1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc nghiệm Giải Phẫu hot

65 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 567 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe.... cau hoi trac nghiem giai phau sieu hay giup cac ban nho bai nhanh chong va on tap trong ky thi chuc cac ban hoc that tot nhe....

Trang 1

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

GIẢI PHẪU HỌC

Block 1 (Cơ xương khớp) Trang 01 Block 3 (Mạch máu) Trang 17 Block 5 (Tiêu hóa) Trang 31 Block 7 (Tiết niệu) Trang 57

BLOCK 1 (CƠ XƯƠNG KHỚP)

1 Thành phần nào không góp phần tạo nên vách mũi:

B thần kinh mũi khẩu cái

C thần kinh mũi sau trên

D thần kinh mũi sau dưới ngoài

E C và D đúng

3 Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:

A xương sàng

B xương sàng, xương bướm

C xương bướm, xương lá mía

D xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

E xương sàng, xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

4 Nền của ổ mũi có một xương là:

5 Đổ vào ngách mũi trên có các xoang:

A xoang trán, xoang sàng trước và giữa

B xoang trán, xoang bướm

C xoang bướm, xoang sàng sau

D xoang sàng sau

E xoang bướm

6 Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:

A răng cửa giữa trên

B răng cối 1 trên

C răng tiền cối trên 1

D răng tiền cối 2 trên

E răng cửa bên trên

7 Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài có lỗ đổ vào của:

A xoang trán

B xoang sàng trước

C xoang hàm trên

Trang 2

D B, C đúng

E A, B, C đúng

8 Câu nào sau đây sai:

A tiền đình mũi là phần đầu của ổ mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài

B vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên

C cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối

D ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới

E A, B, C đúng

9 Đi qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu trên là:

A thần kinh quặt ngược thanh quản và động mạch thanh quản dưới

B cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu

C nhánh trong thần kinh thanh quản trên và mạch máu giáp trên

D vòi tai, cơ nâng màng hầu

E vòi tai, động mạch khẩu cái lên

10 Nơi bám của cơ khít hầu trên là:

11 Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:

A mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này

B lá trước sống mạc cổ

C mạc má hầu

D các cơ khít hầu

E C, D đúng

12 Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:

A cơ khít hầu trên, giữa và dưới

B cơ vòi hầu

C cơ trâm hầu

D cơ nâng màng khẩu cái

E A, B, C, D sai

13 Ngách hình lê nằm ở:

A nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất

B tiền đình thanh quản

C giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu, nắp thanh môn

D ổ dưới thanh môn

E khe tiền đình

14 Tuyến hạnh nhân hầu:

A nằm ở thành trên của phần mũi hầu

B nằm ở vòm hầu

C nằm ở ngách hầu

D A, B đúng

E A, B, C đúng

15 Tuyến hạnh nhân khẩu cái:

A nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái

B nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân

C nằm trước eo họng

D nằm cạnh vòi nhĩ

Trang 3

E A, B, C, D sai

16 Eo họng chính là:

A ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng hầu

B được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi

C được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu

D ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hoá

E A, B đúng

17 Câu nào sau đây sai:

A hầu liên quan phía trước với ổ mũi, ổ miệng và thanh quản

B phía dưới hầu thông với thực quản

C vòng bạch huyết quanh hầu gồm tuyến hạnh nhân hầu, tuyến hạnh nhân voi, tuyến hạnh nhân khẩu cái, tuyến hạnh nhân lưỡi

D tuyến hạnh nhân khẩu cái nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu

E tuyến hạnh nhân lưỡi nằm trước các gai đài của lưỡi

18 Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa:

A nhánh trong thần kinh thanh quản trên

A cơ nhẫn phễu bên mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phối

B cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn và do thần kinh thanh quản trên chi phối

C cơ phễu chéo và cơ phễu ngang khép thanh môn và do thần kinh thanh quản trên chi phối

D cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phối

E Không phải A, B,C, D

20 Thành phần nào sau đây không thuộc về các màng xơ chun thanh quản:

A dây chằng tiền đình và dây chằng thanh âm

B màng giáp móng

C màng tứ giác

D nón đàn hồi (màng nhẫn thanh âm)

E dây chằng nhẫn giáp

21 Cơ nào sau đây không khép thanh môn:

A cơ phễu chéo

B cơ phễu ngang

C cơ nhẫn phễu sau

D cơ giáp phễu

E cơ thanh âm

22 Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn:

A cơ nhẫn phễu sau

B cơ phễu chéo và cơ phễu ngang

C cơ nhẫn phễu bên

D cơ giáp phễu

E cơ giáp nhẫn

23 Câu nào sau đây sai:

A thần kinh thanh quản dưới chỉ điều khiển các cơ đóng thanh môn

B thần kinh thanh quản trên chỉ chi phối cơ nhẫn giáp

C cơ nhẫn phễu bên khép thanh môn

D cơ thanh âm có thể được coi như một phần cơ giáp phễu

Trang 4

E cơ phễu nắp có thể được coi như một phần cơ phễu chéo

24 Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:

A thần kinh thanh quản trên

B thần kinh thanh quản dưới

C nhánh thần kinh lang thang

D nhánh thần kinh thiệt hầu

E A, B, C, D sai

25 Sụn nào là sụn đôi của thanh quản?

26 Lồi thanh quản nằm ở sụn nào?

27 Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:

28 Cơ nào sau đây có nhiệm vụ mở nắp thanh môn:

A cơ nhẫn phễu sau

B cơ phễu chéo và ngang

C cơ nhẫn phễu bên

D cơ giáp phễu

E cơ giáp nhẫn

29 Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại của thanh quản:

A thần kinh thanh quản trên

B nhánh trong của thần kinh thanh quản trên

C thần kinh thanh quản dưới

D nhánh ngoài của thần kinh thanh quản trên

Trang 5

E Ngách hình lê

34 Cơ nào sau đây của thanh quản làm mở khe thanh môn?

A Cơ nhẫn phễu sau

B Cơ nhẫn phễu bên

C Cơ phễu ngang

D Cơ giáp phễu

E Cơ nhẫn giáp

35 Cơ nào làm căng dây chằng thanh âm?

A Cơ nhẫn giáp

B Cơ nhẫn phễu bên

C Cơ nhẫn phễu sau

D Cơ giáp phễu

E A và C

36 Cơ thanh âm được tạo nên bởi nhóm sợi trong của cơ nào sau đây?

A Cơ nhẫn phễu bên

B Cơ giáp nhẫn

C cơ giáp phễu

D Cơ phễu sau

E Cơ phễu chéo

37 Thần kinh cảm giác của thanh quản là:

A Thần kinh quặt ngược thanh quản

B Thần kinh thanh quản dưới

C Thần kinh thanh quản trên

D Thần kinh thiệt hầu

E B và C

38 Nhánh ngoài của thần kinh thanh quản trên chi phối cho cơ nào?

A Cơ nhẫn phễu bên

B Cơ nhẫn phễu sau

C Cơ giáp phễu

D Cơ phễu ngang

Trang 6

44 Cơ khít hầu giữa gắn vào thành phần nào sau đây?

A Vách giữa chân bướm hàm

A Cơ trâm hầu

B Cơ khẩu hầu

C Cơ vòi hầu

D Cơ giáp móng

E Cơ ức móng

46 Thần kinh thiệt hầu chỉ phối cơ nào?

A Cơ khít hầu trên

B Cơ vòi hầu

C Cơ trâm hầu

D Cơ khẩu hầu

E Cơ khít hầu giữa

47 Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với?

A Đốt sống ngực số 2 và 3

B Đốt sống ngực 4 và 5

C Đốt sống ngực 6 và 7

D Đốt sống ngực 8 và 9

E Không phải các câu trên

48 Eo tuyến giáp nằm trong khoảng?

Trang 7

B Nằm trước phế quản gốc

C Nằm dưới phế quản gốc

D Nằm trước phế quản gốc và trên các tĩnh mạch phổi

51 Khi mô tả rốn phổi trái, câu nào sau đây sai?

A Phế quản chính trái đi vào rốn phổi trái

B Động mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính

C Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính

D Rốn phổi trái có các dây thần kinh và hạch bạch huyết

E Đông mạch và tĩnh mạch phế quản đi quA

52 Hãy xem các câu sau đây khi nói về một đặc tính của phổi:

A Động mạch phế quản thường tách ra từ động mạch chủ ngựC

B Tĩnh mạch phế quản thường đổ về tĩnh mạch đơn

C Đám rối phổi tạo nên chủ yếu bởi dây thần kinh lang thang

D Dây chằng phổi do lá thành và lá tạng của màng phổi dính nhau và tạo nên

56 Đơn vị cơ sở của phổi là:

A Tiểu thuỳ phổi

B Phân thuỳ phổi

C Phế nang

D Túi phế nang

E Ống phế nang và phế nang

57 Vị trí đỉnh phổi:

A Ở ngang mức bờ trên xương đòn

B Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

C Ở ngang mức đầu ức xương đòn

D Ở ngang bờ trên xương sườn 1

E Ở trên đầu ức xương đòn khoảng 3cm

58 Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1) Phổi nằm trong trung thất (2) Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3) Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở

bờ trung thất phía sau (4)

A 1, 2, 3 đúng

Trang 8

60 Thuỳ đơn (Azygos lobe) của phổi:

A là một trường hợp bất thường của phổi

B tương ứng với thuỳ giữa phổi (T) khi có thêm khe ngang của phổi (T)

C tương ứng với phân thuỳ sau của phổi (P)

64 Thoát vị cơ hoành có thể xảy ra ở vị trí sau:

A tam giác ức sườn

Trang 9

B cơ nâng sườn

C các cơ thành bụng

D cơ hoành

E cơ dưới sườn

67 Phổi trái có 3 thuỳ và phổi phải có 2 thuỳ

77 Xoang hàm trên có các đặc tính sau:

Định vị trong thân của xương hàm trên (1) Niêm mạc của xoang có ít mạch máu hơn niêm mạc ổ mũi (2) Thông với ổ mũi ở ngách mũi giữa ở khe bán nguyệt (3) Nguyên nhân viêm xoang thường do răng sâu (4)

79 Niêm mạc của ổ mũi:

Niêm mạc gồm tế bào biểu mô trụ giả tầng (1) Niêm mạc phủ các xoăn mũi giữa và dưới làm ẩm và lọc không khí(2) Niêm mạc phủ trần và xoăn mũi trên chứa tế bào khứu giác (3) Chức năng hô hấp của niêm mạc mũi nhờ các nhánh từ động mạch cảnh (4)

A 1, 2, 3 đúng

B 1, 3 đúng

C 2, 4 đúng

Trang 10

82 Vòi tai đổ vào thành bên của hầu mũi có đặc điểm sau:

Ống vòi tai có cấu tạo sụn (1) Phần sụn nhô lên có niêm mạc bao phủ gọi là gờ vòi (2) Có một đám mô bạch huyết gọi là hạnh nhân vòi (3) Vòi tai thông với ống tai ngoài (4)

84 Hầu mũi bắt đầu ở lỗ mũi sau:

Có lỗ vòi tai ở thành bên (1) Cơ vòi hầu bắt đầu từ vòi tai đến các cơ của hầu (2) Nếp vòi hầu là nếp niên mạc phủ lên các cơ vòi hầu (4) Hạnh nhân hầu nằm ở thành sau (4)

85 Hầu miệng là phần hầu nằm sau ổ miệng, có những đặc tính sau:

Thông ổ miệng qua eo họng (1) Eo họng được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu (2) Cung khẩu cái hầu giới hạn sau hố hạnh nhân (3) Cung khẩu cái lưỡi nằm sau cung khẩu cái hầu (4)

Trang 11

86 Hầu thanh quản có đặc điểm:

Ngách hình lê nhìn ra phía trước hai bên thanh quản (1) Giới hạn trước là đáy lưỡi (2) Ngách hình lê là nơi giữ lại của dị vật nuốt (3) Phía trước là thanh quản (4)

C mặt phẳng qua đỉnh lỗ hướng xuống dưới và ra trước

D giới hạn là cung sườn

E giới hạn bởi sụn sườn 10

90 Xương sườn nào là sườn thật:

A 7 cặp xương sườn phía trên

B tất cả 12 cặp xương sườn

C 5 cặp xương sườn dưới

D cặp xương sườn 10 và 11

E cặp sườn thứ 12

91 Chiều cao của lồng ngực gia tăng do:

A cử động của các xương sườn ở khớp sống sườn

B cử động của cơ hoành

C cử động của các xương sườn ở khớp sườn ngang

Trang 12

A nhiễm trùng phổi thường không ảnh hưởng đến màng phổi

B sự thành lập dịch tiết ở màng phổi có thể do cơ chế kích thích

C qua trình viêm ảnh hưởng các sợi thần kinh vận động của màng phổi

D cảm giác đau của màng phổi do sự kích thích thần kinh tự chủ

E viêm màng phổi thường không tạo ra dính màng phổi

94 Thuỳ trên phổi trái có:

95 Chọn câu đúng khi mô tả hình thể trong của phổi:

A các phân thuỳ phế quản phổi là đơn vị giải phẫu của phổi

B động mạch và tĩnh mạch tạo nên khung cho phổi

C các phế quản phân nhánh bất đối xứng

D các phế quản là những ống rỗng và không có thành nâng đỡ

E mạch máu của phổi không liên quan giừ đến sự phân nhánh của phế quản

96 Hình thể ngoài của phổi miêu tả đúng trong câu nào:

A đầu trên là đáy phổi

B rốn phổi nằm ở mặt dưới

C màng phổi tạng bao phủ tất cả bề mặt phổi

D phổi phải có khuyết tim

E mỗi phổi có 3 thuỳ

97 Chọn câu đúng về tuần hoàn phổi:

A cung cấp máu chủ yếu cho phế quản

B cung cấp máu chủ yếu cho mô liên kết của phổi

C thân động mạch phế quản đi thẳng vào phổi trái

D các tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái

E thân động mạch phát sinh từ tâm thất phải

98 Câu nào sau đây mô tả đúng về các tĩnh mạch phổi, ngoại trừ:

A có hai tĩnh mạch đi vào rốn mỗi phổi

B các tĩnh mạch phổi đi vào tâm nhĩ phải

C sự phân chia khác với động mạch phổi

D tạo thành từ mạng mao mạch phổi

E sự phân nhánh có liên quan mật thiết với các phân thuỳ phổi

99 Động mạch phế quản không phải là nhánh của động mạch nào:

100 Hệ tĩnh mạch đơn có tính chất nào sau đây:

A chức năng chính là dẫn lưu máu từ thành cơ thể

Trang 13

C tận cùng ở hội lưu giữa tĩnh mạch dưới đòn phải và tĩnh mạch cánh tay đầu phải

D nằm phía sau thực quản trên suốt đường đi

E có nhiều van

102 Mô tả nào đúng về hình thể xương ức:

A khuyết tĩnh mạch cảnh nằm ở bờ dưới cán ức

B bờ trên xương ức nằm ở mức sụn sườn thứ 2

C góc ức nằm ở chỗ nối thân ức và mỏm mũi kiếm

D thân ức do 5 đốt xương tạo nên

E mõm mũi kiếm là mảnh xương dày hơn thân ức

103 Đặc tính nào sau đây không thuộc về xương sườn:

A mỗi xương sườn đều khớp với cột sống

B 7 cặp xương sườn trên khớp với xương ức

C các xương sườn 8,9,10 khớp với xương ức qua trung gian phần sụn

D 2 cặp xương sườn cuối không khớp với xương ức

E từ xương sườn 1 đến 12 đều là xương sườn thật

104 Chọn câu đúng:

A trung thất trên có chứa tuyến ức, động mạch dưới đòn trái, thần kinh hoành

B trung thất trước là khoang hẹp ở ngay trước màng tim và sau xương ức

C trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim

D trung thất sau có chuỗi hạch giao cảm ngực

E A, B, C, D đúng

105 Chọn câu đúng:

A thực quản cấu tạo bởi 3 lớp: trong cùng là niêm mạc, ngoài cùng là thanh mạc

B nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn

C động mạch chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang bờ dưới đốt sống ngực X

D tĩnh mạch bán đơn phụ có nguyên uỷ giống như tĩnh mạch đơn

E A, B, C, D sai

106 Chon câu sai:

A ống ngực khó nhận biết khi bị tổn thương

B ống ngực lên trung thất qua lỗ tĩnh mạch chủ của cơ hoành

C hệ tĩnh mạch đơn nối tĩnh mạch chủ dưới với tĩnh mạch chủ trên

D chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới

E tĩnh mạch đơn qua khe phía ngoài của cơ hoành

Trang 14

4 Động mạch cảnh chung phân đôi thành động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong

ở ngang với thành phần nào sau đây?

A Bờ ngoài xương sườn 1

B Phía sau khớp cùng vai đòn

Trang 15

C Phía sau khớp quạ đòn

D Phía trước dây chằng quạ cánh tay

E Phía sau đầu ức xương đòn

9 Động mạch thân cổ sườn cho nhánh nào sau đây?

B A Động mạch gian sườn trên cùng

11 Động mạch dưới ổ mắt là một trong những nhánh tận cùng của động mạch nào?

L A.Thái dương nông

13 Động mạch trên ổ mắt là nhánh của động mạch nào sau đây?

V A.Thái dương nông

GG2 Có một thần kinh và động mach lớn đi qua

HH3 Năm hai bên thân xương bướm

II 4 Được tạo thành giữa lớp màng não và màng xương của màng cứng

Trả lời: A 1, 2, 3 đúng

JJ B 1, 3 đúng

KKC 2, 4 đúng

Trang 16

LL D 4 đúng.

MM E 1, 2, 3, 4 đúng

16 Hội lưu tĩnh mạch là chỗ nối của các tĩnh mạch nào sau đây?

NN1 Xoang dọc trên 2 Xoang bướm đỉnh

OO3 Xoang thẳng 4 Đám rối nền

18 Các động mạch màng não nào sau đây cung cấp cho gần 4/5 màng não?

ZZ 1 Màng não phụ 2 Màng não sau

AAA 3 Màng não trước 4 Màng não giữa

OOO 2 Đi qua ống thị

PPP 3 Tận cùng ở góc trong của mắt bởi các nhánh trên ròng rọc và các nhánh lưng mũi

Trang 17

22 Động mạch thượng vị nông phát sinh từ động mạch nào?

29 Các nhánh của động mạch gan chung là?

DDDDD1 Động mạch tá tuỵ trên sau 2 Động mạch vị tá tràngEEEEE 3 Động mạch vị trái 4 Động mạch gan riêngTrả lời: A 1, 2, 3 đúng

FFFFF B 1, 3 đúng

GGGGGC 2, 4 đúng.@

HHHHHD 4 đúng

IIIII E 1, 2, 3, 4 đúng

Trang 18

30 Câu nào đúng khi mô tả hình thể tim?

A Tất cả các tĩnh mạch lớn vào tim ở đỉnh tim

B Phần đáy tim gồm có nhĩ trái và một phần nhĩ phải

C Đỉnh tim hướng ra phía trước và sang phải

D Phần lớn mặt hoành của tim tạo nên bởi tâm thất và tâm nhĩ phải

E Xoang tĩnh mạch vành nằm trong rãnh gian thất sau

31 Thành phần nào sau đây không thuộc tâm nhĩ phải?

32 Hệ tĩnh mạch đơn có tính chất nào sau đây?

A Chức năng chính là dẫn lưu máu từ thành cơ thể

Hình thể ngoài của tim

35 Động mạch vành của tim được cấp máu trong thì tâm trương

Trang 19

39 Động mạch đùi sâu là ĐM chính nuôi dưỡng vùng đùi:

Trang 20

51 Cung động mạch chủ nằm ở trung thất sau.

54 Rãnh gian thất trước có ở mặt nào của tim?

55 Diện tim tương ứng với những khoảng gian sườn nào của lồng ngực?

56 Cấu tạo của tim gồm những lớp nào?

57 Van của động mạch phổi và động mạch chủ có tên là?

58 Kể tên những lỗ tĩnh mạch hiện diện ở tâm nhĩ phải

59 Hệ thống dẫn truyền của tim bao gồm?

60 Van 2 lá có ở lỗ nhĩ thất nào?

61 Tên gọi của sợi nối van tim với các cơ nhú là gì?

62 Bình thường, khoang ngoại tâm mạc là khoang thật sự hay khoang ảo?

63 Những thành phần nào chia tim thành 4 ngăn?

64 Câu nào sau đây sai:

A Tim có hình tháp 3 mặt, 1 đỉnh và 1 đáy

B Mặt ức sườn có liên quan với TK hoành trái và TK lang thang trái.@

C Mặt phổi liên quan với mặt trong phổi trái

D Đáy tim gồm chủ yếu 2 tâm nhĩ

E Mặt hoành có liên quan với thùy gan trái và đáy vị qua trung gian cơ hoành

65 Màng ngoài tim (chọn câu SAI):

A Gồm màng ngoài tim sợi và màng ngoài tim thanh mạc

B Khoang màng ngoài tim là một khoang ảo

C Khoang màng ngoài tim nằm giữa lá thành và tạng

D Khoang màng ngoài tim là khoang giữa màng ngoài tim thanh mạc và màng ngoài tim sợi

E Màng ngoài tim sợi đính vào cột sống bởi dây chằng cột sống - màng ngoài tim

66 Nói về tâm nhĩ phải, lỗ nhĩ thất thuộc :

B Chỗ phân đôi của ĐM phổi

C TK lang thang phải

D Khí quản

Trang 21

E Mặt trong phổi trái.

69 Ở trong tam giác đùi, liên quan nào sau đây của ĐM mạch đùi là đúng so với TM đùi,

TK đùi kể từ trong ra:

A Người bị tật thông liên nhĩ có hố bầu dục không đóng kín

B Phần cơ vách gian thất khiếm khuyết gây tật thông liên thát

C Có 4 lỗ TM phổi đỏ vào tiểu nhĩ trái

A Có ba thành trước, sau và trong

B Có nhiệm vụ đưa máu về ĐM phổi

C Có lỗ nhĩ thất phải được đậy kín bởi van 3 lá

D Cơ nhú có ở cả ba thành của tim

A Khoảng gian sườn V trên đường vú trái

B Khoảng gian sườn V trên đường nách trước

C Khoảng gian sườn V trên đường nách giữa

D Khoảng gian sườn V trên đường vú phải

Trang 22

77 Trong rãnh gian thất trước có:

A Động mạch vành trái, và tĩnh mạch tim lớn

B Động mạch vành phải và tĩnh mạch tim lớn

C Động mạch vành trái và tĩnh mạch tim giưã

D Động mạch vành phải và tĩnh mạch tim giữa

E Động mạch mũ và tĩnh mạch tim lớn

78 Thành sau của tâm nhĩ phải liên quan chặt chẽ với:

A Khí quản

B Thực quản

C Thần kinh lang thang trái

D Thần kinh hoành trái

E Thân động mạch phổi

79 Động mạch phổi:

A Xuất phát từ tâm thất phải

B Vận chuyển máu có nhiều CO2

C Có van tổ chim ngăn cách ĐM và tâm thất phải

D A, B đúng

E A, B, C đúng

80 Các câu sau đều đúng khi mô tả về hình thể ngoài của tim ngoại trừ:

A Lớp ngoài cùng là mô sợi

B Màng ngoài tim bao phủ tim hoàn toàn

C Màng ngoài tim và tim nằm ở trung thất giữa

D Bao sợi màng ngoài tim làm trơn bề mặt của tim

E Màng ngoài tim hợp nhất với trung tâm gân của cơ hoành

81 Tâm thất trái không có tính chất nào sau đây:

A Thành tâm thất trái dày hơn tâm thất phải

B Có hai lá van trước và sau

C Có lỗ động mạch chủ

D Tạo thành đáy tim

E Có hai cơ nhú trước và sau

82 Câu nào sau đây đúng khi nói về tâm nhĩ trái:

A Tạo thành phần lớn mặt phổi của tim.@

B Chứa một ít cơ lược

C Nhận máu ở các động mạch phổi

D Nằm phía sau tâm nhĩ phải

E Các tiểu nhĩ che phủ gốc thân động mạch phổi

83 Câu nào sau đây đúng:

A Rãnh vành phân chia tim thành hai tâm thất

B Tâm thất phải tạo thành đáy của tim

C Tĩnh mạch chủ trên đổ máu vào tâm nhĩ phải

D Hố bầu dục nằm ở vách gian thất

E Xoang TM vành đổ máu về tâm nhĩ trái

84 Ở cửa gan, tĩnh mạch cửa, động mạch gan và ống gan:

Trang 23

* Dùng hình vẽ bên để trả lời các câu 98, 99, 100, 101.

98 Chi tiết (1) hình vẽ bên là:

99 Chi tiết (2) hình vẽ bên là:

100 Chi tiêt (3) hình vẽ bên là:

101 Chi tiêt (4) hình vẽ bên là:

1 2 3 4

Hình thể trong của tim.

Trang 24

* Dùng hình vẽ bên để trả lời các câu 102, 103, 104, 105.

102 Chi tiết (A) hình vẽ bên là:

103 Chi tiết (B) hình vẽ bên là:

104 Chi tiết (C) hình vẽ bên là:

105 Chi tiết (D) hình vẽ bên là:

AB

D Động mạch quặt ngược trụ trước

E Động mạch quặt ngược trụ sau

106 Chi tiết (1) hình vẽ bên là D

107 Chi tiết (D) đúng hay sai 1

Sơ đồ động mạch chi trên.

108 Ở hố khoeo, động mạch đùi là thành phần nằm trong và sâu nhất so với tĩnh mạch và thần kinh đùi

A Đúng

Trang 25

112 Một trong những khác biệt giữa động mạch cảnh ngoài và cảnh trong đoạn ở ngoài sọ

là động mạch cảnh ngoài có nhánh bên, còn động mạch cảnh trong thì không

A Đúng

B Sai

113 Hệ động mạch cảnh bao gồm động mạch cảnh ngoài, cảnh trong và cảnh chung, ngoài

ra còn có sự thông nối giữa hai hệ động mạch cảnh

Trang 26

BLOCK 5 (TIÊU HÓA)

1 Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:

3 Dây chằng vị hoành nối:

A Thân vị vào thành bụng sau

B Thân vị vào cơ hoành

C Bờ cong vị lớn vào cơ hoành

D Đáy vị vào cơ hoành

E Đáy vị vào thành bụng sau

4 Vòng động mạch bờ cong vị lớn được tạo bởi:

A Động mạch vị phải nối với động mạch vị mạc nối trái

B Động mạch vị trái nối với động mạch vị mạc nối phải

C Động mạch lách nối với động mạch vị mạc nối phải

D Động mạch lách nối với động mạch vị mạc nối trái

E Động mạch vị mạc nối phải nối với động mạch vị mạc nối trái

6 Nhánh tạng của phần đối giao cảm đến đám rối tạng phát sinh từ:

A Thần kinh X trước và X sau

B Nhánh gan của Thần kinh X

C Thần kinh X trước

D Thần kinh X sau

E Nhánh dạ dày của thần kinh X

7 Nhánh gan thuộc thần kinh X phát sinh từ :

A Trực tiếp từ thần kinh X trước

B Trực tiếp từ thần kinh X sau

C Trực tiếp từ cả thần kinh X trước và X sau

D Thần kinh X trước và đám rối tạng

E Các câu trên đều sai

8 Động mạch vị trái là nhánh của động mạch:

Trang 27

A Giữa của dạ dày

B Nằm giữa thân vị và phần môn vị

C Cao nhất của dạ dày khi đứng

D Thấp nhất của dạ dày khi đứng

12 Nhánh phải của động mạch gan riêng cho các nhánh:

A Túi mật và thuỳ đuôi

B Phân thuỳ trước và phân thuỳ sau

C Phân thuỳ giữa

D A và B đúng

E C và D đúng

13 Vòng nối tĩnh mạch trực tràng do:

A Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng dưới

B Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa

C Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa và dưới

D Tĩnh mạch trực tràng giữa nối với tĩnh mạch trực tràng dưới

E Tĩnh mạch thượng vị dưới nối với tĩnh mạch trực tràng trên

14 Vòng nối tĩnh mạch quanh rốn do:

A Tĩnh mạch dây chằng tròn nối với tĩnh mạch thượng vị trên

B Tĩnh mạch dây chằng tròn nối với tĩnh mạch thượng vị dưới

C Tĩnh mạch dây chằng tròn nối với tĩnh mạch ruột

D A và B đúng

E B và C đúng

15 Vòng nối tĩnh mạch thực quản là sự nối tiếp của:

A Tĩnh mạch dây chằng tròn và tĩnh mạch thượng vị trên

B Tĩnh mạch thượng vị trên và tĩnh mạch thượng vị dưới

Trang 28

C Tĩnh mạch thực quản với tĩnh mạch vị trái

D Tĩnh mạch thực quản với tĩnh mạch vị phải

E Tĩnh mạch vị mạc nối trái với tĩnh mạch thực quản

16 Tĩnh mạch cửa được tạo bởi:

A Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách

B Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch vị trái,

C Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

D Tĩnh mạch lách và tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

E Tĩnh mạch vị trái và tĩnh mạch vị phải

17 Mặt hoành của gan có các hạ phân thành:

A Hạ phân thuỳ I, II, III và IV

B Hạ phân thuỳ II, III, IV và V

C Hạ phân thuỳ VI, VII và VIII

D A và B đúng

E B và C đúng

18 Phân thuỳ gan theo đường mạch mật phân thuỳ bên có:

A Hạ phân thuỳ I và II

B Hạ phân thuỳ II và III

C Hạ phân thuỳ I và III

D Hạ phân thuỳ III và IV

A Mặt tạng của gan với cơ hoành

B Phần sau mặt hoành của gan với cơ hoành

C Phần sau mặt hoành của gan với thành bụng trước

D Mặt hoành của gan với cơ hoành

Trang 29

E Mặt tạng của gan với thành bụng trước

23 Vị trí của gan nằm ở:

A Tầng trên mạc treo kết tràng ngang

B Trong ô dưới hoành phải và lấn sang ô dưới hoành trái

C Trong ô dưới hoành trái và lấn sang ô dưới hoành phải

D A và B đúng

E B và C đúng

24 Dây chằng hoành gan nối từ:

A Mặt hoành của gan với cơ hoành

B Mặt hoành của gan với thành bụng trước

C Vùng trần của gan với cơ hoành

D Mặt tạng của gan với thành bụng trước

E Mặt hoành của gan với cơ hoành

E Có động mạch gan riêng và tĩnh mạch cửa đi vào

27 Ở mặt tạng của gan rãnh dọc phải được tạo bởi:

A Dây chằng liềm ở trước, dây chằng tam giác ở sau

B Dây chằng tam giác ở trước, dây chằng liềm ở sau

C Dây chằng tròn ở trước, tĩnh mạch chủ dưới ở sau

D Rãnh túi mật ở trước, rãnh tĩnh mạch chủ dưới ở sau

E Rãnh tĩnh mạch chủ dưới ở trước, rãnh túi mật ở sau

28 Phần phải mặt hoành của gan đối diện với các cung sườn:

A V đến VII bên phải

B VI đến VIII bên phải

C VII đến IX bên phải

D VII đến X bên phải

E VII đến XI bên phải

Trang 30

31 Bên trái của rãnh dọc trái ở mặt tạng của gan là:

A Thuỳ gan phải

B Thuỳ gan trái

36 Đầu trứơc của lách liên quan với:

A Dạ đày ở trong và cơ hoành ở ngoài

Trang 31

C Bờ trên

D Bờ dướí

E Đầu trên

38 Mặt hoành của lách liên quan với:

A Xương sườn VIII, IX, X

B Xương sườn IX, X, XI

C Xương sườn X, XI, XII

D Xương sườn IX, X

E Xương sườn X, XI

39 Lách là:

A Tạng huyết

B Tạng rỗng

C Tuyến ngoại tiết

D Tuyến nội tiết

E Vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết

40 Ruột già có các túi thừa mạc nối bám vào:

41 Ruột thừa có hình con giun dài từ 3-13cm mở vào manh tràng:

A Qua lỗ ruột thừa

B Chỗ đó được đậy bởi 1 van

C Qua lỗ van bán nguyệt

D A và B đúng

E B và C đúng

42 Gốc ruột thừa dính vào mặt sau trong manh tràng, ở chỗ:

A Hội tụ của 3 dải cơ dọc

B Dưới góc hồi manh tràng 2 đến 3cm

Trang 32

D Thỉnh thỏng có túi thừa hồi tràng

E Nằm giữa manh tràng

45 Phía trên hậu môn 2 cm, lớp niêm mạc hậu môn có các thành phần sau NGOẠI TRỪ:

A Cột hậu môn

B Van hậu môn

C Xoang hậu môn

D Những nếp niêm mạc hình cung

E Nếp ngang trên

46 Thành phần nào sau đây chia ổ phúc mạc làm 2 tầng trên và dưới:

A Rễ mạc treo ruột non

A Bờ trong cơ thắt lưng trái đến trước đốt sống cùng 1

B Bờ trong cơ thắt lưng trái đến trước đốt sống cùng 2

C Bờ trong cơ thắt lưng trái đến trước đốt sống cùng 3

D Bờ ngoài cơ thắt lưng trái đến trước đốt sống cùng 2

E Bờ ngoài cơ thắt lưng trái đến trước đốt sống cùng 3

48 Manh tràng :

A Hình túi cùng

B Nằm Phía trên lỗ hồi manh tràng

C Phía dưới lỗ hồi manh tràng

Ngày đăng: 19/07/2016, 22:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

42. Chi tiết (1) hình vẽ bên là: - Trắc nghiệm Giải Phẫu hot
42. Chi tiết (1) hình vẽ bên là: (Trang 19)
98. Chi tiết (1) hình vẽ bên là: ........... - Trắc nghiệm Giải Phẫu hot
98. Chi tiết (1) hình vẽ bên là: (Trang 23)
99. Chi tiết (2) hình vẽ bên là: ........... - Trắc nghiệm Giải Phẫu hot
99. Chi tiết (2) hình vẽ bên là: (Trang 23)
106. Chi tiết (1) hình vẽ bên là  ...........              D - Trắc nghiệm Giải Phẫu hot
106. Chi tiết (1) hình vẽ bên là ........... D (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w