LỜI NÓI ĐẦUTrong ngành công nghiệp cơ khí nói chung, thì có rất nhiều hệ thống truyền động cơ khí, từ đơn giản cho đến phức tạp, trong đó một hệ thống truyềnđộng thường hay gặp đó là hộp
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Trong ngành công nghiệp cơ khí nói chung, thì có rất nhiều hệ thống truyền động cơ khí, từ đơn giản cho đến phức tạp, trong đó một hệ thống truyềnđộng thường hay gặp đó là hộp giảm tốc Là một trong những bộ phận không thể thiếu trong các máy móc…
Thiết kế đồ án Chi Tiết Máy là môn học cơ bản của ngành cơ khí và là một trong những môn học không thể thiếu trong các trường đào tạo kỹ thuật Môn học này giúp sinh viên đúc kết lại những kiến thức đã được học trong các môn như: Nguyên Lý Máy, Cơ Lý Thuyết, Hình họa vẽ Kỹ Thuật, Chi Tiết Máy
Công việc thiết kế Hộp Giảm Tốc giúp cho chúng ta có cái nhìn tổng quan về về cấu tạo nguyên lý hoạt động của những chi tiết cơ bản như Bánh răng, ổ lăn…và là môn học cơ sở rất quan trọng khi SV học tiếp vào chương trình chuyên ngành
Do lần đầu làm quen với công việc thiết kế và với vốn kiến thức vẫn còn hạn hẹp của mình, nên đồ án của em không thể tránh khỏi những sai sót trong quá trình thiết kế Do đó em rất mong được sự chỉ bảo tận tình của các thầy cô trong bộ môn giúp đỡ chúng em để ngày một chúng em tích lũy thêm được nhiều kinh nghiệm hơn
Cuối cùng em xin trân thành cảm ơn các thầy cô trong bộ môn Đặc biệt
là thầy Hoàng Xuân Khoa đã tận tình hướng dẫn trực tiếp chỉ đạo để em hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao
Sinh viên: Trương Ngọc Thuận
Trang 2Phần 1:CHỌN ĐỘNG CƠ
1 Xác định công suất cần thiết
- Công suất cần thiết được xác định theo công thức
Pct=
η
t
P
Trong đó: Pct Là công suất cần thiết trên trục động cơ (kW)
Pt Là công suất tính toán trên máy trục công tác (kW)
η Là hiệu suất truyền động
- Hiệu suất truyền động: η = ηol3 ηbrc ηbrt ηđ ηot
Trong đó:
ηol = 0,99 : Là hiệu suất một cặp ổ lăn
ηbrc = 0,95 : Hiệu suất của một bộ truyền bánh răng côn
ηbrt = 0,96 : Hiệu suất của bánh răng trụ
ηđ = 0,95 : Hiệu suất bộ truyền trục vít
ηot = 0,98 : Hiệu suất của nối trục
55 , 0 10000
Trong đó:
β=
t t T
T
t t T
T
ck ck
2 2
1
2 1
3 ,
3 + 2 =0,778
Pct=
824 0
778 , 0 5 , 5
π = 320
55 , 0 60000
π =32,84(vòng/phút)Trong đó: v: vận tốc băng tải(m/s)
D: Đường kính tang
Theo bảng 2.4 trong tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, Ta chọn sơ bộ:
Trang 3Tỷ số truyền bánh răng 1 cấp: ibrc=10
Bộ truyền đai thang : iđ = 4
Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Phần 2: PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Trong đó: ndc: Là số vòng quay của động cơ
Trang 4nlv : Là số vòng quay của trục băng tải
44
=11 Đây là hộp giảm tốc báng răng côn trụ 2 cấp với uh = 11
).
1 (
25 , 2
o bd k
K K K
= 30 (vòng/phút)
3 Xác định công xuất trên các trục ,moomen xoắn trên các trục
Trang 5- Công suất của các trục
5,5
67,5
96,5
34 , 6 = 6,67 (kW)
- Xác định mômen xoắn trên các trục
Mômen xoắn trên các trục được tính theo công thức:
Mômen z T =
69,55.10 P
Vậy:
T1 =
6 1 1
9,55.10 P
n = 362,5
34,6.10.55,
= 167026 (N.mm)
T2 =
6 2 2
9,55.10 P
96,5.10.55,
= 635955 (N.mm)
T3 =
6 3 3
9,55.10 P
67,5.10.55,
= 1804950(N.mm)
Tđc =
69,55.10 P
n
dc dc
=
1450
67,6.10.55,
Trang 6I TÍNH BỘ TRUYỀN NGOÀI ĐAI THANG
1 Chọn loại đai và tiết diện đai
Ta chọn tiết diện đai γ A
2 Xác định các thông số của bộ truyền:
- Theo bảng 4.13 ta chọn đường kính bánh đai nhỏ d1=160 (mm)
vận tốc đai: v =
1000 60
.d1n1
π =
60000
5,362.160
Trang 72 2
1 −
L= 2.598,5 +
2
)160630.( +
5,598.4
)160630
= 2530 (mm)
Theo bảng 4.13, chọn chiều dài đai tiêu chuẩn L= 2500 (mm)
+ Số vòng chạy dây đai trong 1 giây: I =
l
v
=
5,2
036,3
= 1,2144 < imax =3…5(1/s)
+ Tính khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn L=2500 (mm)
λ
Trong đó:
2
).(d1 d2
2
1606302
=
036,3
34,6.1000
k P Z
.
0
1
α
=Theo bảng 4.7, chọn kđ=1,35
Trang 81 = = ⇒C z =
P P
4,5
95,0.14,1.1.88,0.2
35,1.34,
=
z
Lấy z= 5
- Chiều rộng bánh đai: B= (z-1)t + 2.e=(5-1).15 + 2.10= 95 (mm)
Trong đó: theo bảng 4.21 t=15, e=10
- Đường kính ngoài của bánh đai:
k
036
,
3
35,1.34
Trang 9Bánh nhỏ: Thép 45X tôi cải thiện có
HB = 163→269 ; σb1 =750 (Mpa); σch1 =500(Mpa)Bánh lớn: Thép 45X tôi cải thiện có
HB = 163→269 ; σb2 =700 (Mpa); σch2 =450(Mpa)
2 Xác định ứng suất cho phép:
- Theo bảng 6.2 với thép 45X tôi cải thiện đạt độ rắn HB = 180→ 350 thì
70HB2
8,1
σ : ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
S H, S F : hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn tra bảng 6.2
- Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Theo 6.5 N 2 , 4
HB 0
Trang 10- Theo 6.7: N HE c n i t i
T T
i ) (
i HE
t
t T
T t u
n c N
1 2
8
3,4.6,08
3,3.1.11000
75,4
5,362.1
σ =
[ ] 509
1 , 1
1 560
1.530
1 441
1.414
3 Tính bộ truyền bánh răng côn thẳng.
a Xác định chiều dài côn ngoài theo công thức
2 1
2
1
1
H be be
H R
u K K
K T u
K
σ
β
−+
- Với bộ truyền răng thẳng bằng thép thì: K R = 0 , 5.K d=0,5.100=50 (Mpa)3
1
Chọn K be =0,25
0,678
25,02
75,4.25,02
Trang 11Trục bánh côn lắp trên ổ đũa, sơ đồ Ι, HB<350 tra được KHβ=1,15
T1=167026 (N.mm)
8,481.75,4.25,0.25,01
15,1.167026
175
8,236.21
.2
2 2
+
=+
d Z
z z
x1 = 0 , 38 ; x2 = − 0 , 38
- Đường kính trung bình của bánh nhỏ
d m1 =z1.m tm =24.3,5=84 (mm)
Trang 12- Chiều dài côn ngoài:
210 114
24 4 5 , 0
m H
H M H
u d b
u K
T z z z
85 , 0
1
2
1
2 1
+
σTheo bảng 6.5: z M = 274 (Mpa)3
1.2,388,111.2,388,1
2 1
−
=
z z
αε
π
(m/s)Theo bảng 6.13, dùng cấp chính xác 8
u
u d v g
H H
)1.(
theo bảng 6.16, g0=61
737,4
)1737,4.(
83,86.65,1.61.006,
=
H v
m H Hv
K K T
d b v K
Trong đó: b=K be.R e = 0,25.210=52,5
K H = 1 , 15 1 1 , 062 = 1 , 22
737,4.)83,86.(
5,52.85,0
1737,4.22,1.167026
2.88,0.76,1
Trang 132 2
1
85,0
2
m tm
F E F F
d m b
Y Y Y K
Tra bảng 6.21 được K Fβ = 1 , 18
u
u d v g
F F
) 1 (
.
0
+
=δ Trong đó:
δF = 0 , 016 , g0=61
16,4
737,4
)1737,4.(
83,86.64,1.61.016,
=
F v
m F Fv
K K T
d b v K
K F =K Fβ.K Fα.K Fv =1,18.1.1,18=1,3924
Yβ = 1 với εα =1,676
0,597
676,1
11
=
=
=α
ε ε
Y
89,11cos
Trang 1475,3
83,86.5,3.25,58.85,0
08,4.1.597,0.3924,1.167026
61,3.3,75
1
2 1
F
F F F
Y
Y
σ
Như vậy điều kiện uốn được đảm bảo
e Kiểm nghiệm răng về quá tải.
K qt = 1 , 8
σHmax =σH K qt =504,5 1,8 =676,9 (Mpa)<[ ]σH max =1260 (Mpa)
σF1max =σF1.K qt =73.1,8=131,4(Mpa)<[ ]σF1 max =400 (Mpa)
σF2max =σF2.K qt = 64 , 62 1 , 8 = 120 , 2 (Mpa)<[ ]σF2 max =360 (Mpa)
Trang 15
5 ,
0 m Z Z
R e = te + 210 mm
Chiều rộng vành răng b b=K be.R e 65 mmChiều dài côn trung
R R m=R e− 0 , 5b 200,5 mmMôđun vòng ngoài m te
(1 0,5 )
be
tm te
K
m m
90
) / (
δ δ
Chiều cao chân răng
( 1)
[ ] u
H a
Trang 16Theo bảng 6.5 với răng thẳng chọn : Ka =43
Theo bảng 6.7 lắp theo sơ đồ 6 do đó ta chọn: KHβ=1,05
Thay vào công thức: aw= 3
2.2,32.0,4)
4,495(
05,1.635955)
132,2.(
5,
Trang 172
) 116 50 (
3 2
) (Z1 +Z2 = +
2502
032,01000
).( 1 + 2 = +
33 , 0 ).
50 116 ( 3247 , 0 5 , 0 ).
(
2 1
1 2
Z Z
y Z Z
20cos.3)
11650(2
cos.)
a
m Z
1 2 2
).(
2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z
Trang 18Theo CT6.34: ZH= 1,76
)62,20.2sin(
0cos.22
sin
cos.2
778,143
1.(
2,388,1)11.(
2,388,
1
2 1
+
−
=+
−
=
z z
α
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ :
1511
31,2
250.21
.22
+
=+
=
m
w w
1 2
=
= d n
= 0,7 (m/s)Theo bảng 6.13: chọn cấp chính xác 9
Do đó theo bảng 6.16: chọn g0 = 73
31,2
250.7,0.73.006,0
2m
w o
H
u
a v g
w w H Hv
K K T
d b v K
2
1
2
1+
2
151.90.35,6
Vậy K H =K Hβ.K Hα.K Hv= 1,05.1,13.1,06 = 1,26
Thay các giá trị vào CT 6.33 ta có:
Trang 19= 2 + =
151.32,2.90
)132,2.(
26,1.635955
2.86,0.76,1.274
H
Theo CT6.1 với v = 1,47 (m/s)
Độ rắn mặt răng Zv = 0,85.v0 , 1= 0,85.1,470 , 1= 0,883; với cấp chính xác động học là 9; chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9; khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 10 40µm; do đó hệ số độ nhám ZR = 0,95
Với da < 700 mm ; KxH = 1
do đó theo CT6.1 và CT6.1a:
[ ] [ ]σH ' = σH .Z v.Z R.K XH=438,4.0,883.0,95.1= 368 (Mpa)Với σH ≤[ ]σH thỏa mãn điều kiện
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Theo bảng 6.14: với v < 2,5 m/s và cấp chính xác 9: K Fα =1,37
31,2
250.47,1.73.006,0
2m
w o
F F
u
a v g
w w F FV
K K T
d b v K
2
1
2
1+
13,1.05,1.635955
2
151.90.7,6
=0,56
Trang 2047,3.2,5
1
2 1
2
F
F F
→ thỏa mãn điều kiện bền uốn
e Kiểm nghiệm răng về quá tải :
Theo CT6.48: với Kqt= Tmax/T =2,2
σH1Max =σH k qt =415,6 2,2 =616,38 (MPa )
Theo CT6.49:
Trang 2112 2 , 2 45 , 5
1 max
σ (Mpa) < [σF1 Max]=400 (Mpa)
12 2 , 2 45 , 5
2 max
σ (Mpa) < [σF 2 Max]=360 (Mpa)
→ thỏa mãn điều kiện quá tải
f Các thông số kích thước bộ truyền cấp chậm:
d2 = m.Z2= 3.116= 350 mmĐường kính đỉnh răng da1= 156 mm
da2= 356 mmĐường kính đáy răng df1= 143 mm
Trang 22- Áp dụng CT di ≥
[ ]τ
.2,0
i T
1804950
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
- Chiều rộng ổ lăn b0 được tra trong bảng 10.2
Trang 23Chiều dài mayơ bánh răng trụ lớn:
l21= lm22+lm23+b02+3k1+2k2= 90+80+31+3.12+2.8= 253 (mm)
lấy l21= 250 (mm)
l22= 0,5.(lm22+b02)+ k1+ k2= 0,5(90+31)+ 12+ 8= 80,5 (mm) lấy l22= 80 (mm)
l23= l22+0,5(lm22+bw.cosδ 2)+ k1= 90+0,5.(90+70.cos78,080)+12= 148,22 (mm)lấy l23=150 (mm)
- Lực do đai và Puli tác dụng lên trục Fđ = 4602,5 (N)
- Góc nghiêng đường nối tâm với bộ truyền ngoài là 250
→Ta có
Trang 24→Fyđ= Fđ.cos250= 4602,5.cos250= 4171,3 (N)
→Fxđ= Fđ.sin250= 4602,5.sin250= 1945 (N)
- Lực do bộ truyền bánh răng côn tác dụng lên trục là:
+ Ft13= Ft22=
1 1
,85
167026
2
=
+ Fr13= Fa22= Ft11.tgαcosδ 1= 3909,33.tg200.cos11,920= 1392,2 (N)
+ Fa13= Fr22= Ft11.tgα.sinδ 1= 3909,33.tg200.sin11,920= 293,9 (N)
- Lực do bị truyền bánh răng trụ tác dụng lên trục là:
+ Ft23= Ft34=
1 2 2
dw
T
=
95,135
635955
2
= 9355,7 (N)
+ Fr23= Fr34= Ft23. β
αcos
tw
tg
= 9355,7 0
0 0 cos
02 , 21
Trang 25−
=+
00
),(
0
13 13 11 11 12
13 11 10
l F l F l F
F F
F F o
y
M
F
t x
xđ
t x x
xđ x
60.1945130
.33,3909
33,19641945
33,390911
12 13
13 11
13 11 10
l
l F l F F
F F F
F
xđ t
x
xđ t
x x
) ( 14 , 4350
81 , 2385 11
10
N F
Vậy Fx10 đã ngược chiều đã chọn so với hình vẽ
- trong măt phẳng (ZOY) ta có hệ phương trình sau
Trang 26−+
00
1 13 13
13 12
13 11 10
l F
d F l F l F
F F F
F x
M
F
y
m a r
yđ
r y y
yđ y
7,77126
,4933)
2/.(
1,27793
,41712
,1392
11 10
11
1 13 13
13 12
11
13 10
11
y
y m
a r
yđ y
yđ r
y y
F
F l
d F l F l F
F
F F
- Vẽ biểu đồ mômen uốn My
Tại điểm B ta có: Myđ= My13= 0 (Nmm)
Tại gối đỡ 1 ta có: My11= -Fxđ.(l12+l11) - Fx10.l11
=169724 (Nmm)
Trang 27
-12760 Nmm -68448 Nmm
Trang 2800
),(
0
22 23 23
22 21
21
20 23
22 21
l F l F l F
F F
F F
o y M
F
t t
x
x t
t x x
61 , 7925 422
, 5339
.
03 , 13265
21 20
21
22 23 23 22 21
23 22 20
21
x
x t
t x
t t x
x
F
F l
l F l F F
F F F
− +
=
− +
.
.
0 0
) 0 , (
0
2 2 22 23 23 22 21
21
20 23
22 21
m a r
r y
y r
r y y
d F l F l F l F
F F F
F x
M F
Trang 29) ( 9 , 186
) ( 2 , 3114 )
( 9 , 186 ) 2 / (
.
) ( 1 , 3301
21 20
21
2 22 23 22 22 23 21
22 23 20
21
N F
N F
N l
d F l F l F F
N F
F F
F
y
y m
a r
r y
r r y
M trái = y − = 186,9.100= 18690 (Nmm)
) 2 / (
) (21 23 22 2
Trang 31=+
00
),(
0
31 33 34
34 31
31
34 30
31
l l F l F l F
F F F
F o
y M
F
k t
x
t k x
x x
)(9,3841)
(8,12513)
.(
)(7,16355
31 30
31
31 33 34
34 31
34 30
31
N F
N F
N l
l l F l F F
N F
F F
F
x
x k
t x
k t
x x
Vậy Fx31 ngược chiều biểu diễn trên hình vẽ
- Trong mặt phẳng (zoy) ta có hệ phương trình sau
−
=+
00
)0,(
0
34 34 31
31
31 30
34
l F l F
F F
F x
M
F
r y
y y
r y
)(6,2444)
(4,1150
)(3595
31 30
31
34 34 31
34 31
30
N F
N F
N l
l F F
N F
F F
y
y r
y
r y
y
- Vẽ biểu đồ Mômen uốn Mx
Trang 331,
1,
1,
Trang 34Lấy đường kính trục theo tiêu chuẩn:
- Tính chính xác đường kính tại các tiết diện trục:
Với dsb2= 60 mm ta tra bảng 10.5 chon được [ ]σ =50 Mpa
- Đường kính trục tại gối đỡ 20 và 21:
d21=d20= [ ] 0,1.50 47,9
550753
1,
σ
tđ M
(mm)
- Đường kính trục tại bánh răng côn 22:
d22=3 [ ]22 3
50 1 , 0
791928
870395
Trang 35- Tính chính xác đường kính tại các tiết diện trục
Với dsb3= 75 (mm) tra bảng 10.5 ta chọn được [ ]σ = 50 Mpa
- Đường kính tại gối đỡ 30 bằng với đường kính tại khớp nối
d30=dkn=3 [ ]30 3
50.1,0
1563132
1,
σ
tđ M
= 64,7 (mm)
- Đường kính tại gối đỡ 31:
d31=3 [ ]31 3
50.1,0
1885314
1,
σ
tđ M
= 73.8 (mm)
Trang 36- Đường kính tại chỗ lắp bánh răng trụ lớn 34:
d34=3 [ ]34 3
50 1 , 0
1605021
1 ,
d30=dkn= 65 mm
d34= d31 =70 mm
7 Chọn lắp ghép:
Các ổ lăn lắp trên trục theo k6; lắp bánh răng, bánh đai, nối trục theo k6 kết
hợp với lắp then Kích thước then theo bảng 9.1[1]
173 & W, Wo (mômen cản uốn
Trang 37Wj và Woj : momen cản uốn và momen cản xoắn tại tiết diện j của trục
Theo bảng 10.6 với trục có 1 rãnh then:
j
j j
j
d
t d t b d W
.2
).(
.32
1 1
oj
d
t d t b d W
2
) (
16
1 1
−
=πc) Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục :
Trang 38M +M (chỉ xét uốn) :Tiết
diện
d
(mm)
Mj(Nmm)
W (mm3)
Trang 39+ Bảng 10.12[1]
199 , khi dùng dao phay ngón, σb =600 MPa thì hệ số tập trung
ứng suất tại rãnh then là: Kσ= 1,76; Kτ= 1,54 ; tra bảng 10.10[1]
198 ta có các hệ
số kích thước εσ, ετ ứng với đường kính của tiết diện nguy hiểm đang xét ; từ
đó tính ra tỉ số Kσ /εσ và Kτ /ετ tại rãnh then của tiết diện đó
+ Bảng 10.11[1]
198 , với σ =b 600 MPa và dj ta tra được trị số của tỉ số Kσ /εσ
và Kτ /ετ đối với bề mặt trục lắp có độ dôi (lắp căng); từ đó lấy max trong các
rãnh then
lắp căng
Trong đó, xác định HSAT s chỉ xét riêng ứng suất pháp sσ, và HSAT chỉ xét
riêng ứng suất tiếp sτ, tính theo CT10.20; 10.21[1]
195 ⇒s theo CT10.19[1]
195
- Kết quả trong bảng cho thấy tại các tiết diện nguy hiểm đảm bảo an toàn về mỏi
Trang 409 Tính kiểm nghiệm độ bền của then:
Với các mối ghép dùng then cần tiến hành kiểm nghiệm mối ghép về độ bền
dập và độ bền cắt theo CT 9.1[1]
173 và CT
9.2[1]
173 : Với lt = (0,8…0,9)lm ; lm: chiều dài mayơ
[τc]: ứng suất cắt cho phép[τc] = (60 90).2/3 = 40 60 MPa ⇒ chọn [τc] = 60 MPa
Kết quả tính toán kiểm nghiệm đối với các tiết diện của 3 trục trên đó lắp thennhư bảng sau :
Trang 41Tiết diện d lt lm b x h t1 T (Nmm) σ(MPa) τ(MPa)
Ký hiệu 7606 có: C = 61,3 KN, C0= 51 KN, α = 120
Sơ đồ bố trí ổ:
Trang 42Víi : Fa , Fr – tải trọng dọc trục và hướng tâm tại các ổ 0 và 1
V: Hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay nên V = 1
Kt: Hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, lấy Kt = 1 (v× t0 < 1250)
Kđ: Hệ số tải trọng động (bảng 11.3) va đập vừa lấy Kđ= 1,3
X : Hệ số tải trọng hướng tâm
Trang 433 , 2144
⇒ ổ thỏa mãn khả năng tải động
+ Kiểm nghiệm ổ về khả năng tải tĩnh C 0≥ Q t
Theo (11.19): Q‘
t1=X0 Fr10+ Y0.Fa0 và (11.20) : Q‘’
t1 = Fr1 Tra bảng 11.6 tttkhdđck tập 1, ta có: X0=0,5
Y0= 0,22.cotgα = 0,22.cotg120= 1,035 ⇒ Q‘
t1 = 0,5.8073,3 + 1,035.2144,3= 6256 (N)
Q‘’
t1 = Fr10= 8073,3 (N) ⇒ Qt = Max(Q‘
t1, Q‘’
t1) = 8073,3 N < C0= 51 (KN)Vậy ổ thỏa mãn về khả năng tải tĩnh
+ Kết luận: với trục 1 ta dùng ổ 7606 có:
d = 30 mm, D = 72 mm, D1= 55,5 mm, B = 27 mm, C1= 23 mm
Trang 44Hình 7: Sơ đồ bố trí ổ lăn trên trục II
Với đường kính các ngõng trục 0 và 1 d = 55 mm, theo bảng P2.11, Phụ lục chọn sơ bộ ổ cỡ nhẹ ký hiệu 7211 có:
C = 57,9 kN, C0 = 46,1 kN, góc tiếp xúc α = 15,330
+ Tính kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Theo bảng 11.4, với ổ đũa đỡ - chặn: e = 1,5.tgα = 1,5.tg(15,330) = 0,41
Theo (11.7) lực dọc trục do lưc hướng tâm sinh ra trên ổ: