Thực hiện các thí nghiệm sau: 1 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[AlOH4].. Thực hiện các thí nghiệm sau: 1 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[AlOH4]?. Dãy các chất nào sau đây mà tron
Trang 1PHẦN LÝ THUYẾT VÔ CƠ
KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2015
Trang 3Câu 1 Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong các chất sau: Cu, NaNO3, AgNO3, Fe(NO3)3, HCl
Câu 2 Cho các phân tử sau: MgCl2, HBr, Cl2, KNO3, NH4Cl, K2O, NaBr, HNO3 Số chất có chứa liên kết ion trong phân tử là
Câu 3 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(2) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4
(5) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl2
(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 4 Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl, sau đó cho vài giọt CuCl2 vào Hiện tương quan sát được là
A Thanh kẽm tan ít đi do có một lượng đồng kim loại bám vào.
B Khí thoát ra ít hơn do có một lượng đồng bám vào thanh kẽm, ngăn cách thanh kẽm tiếp xúc
với dung dịch HCl
C Thanh kẽm tan ra nhanh hơn nhưng khí thoát ra ít hơn.
D Thanh kẽm tan ra nhanh hơn và khí thoát ra nhiều hơn.
Câu 5 Cho các nhận định sau:
(1) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(2) Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng
(3) Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng
(4) Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời
(5) Dung dịch Na3PO4 được sử dụng đề làm mềm nước cứng vĩnh cữu
Số nhận định đúng là
Câu 6 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2
(2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ
(3) Điện phân nóng chảy Al2O3
(4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (tỉ lệ mol 2 : 1)
(5) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa CuO
(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là
Câu 7 Cho cân bằng sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là
A Phản ứng thuận thu nhiệt (∆H > 0), cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch tỏa nhiệt (∆H < 0), cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt (∆H > 0), cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận tỏa nhiệt (∆H < 0), cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 8 Phản ứng nào sau đây là sai?
A Al + NaOH + 3H2O → Na[Al(OH)4] + 3
2H2
B 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3
C (NH4)2CO3 + Ca(OH)2→ CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
D 2Fe + 6H2SO4 (đặc, nguội) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 9 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
B Các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước khi đun nóng.
C Nhôm tan được trong môi trường axit và bazơ nên nhôm có tính chất lưỡng tính
D Trong mọi hợp chất, Flo chỉ có duy nhất một mức oxi hóa là -1.
Trang 4Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne] 3s23p1 Nguyên tử nguyên tố Y có tổng
số electron ở các phân lớp p là 11 Cho các nhận định sau:
(1) X là kim loại phổ biến trong võ trái đất
(2) Y thuộc nhóm halogen
(3) Điều chế kim loại X bằng cách điện phân nóng chảy XY3
(4) Oxit và hydroxit của X có tính chất lưỡng tính
(5) Y được dùng để khử trùng nước
(6) Tổng số hiệu của X, Y là 30
Số nhận định đúng là
Câu 11 Nhận định nào sau đây là sai?
A Phèn chua có công thức là K.Al(SO4)2.12H2O
B Thạch cao nung có công thức là CaSO4.H2O
C Urê có công thức là (NH4)2CO
D Amophot là phân phức hợp có công thức (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Câu 12 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(2) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A (1) và (2) B (2) và (4) C (3) và (4) D (1) và (3)
Câu 13 Phản ứng nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa.
A Fe + 2FeCl3→ 3FeCl2 B 3Fe + 2O2 →t 0 Fe3O4
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D Fe + CuCl2→ FeCl2 + Cu
Câu 14 Nhận định nào sau đây là đúng.
A Các kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương tâm diện.
B Các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ca) tác dụng được với nước khi đun sôi.
C Các kim loại đều có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có tính ánh kim.
D Ở trạng thái tự nhiên, các kim loại đều ở thể rắn.
Câu 15 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử.
A Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
B Fe2O3 + 6HNO3→ 2Fe(NO3)3 + 3H2O
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
D ZnO + 2NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4]
Câu 16 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng.
A Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch AlCl3
C Hòa tan urê trong dung dịch nước vôi trong dư
D Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaAlO2
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp s là 5 Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Cho các nhận định sau:
(1) X là kim loại nhẹ; Y là nguyên tố halogen
(2) Bán kính của X lớn hơn bán kính của Y
(3) Tổng số hiệu của X và Y là 40
(4) X được dùng chế tạo tế bào quang điện; Y được dùng để khử trùng nước
(5) Trong công nghiệp, X và Y được điều chế bằng cách điện phân nóng cháy hợp chất XY.(6) Trong mọi hợp chất, X luôn có mức oxi hóa +1; còn Y luôn có mức oxi hóa -1
Nhận định sai là
Câu 18 Nhận định nào sau đây là đúng.
A Ta dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời.
B Trong mọi hợp chất, hydro chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +1.
C Cation Fe2+ bền hơn cation Fe3+
D Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong võ trái đất.
Trang 5Câu 19 Cho (x + 2y) mol Ba vào dung dịch X chứa NH4+; Ba2+ và HCO3-, đun nóng cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (2x + 2y) mol khí; (x + 2y) mol kết tủa và dung dịch Y Chất tan có trong dung dịch Y là.
A Ba(HCO3)2 B Ba(OH)2 C NH4HCO3 D Ba(HCO3)2 và NH4HCO3
Câu 20 Cho các phản ứng sau:
Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne] 3s23p1 Nguyên tử nguyên tố Y có tổng
số electron ở các phân lớp p là 11 Cho các nhận định sau:
(1) X là kim loại phổ biến trong võ trái đất
(2) Y thuộc nhóm halogen
(3) Điều chế kim loại X bằng cách điện phân nóng chảy XY3
(4) Oxit và hydroxit của X có tính chất lưỡng tính
Câu 23 Cho các nhận định sau:
(1) Thành phần chính trong phân supe photphat kép là Ca(H2PO4)2
(2) Phân đạm amoni không nên bón cho vùng đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn
(3) Độ dinh dưỡng của phân natri được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm Na2O có trong phân.(4) Urê có công thức (NH2)2CO
(5) Trong công nghiệp, phân supe phốtphat đơn được điều chế từ quặng photphoric hay apatit.(6) Amophot là phân phức hợp có công thức NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Số nhận định đúng là
Câu 24 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
B Các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước khi đun nóng.
C Nhôm tan được trong môi trường axit và bazơ nên nhôm có tính chất lưỡng tính
D Trong mọi hợp chất, Flo chỉ có duy nhất một mức oxi hóa là -1.
Câu 25 Thực hiện các thí nhiệm sau:
(1) Đốt cháy bột sắt trong hơi brom
(2) Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe và S (không có khí)
(3) Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư
(4) Cho bột sắt vào dung dịch HNO3 dư
(5) Cho bột sắt vào dung dịch HCl loãng dư
Số thí nghiệm thu được muối Fe3+ là
Câu 26 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa khử
A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
B Al + NaOH + 3H2O → Na[Al(OH)4] + 3
2H2
C 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
D CaCO3 →t 0 CaO + CO2
Câu 27 Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là.
A Mg, Zn, Cu B Mg, Cu, Zn C Cu, Mg, Zn D Cu, Zn, Mg.
Trang 6Câu 28 Cho dãy các chất sau: Al(OH)3, NaHSO4, KHCO3, ZnO, (NH4)2CO3, HCOONH4, Al, NaH2PO4
Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 29 Dãy các chất nào sau đây mà trong phân tử đều có chứa liên kết ion?
A NaCl, Na2O, CaO, HCl B NaCl, NaNO3, CaO, Cl2
C NaCl, CaO, HBr, Na2HPO4 D NaCl, NaNO3, CaO, Na2HPO4
Câu 30 Điều nào sau đây là đúng?
A Các kim loại đều có tính khử mạnh, tính dẫn nhiệt, dẫn điện và tính ánh kim.
B Các kim loại tác dụng với lưu huỳnh đều cần có nhiệt độ.
C Tính chất chung của các kim loại do các electron tự do trong kim loại gây nên.
D Trong mọi hợp chất, các kim loại đều có một mức oxi hóa dương duy nhất.
Câu 31 Điều nhận định nào sau đây là sai?
A Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít cation Ca2+ và Mg2+
B Kim loại Ag có độ dẫn điện tốt nhất trong các kim loại.
C Kim loại Li có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
D Kim loại Ca khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu
Câu 32 Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa khử.
A CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O B Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
C SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O D FeCl3 + 3AgNO3→ Fe(NO3)3 + 3AgCl
Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH dư
(3) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH dư
(4) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng dư
(5) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH dư
(6) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
Số dung dịch chứa 2 muối sau khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 34 Phản ứng nào sau đây là sai?
A 2Fe + 6H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
B Al + 6HNO3 (đặc, nguội) → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
C Fe + H2SO4 (loãng, nóng) → FeSO4 + H2
D 2Al + H2SO4 (loãng, nguội) → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 35 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
B Glyxin: H2N-CH2-COOH
C Lysin: H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)COOH
D Axit ađipic: HOOC-(CH2)4-COOH
Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp không thu được kết tủa là.
Câu 37 Cho các chất sau: Na2O, HCl, Cl2, CaCl2, AlCl3, NaNO3 Số chất trong dãy mà phân tử có chứa liên kết ion là
Câu 38 Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần.
B có kim loại Zn xuất hiện.
C có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
D có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
Trang 7Câu 39 Hai nguyên tố X, Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 17 Cho các nhận định sau
(1) X là kim loại nhẹ; Y thuộc nhóm halogen
(2) X được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
(3) X và Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất
(4) X được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng hữu cơ, còn Y được dùng khử trùng nước
(5) X có cấu trúc lập phương tâm khối
(6) X tác dụng với nước cần phải đun nóng
Câu 41 Cho các nguyên tố sau : K, Ca thuộc chu kì 4 và Mg, Al thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn
Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự nào dưới đây?
A Ca, K, Mg, Al B K, Ca, Al, Mg C K, Mg, Ca, Al D K, Ca, Mg , Al
Câu 42 Cho các phản ứng sau:
Câu 43 X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố Trong đó
X thuộc IIA và Y thuộc IIIA với ZX + ZY = 25 Nhận định nào sau đây là sai?
A Hợp chất của X được dùng để chế tạo máy bay, ô tô.
B Oxit và hydroxit của Y tan trong môi trường bazơ mạnh.
C X, Y đều được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.
D Y là kim loại phổ biến nhất trong võ trái đất.
Câu 44 Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng xảy ra ngay ở điều kiện thường là
Câu 45 Khi nhiệt độ tăng lên 100, tốc độ phản ứng hóa học tăng gấp 3 lần Hỏi tốc độ phản ứng đó giảm
đi bao nhiêu lần khi nhiệt độ giảm từ 800C xuống còn 500C
Trang 8Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử.
B Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+
C Có thể điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3
D Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa là +2.
Câu 47 Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H < 0
Để thu được nhiều amoniac Biện pháp đúng là
A giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro B giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ và giảm nhiệt độ của
hệ
Câu 48 Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Cho không khí đi qua hơi nước B Dùng phốt pho để đốt cháy hết oxi không khí.
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
Câu 49 X, Y, Z là các nguyên tử của nguyên tố đều thuộc nhóm chính trong bảng hệ thống tuần hoàn
và được sắp xếp như sau:
Y
Tổng số proton của X, Y, Z là 45 Cho các nhận định sau
(1) X, Y, Z đều là kim loại nhẹ và có tính khử mạnh
(2) X, Y, Z tác dụng với nước ở điều kiện thường
(3) Trong tự nhiên, X và Y có nhiều ở dạng hợp chất của quặng đolomit
(4) Các oxit và hydroxit của Y và Z có tính chất lưỡng tính
(5) Hợp chất của X được dùng chế tạo tên lửa, máy bay, ô tô
(6) Z được được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối ZCln
Số nhận định đúng là
Câu 50 Phát biểu nào sau đây không đúng.
A Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+
B Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion HCO3-
C Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
D Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa ion Cl- hoặc SO42- hoặc cả hai
Câu 51 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 52 Cho phương trình hóa học sau:
FeCl2 + KMnO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2OSau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là
Câu 54 Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- , HCO3- và Yn- Anion Yn- là
3-Câu 55 Phân amophot là phân phức hợp có công thức là.
A NH4HPO4 và (NH4)2HPO4 B (NH2)2CO và (NH4)2HPO4
C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Trang 9Câu 56 Cho các ứng dụng:
Câu 58 Cho các phản ứng sau:
(1) cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(2) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch FeCl3
(3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch chứa CuSO4 và FeSO4
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca[Al(OH)4]2 và Ca(OH)2
(6) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch chứa ZnCl2 và CuCl2
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được hai loại kết tủa là
Câu 59 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số trường hợp thu được khí O2 là
Câu 60 Nhận định nào sau đây là sai?
A Khí F2 bốc cháy khi tiếp xúc với nước đun sôi
B Axit HF được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.
C Trong các phản ứng, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
D Tính oxi hóa được sắp xếp theo thứ tự giảm dần I2 > Br2 > Cl2 > F2
Câu 61 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Các kim loại tác dụng với lưu huỳnh cần đun nóng.
B Nitơ (N2) không tác dụng được với các kim loại ở điều kiện thường
C Khối lượng riêng của Li nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
D Ở điều kiện thường, các kim loại ở trạng thái rắn.
Câu 62 Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: KHSO4, Na2CO3, Ba(OH)2, H2SO4, NaOH, CaCl2
Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 63 Trong công nhiệp nhôm (Al) được điều chế bằng cách.
A Dùng CO khử Al2O3 B Dùng C khử Al2O3
C Điện phân nóng cháy AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 64 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne] 3s23p1 Nguyên tử nguyên tố Y có tổng
số electron ở các phân lớp p là 11 Cho các nhận định sau:
(1) X là kim loại phổ biến trong võ trái đất
(2) Y thuộc nhóm halogen
(3) Điều chế kim loại X bằng cách điện phân nóng chảy XY3
(4) Oxit và hydroxit của X có tính chất lưỡng tính
Câu 66 Vào sáng ngày 14-02-2014, do trời quá lạnh, một gia đình (ở Thanh Hóa) đã dùng than để sưởi
ấm khiến 3 người bị chết, 2 người bị hôn mê trong tình trạng nguy kịch do bị ngạt khí Khí gây nên nguyên nhân trên là
Trang 10Câu 67 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
B Các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước khi đun nóng.
C Nhôm tan được trong môi trường axit và bazơ nên nhôm có tính chất lưỡng tính
D Trong mọi hợp chất, Flo chỉ có duy nhất một mức oxi hóa là -1.
Câu 68 Cho các nhận định sau:
(1) Thành phần chính trong phân supe photphat kép là Ca(H2PO4)2
(2) Phân đạm amoni không nên bón cho vùng đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn
(3) Độ dinh dưỡng của phân natri được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm Na2O có trong phân.(4) Urê có công thức (NH2)2CO
(5) Trong công nghiệp, phân supe phốtphat đơn được điều chế từ quặng photphoric hay apatit.(6) Amophot là phân phức hợp có công thức NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Số nhận định đúng là
Câu 69 Thực hiện các thí nhiệm sau:
(1) Đốt cháy bột sắt trong hơi brom
(2) Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe và S (không có khí)
(3) Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư
(4) Cho bột sắt vào dung dịch HNO3 dư
(5) Cho bột sắt vào dung dịch HCl loãng dư
Số thí nghiệm thu được muối Fe3+ là
Câu 70 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa khử
A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
D 2Fe + 6H2SO4 (đặc, nguội) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 72 Cho 3 ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl với nồng độ như sau:
Câu 73 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Na2SiO3
(2) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(OH)2
(3) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
Số trường hợp thu được kết tủa là
MnO , t
Số phản ứng sinh ra khí O2 là
Trang 11Câu 75 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thủy tinh lỏng thành phần chứa Na2SiO3 và K2SiO3
B Các kim loại Li, Na, K, Cs đều có cấu trúc lập phương tâm khối.
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tính
D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
Câu 76 Cho các nhận định sau:
(1) Hỗn hợp rắn gồm Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư
(2) Hỗn hợp rắn gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl
(3) Hỗn hợp rắn gồm FeCl3 và Cu (tỉ lệ mol 2 : 1) tan hết trong nước dư
(4) Hỗn hợp rắn gồm FeS và CuS (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl
Số nhận định đúng là
Câu 77 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thủa phản ứng.
A Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
B Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AgNO3
C Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na2SiO3
D Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
Câu 78 Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch H2SO4 (lấy dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch naNO3 vào dung dịch X thấy thoát ra khí không màu bị hóa nâu ngoài không khí Công thức của ozit kim loại là
Câu 79 Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là.
Câu 80 Phản ứng nào sau đây thu được muối Fe (II).
A Đốt cháy bột Fe trong khí Cl2 B Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư
C Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư D Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 81 Phản ứng nào sau đây thu được đơn chất?
A FeCl3 + AgNO3→ B Na2SO4 + BaCl2→
C Na3PO4 + AgNO3→ D Na2S + FeCl3→
Câu 82 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na2SiO3
(2) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(3) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl2
(6) Sục NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
Số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 83 Anion X2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt
mang điện nhiều hơn X là 2 Nhận định sai là.
A X, Y đều là phi kim.
B Khí XO2 được dùng làm chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm
C Khí Y2 được dùng để sản xuất các chất tẩy trắng, tiệt trùng nước sinh hoạt
D Trong các hợp chất, X chỉ có mức oxi hóa là -2; Y chỉ có mức oxi hóa là -1.
Câu 84 Cho các phản ứng sau:
Câu 85 Nhận định nào sau đây là sai?
A Phân supe photphat kép thành phần chứa Ca(H2PO4)2
B Đạm hai lá có công thức NH4NO3
C Khi bón phân urê ta nên kết hợp với vôi để giúp cây trồng hấp thu đạm tốt hơn.
D Amophot là loại phân phức hợp có công thức NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Trang 12Câu 86 Cho các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm tạo ra khí là
Câu 87 Hòa tan hết một oxit kim loại (X) trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan được Cu kim loại X là
Câu 88 Cho dãy các chất: Al2O3, Na[Al(OH)4], Na2HPO4, CH3COONH4, (NH4)2CO3, NaHCO3, KHSO4, Zn(OH)2, CH3-CH(NH2)-COOH, Al2(SO4)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 89 Hợp chất nào sau đây mà phân tử chứa liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 90 Dãy các chất đều là chất gây nghiện.
A Heroin, cafein, morphin, paracetamol B Nicotin, heroin, cocain, amoxcilline.
C Nicotin, ancol etylic, cafein, Vit-B6 D Cafein, cocain, heroin, morphin
Câu 91 Cho mô hình thí nghiệm sau
Cho các phản ứng sau:
(1) CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2 (2) CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4
(3) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + 2H2O (4) NH4Cl + NaNO2→ NaCl + N2 + 2H2O(5) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (6) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(7) NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O (8) Al4C3 + H2O → Al(OH)3 + CH4
Số phản ứng không phù hợp với mô hình thu khí trên.
Câu 93 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Các kim loại kiềm đều có màu trắng bạc, là kim loại nhẹ và có tính khử mạnh.
B Các kim loại kiềm tan trong nước cần phải có nhiệt độ.
C Các kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương tâm diện.
D Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần Câu 94 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 12 Nguyên tố X là.
Câu 95 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử.
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
C 2Cu + 4HCl + O2→ 2CuCl2 + H2O D Fe(OH)3 + 3HNO3→ Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 96 Thạch cao sống có công thức là.
A CaO B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 97 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ar] 3d64s2 Số hiệucủa X là
Trang 13Câu 98 Cho phản ứng sau:
3Cu + 8H+ + NO3-→ 3Cu2+ + 2NO + 4H2ONhận định đúng là
A Cu đóng vai trò là chất oxi hóa B H+ đóng vai trò là chất khử
C NO3- đóng vai trò là chất môi trường D H+ đóng vai trò là chất môi trường
Câu 99 Dãy các chất mà trong phân tử có chứa liên kết cộng hóa trị có cực là.
A Na2O, HCl và NaCl B H2O, HCl và Cl2
C NaNO3, HCl và H2O D CaO, H2O và NaNO3
Câu 100 Cho các nhận định sau:
(1) Amophot là phân phức hợp chứa (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
(2) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của P2O5 có trong phân
(3) Urê có công thức (NH4)2CO
(4) Phân supe phốtphat kép thành phần chứa Ca(H2PO4)2
(5) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của kali có trong phân
Số nhận định sai là?
Câu 101 Nhận định nào sau đây là sai?.
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính khử mạnh.
B Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.
C Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có một mức oxi hóa là +1.
D Trong phân nhóm chính nhóm IA, chỉ chứa các kim loại kiềm.
Câu 102 Phản ứng nào sau đây là sai?
A Fe + 2HCl → 2FeCl2 + H2 B 2Fe + 3Cl2 →t 0 2FeCl3
C 4Fe + 3O2 →t 0 2Fe2O3 D Fe + S →t 0 FeS
Câu 103 Urê có công thức là.
A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C (NH4)2HPO4 D (NH2)2CO
Câu 104 Cho các nhận định sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng hàm lượng phần trăm nitơ có trong phân
(2) Supe phốtphat kép thành phần chính chứa Ca(H2PO4)2 + CaSO4
(3) Không nên bón phân đạm amoni trên vùng đất nhiễm phèn, nhiễm mặn
(4) Amophot là phân phức hợp có công thức NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Số nhận định đúng là
Câu 105 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa – khử.
A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
B 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2
C 2Cu + 4HCl + O2→ 2CuCl2 + 2H2O
D Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
Câu 106 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp s là 5 Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Cho các nhận định sau:
(1) X là kim loại nhẹ; Y là nguyên tố halogen
(2) Bán kính của X lớn hơn bán kính của Y
(3) Tổng số hiệu của X và Y là 40
(4) X được dùng chế tạo tế bào quang điện; Y được dùng để khử trùng nước
(5) Trong công nghiệp, X và Y được điều chế bằng cách điện phân nóng cháy hợp chất XY.(6) Trong mọi hợp chất, X luôn có mức oxi hóa +1; còn Y luôn có mức oxi hóa -1
Nhận định sai là
Câu 107 Mặt trái của “hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh
hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người Sự tăng nồng độ của chất hóa học nào sau đây
là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng trên?
Trang 14Câu 108 Cho các dung dịch: NaOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, NaHCO3, BaCl2 phản ứng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng ( nhiệt độ thường ) là.
Câu 109 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo mô hình sau
Nhận định nào sau đây là sai?
A X là KMnO4 B X là NaHCO3 C X là (KClO3 + MnO2) D X là NaNO3
Câu 110 Điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc, nóng
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hidro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
B Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
D Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 111 Để làm khô CO2 người ta dẫn khí CO2 có lẫn hơi nước đi qua
Câu 112 Điều này sau đây là sai?
A Nhiệt phân đến cùng muối Ba(HCO3)2 thu được phần rắn chứa BaO
B Đun nóng nước cứng tạm thời thu được 2 loại kết tủa là CaCO3 và MgCO3
C Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong võ trái đất.
D Na, K và Al đều có cấu trúc lập phương tâm khối.
Câu 113 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 5 R là
A Fe (Z = 26) B Na (Z =11) C Al (Z = 13) D K (Z = 19)
Câu 114 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
Câu 115 Nhận định nào sau đây là sai?
A Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
B Dung dịch HF hòa tan được SiO2
C Muối AgF tan được trong nước.
D Trong các hợp chất, ngoài mức oxi hóa là -1, flo và clo còn có số oxi hóa là +1, +3, +5, +7 Câu 116 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d10 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A Ô 28, chu kì 3, nhóm VIIIB B Ô 30, chu kì 4, nhóm IIA
C Ô 30, chu kì 3, nhóm VIIIB D Ô 30, chu kì 4, nhóm IIB
Câu 117 Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là.
Chất X
Bình (1) Bình (2)
Trang 15A N2O B CO2 C SO2 D NO2
Câu 118 Cho các chất sau: Al, Na2CO3, AlCl3, KHCO3, K2SO4, Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2SO3 Số chất vừa tác dụng với axit HCl và vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 119 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm BaCl2 và NaOH Hiện tượng của thí nghiệm là
A Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt
B Xuất hiện kết tủa trắng
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh
D Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 120 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(2) Nhiệt phân KMnO4
(3) Cho khí H2 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho K2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2
(5) Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch H2S
(6) Cho Zn tác dụng với axit H2SO4 loãng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 121 Mưa axit ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng
đá, gây bệnh cho con người và động vật Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa axit là
A SO2 và NO2B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2
Câu 122 Phản ứng tạo ra muối sắt (II) là.
A FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe tác dụng với dung dịch HCl
D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
Câu 123 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1; nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
Câu 124 Oxit của một nguyên tố kim loại nhóm B trong bảng tuần hoàn nào sau đây là một oxit lưỡng
tính?
Câu 125 Cho cấu hình electron của các nguyên tố của nguyên tử sau:
Cho các nhận định sau:
(1) X và Z là các kim loại tan trong nước ở điều kiện thường
(2) T là nguyên tố halogen
(3) Bán kính nguyên tử của Z lớn hơn bán kính nguyên tử của T
(4) Nguyên tử X được dùng làm chất xúc tác trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ
Số nhận định đúng là
Câu 126 Điều khẳng định nào nao sau đây là sai?
A Trong phân nhóm chính nhóm IIA chỉ chứa các kim loại kiềm thổ.
B Thành phần của sắt trong thép cao hơn trong gang.
C Gang và thép đều là hợp kim của sắt.
D Độ dẫn điện của Au tốt hơn Cu.
Câu 127 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch.
Trang 16A FeO và HNO3 B Fe3O4 và AgNO3 C FeO và AgNO3 D Fe2O3 và HNO3
Câu 129 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Al2S3 vào dung dịch HCl loãng dư
(2) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng dư
(3) Cho Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, dư
(4) Đốt cháy hỗn hợp H2 và S trong bình kín không chứa không khí
Số thí nghiệm có thể thu được khí H2S là
Câu 130 Dãy các hợp chất nào sau đây là các hợp chất ion.
C KCl, Na2O, NH4Cl D HNO3, CaCl2, NH4NO3
Câu 131 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa – khử.
A 2FeBr3 + 6H2SO4 (đặc) →t 0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 3Br2 + 6H2O
B 2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc) →t 0 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
C Na2SO3 + H2SO4 (đặc) → Na2SO4 + SO2 + H2O
D Na2S2O3 + 3H2SO4 (đặc) →t 0 Na2SO4 + 4SO2 + 3H2O
Câu 132 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ
Nhận định nào sau đây là đúng
A Có thể thay bình đựng dung dịch NaOH bằng dung dịch KMnO4
B Khí thu được là metan.
C Có thể thay bình đựng dung dịch NaOH bằng dung dịch AgNO3 trong NH3
D Khí thu được là axetilen.
Câu 133 Hệ cân bằng sau thực hiện trong bình kín:
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ∆H < 0
Nhận định nào sau đây là sai?
A Khi nhiệt độ không đổi, tăng áp suất chung của hệ cân bằng không bị chuyển dịch.
B Thêm khí CO2 vào hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C Tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D Giảm nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 134 Nhận định nào sau đây là sai?.
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính khử mạnh.
B Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.
C Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có một mức oxi hóa là +1.
D Trong phân nhóm chính nhóm IA, chỉ chứa các kim loại kiềm.
Câu 135 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(2) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4
(5) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl2
(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 136 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Tính dẻo B Tính cứng C Ánh kim D Tính dẫn điện và nhiệt Câu 137 Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là kim loại nào?
Trang 17A Fe B Cu C Al D Mg
Câu 138 Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 139 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa – khử.
A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
B 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2
C 2Cu + 4HCl + O2→ 2CuCl2 + 2H2O
D Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
Câu 140 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thổi khí O2 vào dung dịch KI
(2) Cho bột Cu vào dung dịch chứa NaHSO4 và NaNO3
(3) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
(4) Cho dung dịch FeCl3 và dung dịch AgNO3
(5) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3
(6) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là
Câu 141 Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa – khử.
A 2NaHCO3 + Ba(OH)2→ Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O
B 2NaHSO4 + Ba(OH)2→ Na2SO4 + BaSO4 + 2H2O
C H2S + SO2→ 3S + 2H2O
D AgNO3 + HCl → HNO3 + AgCl
Câu 142 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thủa phản ứng.
A Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch ZnCl2
B Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
C Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
D Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl2
Câu 143 Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại nhiều với dạng hợp chất.
B Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.
C Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu đỏ
D Trong các phản ứng, các kim loại kiềm chỉ thể hiện tính khử.
Câu 144 Phản ứng nào sau đây là sai?
A 3CO + Fe2O3
0
t
C Cu + 2FeCl3 →t 0 2FeCl2 + CuCl2 D 2Fe + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2
Câu 145 Đạm hai lá có công thức là.
A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C NH4NO3 D (NH4)2SO4
Câu 146 Chất nào sau đây mà phân tử chứa liên kết ion.
Câu 147 Điều nào sau đây là đúng.
A Phân supe phốtphat đơn thành phần chứa Ca(H2PO4)2
B Bón nhiều đạm amoni lâu ngày làm đất trở nên chua.
C Amophot là phân phức hợp có công thức (NH4)2HPO4 + KNO3
D Trong công nghiệp, phân lân nung chảy được điều chế từ quặng đolomit
Câu 148 Cho dãy các chất sau: Zn(OH)2, Al2O3, CaHPO4, (NH4)2CO3, HCOONH4, (NH4)2SO4, KHCO3, NaHSO4, NH2-CH2-COOH Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 149 Có 3 dung dịch X, Y, Z chỉ chứa một chất tan Thực hiện các thí nghiệm sau:
+ Cho X vào Y thấy xuất hiện kết tủa trắng, để lâu ngoài không khí bị hóa đen
+ Cho Y vào Z thấy xuất hiện kết tủa trắng, để lâu ngoài không khí bị hóa đen
+ Cho X vào Z không thấy hiện tượng
Ba dung dịch X, Y, Z chứa chất tan lần lượt là
A Fe(NO3)2; BaCl2; AgNO3 B BaCl2; AgNO3; Fe(NO3)2
Trang 18C AgNO3; Fe(NO3)2; BaCl2 D Fe(NO3)3; AgNO3; BaCl2.
Câu 150 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có
tổng số hạt mang điện nhiều hơn X là 8 Nhận định nào sau đây là sai?
A X là kim loại nhẹ, Y là nguyên tố halogen.
B Tổng số hiệu của X, Y là 30.
C Hợp chất tạo bởi X, Y là hợp chất ion.
D X là kim loại có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và trong đời sống con người
Câu 151 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng.
A Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4
B Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3
C Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
D Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3
Câu 152 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử.
A FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + CO2 + H2O B H2S + 2FeCl3→ 2FeCl2 + 2HCl + S↓
C CaCO3 →t 0 CaO + CO2 D HCl + AgNO3→ HNO3 + AgCl↓
Câu 153 Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho MnO2 vào dung dịch HCl
(2) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl
(3) Cho KClO3 vào dung dịch HCl
(4) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(6) Cho bột Fe vào dung dịch HCl
Số trường hợp thu được khí Cl2 là
Câu 154 Nhận định nào sau đây là đúng.
A Độ dinh dưỡng của phân natri được đánh giá bằng hàm lượng natri có trong phân.
B Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước khi đun ở nhiệt độ cao.
C Kim loại Ca khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu
D Dung dịch chứa NaNO3 và HCl hòa tan được bột Cu
Câu 155 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng.
A Sục NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
B Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
C Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
D Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch BaCl2
Câu 156 Điều khẳng định nào nào sau đây là sai?
A Khi đun nóng nước cứng tạm thời thu được 2 loại kết tủa là CaCO3 và MgCO3
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại nhiều dưới dạng hợp chất.
C Các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns1 là kim loại kiềm
D Nhôm là kim loại có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và trong đời sống con người.
Câu 157 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ (a mol); Cu2+ (b mol); SO42- (x mol); Cl- (y mol) Biểu thức liên hệ x, y, a, b là
B Biện pháp đơn giản làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng.
C Nước mềm là nước chứa ít hoặc không chứa Ca2+ và Mg2+
D Nước cứng toàn phần chỉ chứa các ion Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-
Câu 160 Dãy kim loại đều được điều chế bằng điện phân dung dịch.
A Al, Fe, Cu, Ag B Ba, Mg, Fe, Cu C Fe, Ni, Cu, Ag D Na, Fe, Ni, Cu
Câu 161 Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI ∆H > 0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI.
Trang 19C tăng nồng độ H2 D giảm áp suất chung của hệ.
Câu 162 Trường hợp nào sua đây xảy ra ăn mòn điện hóa.
A Đốt cháy dây sắt trong khí Cl2
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
D Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa HCl và CuCl2
Câu 163 Cho phản ứng sau: KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là
Câu 164 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có tính khử giảm dần.
B Dùng dung dịch HCl có thể làm mềm nước cứng tạm thời.
C Các kim loại kiềm thổ tác dụng với nước khi đun nóng ở nhiệt độ cao.
D Flo bốc cháy khi tác dụng với nước.
Câu 165 Nhận định nào sau đây là sai?
A Các kim loại có tính khử mạnh đều khử được các ion kim loại có tính khử yếu hơn.
B Trong phản ứng nhiệt nhôm, sản phẩm thu được chắc chắn chứa Al2O3
C Nhiệt phân NaHCO3 thu được Na2CO3, CO2 và hơi H2O
D Sắt tác dụng được với trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 166 Điều khẳng định nào sau đây là đúng.
A Có thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magiê
B Độ dẫn điện của Fe tốt hơn Al.
C Temic là hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 được dùng đề hàn đường ray xe lửa
D Kim loại nhôm tan được trong nước đun sôi.
Câu 167 Cho các cân bằng hóa học sau:
Nhận định nào sau đây là sai?
A Khi nhiệt độ không đổi, tăng áp suất chung của hệ cân bằng không bị chuyển dịch.
B Thêm khí CO2 vào hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C Tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D Giảm nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 169 Điều này sau đây là sai?
A Nhiệt phân đến cùng muối Ba(HCO3)2 thu được phần rắn chứa BaO
B Đun nóng nước cứng tạm thời thu được 2 loại kết tủa là CaCO3 và MgCO3
C Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong võ trái đất.
D Na, K và Al đều có cấu trúc lập phương tâm khối.
Câu 170 Cho các nhận định sau:
(1) Phân kali được điều chế từ quặng xivinit
(2) Amophot là phân phức hợp chứa NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
(3) Phân urê có công thức (NH2)2CO
(4) Đạm một lá có công thức (NH4)2SO4
(5) Supe photphat kép thành phần chứa Ca(H2PO4)2
Số nhận định đúng là
Câu 171 Điều khẳng định nào nao sau đây là sai?
A Trong phân nhóm chính nhóm IIA chỉ chứa các kim loại kiềm thổ.
B Thành phần của sắt trong thép cao hơn trong gang.
C Gang và thép đều là hợp kim của sắt.
Trang 20D Độ dẫn điện của Au tốt hơn Cu.
Câu 172 Điều nào sau đây là sai?
A Trong phân nhóm chính nhóm IIA chỉ chứa các kim loại kiềm thổ.
B Đun nóng nước cứng tạm thời thu được hai loại kết tủa là CaCO3 và MgCO3
C Các kim loại đều có tính dẫn nhiệt, dẫn điện và tính ánh kim.
D Khối lượng riêng của các kim loại đều nặng hơn khối lượng của nước.
Câu 173 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3
(2) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho NaF vào dung dịch AgNO3
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 174 Nhận định nào sau đây là đúng.
A Ta dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời.
B Trong mọi hợp chất, hydro chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +1.
C Cation Fe2+ bền hơn cation Fe3+
D Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong võ trái đất.
Câu 175 Đạm hai lá có công thức là.
A NH4NO3 B (NH2)2CO C NH4H2PO4 D (NH4)2SO4
Câu 176 Cho các nhận định sau:
(1) Thành phần chính trong phân supe photphat kép là Ca(H2PO4)2
(2) Phân đạm amoni không nên bón cho vùng đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn
(3) Độ dinh dưỡng của phân natri được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm Na2O có trong phân.(4) Urê có công thức (NH2)2CO
(5) Trong công nghiệp, phân supe phốtphat đơn được điều chế từ quặng photphoric hay apatit.(6) Amophot là phân phức hợp có công thức NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Số nhận định đúng là
Câu 177 Thực hiện các thí nhiệm sau:
(1) Đốt cháy bột sắt trong hơi brom
(2) Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe và S (không có khí)
(3) Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư
(4) Cho bột sắt vào dung dịch HNO3 dư
(5) Cho bột sắt vào dung dịch HCl loãng dư
Số thí nghiệm thu được muối Fe3+ là
Câu 178 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa khử
A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
B Al + NaOH + 3H2O → Na[Al(OH)4] + 3
2H2
C 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
D CaCO3 →t 0 CaO + CO2
Câu 179 Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm P2O5 có trong phân
B Phân kali giúp cây trồng hấp thu được nhiều đạm, tăng cường sức chống bệnh, chống rét và
chịu hạn của cây
C Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm nitơ có trong phân.
D Phân supe phốtphat đơn thành phần chứa Ca(H2PO4)2
Câu 180 Dung dịch nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3?
Câu 181 Cho các chất sau: Na2O, HCl, Cl2, CaCl2, AlCl3, NaNO3 Số chất trong dãy mà phân tử có chứa liên kết ion là
Trang 21A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 182 Nguyên tử X có cấu hình elctron là [Ar] 3d642 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron
ở các phân lớp p là 11 Nhận định nào sau đây là sai?
A X là một kim loại nặng, Y thuộc nhóm halogen.
B Đốt cháy X với phân tử Y thu được hợp chất có dạng XY2
C Cho dung dịch XY2 vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa trắng
D Đốt cháy X với lưu huỳnh thu được hợp chất có dạng XS.
Câu 183 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr
(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Thí nghiệm không thu được kết tủa là
Câu 184 Cho các nhận định sau:
(1) Kim loại natri được dùng làm chất xúc tác trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ
(2) Trong tự nhiên, natri tồn tại dưới dạng hợp chất
(3) Hợp kim Mg được dùng để sản xuất tên lửa,máy bay, ô tô
(4) Kim loại sắt phổ biến nhất trong võ trái đất
(5) Gang cũng như thép đều là hợp kim của Fe
(6) Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
Số nhận định đúng là
Câu 185 Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại đều có tính dẽo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim
(2) Các kim loại đều thể hiện tính khử
(3) Khối lượng riêng của các kim loại đều nặng hơn khối lượng riêng của nước
(4) Các kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy cao
(5) Ở điều kiện thường các kim loại đều ở trạng thái rắn
(6) Tất cả các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Số nhận định đúng là
Câu 186 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A AgNO3 + NaCl → NaCl + AgCl
B CO2 + CaO → CaCO3
C Ba(OH)2 + NaHCO3→ Na2CO3 + BaCO3 + H2O
D NO2 + NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 187 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 58 và có tổng số elctron ở các phân lớp s
là 8 Nguyên tử của nguyên tố Y có số proton nhiều hơn X là 1 Cho các nhận định sau:
(1) X, Y đều là kim loại nhẹ
(2) Ở điều kiện thường, X và Y tác dụng được với nước
(3) Y có thành phần trong thạch cao sống
(4) Khi cho X hoặc Y vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu đỏ
(5) X, Y được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của chúng
(6) Trong mọi hợp chất, X và Y chỉ có một mức oxi hóa dương duy nhất
Trang 22A Ba(HCO3)2 B Ba(OH)2 C NH4HCO3 D Ba(HCO3)2 và NH4HCO3
Câu 191 Cho các nhận định sau:
(1) Phân supe photphat đơn thành phần chứa Ca(H2PO4)2 + CaSO4
(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm K2O có trong phân.(3) Urê có công thức (NH3)2CO
(4) Không nên bón đạm một lá cho vùng đất nhiễm phèn, nhiễm mặn
(5) Phân natri giúp cây trồng hấp thu tốt đạm, chịu hạn và chịu rét
Số nhận định đúng là
Câu 192 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp không thu được kết tủa là.
Câu 193 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
C Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
D Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch FeCl3
Câu 194 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp
(3) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl loãng
(4) Cho KClO3 vào dung dịch HCl loãng
(5) Điện phân nóng chảy tinh thể KCl
Số thí nghiệm điều chế khí Cl2 là
Câu 195 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa khử.
A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C Cl2 + 2FeCl2→ 2FeCl3
D Fe(OH)3 + 3HNO3→ Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 196 Thực hiện các thí nghiệm sau
Câu 197 Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
(2) Tính dẽo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại đều do các electron tự do trong kim loại gây ra
(3) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô
(4) Các kim loại Li, Na, K, Cs đều có cấu trúc lập phương tâm khối
(5) Kim loại Liti (Li) có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại
(6) Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm thổ chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +2
(7) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm đều thể hiện tính khử
(8) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe
Số nhận định đúng là
Trang 23Câu 198 X là một kim loại Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 58 Cho các nhận
định sau:
(1) X là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh
(2) X có cấu trúc lập phương tâm khối
(3) X tác dụng được với nước ở điều kiện thường
(4) Bán kính của nguyên tử X lớn hơn bán kính của cation Xn+
(5) X được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối XCln
(6) Một loại phân chứa nguyên tố X giúp cây trồng chống rét và chịu hạn cho cây
Số nhận định đúng là
Câu 199 Nhúng thanh Al vào dung dịch HCl loãng, sau đó cho vào vài giọt dung dịch CuCl2 Hiện
tượng nào sau đây là sai?.
A Ban đầu thấy khí thoát ra trên bề mặt thanh Al.
B Sau khi cho CuCl2 vào thì khí thoát ra nhiều hơn và thanh Al tan ra nhanh hơn
C Sau khi cho CuCl2 vào thì khí thoát ra chậm hơn do có một lượng Cu bám vào thanh Al, ngăn cách tiếp xúc với HCl
D Đây là quá trình xảy ra ăn mòn điện hóa, trong đó thanh Al đóng vai trò cựa âm, xảy ra quá
trình oxi hóa
Câu 200 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Đốt cháy dây sắt trong khí Cl2
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
(4) Tôn tráng kẽm bị xây sát đến lõi sắt bên trong để ngoài không khí ẩm
(5) Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa HCl và CuCl2
(6) Nhúng thanh Fe vào dung dịch ZnCl2
(7) Vật làm bằng gang cho vào dung dịch HCl
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 201 Một mẫu nước cứng khi đun sôi làm mất tính cứng của nước Mẫu nước này có chứa:
A Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- B Ca2+, Na+, HCO3-, SO4
2-C Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42 D Ca2+, Mg2+, HCO3
-Câu 202 Dãy các chất mà trong phân tử đều chứa liên kết ion là.
A Na2O, HCl, NaNO3, NaCl B K2O, CaO, Cl2, NaNO3
C CaCl2, Na2O, NaNO3, KCl D Na2O, NaNO3, AlCl3, KCl
Câu 203 Cho cân bằng sau: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ∆H < 0
Cho các biện pháp sau
Số biện pháp không làm cân bằng chuyển dịch là.
Câu 204 Cho dãy các chất sau: Al2O3, Na[Al(OH)4], Ca(HCO3)2, NH2-CH2-COOH, HCOONH4,
NH4HCO3, (NH4)2CO3, NaCl, CuSO4, Zn, Al(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 205 Cho các nhận định sau:
(1) Các nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 4s2 đều là kim loại
(2) Các nguyên tố có 9 electron hóa trị đều thuộc nhóm VIIIB
(3) Các nguyên tố trong nhóm VIA đều có mức oxi hóa cao nhất là +6
(4) Trong hạt nhân của các nguyên tố đều có chứa proton và số nơtron
(5) Trong mọi hợp chất, các kim loại Na, K, Ca, Ba đều có một mức oxi hóa dương duy nhất
Trang 24Câu 207 Điều nào sau đây là sai?
A Trong phân nhóm chính nhóm IIA chỉ chứa các kim loại kiềm thổ.
B Đun nóng nước cứng tạm thời thu được hai loại kết tủa là CaCO3 và MgCO3
C Các kim loại đều có tính dẫn nhiệt, dẫn điện và tính ánh kim.
D Khối lượng riêng của các kim loại đều nặng hơn khối lượng của nước.
Câu 208 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3
(2) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho NaF vào dung dịch AgNO3
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4
(7) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na2SiO3
(8) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 209 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(3) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 (4) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 210 Phản ứng nào sau đây là sai?
A 2CO2 + Na2SiO3 + 2H2O → 2NaHCO3 + H2SiO3↓
B H2S + CuSO4→ H2SO4 + CuS↓
C 4NH3 + CuCl2→ [Cu(NH3)4]Cl2
D Cu + H2SO4→ CuSO4 + H2
Câu 211 Cho các nhận định sau:
(1) Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế bằng cách cho FeS vào dung dịch HCl.(2) Khí SO2 được dùng làm chất chống thấm, làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy
(3) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(4) Trong đời sống, ozon được dùng để khử trùng nước sinh hoạt
(5) Fe2O3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ
(6) Rong biển được dùng để điều trị bệnh bướu cổ
Câu 213 X, Y là hai nguyên tử có tổng số hạt mang điện là 102 X thuộc nhóm IIA và Y thuộc nhóm
IIIA Khẳng định nào sau đây là sai?
A X tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
B X khử được anion Fe2+ trong dung dịch thành Fe
C X được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng.
D Nguyên tử của nguyên tố X có số proton, nơtron và electron bằng nhau.
Câu 214 Điều nào sau đây là sai?
A Trong phân nhóm chính nhóm IIA chỉ chứa các kim loại kiềm thổ.
B Đun nóng nước cứng tạm thời thu được hai loại kết tủa là CaCO3 và MgCO3
C Các kim loại đều có tính dẫn nhiệt, dẫn điện và tính ánh kim.
D Khối lượng riêng của các kim loại đều nặng hơn khối lượng của nước.
Trang 25Câu 215 Capsaicin là chất tạo nên vị cay của quả ớt Capsaicin có công dụng trị bệnh được dùng nhiều
trong y học, có thể kết hợp Capsaicin với một số chất khác để trị các bệnh nhức mỏi, sưng trặc gân, đau bụng, đau răng, nhức đầu, sưng cổ họng, tê thấp, thần kinh … Khi phân tích định lượng Capsaicin thì thu được thành phần % về khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 70,13%; %H = 9,09%; %O = 20,78% Công thức phân tử của Capsaicin là?
A C8H8O2 B C9H14O2 C C8H14O3 D C9H16O2
Câu 216 Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là.
A Na+, Ag+, NO3-, Cl- B Fe3+, Na+, NO3-, OH-
C Ca2+, Na+, NO3-, CO32- D Fe3+, Na+, Cl-, SO42-
Câu 217 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl
(3) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(4) Cho FeO vào dung dịch HNO3
(5) Đốt cháy dây sắt trong khí Cl2
(6) Đun nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S trong khí trơ
(7) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là
Câu 220 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp không thu được kết tủa là.
Câu 221 Cho các chất sau: Na2O, HCl, Cl2, CaCl2, AlCl3, NaNO3 Số chất trong dãy mà phân tử có chứa liên kết ion là
Câu 222 Hai nguyên tố X, Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 17 Cho các nhận định sau
(1) X là kim loại nhẹ; Y thuộc nhóm halogen
(2) X được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
(3) X và Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất
(4) X được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng hữu cơ, còn Y được dùng khử trùng nước
(5) X có cấu trúc lập phương tâm khối
(6) X tác dụng với nước cần phải đun nóng
Số nhận định đúng là
Câu 223 Dãy các chất mà trong phân tử đều có liên kết ion là.
A AlCl3, NaCl, NaNO3, Na2O B NaCl, HCl, K2O, CaCl2
C NaCl, Na2O, CaO, NaNO3 D NaNO3, AlCl3, Cl2, NaCl
Câu 224 Cho các chất : phenol, stiren, benzen, toluen, anilin, triolein, glixerol Số chất tác dụng được
với nước Br2 là
Trang 26Câu 225 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Dùng dung dịch HCl có thể làm mềm nước cứng tạm thời.
B Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
C Flo bốc cháy khi tác dụng với nước.
D Các kim loại kiềm thổ tác dụng với nước khi đun nóng.
Câu 226 Cho các phản ứng hóa học sau:
Câu 227 Cho các nhận định sau:
(1) Các nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 4s2 đều là kim loại
(2) Các nguyên tố có 9 electron hóa trị đều thuộc nhóm VIIIB
(3) Các nguyên tố trong nhóm VIA đều có mức oxi hóa cao nhất là +6
(4) Trong hạt nhân của các nguyên tố đều có chứa proton và số nơtron
(5) Trong mọi hợp chất, các kim loại Na, K, Ca, Ba đều có một mức oxi hóa dương duy nhất
Số nhận định đúng là
Câu 228 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3
(2) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho NaF vào dung dịch AgNO3
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 229 Nhận định nào sau đây là đúng.
A Ta dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời.
B Trong mọi hợp chất, hydro chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +1.
C Cation Fe2+ bền hơn cation Fe3+
D Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong võ trái đất.
Câu 230 Số hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, O tác dụng với Na, có số nguyên tử cacbon trong
phân tử không quá 2 là
Câu 231 Cho các chất KMnO4, KClO3, MnO2, K2MnO4 lấy cùng số mol tác dụng hoàn toàn với HCl
dư, trường hợp tạo ít clo nhất
Câu 232 Cho một thanh Zn vào dung dịch HCl loãng, sau khoảng 1 phút lại cho tiếp vào hỗn hợp phản
ứng vài giọt dung dịch CuSO4 thì thấy tốc độ khí thoát ra thay đổi so với ban đầu Hỏi thanh Zn bị ăn mòn theo kiểu nào?
Câu 233 Để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho dung dịch HCl đậm đặc tác dụng chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, KClO3… Khí clo thoát ra thường có lẫn khí HCl và hơi nước Để thu được khí clo sạch người ta dẫn hỗn hợp sản phẩm trên lần lượt qua các bình chứa các chất sau
A dung dịch NaCl bão hòa, CaO khan B dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch NaCl bão hòa
C dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch NaCl bão hòa, dung dịch H2SO4 đặc
Câu 234 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là.
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol
Câu 235 Để bó bột, đúc tượng người ta dùng
A CaSO4 B CaCO3 C CaSO4.H2O D CaSO4.2H2O
Trang 27Câu 236 Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng andehit fomic
(1) Thêm 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 700C trong vài phút
Thứ tự tiến hành đúng là?
A (4), (2), (3), (1) B (4), (2), (1), (3) C (1), (2), (3), (4) D (1), (4), (2), (3)
Câu 237 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D AgNO3/NH3, đun nóng
Câu 238 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
D 2Fe + 6H2SO4 (đặc, nguội) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 243 Nhận định nào sau đây là sai?
A Trong công nghiệp, phân supe photphat đơn được điều chế từ quặng photphoric hay apatit.
B Amophot là phân phức hợp có công thức NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C Đạm một và hai lá có công thức lần lượt là NH4NO3 và (NH4)2SO4
D Phân NPK (nitro phoska) có thành phần là (NH4)2HPO4 + KNO3
Câu 244 Khi nhiệt phân hydroxyt Fe (II) trong không khí thu được oxit Fe là.
Câu 245 Để làm khô CO2 người ta dẫn khí CO2 có lẫn hơi nước đi qua
Câu 246 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 5 R là
A Fe (Z = 26) B Na (Z =11) C Al (Z = 13) D K (Z = 19)
Câu 247 Cho các dung dịch: NaOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, NaHCO3, BaCl2 phản ứng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng ( nhiệt độ thường ) là
Trang 28Câu 248 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
Câu 249 Cho phương trình hóa học (a, b, c, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản).
aKMnO4 + bHCl → cKCl + dMnCl2 + eCl2 + gH2O
Tỉ lệ b : e là
Câu 250 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d10 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A Ô 28, chu kì 3, nhóm VIIIB B Ô 30, chu kì 4, nhóm IIA
C Ô 30, chu kì 3, nhóm VIIIB D Ô 30, chu kì 4, nhóm IIB
Câu 251 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm BaCl2 và NaOH Hiện tượng của thí nghiệm là
A Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt
B Xuất hiện kết tủa trắng
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh
D Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 252 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(2) Nhiệt phân KMnO4
(3) Cho khí H2 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho K2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2
(5) Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch H2S
(6) Cho Zn tác dụng với axit H2SO4 loãng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 253 Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axít tạo ra ion Fe3+ Còn ion Fe3+
tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2 và MnO4- theo thứ tự mạnh dần?
A Fe3+ < I2 < MnO4- B I2 < MnO4- < Fe3+
C MnO4- < Fe3+ < I2 D I2 < Fe3+ < MnO4
-Câu 254 C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
Câu 255 Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió ( khi người bị
phản ứng:
4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O
Chất oxi hóa trong phản ứng trên là:
Câu 256 Phương trình điện phân nào sau đây viết sai?
A 2NaOH → 2Na + O2 + H2 B 2Al2O3→ 4Al + 3O2
C CaBr2→ Ca + Br2 D 2NaCl → 2Na + Cl2
Câu 257 Cho các chất sau: Al, Na2CO3, AlCl3, KHCO3, K2SO4, Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2SO3 Số chất vừa tác dụng với axit HCl và vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 258 Mưa axit ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng
đá, gây bệnh cho con người và động vật Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa axit là
A SO2 và NO2B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2
Câu 259 Phản ứng tạo ra muối sắt (II) là.
A FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe tác dụng với dung dịch HCl
D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
Câu 260 Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A 2KI + H2O + O3→ 2KOH + I2 + O2 B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
C 2H2S + SO2→ 3S + 2H2O D FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Trang 29Câu 261 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các kim loại kiềm thổ có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm diện.
B Các kim loại kiềm thổ có độ cứng cao.
C Các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 đều là kim loại kiềm thổ
D Các kim loại kiềm thổ tác dụng với nước ở nhiệt độ cao.
Câu 262 Khi tách nước 2-metylpentan-3-ol thu được anken (sản phẩm chính) có tên gọi là.
Câu 263 Hydro hóa hoàn toàn hợp chất hữu cơ X mạch hở thu được 2-metylpropan-1-ol Số công thức
cấu tạo của X là
Câu 264 Đốt cháy hợp chất hữu cơ X (M < 70 đvC) thu đượv 6,72 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam nước Biết
X tác dụng với Na giải phóng khí H2 Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 268 Oxit của một nguyên tố kim loại nhóm B trong bảng tuần hoàn nào sau đây là một oxit lưỡng
tính?
Câu 269 Mặt trái của “ hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh
hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người Sự tăng nồng độ của chất hóa học nào sau đây
là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng trên?
Câu 270 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử.
A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B Fe(OH)3 + 3HNO3→ Fe(NO3)3 + 3H2O
C Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + H2O D FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Câu 271 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo hàm lượng phần trăm phốtpho có trong phân.
B Amophot là phân phức hợp có công thức (NH4)3PO4 và NH4HPO4
C Đạm hai lá có chứa 35,0% nitơ về khối lượng.
D Phân lân nung chảy được điều chế từ quặng đolomit.
Câu 272 Phân supe phốtphat kép thành phần chứa:
A Ca(H2PO4)2 + CaSO4 B Ca3(PO4)2 + CaF2
Câu 273 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng.
A Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
B Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
D Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]
Câu 274 Phản ứng nào sau đây là đúng?
D AgNO3 + NaF → NaNO3 + AgF
Câu 275 Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội
A Ag, Fe, Cu B Mg, Al, Cu C Al, Cr, Fe D Al, Cu, Ag
Trang 30Câu 276 Nhận định đúng là.
A Trong đạm hai lá, nitơ chiếm 46,67% về khối lượng.
B Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ và Mg2+
C Trong tự nhiên, natri tồn tại nhiều dưới dạng đơn chất.
D Trong các hợp chất, hydro chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +1.
Câu 277 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch.
A Na[Al(OH)4] và HCl B NaHSO4 và NaHCO3
Câu 278 Thổi dòng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Al2O3, Fe3O4, MgO và CuO nung nóng Sau khi kết thúc phản ứng phần rắn còn lại trong ống sứ gồm
A Al2O3, Mg, Fe và Cu B Al, Mg, Fe và Cu
C Al, Fe, Cu và MgO D Al2O3, Fe, Cu và MgO
Câu 279 Một dung dịch có chứa Mg2+ (a mol); Ca2+ (a mol); Cl- (a mol) và HCO3- (x mol) Mối liên hệ
a và x là
Câu 280 Cho các ion sau:
Câu 282 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Nhận định nào sau đây là sai?
A X là một kim loại nhẹ và phổ biến nhất trong võ trái đất.
B Y là nguyên tố halogen và được ứng dụng trong khử trùng nước.
C Liên kết trong hợp chất X, Y là liên kết ion.
D Tổng số hiệu của X, Y là 30.
Câu 283 Cho dãy các chất sau: NaHCO3; NH4Cl; ZnSO4; (NH4)2CO3; Al(OH)3, ZnO, HCOONH4; Al;
NH2CH2COONa Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
D Fe(NO3)2 + AgNO3→ Fe(NO3)3 + Ag
Câu 285 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Tính khử của Mg mạnh hơn của Ca.
B Bán kính nguyên tử Na nhỏ hơn bán kính nguyên tử Al.
C Độ âm điệm của lưu huỳnh lớn hơn độ âm điện của clo.
D Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 286 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron phân lớp p là 10 Nguyên tử nguyên tố Y có số
proton nhiều hơn X là 1 Nhận định nào sau đây là đúng
A X, Y đều là kim loại.
B X tác dụng với các kim loại cần có nhiệt độ.
C Y được sử dụng để khử trùng nước.
D Trong mọi hợp chất, X và Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.
Câu 287 Hỗn hợp rắn X chứa NaHCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3 và K2CO3 Nung hỗn hợp X đến khi khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y Trong Y chứa
A Na2CO3, K2CO3, BaCO3 và CaCO3 B Na2O, K2O, BaCO3 và CaCO3
C Na2CO3, K2CO3, BaO và CaO D Na2CO3, K2CO3, Ca(HCO3)2 và Ba(HCO3)2