I. ĐẠI CƯƠNG 1. Một số khái niệm 2. Đặc điểm của hormon 3. Hoạt động của hệ thống thần kinhnội tiết 4. Phân loại hormon 5. Cơ chế tác dụng của hormon MỘT SỐ KHÁI NIỆM Hormon: “kích thích hoạt động” Một số hợp chất hữu cơ được tiết ra từ 1 số TB, đổ vào tuần hoàn, tác dụng lên Cơ quan đích Tuyến nội tiết: tiết ra hormon (nội tiết tố), đổ thẳng vào hệ tuần hoàn, không có ống tiết. Receptor: gắn đặc hiệu, ái lực cao với Hormon + phát tín hiệu truyền tin Protein vận chuyển: chỉ gắn hormon, không phát tín hiệu ĐẶC ĐIỂM CỦA HORMON Tính đặc hiệu và cơ chế tác động tùy thuộc cơ quan đích và cấu tạo của Hormon. Hiệu lực phụ thuộc vào: Tốc độ tổng hợp và bài tiết Vận chuyển trong huyết tương Receptor. VD ĐTĐ type II do giảm receptor của Insulin Tốc độ thoái hóa Nồng độ thấp: 1010–1012 mol (peptid), 106–109 (steroid) Tác dụng như chất xúc tác như enzym và vitamine. Khác: Cấu tạo có thể là dẫn xuất protein hoặc steroid Đối với hàng loạt phản ứng của 1 quá trình, vd Insulin Được tạo ra trong cơ thể Có sự liên quan chặt chẽ thần kinhnội tiết HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG THÀN KINH NỘI TIẾT Các tuyến nội tiết: 1. Tuyến tùng:: Melatonin 2. Tuyến yên: các kích tố ACTH, TSH, 3. Tuyến giáp: T3, T4 4. Tuyến ức: Thymosin, thymolin 5. Tuyến thượng thận: Vỏ: corticoids Tủy: catecholamine 6. Tuyến tuỵ: insulin, glucagon 7. Buồng trứng: estrogen, progesteron 8. Tinh hoàn: testosteron
Trang 1Giảng viên: ThS.BS Lê Bá Kiên
Trang 31 Một số khái niệm
2 Đặc điểm của hormon
3 Hoạt động của hệ thống thần kinh-nội tiết
4 Phân loại hormon
5 Cơ chế tác dụng của hormon
Trang 4- Receptor: gắn đặc hiệu, ái lực cao với Hormon
+ phát tín hiệu truyền tin
Protein vận chuyển: chỉ gắn hormon, không phát tín hiệu.
Trang 51 Một số khái niệm
2 Đặc điểm của hormon
3 Hoạt động của hệ thống thần kinh-nội tiết
4 Phân loại hormon
5 Cơ chế tác dụng của hormon
Trang 6Đặc điểm của hormon
– Tính đặc hiệu và cơ chế tác động tùy thuộc cơ quan đích và cấu
tạo của Hormon
– Hiệu lực phụ thuộc vào:
Tốc độ tổng hợp và bài tiết Vận chuyển trong huyết tương Receptor VD ĐTĐ type II do giảm receptor của Insulin Tốc độ thoái hóa
– Nồng độ thấp: 10-10–10-12 mol (peptid), 10-6–10-9 (steroid)
– Tác dụng như chất xúc tác như enzym và vitamine Khác:
Cấu tạo có thể là dẫn xuất protein hoặc steroid Đối với hàng loạt phản ứng của 1 quá trình, vd Insulin Được tạo ra trong cơ thể
– Có sự liên quan chặt chẽ thần kinh-nội tiết
Trang 71 Một số khái niệm
2 Đặc điểm của hormon
3 Hoạt động của hệ thống thần kinh-nội tiết
4 Phân loại hormon
5 Cơ chế tác dụng của hormon
Trang 8Hoạt động của hệ thống thần kinh-nội tiết
Các tuyến nội tiết:
6 Tuyến tuỵ: insulin, glucagon
7 Buồng trứng: estrogen, progesteron
8 Tinh hoàn: testosteron
Trang 9Điều hòa:
Theo nhịp sinh học Điều hòa ngược (feed-back)
 m tính: hay gặp, nhằm đảm bảo nồng độ Hormon theo nhu cầu.
Dương tính: chỉ trong 1 giai đoạn
LH gây tăng tiết estrogen, estrogen lại kích thích tuyến yên tiết
Trang 10Đại cương
1 Một số khái niệm
2 Đặc điểm của hormon
3 Hoạt động của hệ thống thần kinh-nội tiết
4 Phân loại hormon
5 Cơ chế tác dụng của hormon
Trang 11Theo cấu tạo Theo cơ chế tác dụng
Trang 12Đại cương
1 Một số khái niệm
2 Đặc điểm của hormon
3 Hoạt động của hệ thống thần kinh-nội tiết
4 Phân loại hormon
5 Cơ chế tác dụng của hormon
Trang 13Đặc điểm:
- Không tan trong nước, cần protein vận chuyển.
- Tự do qua màng lipid của tế bào, màng nhân
- Chất truyền tin là phức hợp Hormon-Receptor
- Tạo ra các phân tử protein mới (phần lớn là enzyme)
Trang 14Cơ chế tác dụng của Hormon có receptor
Mô hình hoạt động
Hormon qua màng TB, gắn với receptor ở bào tương, rồi vào nhân, gắn với trình tự đặc hiệu của ADN, sao mã ARN thông tin, sinh tổng hợp protein có hoạt tính (chủ yếu là enzym)
Trang 15Đặc điểm:
- Tan trong nước
- Không qua được màng tế bào
- Tạo chất truyền tin thứ 2: hay gặp là AMP vòng
- Hoạt hóa các enzyme theo kiểu dây chuyền
Trang 16Cơ chế tác dụng của Hormon có receptor
Nghiên cứu của E.W Sutherland:
Cơ chế tác dụng của adrenalin thông qua chất truyền tin thứ 2: AMP vòng Giải thưởng Nobel, 1971
Trang 17Chất truyền tin thứ 2: AMPv
Adenylat cyclase
Trang 18Cơ chế tác dụng của Hormon có receptor
Quá trình tạo chất truyền tin thứ 2 có sự tham gia của protein G
Protein G gồm 3 dưới đơn vị: α, β, γ
Có 2 loại protein G, khác nhau ở dưới đơn vị α
-GS : (Stimulatory): kích thích tạo AMP vòng
-GI : (Inhibitory): ức chế tạo AMP vòng
Trang 20AC
Màng TB
Cơ chế tác dụng của Hormon có receptor
Sơ đồ quá trình tạo chất truyền tin thứ 2 là AMPv:
γ β -GDP α
ATP AMPv
Hormon
-GTP α
GTP GDP
-GTP
Trang 22Cơ chế tác dụng của Hormon có receptor gắn màng tế bào
Ngoài AMPv, có 1 số chất truyền tin khác:
GMPv, Inositol triphosphate (IP3), Diacylglycerol
Mô hình
P
Trang 23Tóm lại:
Hormon không trực tiếp xúc tác từng phản ứng như enzym mà tác dụng thông qua enzyme bằng 2 cách:
Hormon không trực tiếp xúc tác từng phản ứng như enzym mà tác dụng thông qua enzyme bằng 2 cách:
-Tăng về số lượng: sản xuất protein (enzyme) mới như cơ chế của hormon steroid sản xuất protein (enzyme) mới như cơ chế của hormon steroid
-Biến đổi về chất lượng: hoạt hóa các enzyme theo kiểu dây chuyền bậc thang như cơ chế của hormon peptid
Trang 24Một số Hormon quan trọng
1 Hormon vùng dưới đồi
2 Hormon tuyến yên
3 Hormon tuyến giáp
4 Hormon tuyến tụy
5 Hormon tủy thượng thận
6 Hormon vỏ thượng thận
7 Hormon sinh dục
Trang 25Cấu tạo: glycoprotein gồm 2 subunit (α và β)
Subunit α: tương tự với LH, FSH.
Subunit β: đặc hiệu với receptor, qđ hoạt tính.
Tác dụng:
Kích thích phát triển tuyến giáp và tổng hợp hormon tuyến giáp thông qua AMPv ở các giai đoạn:
-Tăng vận chuyển Iodua, gắn với tyrosin để tổng hợp T3,T4
-Kích thích bài tiết T3,T4 do phân cắt thyroglobulin
Giá trị bình thường: 0,49 – 4,67 µU/ml
Giảm trong Basedow, tăng khi nhược giáp
Trang 262 Hormon tuyÕn gi¸p
2.1 Sù t¹o thµnh hormon tuyÕn gi¸p.
Trong tuyÕn gi¸p cã thyroglobulin chøa nhiÒu tyrosin cã g¾n iod Khi thuû ph©n thyroglobulin t¹o ra c¸c hormon tuyÕn gi¸p.
Hormon: Thyroxin (tetraiodothyronin - T4)
Triiodothyronin (T3)
Hai hormon nµy ® îc t¹o ra tõ c¸c monoiodotyrosin (MIT)
vµ diiodotyrosin (DIT).
Trang 28C¸c giai ®o¹n t¹o thµnh hormon tuyÕn gi¸p:
– Thu nhËn Iod
– G¾n Iod vµo tyrosin t¹o MIT vµ DIT
– GhÐp cÆp MIT vµ DIM t¹o T3, T4
– Thñy ph©n thyroglobulin, gi¶i phãng T3, T4
Trang 29- albumin
Chỉ 0,015% T4 và 0,33% T3 là ở dạng tự do.
Xét nghiệm dạng tự do (FT3, FT4) có giá trị hơn dạng toàn phần Nồng độ toàn phần của T4 gấp khoảng gần100 lần T3
nồng độ T4 tự do chỉ gấp khoảng 5 lần T3 tự do
Nồng độ hormon tuyến giáp trong huyết t ơng (MD huỳnh quang)
Trang 302.2 Tác dụng sinh học của hormon tuyến giáp:
Tác dụng của T3 và T4 là t ơng tự, T3 mạnh hơn T4 từ 3 đên 5 lần T3 là dạng có hoạt tính của T4 Kích thích các phản ứng oxy hoá, điều hoà chuyển hoá
Tác dụng tuỳ theo nồng độ hormon:
- nồng độ trung bình: tăng tổng hợp protein, kích thích tạo GH
- nồng độ cao: ng ợc lại, làm giảm tổng hợp protein,
chuyển hoá glucid, lipid tăng.
- nồng độ rất cao: phân ly 2 quá trình oxy hoá - phosphoryl hoá
năng l ợng không tạo d ới dạng ATP mà toả ra d ới dạng nhiệt.
Có vai trò quan trọng đối với quá trình phát triển, cùng với GH
Tăng đ ờng máu Nhiễm độc giáp có thể làm nặng hơn bệnh đái tháo đ ờng.
Giảm cholesterol huyết thanh vì thoái biến > tổng hợp.
Trang 31Estrogen gi¶m t¸c dông cña hormon gi¸p tr¹ng > s¶n xuÊt bï
phô n÷ dÔ m¾c bÖnh lý gi¸p tr¹ng (Basedow) h¬n.
Trang 322.4 Tho¸i hãa hormon tuyÕn gi¸p
Do deiodinase
Trang 33B ớu lành (b ớu cổ đơn thuần)
do cung cấp không đủ iod tăng sinh để tăng giữ iod
Điều trị: dùng iod, có thể thêm hormon giáp trạng Phẫu thuật
B ớu độc: u năng tuyến giáp Bệnh Basedow (bệnh Grave)
Triệu chứng: mạch nhanh, tay run, lồi mắt, chuyển hoá cơ bản cao, thân nhiệt tăng, T3 và T4 tăng, TSH giảm Điều trị: thuốc kháng giáp, xạ trị Phẫu thuật.
Nh ợc năng tuyến giáp: th ờng là do di truyền
- Trẻ em : gây bệnh đần độn.
- Ng ời lớn: bệnh phù niêm (myxidema)
triệu chứng : chuyển hoá cơ bản thấp, thân nhiệt giảm, T3 và T4 giảm, TSH tăng, da dầy và khô, phù thũng do tích luỹ protein ở dịch gian bào
Trang 343 Hormon tuyến tuỵ.
3.1 Insulin.
Cấu tạo:
Tiết ra bởi tế bào β của tiểu đảo langerhans
Dạng monomer KLPT = 6000, gồm 2 chuỗi polypeptide: chuỗi A có 21 a.a, cầu disulfua ở vị trí 6-11; chuỗi B 30 a.a Hai chuỗi nối với nhau bởi 2 cầu disulfua A7-B7 và A20-B19.
Tiết ra ở dạng proinsulin, có thêm peptid C.
Định l ợng peptid C để xác định insulin nội sinh.
S S
S S
1 6 7 11 20 21 Chuỗi A
7 19 30 Chuỗi B
Trang 35o Hormon duy nhất giảm glucose máu do:
- Tăng nhập glucose vào TB (tác dụng ở mức độ màng).
- Tăng thoái hóa Glucose do cảm ứng tổng hợp enzym chốt của đ ờng phân: hexokinase, P-Fructokinase
- Giảm tạo G mới do giảm tổng hợp các enzym tân tạo đ ờng nh frutose 1,6 - diphosphatase hay pyruvat carboxykinase
- Tăng dự trữ glycogen
o Tăng tổng hợp acid béo, tăng dự trữ lipid ở mô.
o Là tác nhân đồng hoá, làm tăng nhập a.a vào TB, tăng tổng hợp protein
Trang 36 §iÒu hoµ bµi tiÕt insulin:
o C¸c yÕu tè lµm t¨ng tiÕt insulin:
Glucose: kÝch thÝch gi¶i phãng insulin trong 30 - 60 gi©y
Acid bÐo m¹ch ng¾n (10C) vµ mét sè a.a (Leu, Arg)
Mét sè hormon nh GH, glucocorticoid, Hr èng tiªu hãa
o C¸c yÕu tè øc chÕ bµi tiÕt insulin:
C¸c chÊt øc chÕ chuyÓn ho¸ glucose nh glucosamin
Mét sè chÊt kh¸c: Adrenalin, Magiª.
o Bµi tiÕt insulin cßn bÞ ¶nh h ëng bëi hÖ thÇn kinh trung ¬ng.
Trang 37Cấu tạo:
Polypeptid chứa 29 a.a, KLPT = 3500, đ ợc bài tiết bởi tế bào α của tiểu đảo langerhans tuỵ Tác dụng:
Tăng đ ờng máu do:
- Hoạt hóa enzym để phân ly glycogen thành glucose
- Tăng tân tạo đ ờng ở gan từ a.a
- Giảm quá trình đ ờng phân do ức chế pyruvat kinase
Kích thích lipase để tăng phân ly triglycerid thành acid béo
Trang 383.3 Trạng thái bất th ờng của tuỵ nội tiết
Đái tháo đ ờng, chia ra hai loại (type):
Type I: phụ thuộc insulin, do tuỵ sản xuất không đủ insulin.
Ng ời trẻ tuổi, –4 nhiều–: ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều, gầy nhiều Tỷ lệ mắc 10% nh ng trầm trọng Type II: không phụ thuộc insulin, do giảm receptor của insulin
Th ờng xảy ra ở ng ời béo phì, ng ời lớn tuổi.
Trang 39CÊu t¹o:
Trang 40T¸c dông sinh häc cña hormon tuû th îng thËn.
T¸c dông cña adrenalin.
- ChuyÓn ho¸ glucid: t¨ng ® êng m¸u do ph©n ly glycogen th«ng qua AMP vßng.
- ë tæ chøc mì: t¨ng ph©n ly lipid, gi¶i phãng acid bÐo vµ glycerol (nguyªn liÖu cã thÓ t¹o glucose ë gan)
- Tim m¹ch: co m¹ch ngo¹i biªn, t¨ng huyÕt ¸p, t¨ng nhÞp tim
T¸c dông cña noradrenalin
T¨ng huyÕt ¸p m¹nh h¬n adrenalin
Kh«ng cã t¸c dông trªn chuyÓn ho¸ glucid.
Trang 41Adrenalin Noradrenalin Dopamin
Trang 42S-• Tho¸i ho¸: oxymethyl hãa + khö amin oxy hãa, cã 2 c¸ch:
- oxymethyl hãa råi khö amin oxy hãa
- khö amin oxy hãa råi oxymethyl hãa
MAO - monoaminoxydase
VMA - vanill mandelic acid
Trang 43Nhãm glucocorticoid
CÊu t¹o:
CH2OH CO OH
OH CO CH2OH
Trang 445 Hormon vá th îng thËn
Nhãm glucocorticoid
T¸c dông:
- ChuyÓn hãa glucid: t¨ng ® êng m¸u, t¨ng glycogen do:
T¨ng t©n t¹o vµ gi¶m sö dông glucose
- ChuyÓn hãa protid, lipid: gi¶m tæng hîp
- Gi¶m miÔn dÞch: dÞ øng
- T¨ng tiÕt HCl, pepsin, trypsin: loÐt d¹ dµy
Trang 45Nhóm mineralocorticoid
Cấu tạo:
Tác dụng:
Tăng tái hấp thu Na+, Cl- kèm theo tái hấp thu n ớc, bài tiết K+ và H+ ở
ống l ợn xa của thận, chủ yếu là do aldosteron
Rối loạn: đái tháo nhạt
Trang 465 Hormon vá th îng thËn
Nhãm androgen
T ¬ng tù nh hormon sinh dôc nam, nh ng yÕu h¬n nhiÒu
Mét sè tr¹ng th¸i bÊt th êng cña vá th îng thËn
-T¨ng ® êng m¸u do t¨ng c¸c glucocorticoid.
-T¨ng gi÷ n íc, Na+ lµm t¨ng huyÕt ¸p, do mineralocorticoid.
-Nam ho¸ do thõa c¸c androgen.
- ChØ bÐo ë cæ, mÆt, bông nh ng ch©n tay kh«ng bÐo
- Lo·ng x ¬ng.
Trang 47Nh ợc năng vỏ th ợng thận: Bệnh Addison
- Mệt mỏi, chán ăn
- Sút cân
- Tr ơng lực cơ rất yếu.
- Đen da rất đặc hiệu có thể do thừa thứ phát MSH vì thiếu
cortisol không ức chế đ ợc sự bài tiết MSH.
- Na+ máu giảm, K+ tăng, mất n ớc, huyết áp giảm
- Đ ờng máu giảm do giảm hấp thu, giảm tân tạo.
Trang 486 Hormon sinh dục
6.1 Hormon sinh dục nam
Testesteron do tinh hoàn tiết ra
Phát triển nam tính: thúc đẩy sự phát triển cơ quan sinh dục, sinh tinh, duy trì bản năng sinh dục, thúc
đẩy phát triển cơ, x ơng và tuổi dậy thì.
Trên chuyển hoá : thúc đẩy đồng hoá protein, phát triển cơ, x ơng
Tăng hoạt tính một số enzym đ ờng phân nh hexokinase
Tăng hô hấp trong ty thể
Trang 496.2 Hormon sinh dục nữ
Estrogen: từ buồng trứng và nhau thai
- Đặc tr ng giới tính nữ: phát triển niêm mạc tử cung, vòi trứng,
- Tăng tổng hợp lipid ở tổ chức mỡ
(phụ nữ >< nam giới), tăng tổng hợp một số protein
- Điều hoà bài tiết estrogen:
LH kích thích tăng estrogen, Estrogen lại làm tăng tiết LH, (feed-back d ơng tính) ở giữa chu kỳ kinh nguyệt để gây rụng trứng Sau đó điều hòa trở về âm tính
Trang 506 Hormon sinh dục
6.2 Hormon sinh dục nữ
Progesteron: từ hoàng thể và nhau thai
Cần cho sự phát triển của trứng đã thụ tinh, ức chế co tử cung, kích thích phát triển tuyến ở tử cung Tăng cao vào giữa chu kỳ kinh nguyệt và làm tăng thân nhiệt
xác định ngày rụng trứng
Progesteron, estradiol với nồng độ cao ức chế rụng trứng do tác dụng ngăn chặn kích thích của FSH,
LH
thuốc tránh thai
Trang 51The end