Mặt phẳng SAB vuông góc với mặt đáy ABCD , tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng SCD tạo với mặt đáy ABCD góc 30 0.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ABBC, đường trò
Trang 2kienthuchay.info
Trang 3TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ SỐ 01 THÁNG 03-2015 43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN – BY1 – BY5
ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút
( không kể thời gian phát đề )
-
Câu 1 (1.0 điểm) Cho hàm số y x33x2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) Tìm m để phương trình x33x2m33m2 0 có 3 nghiệm phân biệt
4
2 0
d Viết phương trình mặt cầu ( )S
có tâm I thuộc đường thẳng d , bán kính bằng 2 và tiếp xúc với ( )P
Câu 6 (1.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 600 Mặt phẳng (SAB vuông góc với mặt đáy () ABCD , tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng )(SCD tạo với mặt đáy ABCD góc 30) 0 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng .cách giữa hai đường thẳng AD và SC
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ABBC, đường tròn tâm D bán kính CD cắt các đường thẳng AC , AD lần lượt tại các điểm
Trang 4Câu Gợi ý đáp án Điểm
TXĐ: DR
Bảng biến thiên:
x 0 2
' y - 0 + 0 -
y 4
0
0.25 Gới hạn: ( 1) lim x y , ( 1) lim x y Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;0) và (2;); đồng biến trên khoảng (0; 2) Cực trị: hàm số đạt cực tiểu tại x0;y CÐ 0 và đạt cực đại tại x2; y CT 4
Đồ thị:
0,25
Phương trình tương đương: x33x2 m33m (*)
Để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt 0 m33m2 4 0.25
1;3 \ 0; 2
m
a) Phương trình tương đương với:
cos (2 sin 1) (2 sin 1)(sin 2 2) 0
x x x x (2 sinx1)(cosxsin 2x2)0
1 sin
2 cos sin 2 0 ( )
x
2
sin
5 2
2 6
0,25
b) Phương trình tương đương: 1 1 1 2 1
8 x 8x 1 2x 8x 1
4
kienthuchay.info
Trang 632
HK SH HI a a a
77
Phương trình tương đương: 2 2 2
Trang 7Dấu "" xảy ra xy1 và Pmax 7 0,25
Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng
7
kienthuchay.info
kienthuchay.info
Trang 8TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ THÁNG 03 - 2015
43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn: TOÁN ( BY1 – BY5 Lần II )
ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: (1 điểm) Cho hàm số 3 2
y x m x mx (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0
b Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị sao cho khoảng cách giữa hai điểm cực trị
bằng 2.
Câu 2: (1 điểm)
a Giải phương trình: cos 2 x 4sin x 1 3 sin 2 x 1.
b Giải hệ phương trình: log2 1 log2
sin cos
Câu 6 (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình thoi cạnh a, 0
60
ABC , góc giữa mặt phẳng ( 'A BD) và mặt phẳng đáy bằng 0
60 Tính theo a thể tích của hình hộp và khoảng cách giữa đường thẳng CD' và mặt phẳng ( 'A BD)
Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : ( T x 2)2 ( y 1)2 4 Gọi M là điểm mà tiếp tuyến qua M tiếp xúc với ( )T tại A, cát tuyến qua M cắt ( )T tại B và C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B Tìm tọa độ của điểm M để khoảng cách từ M đến O là ngắn nhất
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 34, M(6; 1)
là trung điểm của cạnh BC Đường thẳng :15 x 8 y 48 0 đi qua tâm I của hình chữ nhật và cắt
AD tại một điểm trên trục Oy Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết I có tung độ
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm ! 8
kienthuchay.info
Trang 9Câu Gợi ý đáp án Điểm
m y x x TXĐ: DR
Gới hạn: lim
x y
, lim
x y
Bảng biến thiên:
x 0 1
' y + 0 - 0 +
y 1
0
0.25 Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (1;); nghịch biến trên khoảng (0;1) Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x0;y CÐ 1 và đạt cực tiểu tại x1; y CT 0
Đồ thị:
0,25
Ta có: y'6x26(m1)x6 ; 'm y 0x2 (m1)xm (*) 0
Để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị thì (*) có 2 nghiệm phân biệt
m m
0.25 Gọi A B, là điểm cực trị 3 2
(1;3 ); ( ; 3 1)
A m B m m m
2 ( )
Vậy m0,m2
0.25
a) Phương trình tương đương với:
2
4sin cos 2 2sin 2 3 sin cos 0
x x x x x 2sinx2 cos 2xsinx 3 cosx0
sin 0
3 cos sin 2 cos 2
x
9
kienthuchay.info
kienthuchay.info
Trang 10sin 0 ,
x xk kZ
26
3 cos sin 2 cos 2
Trang 11ABCD ABC
a
S S Gọi O là trung điểm của AB
Trang 12Suy ra M thuộc đường tròn ( )C có tâm I bán kính IM2 5 có phương trình:
( ) : (C x2) (y1) 20 Trong tam giác IOM ta có: OM MIIO OMmin O I M, , thẳng hàng
578 459 85 0
517
Trang 13Với abx 1 y thay vào phương trình đầu ta được:
Trang 14TTLT Đại Học Diệu Hiền ĐỀ THI THỬ THÁNG 03 – 2015
43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN III)
ĐT: 0983 336.682-0949.355.366 Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)
NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số: 1
1
x y x
có đồ thị H
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b Tìm m để đường thẳng d y : x m cắt (H) tại hai điểm phân biệt
b Cho số phức z thỏa mãn điều kiện iz 2 z 1 i Tìm phần ảo của số phức iz
Câu 5: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 1; -1), B(1; 1; 2),
C(-1; 2; -2) và mặt phẳng (P) có phương trình x2y2z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A, vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt đoạn BC tại I sao cho IB = 2IC
Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , SA AB a , AD 3 a Gọi M là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S ABMD
và cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD và SDM
Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm của đoạn BC, G là trọng tâm tam giác ABM, D 7; 2 là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA GD Viết
phương trình đường thẳng AB của tam giác ABC biết đỉnh A có hoành độ nhỏ hơn 4 và phương trình đường thẳng AG là 3 x y 13 0.
Câu 8: (1 điểm) Giải bất phương trình: 2 x2 11 x 15 x2 2 x 3 x 6
Câu 9: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
14
kienthuchay.info
Trang 15Câu Gợi ý đáp án Điểm
x y
x y
TCN: y 1 Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) và (1; )
Trang 164 log (x3) 6 log( x3) 2 0
log( 3) 1
1log( 3)
2
x x
Trang 17Vì ABC vuông cân tại A nên
MAMBMC MAB vuông cân
Trang 18Gọi I là trung điểm của BM Ta có 2 9 1;
kienthuchay.info
Trang 19( )
f t
nghịch biến trên khoảng (0;)2xy
Với y2x thay vào phương trình thứ nhất ta được: 3
2 3x 1 3 x 1 10 (*) 0 Xét hàm số 3
2 3
3 (3 1)
x x
( )
f x
đồng biến trên ( 1; ) mà f(3)0x3 là nghiệm duy nhất của (*)
0,25
Phương trình tương đương: m x( 4) x22 (x4)24(x22) Đặt
2
4 2
x t x
2 4 '
x t
2
t x Bảng biến thiên:
x
1
2
' t 0
t -1
3
1
1 t 3 0,25 Khi đó, phương trình trở thành : 2 4 4 mt t m t t (1) Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt phương trình (1) có 2 nghiệm trên (1;3) Xét hàm số f t( ) t 4 t 2 4 '( ) 1 , '( ) 0 2 f t f t t t 0,25 Bảng biến thiên: x -2 -1 0 1 2 3
' y - - - 0 +
y
-5
5
13
3
4
0,25
3
m
Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng
19
kienthuchay.info
kienthuchay.info
Trang 20TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ THÁNG 03 NĂM 2014 - 2015
43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN IV )
ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
-
Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
(1) và đường thẳng d y : x m
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)
b Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt A B , đồng thời các tiếp tuyến của ( ) C tại A và B song song với nhau
Câu 2: (1,0 điểm)
a Giải phương trình: sin 2 x 2sin x 1 cos 2 x
b Giải phương trình: log23 x 4log (3 )3 x 7 0
Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân
1
1 ln
a Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 9
b Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 z 1 3 z i 1 i 2 Tìm môđun của z
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x y 2 z 1 0
và điểm A (3;0; 2) Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P Tìm tọa độ tiếp điểm của ( ) S và ( ) P
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB 2 , a AC 2 a 3 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 300 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng ( SAC )
Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có hai đáy AD BC , , đỉnh 7 13
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elíp 2 2
Trang 21Câu Gợi ý đáp án Điểm
a) Cho hàm số
1 1
x y x
x y
x y
TCN: y 1 Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) và ( 1; )
Hàm số không có cực trị
Đồ thị:
0,25
b) Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt A B , đồng thời các tiếp
tuyến của ( ) C tại A và B song song với nhau 0.5
Phương trình hoành độ giao điểm củad và ( )H : 1
1
x
x m x
Trang 22a Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 9. 0.5
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được chọn từ các số trên
Trang 23b Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 z 1 3 z i 1 i 2 Tìm môđun của z 0.5 Đặt z a bi a b, , R
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x y 2 z 1 0 và
điểm A (3;0; 2) Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P
Tìm tọa độ tiếp điểm của ( ) S và ( ) P
1,0
Phương trình mặt cầu: ( ) : (S x3)2y2(z2)2 9 0,25 Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với ( )P
Phương trình
3 2:
Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB 2 , a AC 2 a 3 Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa
hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 300 Tính theo a thể tích của khối chóp
Trang 24A và 4AD9BC Giao điểm của hai đường chéo AC BD, là E4; 2 Đỉnh B
thuộc đường thẳng 3x2y 1 0 và trung điểm M của đoạn BC thuộc đường thẳng
0,25 24
kienthuchay.info
Trang 25Thay (3) vào (2) ta được (6y2)24y22 32
2 2
kienthuchay.info
kienthuchay.info
Trang 26 Suy ra f t( ) đồng biến trên 6;
f t( ) f(6)2
0,25
Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng
26
kienthuchay.info
Trang 27TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 04 - 2015 43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN I )
ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
-
Câu 1:(1,0 điểm) Cho hàm số 4 2 2
2 1
y x m x m (1) , với m là tham số thực.
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0
b Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác
vuông
Câu 2:(1,0 điểm)
a Giải phương trình: 3 sin 2 x cos 2 x 2cos x 1.
b Giải phương trình: log 92 x 4 log 3 log2 2 3
e e
a Tìm số phức z thỏa điều kiện z z 5 12 i 3 z z
b Trong kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015, mỗi thí sinh có thể dự thi tối đa 8 môn Toán,
Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa và Tiếng Anh Một trường Đại Học tuyển sinh dựa vào tổng điểm 3 môn trong kỳ thi chung và có ít nhất một trong hai môn là Toán hoặc Văn Hỏi trường Đại Học
đó có bao nhiêu phương án tuyển sinh?
Câu 5:(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 2 x 3 y z 8 0 và điểm M 2, 2,3 Viết phương trình mặt cầu S đi qua điểm M , tiếp xúc với mặt phẳng P và có tâm nằm trên trục hoành
Câu 6:(1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc
0
60
ABC
, cạnh SD a 2 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm
H thuộc đoạn BD sao cho HD 3 HB Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CM SB ,
Câu 7:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C có tâm O 0, 0 và bán kính bằng 2 Hãy viết phương trình chính tắc của elip ( ) E , biết rằng độ dài trục lớn của
( ) E bằng 4 và ( ) E cắt C tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông
Câu 8: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 28Câu Gợi ý đáp án Điểm
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0) và (1; ); hàm số nghịch biến ( ; 1) và (0;1)
Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại: x 1;y CT 1; đạt cực đại tại x0; y CÐ 0
Giới hạn: lim lim
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi m 1 0m 1
Trang 29 Ta có ABAC nên tam giác ABC vuông khi và chỉ khi AB AC 0
a Giải phương trình: 3 sin 2 x cos 2 x 2cos x 1. 0.5
Phương trình tương đương với: cosx 3 sinxcosx10 cos 0
b Giải phương trình: log29x4xlog 3 log2 2 3 0.5
Điều kiện: 9x 4 0xlog 49
Phương trình tương đương: log29x4log 32 xlog 32 log29x4log (3.3 )2 x
e e
2 4 2 1
e e
2
e
e e e
kienthuchay.info
kienthuchay.info
Trang 30a b
Trong kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015, mỗi thí sinh có thể dự thi tối đa 8 môn
Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa và Tiếng Anh Một trường Đại Học tuyển sinh
dựa vào tổng điểm 3 môn trong kỳ thi chung và có ít nhất một trong hai môn là Toán
hoặc Văn Hỏi trường Đại Học đó có bao nhiêu phương án tuyển sinh?
0.5
Trường hợp 1 Trường Đại học chỉ xét tuyển 1 trong 2 môn Toán hoặc Văn Suy ra có
2 6
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2 x 3 y z 8 0
và điểm M 2, 2,3 Viết phương trình mặt cầu S đi qua điểm M , tiếp xúc với
mặt phẳng P và có tâm nằm trên trục hoành
1,0
Gọi I là tâm của mặt cầu Vì I nằm trên trục hoành, suy ra I a( ;0;0) 0,25
Do mặt cầu ( )S tiếp xúc với mặt phẳng ( )P nên d I P( ;( ))IM 2 8 ( 2)2 13
R Phương trình mặt cầu:
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC 600,
cạnh SD a 2 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm H
thuộc đoạn BD sao cho HD 3 HB Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính theo a
thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CM SB ,
Trang 31Xét tam giác SHD vuông tại H, ta có: 2 2 2 27 2 5
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C có tâm O 0, 0 và bán kính
bằng 2 Hãy viết phương trình chính tắc của elip ( ) E , biết rằng độ dài trục lớn
của ( ) E bằng 4 và ( ) E cắt ( )C tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình
0,25
Do ( )E và ( )C cùng nhận Ox và Oy làm trục đối xứng và các giao điểm là các đỉnh của
một hình vuông nên ( )E và ( )C có một giao điểm có tọa độ dạng A t t( ; ), t0 0,25
Trang 32 Với t2 t 1 2x0 phương trình vô nghiệm vì t0 và x0
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: ( ; )x y (1;0) 0.25
9 Giải bất phương trình: 4 x 1 2 2x 3 (x1)(x22) 1.0
Điều kiện: x 1
Nhận xét: x 1 là nghiệm của bất phương trình đã cho
Với x 1, bất phương trình tương đương với:
Trang 33 Dựa vào bảng biến thiên suy ra ( ) 2 16
Trang 34TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 04 - 2015 43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 - LẦN II )
ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
-
Câu 1: (1 điểm) Ch hàm số: y x3 3 x 2 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Xác định m để đường thẳng y mx 2 m tiếp xúc với đồ thị hàm số (1)
Câu 2: (1 điểm)
a Giải phương trình: 2sin 2 x 3 2 3 cos x sin x
b Giải phương trình: 2
4 2
b.Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: C n212C n222C n23C n24 149
Câu 5: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 2 x y z 3 0 và
d Tìm tọa độ giao điểm của P và d, viết phương trình đường thẳng
là hình chiếu của d xuống P
Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 tâm O Mặt bên
SAD là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc hợp bởi giữa cạnh bên
SC và mặt phẳng SAD là 60 0 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và góc hợp bởi giữa hai mặt phẳng SAC và ABCD
Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C
tâm I 1; 2 và có trực tâm H thuộc đường thẳng d x : 4 y 5 0. Biết đường thẳng AB có phương trình: 2 x y 14 0 và khoảng cách từ C đến AB bằng 3 5 Tìm tọa độ điểm C
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Ox , y cho hình thang ABCD vuông tại A D , có
Câu 9: (1 điểm) Giải phương trình:
Trang 35Câu Gợi ý đáp án Điểm
Chiều biến thiên: y' 3x2 , 3 y'0x 1
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1) ; hàm số nghịch biến ( ; 1) và (1;)
Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại: x0; y CT 0; đạt cực đại tại x1; y CÐ 4
Giới hạn: lim ; lim
0.25
Đồ thị:
0.25
b Xác định m để đường thẳng ymx2m tiếp xúc với đồ thị hàm số (1). 0.5
Để đường thẳng d y: mx2m tiếp xúc với đồ thị hàm số (1) khi và chỉ khi hệ phương
trình sau có nghiệm:
3 2
Với x 1 thay vào (b) ta được m0
Với x2 thay vào (b) ta được m 9
Trang 36a Giải phương trình: 2 sin 2x 32 3 cosxsinx 0.5
Phương trình tương đương với:
2 sin (2 cosx x1) 3 2 cosx1 0(2 cosx1) 2 sinx 3 0
1cos
23sin
23
3 Câu 3: (1 điểm) Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y(x2) lnx và y 0
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh trục hoành 1.0
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 ln 0 2
Trang 38 Phương trình : (1;2;0)
( )
qua A AH
1 2
02
52
12
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 tâm O Mặt bên SAD
là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc hợp bởi giữa cạnh
bên SC và mặt phẳng SAD là 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và góc hợp
bởi giữa hai mặt phẳng SAC và ABCD
1,0
Gọi Hlà hình chiếu
vuông góc của S lên AD
Suy ra SH là chiều cao của
Trang 39Mà ACHKAC(SHK)ACSK (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra góc giữa (SAC) và (ABCD) là góc SHK
Xét tam giác AKH vuông tại K, ta có: cos 45 0 2 2 3 6
63
a SH SKH
I và có trực tâm H thuộc đường thẳng d x: 4y 5 0. Biết đường thẳng AB có
phương trình: 2xy140 và khoảng cách từ C đến AB bằng 3 5 Tìm tọa độ điểm
C
1,0
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
BC và AB
Ta có: tam giác HAC đồng dạng với
tam giác IMN
qua I IN
Trang 40qua B AB
Ta có A là giao điểm của AB và
AD nên tọa độ điểm A là nghiệm