get used to + Ving

- Be/ get accustomed to + Ving

- Do/ Would you mind + Ving?

- be busy + Ving

- What about + Ving ? How about + Ving?

- Go + V-ing…? Go shopping, go swimming

Gợi / khuyên/ kh khăn/mong chờ mong đợi/thích thú/tránh/thừa nhận/thực hành/bên cạnh đ , ngo i ra

183 A retirement party tiệc nghỉ hưu

184 Discontinued appliances các thiết bị kh ng c n d ng được

188 To waive one’s right từ bỏ/khước từ quyền

189 To earn an enviable customer rating c được đánh giá rất tốt của khách h ng

l m cho người khác phải ganh tị

190 To present to sb Đại diện ai đ

Professional agricultural advisors (Professional

b nghĩa cho advisors nên kh ng d ng adv

Professionally)

Controversy new book

các chuyên gia n ng nghiệp cuốn sách gây tranh cãi

196 Excellent public speaking/negotiating skills Kĩ năng đám phán/n i trước công chúng

xuất sắc

197 more room for Vẫn còn khả năng

Trang 9

198 notify of/about Thông báo của/về

201 On sale

For sale

Giảm giá

Để bán

202 To keep sb up-to-date = to keep sb update cập nhật cho ai đ

203 To compare product features so sánh đặc t nh sản phẩm

204 Frequent interruptions/service/increase/requests sự gián đoạn/dịch vụ/sự tăng/yêu cầu

thường xuyên

205 Superior to = better than tốt hơn so với

206 Be fairly common for Khá ph biến

207 To be available for sale c s n( h ng) để bán

208 Valued customers khách h ng thân quen

209 Tough challenges thách thức cam go

210 Plus sth Thêm vào

211 be attribute to sth cho rằng, quy cho l

212

orrying consequences ( ác hậu quả n y l m

cho chúng ta lo ngại nên d ng worrying kh ng

d ng worried consequences)

hậu quả đáng lo ngại

213 To be intended for/to sb to do sth D nh cho ai để l m gì

214 Let sb Begin by N/Ving ho phép ai đ bắt đầu bằng việc gì

215 Sales initiatives/representatives Sáng kiến/đại diện bán h ng

216 In order for/Both of + TÂN NGỮ Để/cả 2

217 To turn attention toward sth/Ving huyển hướng chú sang ai đ

218 A noticeable/great decline Sự suy giảm đáng chú /lớn

219 To attend an unveiling/event/meeting/a ceremony

explains, describe, know, predict, comfirm,

review… HAT remains, pleased….==> HỌN

Một số lượng tương đối nhỏ

225 optimistic about Lạc quan về

226 Talk/respond/reply to Phản hồi, trả lời

227 Now matter how/how/however+adj/adv+S+ be/V Cho dù

Trang 10

228

229 A seating capacity Sức chứa

230 A written/requested estimate/permission ảng báo giá bằng văn bản

232 Chance/Some/Most/One of/several of + Mạo từ +

N ơ hội/ Một vài/Hầu hết/ Một trong số

235 The primary financial concern (adj adj N) Lo lắng tài chính chủ yếu

236 attend = take part in = enroll in = participate in =

237 Would prefer to V

Had better = should + V

Thích làm gì Nên làm gì

238 Fluctuating deadlines Những hạn chót biến động

239 Necessarily indicate Chỉ ra 1 cách tất yếu

240

to persuade someone of something

to persuade someone to V/into Ving

làm cho ai tin cái gì thuyết phục ai l m gì

241 Account for = explain

make up = account for = represent

Giải thích Chiếm

242 (un)certain that/about… Chắc chắn rằng/về

243 expenses => reimbursement Chi phí ==> sự hoàn trả

244 As proof of purchase Như l bằng chứng mua hàng

245 A minor/incidential error Lỗi nhỏ

246 Forms of correspondence/identification ác hình thức liên lạc/giấy tờ tùy thân

247 Promotional products ác sản phẩm quảng cáo

248 A source of information Nguồn th ng tin

249 Please feel free to V L m ơn thoải mái làm gì

250 Remaining forms/template/time Những mẫu đơn/thời gian còn lại

251 A later time/ at all times/later this time Một chốc lát nữa/ mọi lúc/sau đ

252 Preference for/on products Sự yêu th ch đối với các sản phẩm

253 To settle a dispute/debate H a giải tranh chấp

Trang 11

254 It becomes apparent that R r ng rằng

255 Throughout/across the countryside/the industry Khắp cả v ng/th ng qua ng nh c ng

nghiệp

256 To expedite an exchange úc tiến việc trao đ i

257 To fill a position Đảm nhận một v tr

258 Unseasonably/unusually wet/cold weather Thời tiết ẩm bất thường

259 To demonstrate the capabilities of sth hứng minh khả năng của vật/việc n o

đ

260 A delegation of officers Đoản đại biểu các viên chức

261 Primary duties/work Nhiệm vụ/c ng việc chủ yếu

262 Instantly/immediately/right away recognizable thể nhận ra ngay lập tức

263 Strong work ethic/market Đạo đức nghề nghiệp/thị trường mạnh

mẽ

264 To monitor the risks Theo d i các rủi ro

265 The toughest challenges Những thách thức ngặt nghèo nhất

266

H nh động ngắn dùng Within, h nh động kéo dài

dùng For

E.g The conference will start within 1 hour and

will last for 1 hour

==> Start l h nh động ngắn, bắt đầu chỉ vào một

thời điểm r thôi chứ ko kéo dài

==> Last l h nh động kéo dài, chỉ cuộc hội thảo

kéo dài 1 giờ

Trong vòng

267 Tendency

Trend

u hướng cá nhận

u hướng kinh tế xã hội

268 Be reliant on Dựa vào

269 Forward sth to sth/sb Chuyển tiếp cái gì đến cái gì/cho ai

270 To extend/express/address/show sb’s gratitude y tỏ l ng biết ơn của ai đ

271 To get further details Để c them chi tiết

272 To remain available ẫn c n

273 To be reluctant to do sth Miễn cưỡng

274 Than ever Hơn bao giờ hết

275 A lengthy process Quá trình lâu dài

281 Office supplies Đồ d ng văn ph ng

282 Be (Dis)satisfied with Hài lòng,không hài lòng với

283 Deem sth (that) Dường như

284 Involve in Bao gồm, bao hàm

Trang 12

Involvement in Tình trạn rắc rối, gặp phải

285 For instance = for example Ví dụ

286 Last until Kéo d i cho đến tận

287 Be schedule to V Đã lên kế hoạch để làm gì

288 Ensure THAT Đảm bảo rằngss

289 Diagnose illnesses Chuẩn đoán ệnh

290 While on duty/in transit/at school/in a foreign

country

Trong khi làm nhiệm vụ/quá trình di chuyển/ trường/ nước ngoài

291 Comply/Deal/Equipped/Crowded with Tuân theo/giải quyết, cư xử/trang bị/quá đ ng

292 When it comes to Ving Khi b n về một vấn đề n o đ

293 Unless specific otherwise Trừ khi c quy định/quyết định khác

294 Healthcare professionals Chuyên gia sức khỏe

295 A protective measure Giải pháp ph ng ngừa

296 A short – term failure Sự hỏng hóc ngắn

297 A (un)guided tour Tour c hướng dẫn viên

298 Immediate adjacency to Gần ngay trực tiếp

299 Relevant/related receipt ác h a đơn c liên quan

300 Outgoing products H ng (gửi) đi

301 The exclusive property of T i sản riêng của

302 (In)adequate/enough/sufficien capacity Sức chứa kh ng đủ

303 A natural monitoring system Hệ thống giám sát tự nhiên

304 Lack of = shortage of = be short of Thiếu

305 Continue = go on to V/Ving Tiếp tục

306 Beginning + Thời gian Bắt đầu + thời gian

307 A training/extensive guide/session Sách/phiên đ o tạo/m rộng

308 To institute a new set of guidelines Giới thiệu các hướng dẫn mới

309 An ambitious goal Mục tiêu đầy tham vọng

310 To grant sb a promotion Thăng chức cho ai đ

311 Aspect of Khía cạnh của

312 The pool of candidates Lọt vào danh sách các ứng viên

313 Standard procedures ác quy trình chuẩn

314 Standard for Tiêu chuẩn cho

315 An initial shipment/findings Đợt h ng đầu tiên

316 To process sb’s deposit ử l khoản tiền đặt cọc của ai đ

317 To discontinue production Ngưng sản xuất

318 for advancement to management positions sự thăng tiến vị tri quản lí

319 Experienced teachers/worker Giáo viên/công nhân có kinh nghiệm

320 To boost motivation Thúc đẩy động lực

321 Enough + N + to V

Adj + enough to V Đủ để làm gì

322 Be usually crowed with sth Thường đ ng với cái gì

323 A safe and sanitary food supply Cung cấp thực phẩm vệ sinh và an toàn

Trang 13

324 A competitive edge/model Ưu thế/lợi thế cạnh tranh

325 To congratulate sb for Ving Chúc mừng ai đ cho việc gì

326 To exceed Shareholder expectations ượt quá sự mong đợi của c đ ng

327 Extensively researched study/detailed report Nghiên cứu/báo cáo m rộng

328 Specific features/instructions Hướng dẫn/t nh năng cụ thể/đặc biệt

329 Access to/across Truy cập, đi v o, lối vào

331 Banking/bank/business transactions Dao dịch ngân hàng/kinh doanh

332 Succeed in + Ving Thành công trong

333 Within walking distance Trong vòng khoảng cách đi bộ

334 Patient reliance Sự phụ thuộc bệnh nhân

335 Reservations about Nghi ngại về

336 Be distinguished by Được phân biệt b i

337 Careful planning Kế hoạch cẩn thận

338 A one-month delay Trì hoãn 1 tháng

339 A high sense of professionalism Có sự hiểu biết sâu sắc về trình độ

chuyên môn

340 A fascinating interview phỏng vấn lôi cuốn/hâp dẫn

341 Except for/to (k c FOR/TO khi trước nó là

343 for your convenience

for further information

Để thuận tiện cho bạn

Để biết nhiều thông tin thêm

344 assume a title đảm nhiệm một vị trí/chức danh

345 undertake research/a project chịu trách nhiệm cho việc gì đ v thực

hiện nó

346 A cost-effective alternative Sự lựa chọn tiết kiệm chi phí

347 a less expensive alternative sư lựa chọn t chi ph hơn

348 The effectiveness of Hiệu quả của

349 Compare to So sánh

350 The grand opening ceremony

The opening speech

Lễ khánh th nh/khai trương Bài nói khai mạc

351 Be Concerned about/over/with = Be worried

about Lo lắng về

352 Look around Nhìn xung quanh

353 Conference call Cuộc gọi hội nghị

354 All interoffice correspondence tất cả các quan hệ thư từ

355 Be notable for Điều đáng chú

356 The latest Album/dự đoán/xu hướng/thủ tục/ấn

Trang 14

album/forecasts/trends/procedures/edition

appliances/products/model

bản/thiết bị/sản phẩm/mẫu mới nhất

357 Transferred sth to sth Chuyển cái gì đến cái gì

358 Be/have/has yet to V Vẫn c n chưa

359 Online marketing Tiếp thị trực tuyến

360 Heavy snowfall

Heavy traffic = peak hours = rush hours

Bão tuyết lớn giao th ng đ ng đúc, tắc nghẽn giao thông

361 In honor/celebration of Nhân danh/nhân kỉ niệm

362 Accustomed/access to Quen với, thói quen

363 Go on a business trip Chuyến công tác

364 Accompanied (sth) by/with Đi k m

365 Accounting firms Hãng kế toán

366 Place on Giới từ "on" được d ng để chỉ sự ảnh

hư ng lên trên cái gì đ

367 Implement sth for sb toV Thực hiện, thi hành, tiến hành cái gì cho ai để làm gì

368 A strategic partnership Đối tác chiến lược

369 Came as no surpise Không mất ngạc nhiên

370 Specified that Chỉ định rõ rằng

371 As much in it Nhiều như vậy

372 Pace of sales Tiến độ bán hàng

373 Deliberate on Suy nghĩ thấu đáo

374 Proximity/adjacency/next to Gần, ngay cạnh, kế bên

375 Be integral to sth Cần thiết k thể thiếu

377 Cleaning service Dịch vụ lau dọn

378 Facility houses/company C s vật chất Nhà máy/công ty

379 Accounting firm Công ty kế toán

380 Ability to Có khả năng

381 decide/know ==> whether (or) or (NOT

either…or) Quyết định/biết ==> liệu rằng

385 The intended recipient Người nhận nhắm đến

Trang 15

390 Escort sb to sth Hộ tống ai đ

391 Be on time for st = it’s time for Đã đến lúc làm gì

392 Outsource sth Hợp thành, hợp nhất

393 Integrate something into something Tích hợp cái gì đ v o cái gì

394 Priority to/for Ưu tiên

395 Entrust sb with sth Giao phó ai với cái gì

396 thus far = so far = until now đến tận bây giờ

397 Severe/serious storms ơn bão nguy hiểm/nghiêm trọng

398 lender = bank = financial institution ngân hàng

399 bar = ban = prohibit = prevent = hinder ngăn chặn, cấm đoán, cản tr

400 deal with = address = handle = solve = resolve =

tackle giải quyết

401 fight = combat = battle chiến đấu

402 situation = place = location tình hình, vị tr , trường hợp

403 consult = advise tư vấn, khuyên bảo

404 accuse of = arraign Tố cáo, buộc tội

405 sector = section = area = part = portion Phần, khu vực, nhân tố

406 yield = create = generate tạo ra

407 wage = salary = pay lương

408 Inquire about/into sth Yêu cầu, câu hỏi

409 Apply sth to Áp dụng cái gì đến cái gì

410 Put on (chưa mặc) = try on = wear (mặc rồi) Mặc

411 Aircarft manufacture Sản xuất động cơ

412 Priority to/for Ưu tiên

413 Dress code compliant Nguyên tắc ăn mặc

414 Adapt to Thích nghi với

415 Comment on Bình luận

416 Government regulations Quy định chính phủ

417 Employment agency Đại lý Việc làm

418 Enrollment fee Ph đăng k

419 Discount = 15% off Giảm giá

420 In keeping with = obey = abide by = adhere to =

comply with Tuân thủ

421 To , Please , Let’s ., (nguyên thể) Để/l m ơn/cho phép…

422 Receptive to Sth Dễ tiếp thu, nhận thức

Trang 16

CÁCH TRẢ LỜI CÂU HỎI

1 Let’s me check/ask/find out/ Let’s see: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

2 I have no idea: t i k c tư ng nào cả

3 It/that’s rather soon: th đi sớm hơn

4 hat’s right: đúng vậy

5 hat’s good to know: đ l điều tốt để biết

6 I’ll look it up: để t i tra đã

7 It’s not too much trouble: k vấn đề

8 It doesn’t matter to me/ hat shouldn’t be a problem: Điều đ kh ng th nh vấn đề với tôi

9 Either is okay/fine with me/ Both of them are okay/ fine: Với t i cái gì c ng được

10 I haven’t decided yet/ It hasn’t been discussed yet/ It’s not confirmed/ finalized yet: T i chưa

quyết định chưa được thảo luận/ xác nhận/hoàn thành

11 I don’t know/ I don’t care/ I don’t mind/ Not that I’m aware of/ Not that I know of: Tôi không

biết, tôi không quan tâm / Không phải cái tôi quan tâm/biết

12 That would be great/ That sounds great/ Sound good/ That would be nice/ That would be

interesting: Nghe hay đ , được đấy, thú vị đấy

13 It depends/ It’s up to you/ I’ll leave it to you: Cái này còn tùy/ Tùy bạn

14 Whichever you like/ Whatever you want/ prefer: Bất cứ cái gì bạn thích/ bạn muốn

15 Neither/either: Ch ng chọn cái nào cả/cái n o c ng được

16 hat’s what I’ve heard/ hat’s right: Đ l điều t i được nghe/ Đúng rồi đ

17 It doesn’t make a difference: Nó không khác nhau là mấy

18 hat’s a good idea/ good offer/ hat sounds like fun: Đ l một ý kiến hay, một đề nghị hay đấy

19 Sure, I’d be happy to: Tất nhiên rồi, tôi rất s n lòng

20 I’m not sure Let me check: Tôi không chắc, để tôi kiểm tra lại đã

21 Don’t worry about it/ Don’t worry, I’ll take care of it: Đừng lo Đừng bận tâm tôi sẽ làm

22 I don’t think so: T i kh ng nghĩ vậy

23 That suits me fine: Nó hợp/ vừa với t i đ

24 It doesn’t appear so/ It doesn’t seem like a good idea/ hat didn’t help: N dường như kh ng phải

Ngày đăng: 27/07/2016, 00:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w