1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[casio] bai tap bai 10 + dap an

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 612,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, biểu thức trên có vẻ hơi to nên ta cho điểm rơi nhỏ đi 1 xíu.. Ta lấy điểm rơi theo 1 : Vậy là bài toán được giải quyết... Bài toán được giải quyết.. Lời giải chi tiết dành ch

Trang 1

THỦ THUẬT CASIO GIẢI BPT NÂNG CAO

(Bùi Thế Việt – Vted.vn)

C – BÀI TẬP

Bài 1 Giải bất phương trình : x2 2x 2  x 2 2 x2  x 1

Bài 2 Giải bất phương trình : 2x 1 3 x 2 3x 3

Bài 3 Giải bất phương trình : 2 3 x 2  6 x x  3 x

Bài 4 Giải bất phương trình : 4 x5  3 4 x3 4  x 1 9x 3

Bài 5 Giải bất phương trình :

3

x 17

Bài 6 Giải bất phương trình :

x 3 1

 

Bài 7 Giải bất phương trình :

8x 15x 2  8x 20x 3  x 1 x 9x 3 2x 4  

Bài 8 Giải bất phương trình : x3 1 x3 1 x

Bài 9 Giải bất phương trình : x 2x 1  x 3 x 11

Trang 2

Bài 10 Giải bất phương trình : x 1  x2  1 x 3  x 1

Bài 11 Giải bất phương trình :

2

2

 

Bài 12 Giải bất phương trình : 3x3 1 x x 1  x 1

Bài 13 Giải bất phương trình : 2 3x3   x 7 3x2    7 x 7 0

Bài 14 Giải bất phương trình : 3     2

x   x 6 x 2 3x 1 2 x 1 x 2 x 2

Bài 15 Giải bất phương trình : 2 x2   x 1 2x2  1 2 x 1 3 0  

Bài 16 Giải bất phương trình : 3 x2  1 x3 2 3x 2

Bài 17 Giải bất phương trình :  2    2

x  x 6 x 1  x 2 x 1 3x 9x 2

Bài 18 Giải bất phương trình :  

3

3

x 1 0

  

Bài 19 Giải bất phương trình : 3 3x 13

4

Bài 20 Giải bất phương trình :

3

x 4

 

Trang 3

D – ĐÁP ÁN

Bài 1 Giải bất phương trình :

x 2x 2  x 2 2 x  x 1

Lời giải

Ta có :

2

2



Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 2 x   1

Bài 2 Giải bất phương trình :

3

2x 1  x 2 3x 3

Lời giải

Ta có

3

3

1

2

Ta luôn có :

2

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 1 x 1

2  

Trang 4

Nhận xét

Tại sao lại nghĩ đến biểu thức sau ???

2

27x 41x 10 3 9x 21x 14 2x 1

Phương pháp đánh giá S.O.S sẽ được trình bày trong bài 16, tuy nhiên anh sẽ giới thiệu cho các em các bước để dẫn tới biểu thức trên như sau :

Bước 1 : Đặt

2

2

Bước 2 : Biến đổi theo t :

1

4

Ta cần chứng minh 27t527t4 72t3 28t2 69t 15 0 t   0

Bước 3 : Tìm điểm rơi :

 

 

1

2

t t 1.52645153

f ' t 0

t t 0.68965303

  

 Thành thử thấy t t1 3

2

  là cực tiểu địa phương nên ta lấy điểm rơi theo 3

2

Bước 4 : Đưa về PT bậc 4 :

Áp dụng thủ thuật chứng minh phương trình bậc 4 vô nghiệm :

2

Bước 5 : Thế ngược t 2x 1 là xong

Tuy nhiên, biểu thức trên có vẻ hơi to nên ta cho điểm rơi nhỏ đi 1 xíu Ta lấy điểm rơi theo 1 :

Vậy là bài toán được giải quyết

Trang 5

Bài 3 Giải bất phương trình :

2 3 x  6 x x  x

Lời giải

Ta có :

2 3 x  6 x x   x 6 x x   x 2 3 x

5

5

2

1

2

Ta luôn có :

2

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

2

Bài 4 Giải bất phương trình :

3

4 x  3 4 x   x 1 9x 3

Lời giải

Ta sẽ chứng minh

5

  

3

x   x 1 x  x 1 x 1 x x

b) Nếu 5x 3 0  thì 4 x5  3 5x 3 luôn đúng

4 x  3 5x 3 16 x 3  5x 3

5

Trang 6

Bài toán được giải quyết

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận: x 1

Bài 5 Giải bất phương trình :

3

x 17

Lời giải

Ta có :

2

0

b)

2

3

0

Suy ra

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 1

Bài 6 Giải bất phương trình :

x 3 1

 

Lời giải

Ta có :

3

0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 3 x   2 hoặc 2 x   1 hoặc x 1

Bài 7 Giải bất phương trình :

8x 15x 2  8x 20x 3  x 1 x 9x 3 2x 4

Lời giải

Trang 7

Nếu 8x2 20x 3 0  thì 8x220x 3  8x220x 3 Khi đó :

Nếu 8x2 20x 3 0  thì 8x220x 3 8x220x 3 Khi đó :

1

3

4

 

4

 

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 9 69

2

 

3

    

Bài 8 Giải bất phương trình :

Lời giải

Ta có :

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Trang 8

Kết luận : x 1

2

Bài 9 Giải bất phương trình :

x 2x 1

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

x 2x 1

1

2x 1 4 x 3 7 56x

Cách 2 : Ta có :

x 2x 1

x 2x 1 2x 1

1

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 1

Bài 10 Giải bất phương trình :

x 1 x  1 x 3  x 1

Lời giải

Ta có :

2

2

2

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 3 x 1  

Trang 9

Bài 11 Giải bất phương trình :

2

2

 

Lời giải

Ta có :

2

2

2

2

2

0

0

 

  

Vì 2x2  1 x2 x x2  x 1 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận :  3  x 3 17 hoặc 3  x 3 17

Bài 12 Giải bất phương trình :

3

3x  1 x x 1  x 1

Lời giải

Ta có :

3

2 3

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 1 x 2 

Bài 13 Giải bất phương trình :

2 3x   x 7 3x    7 x 7 0

Lời giải

Ta luôn có 3x2     7 x 7 7 0 Do đó :

Trang 10

   

2

1

6

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 1 5

2

Bài 14 Giải bất phương trình :

x   x 6 x 2 3x 1 2 x 1 x 2 x 2

Lời giải

Ta có :

2 2

2

2 2

2

1

3 1

3

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 1 x 0

3

   hoặc 0 x 1 

Bài 15 Giải bất phương trình :

2 x   x 1 2x  1 2 x 1 3 0  

Lời giải

Ta có :

Trang 11

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 2

Bài 16 Giải bất phương trình :

3x2  1 x3 2 3x 2

Lời giải

2

 Nếu x 3 thì không thỏa mãn

3

2

Nếu x 8 thì :

2



Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 3

Bài 17 Giải bất phương trình :

x  x 6 x 1  x 2 x 1 3x 9x 2

Lời giải

Ta có :

Ta luôn có :

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 2 x 3 

Trang 12

Bài 18 Giải bất phương trình :

3

3

x 1 0

  

Lời giải

Nếu 3 3 2x 13    2 0 thì  

3

3

x 1 0

  

Nếu 3 3 2x 13    2 0 thì :

3 3 2x 1  2 6x 1  3 2x 1 2 3 2x 1 1 6x 1

Suy ra :

3

3

2

6x 1

6x 1

0

3 6x 1

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 2 x 1

3 

Bài 19 Giải bất phương trình :

3 3x 13

4

Lời giải

Ta có :

Nếu x 13

3

 thì vô lý

Trang 13

Nếu 2 x 13

3

1 1

3 13 3x

4

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 3

Bài 20 Giải bất phương trình :

3

x 4

 

Lời giải

Ta có :

2

3

3

3

  

f t   t t f ' t 3t  1 0

Do đó f x 4  f 3 3x 10  cùng dấu với x 4 33x 10

Vậy

3

3

0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : 4 x   3 hoặc 2 3 x 115

3

 

Ngày đăng: 23/07/2016, 08:09

w