1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHƯƠNG 5. CHẤT KHÍ

29 888 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nha

Trang 1

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT – CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN

1 Cấu tạo chất

a) Những điều đã học về cấu tạo chất

+ Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

+ Các phân tử chuyển động không ngừng

+ Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

b) Lực tương tác phân tử

+ Giữa các phân tử cấu tạo nên vật có lực hút và lực đẩy

+ Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy mạnh hơn lực hút, khi khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực hút mạnh hơn lực đẩy

+ Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì lực tương tác

không đáng kể

c) Các thể rắn, lỏng, khí Vật chất được tồn tại dưới các thể khí, thể

lỏng và thể rắn

* Ở thể khí: , lực tương tác giữa các phân tử rất yếu nên các phân

tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn Chất khí không có hình dạng và

thể tích riêng Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có

thể nén được dễ dàng

* Ở thể lỏng: lực tương tác giữa các phân tử lớn hơn ở thể khí

nhưng nhỏ hơn ở thể rắn, nên các phân tử dao đông xung quang vị trí

cân bằng có thể di chuyển được Chất lỏng có thể tích riêng xác định

nhưng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa

* Ở thể rắn: lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh nên giữ được

các phân tử ở các vị trí cân bằng xác định, làm cho chúng chỉ có thể

dao động xung quanh các vị trí này Các vật rắn có thể tích và hình

dạng riêng xác định

2 Nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí:

- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với

khoảng cách giữa chúng

- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng; chuyển

động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao

- Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình

3 Khí lí tưởng

Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm gọi là khí lí tưởng

4 Lượng chất, mol

a) Mol: 1 mol là lượng chất trong đó có chứa một số phân tử hay nguyên tử bằng số nguyên tử chứa

trong 12 gam Cacbon 12

b) Khối lượng mol: Khối lượng mol của một chất (ký hiệu M) được đo bằng khối lượng của một mol

chất ấy

c) Thể tích mol: Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy

 Chú ý: Ở điều kiện chuẩn (0o

C, 1atm), thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lít/mol hay 0,0224 m3/mol

d) Số Avogadro: Số nguyên tử hay phân tử chứa trong 1 mol của mọi chất đều bằng nhau và gọi là số

A

N = 6, 02.10 mol

CHƯƠNG 5 CHẤT KHÍ DẠNG 1 CẤU TẠO CHẤT, THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ

Lỏng

Rắn Khí

Trang 2

5 Công thức liên hệ giữa khối lƣợng (m) và số nguyên tử (N)

a) Số mol n chứa trong khối lượng m của một chất: m

n = M

b) Số nguyên tử (hoặc số phân tử): N = m.NA

Trong đó: m là khối lượng (g)

M là khối lượng mol phân tử

Câu 2: Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?

A Dao động quanh vị trí cân bằng

B Luôn luôn tương tác với các phân tử khác

C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

D Cả A, B, và C

Câu 3: Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật:

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn

B Chuyển động không ngừng

C Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A Giữa các phân tử có khoảng cách

B Chuyển động không ngừng

C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao.

Câu 6: Đun nóng khối khí trong một bình kín Các phân tử khí:

A xích lại gần nhau hơn

B có tốc độ trung bình lớn hơn.

C nở ra lớn hơn

D liên kết lại với nhau

Câu 7: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí?

A Do chất khí thường được đựng trong bình kín

B Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình

C Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ và hình dạng không xác định

D Do chất khí thường có thể tích lớn

Câu 8: Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Khối lượng của vật

B Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật

C Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật

D Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 9: Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

A Như chất điểm và chuyển động không ngừng

B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

Trang 3

D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

Câu 10: Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

A Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

B Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

C Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm

D Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình

Câu 11: Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

A số lượng phân tử tăng

B phân tử khí chuyển động nhanh hơn

C phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

D khoảng cách giữa các phân tử tăng

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí :

A các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng về mọi hướng

B lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

C các phân tử ở rất gần nhau

D Các phân tử bay tự do về mọi phía

Câu 13: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

A Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

B Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

C Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

D Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở gần nhau

Câu 14: Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử khí lí tưởng là không đúng?

A Các phân tử chuyển động hỗn loạn

B Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

C Các phân tử chuyển động không ngừng

D Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

Câu 15: Chất nào khó nén?

A Chất rắn, chất lỏng B Chất khí chất rắn

C Chất khí, chất lỏng D Chỉ có chất rắn

Câu 16: Hiện tượng nào liên quan đến lực đẩy phân tử?

A Không thể ghép liền hai nữa viên phấn với nhau được

B Nhỏ hai giọt nước gần nhau, hai giọt nước sẽ nhập làm một

C Rất khó làm giảm thể tích của một khối chất lỏng

D Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gổ

Câu 17: Số Avôgađrô NA có giá trị được xác định bởi:

A Số phân tử chứa trong 22,4 lít khí Hiđrô

B Số phân tử chứa trong 18g nước lỏng

C Số phân tử chứa trong 12g cácbon của một chất hữu cơ

D Cả A, B, C

Câu 18: Cặp số liệu nào sau đây của một chất giúp ta tính được giá trị của số Avôgađrô?

A Khối lượng riêng và khối lượng mol B Khối lượng mol và thể tích phân tử

C Khối lượng mol và khối lượng phân tử D Cả 3 cách A, B, và C

Câu 19: Các phân tử chất rắn và chất lỏng có các tính chất nào sau đây:

A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

Câu 20: Khi tăng nhiệt độ thi chuyển động của các phân tử?

A Chuyển động hỗn loạn tăng B Vận tốc phân tử tăng

C Mức độ hỗn loạn tăng D Tất cả đúng

Câu 21: Một lượng chất ở thể khí Chọn câu đúng?

A có thể tích và hình dạng xác định B ko có thể tích và hình dạng xác định

C có thể tích riêng ko đáng kể so với bình chứa D có thể coi là chất điểm

Câu 22: Chọn câu đúng Chất khí lí tưởng

Trang 4

A có thể tích riêng ko đáng kể so với thể tích của bình chứa

C có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

D có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

Câu 24: Nhận xét nào sau đây khi nói về các phân tử khí lý tưởng là đúng?

A có thể tích riêng không đáng kể B có lực tương tác không đáng kể

C có khối lượng không đáng kể D có khối lượng đáng kể

Câu 25: Chọn câu sai?

A Các chất được cấu tạo một cách gián đoạn

B Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau, giữa chúng không có khoảng cách

C Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn ở thể lỏng và thể khí

D Các phân tử, nguyên tử đồng thời hút và đẩy nhau

Câu 26: Chọn câu đúng Một lượng chất ở thể lỏng

A có thể tích xác định, hình dạng của bình chứa B có thể coi là chất điểm

Câu 28: Chọn câu sai Số Avôgađrô có giá trị bằng?

A Số nguyên tử trong 4g Heli

B Số phân tử chứa trong 16g oxi

C Số phân tử chứa trong 18g nước

D Số nguyên tử chứa trong 22,4 lít khí trơ ở 00C và 1atm

Câu 29: Biết khối lượng mol của cácbon là 12g/mol và hằng số Avogadro là NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol Khối lượng của một nguyên tử cácbon là:

có trong 200cm3 nước Khối lượng riêng của nước là  1 000 kg/m3

A 6,7.1024 phân tử B 6,7.1022 phân tử C 6,7.1020 phân tử D 6,7.1018 phân tử

Trang 5

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT – CÔNG THỨC CƠ BẢN

1 Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái

a) Trạng thái: Trạng thái của một lượng khí được biểu diễn bằng các thông số trạng thái: áp suất p, thể

tích V và nhiệt độ tuyệt đối T: T t 273 (K)

b) Quá trình biến đổi trạng thái: Lượng khí có thể chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng

các quá trình biến đổi trạng thái (gọi tắt là quá trình)

c) Đẳng quá trình: Những quá trình trong đó chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi

gọi là đẳng quá trình

2 Quá trình đẳng nhiệt

Là quá trình biến đổi trạng thái mà trong đó nhiệt độ không thay đổi, T1 =T2 = const

3 Định luật Bôilơ - Mariốt

a) Phát biểu: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích b) Biểu thức: 1

c) Hệ quả: Gọi P1, V1 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 1

P2, V2 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 2

Đối với quá trình đẳng nhiệt ta có: P V1 1 P V2 2 P V3 3  P V = constn n

4 Đường đẳng nhiệt

a) Khái niệm: Đường đẳng nhiệt là đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ

không đổi

b) Đồ thị đường đẳng nhiệt:

Chú ý: Đơn vị đo áp suất và thể tích:

Áp s uất: 1N/m2 = 1Pa; 1at = 9,81.104 Pa; 1atm = 1,013.105 Pa,

5 Áp s uất tuyệt đối P a:

a) Định nghĩa: Là tổng áp suất gây ra bởi cả khí quyển và cột chất lỏng tác dụng lên 1 điểm trong lòng

chất lỏng

b) Biểu thức: P = P + γh a 0

Trong đó: p0 là áp suất khí quyển ; γ là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là độ sâu thẳng đứng từ mặt thoáng chất lỏng đến điểm được xét

Trang 6

N/m2: ĐS: 2 lít

Câu 5: Một lượng khí ở nhiệt độ 180C có thể tích 1m3

và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí với

ĐS: 500 lít

Câu 11: Bơm không khí ở áp suất P1=1atm và o một quả bóng bằng cao su, mỗi lần bơm được V1

= 125cm3 Nếu bơm 40 lần thì áp suất khí trong bóng là bao nhiêu? Biết dung tích bóng lúc đó là V

= 2,5 lít Cho rằng trước khi bơm trong quả bóng không có không khí và khi bơm nhiệt độ không thay đổi

ĐS: P 2atm

Câu 12: Bơm không khí có áp suất P1=1atm vào một quả bóng da Mỗi lần bơm, ta đưa được 125cm3không khí vào quả bóng Hỏi sau khi bơm 12 lần, áp suất trong quả bóng là bao nhiêu? Cho biết dung tích bóng không đổi là V = 2,5 lít, trước khi bơm bóng chứa không khí ở áp suất 1atm, coi nhiệt độ không khí là không đổi

a) Trước khi bơm, bóng không chứa không khí

b) Trước khi bơm, bóng chứa không khí ở áp suất 1atm

c) Trước khi bơm, bóng chứa không khí ở áp suất 1,2 atm

ĐS: a) 1,2 atm ; b) 2,2 atm c) 2,4 atm

Câu 14: Một quả bóng có dung tích 2 lít Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào quả bóng Mỗi lần bơm được 100cm3 Áp suất của không khí trong quả bóng sau khi bơm là 2.105Pa Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của quả bóng không đổi

ĐS: 40 lần

Trang 7

Câu 15: Xilanh của một ống bơm hình trụ có diện tích 10cm2, chiều dài 30cm được dùng để nén không khí vào quả bóng có thể tích không đổi 2,5 lít Phải bơm bao nhiêu lần để áp suất của quả bóng gấp 3 lần áp suất khí quyển Cho rằng quả bóng trước khi bơm không có không khí và nhiệt độ không khí đi vào không đổi

ĐS: 25 lần

Câu 16: Mỗi lần bơm đưa được Vo = 80cm3

không khí vào ruột xe Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của

nó với mặt đường là 30cm2, thể tích ruột xe sau khi bơm là 2000cm3, áp suất khí quyển là 1atm, trọng lượng xe là 600N Tính số lần phải bơm, coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm

ĐS: 50 lần

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 17: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A Thể tích B Khối lượng C Nhiệt độ tuyệt đối D Áp suất

Câu 18: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôilơ - Mariôt?

Câu 19: Hãy chọn câu đúng: Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích:

A Tăng tỉ lệ thuận với áp suất B Không đổi

C giảm tỉ lệ nghịch với áp suất D Tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất

Câu 20: Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất

P của khí:

Câu 21: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí( số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?

C giảm tỉ lệ nghịch với áp suất D chưa đủ dữ kiện để kết luận

Câu 22: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

Câu 23: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ - Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2 > T1?

Câu 24: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần:

Câu 25: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103

Pa Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:

Câu 26: Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3

có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng:

Trang 8

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 27: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất đến 4atm ở nhiệt độ

không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí đó là:

Câu 28: Một lượng khí ở nhiệt độ 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí

tới áp suất 3,5atm Tính thể tích khí sau khi nén

A V2 = 0,206 m3 B V2 = 0,286 m3 C V2 = 0,306 m3 D V2 = 0,426 m3

Câu 29: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất đến 4atm ở nhiệt độ

không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí đó là:

Câu 30: Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng thêm

0,5atm Áp suất ban đầu của chất khí là:

Câu 31: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít áp suất khí tăng thêm 0,75at Tìm áp suất

ban đầu của khí?

A P1 = 0,75 at B P1 =1,25 at C P1 =1,5 at D P1 =1,75 at

Câu 32: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa

Áp suất ban đầu của khí đó là:

Câu 33: Người ta điều chế hiđrô và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1atm ở nhiệt độ 200C Tính thể

tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào một bình nhỏ thể tích 20 lít dưới áp suất 25atm Coi nhiệt độ

không đổi

A V1 = 400 lít B V1 = 450 lít C V1 = 500 lít D V1 = 550 lít

Câu 34: Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi 2.105

N/m2 thì thể tích biến đổi 3 lít Nếu áp suất biến đổi 5.105

N/m2 thì thể tích biến đổi 5 lít Tính áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí

không đổi

A P0 = 3.105N/m2 , V0 = 8 lít B P0 = 5.105 N/m2 , V0 = 9 lít

C P0 = 4.105N/m2 , V0 = 8 lít D P0 = 4.105 N/m2 , V0 = 9 lít

Câu 35: Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít

Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít Biết nhiệt độ không đổi

trong các quá trình trên Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là:

A 2.105 Pa, 8 lít B 4.105 Pa, 9 lít C 4.105 Pa, 12 lít D 2.105 Pa, 12 lít

Câu 36: Một quả bóng có dung tích không đổi, V = 2l chứa không khí ở áp suất 1atm Dùng một cái

bơm để bơm không khí ở áp suất 1at vào bóng Mỗi lần bơm được 50cm3

không khí Sau 60 lần bơm,

áp suất không khí trong quả bóng là bao nhiêu? Coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi

Câu 37: Một quả bóng có dung tích 2,5 lít Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào bóng Mỗi lần

bơm được 125cm3

không khí Tính áp suất của không khí trong quả bóng sau 45 lần bơm Coi quả

bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi

A P = 2,25.105 Pa B P = 2,25.105 Pa C P = 2,25.105 Pa D P = 2,25.105 Pa

Câu 38: Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80cm3

không khí vào ruột xe Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của các vỏ xe với mặt đường là 30cm2 Thể tích các ruột xe sau khi bơm là 2000cm3 Áp suất khí quyển p0

= 1atm Trọng lượng xe là 600N Coi nhiệt độ là không đổi Tìm số lần bơm?

A n = 40 lần B n = 45 lần C n = 50 lần D n = 55 lần

Câu 39: Một bọt khí có thể tích tăng gấp rưỡi khi nổi từ đáy hồ lên mặt nước Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ

và mặt hồ như nhau, hãy tính độ sâu của hồ Cho biết áp suất khí quyển là p0 = 75cmHg

Câu 40: Ở mặt hồ, áp suất khí quyển p0 = 105Pa Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên mặt nước thì thể

tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần, giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau, khối lượng

riêng của nước là 103

Trang 9

bọt khí là không đổi, biết khối lượng riêng của nước biển là 103

kg/m3, áp suất khí quyển là p0 = 105Pa

và g = 10m/s2

Câu 42: Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h =

16cm Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí

quyển bằng p0 = 76 cmHg Khi đặt ống thủy tinh thẳng đứng đầu hở ở dưới thì cột không khí trong ống

có chiều dài l2 bằng:

Câu 43: Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h =

16cm Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí

quyển bằng p0 = 76cmHg Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α = 300

đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng:

Câu 44: Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang bởi một cột thủy ngân có chiều

dài h (mmHg), phần cột khí bị giam trong ống có chiều dài là l0, p0 là áp suất khí quyển có đơn vị

mmHg Dựng ống thẳng đứng, miệng ống hướng lên trên thì chiều dài cột khí trong ống là:

h p

0

= 1

l l'

zh p

Câu 45: Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang bởi một cột thủy ngân có chiều

dài h (mmHg), phần cột khí bị giam trong ống có chiều dài là l0, p0 là áp suất khí quyển có đơn vị

mmHg Dựng ống thẳng đứng, miệng ống hướng xuống dưới, giả sử thủy ngân không chảy khỏi ống thì chiều dài cột khí trong ống là:

h p

0

= 1

l l'

zh p

Câu 46: Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang bởi một cột thủy ngân có chiều

dài h (mmHg), phần cột khí bị giam trong ống có chiều dài là l0, p0 là áp suất khí quyển có đơn vị

h p

0

= 1

l l'

zh p

Câu 47: Ống thủy tinh dài 60cm đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới Một cột không khí cao 20cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, một phần thủy ngân bị chảy ra ngoài Hỏi thủy ngân còn lại trong ống có độ cao bao nhiêu?

A Sang phải 5 cm B sang trái 5 cm C sang phải 10 cm D sang trái 10 cm

Câu 50: Một lượng không khí có thể tích 240cm3

bị giam trong một xilanh có píttông đóng kín Diện tích của píttông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển píttông sang trái 2cm? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt

Trang 10

Câu 51: Một lượng không khí có thể tích 240cm3

bị giam trong một xilanh có píttông đóng kín như hình vẽ, diện tích của píttông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển píttông sang phải 2cm? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên là đẳng nhiệt

Câu 52: Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến

thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2

thì thể tích của khối khí bằng:

Câu 53: Một ống thủy tinh úp vào trong chậu thủy ngân như hình vẽ, làm cột không khí

bị nhốt ở phần đáy trên có chiều dài l = 56mm, làm cột thủy ngân dâng lên h = 748mmHg,

áp suất khí quyển khi đó là 768 mmHg Thay đổi áp suất khí quyển làm cột thủy ngân

tụt xuống, coi nhiệt độ không đổi, tìm áp suất khí quyển khi cột thủy ngân chỉ dâng

c) Độ không tuyệt đối:

- Kenvin đã đưa ra một nhiệt giai bắt đầu bằng nhiệt độ 0K và gọi là độ không tuyệt đối

- Các nhiệt độ trong nhiệt giai của Kenvil đều có giá trị dương và mỗi độ chia trong nhiệt giai này cũng bằng mỗi độ chia trong nhiệt giai Celsius

- Chính xác thì độ không tuyệt đối thấp hơn - 2730C một chút (vào khoảng - 273,150C)

d) Liên hệ giữa nhiệt giai Kenvil và nhiệt giai Celsius: T t 273

P kN/ m2) 0,5 1

Trang 11

Câu 37: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2.105Pa Hỏi phải tăng nhiệt độ lên đến bao nhiêu độ để áp suất khí trong bình tăng lên gấp đôi?

Câu 39: Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiêt

độ 400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu ?

ĐS: 1,068.105

Pa

Câu 40: Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất trong nồi là 9atm Ở 200

C hơi trong nồi có

áp suất 1,5atm Hỏi ở nhiệt độ nào thì van an toàn sẽ mở?

Câu 42: Một chiếc lốp ôtô chứa không khí có áp suất 5atm và nhiệt độ 250C Khi xe chạy nhanh, lốp

xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên tới 500C Tính áp suất của không khí trong

lốp xe lúc này

ĐS: 5,42 atm

Câu 43: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,6atm Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:

ĐS: 227 0

C

Câu 44: Một săm xe máy được bơm không khí ở nhiệt độ 200C và áp suất 2atm Hỏi săm có bị nổ không khi để ngoài nắng nhiệt độ 420C? Coi sự tăng thể tích của săm là không đáng kể và biết săm chỉ chịu được áp suất tối đa là 2,5 atm

ĐS: p = 2,15atm < 2,5atm2

Câu 45: Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn Nung nóng bình lên tới

2000C Áp suất không khí trong bình là bao nhiêu? Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể ĐS: 1,755.105

Pa

Câu 46: Một bình khí được đóng kín bằng một nút có tiết diện 3,2cm2

Áp suất của khí trong bằng áp suất khí quyển bên ngoài, nhiệt độ của khí là 70C Lực ma sát giữ nút có giá trị cực đại là 8N Hỏi phải

đun nóng khí đến nhiệt độ nào để nút bật ra

ĐS: 74,20

C

Câu 47: Một chai chứa không khí được nút kín bằng một nút có trọng lượng không đáng kể, tiết diện 2,5cm2 Hỏi phải đun nóng không khí trong chai lên tới nhiệt độ tối thiểu bằng bao nhiêu để nút bật ra? Biết lực ma sát giữa nút và chai có độ lớn là 12N, áp suất ban đầu của không khí trong chai bằng áp suất khí quyển và bằng 9,8.104Pa, nhiệt độ ban đầu của không khí trong chai là -30

1

1

T

p T

p

Câu 49: Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?

C Đường thẳng không đi qua gốc toạ độ D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 50: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:

A Nước đông đặc thành đá B tất cả các chất khí hóa lỏng

C tất cả các chất khí hóa rắn D chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại

Câu 51: Hãy chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

A áp suất khí không đổi

B số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi

C số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

Trang 12

D số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

Câu 52: Làm lạnh một lượng khí xác định có thể tích không đổi thì: theo nhiệt độ

A Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi B áp suất chất khí tăng

C Số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm D áp suất khí không đổi

Câu 53: Làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi, áp suất của khí tăng gấp đôi thì:

A Nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi B Mật độ phân tử khí tăng gấp đôi

C Nhiệt độ Cenxiut tăng gấp đôi D Tất cả các đáp án a, b, c

Câu 54: Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

A Áp suất khí không đổi

B Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

C số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

D số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

Câu 55: Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000

C lên 2000C thì

áp suất trong bình sẽ:

A Có thể tăng hoặc giảm B tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

C tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ D tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

Câu 56: Khi làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tư ởng xác định, đại lượng nào sau đây không đổi?

Câu 57: Khi làm lạnh đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây là tăng?

A Khối lượng riêng của khí B mật độ phân tử

Câu 61: Một khối khí ban đầu ở áp suất 2atm, nhiệt độ 00C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C đẳng tích thì áp suất của khối khí đó sẽ là:

Câu 62: Một khối khí ở 70C đựng trong một bình kín có áp suất 1atm Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:

Câu 65: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar (1bar = 105Pa) Hỏi phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ để áp suất tăng gấp đôi?

Câu 66: Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ

370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là:

Câu 67: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:

Trang 13

Câu 69: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 1,0.105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở

A P1 = 0,24 atm B P1 = 0,34 atm C P1 = 0,44 atm D P1 = 0,54 atm

Câu 75: Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2atm Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi

Câu 76: Xác định nhiệt độ của lượng khí chứa trong một bình kín, nếu áp suất của khí tăng thêm 0,4%

áp suất ban đầu khi khí được nung nóng lên 1 độ

Câu 77: Khi nung nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng tăng thêm 100C, thì áp suất tăng thêm 1/60

áp suất khí ban đầu Nhiệt độ ban đầu của lượng khí đó là:

Câu 78: Một nồi áp suất có van là một lỗ tròn diện tích 1cm2

luôn được áp chặt bởi một lò xo có độ cứng k = 1300N/m và luôn bị nén 1cm Hỏi khi đun khí ban đầu ở áp suất khí quyển p0 = 105

Pa, có nhiệt độ 270C thì đến nhiệt độ bao nhiêu van sẽ mở ra?

Câu 79: Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00

C; 1,013.105Pa) được đậy bằng một vật có khối lượng 2kg Tiết diện của miệng bình 10cm2 Tìm nhiệt độ lớn nhất của không khí trong bình để không khí không đẩy được nắp bình lên và thoát ra ngoài Biết áp suất khí quyển là p0 = 105Pa

Câu 80: Một lượng khí được giam kín trong một xi lanh nhờ một pittông Ở nhiệt độ 270C thể tích khí

là 2lít Hỏi khi đun nóng xi lanh đến 1000C thì pittông được nâng lên 1 đoạn bằng bao nhiêu? Cho biết tiết diện pittông là s = 150cm2, không có ma sát giữa pittông và xi lanh, pittông vẫn ở trong xi lanh

Câu 81: Một cốc chứa không khí ở điều kiện tiêu chuẩn, được đậy kín bằng 1 nắp đậy có khối lượng

m Tiết diện của ống là 10cm2 Khi nung nóng khí trong bình lên đến nhiệt độ 1000C thì nắp cốc bị đẩy lên vừa hở miệng cốc và không khí thoát ra ngoài Tìm khối lượng của nắp đậy Biết áp suất khí quyển P0 = 1atm = 105N/m2

A m = 3,6 kg B m = 2,6 kg C m = 1,6 kg D m = 0,6 kg

Câu 82: Một áp kế gồm một bình cầu thuỷ tinh có thể tích 270cm3, gắn với 1 ống nhỏ AB nằm ngang

có tiết diện 0,1cm2 Trong ống có 1 giọt thuỷ ngân Khi ở 00C thì giọt thuỷ ngân cách cách A 30cm Tìm khoảng dịch chuyển của giọt thuỷ ngân khi nung bình cầu đến 100

C Coi dung tích bình là không

đổi

A h’ = 100 cm B h’ = 90 cm C h’ = 110 cm D h’ = 120 cm

Trang 14

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT – CÔNG THỨC CƠ BẢN

ĐS: 15 lít

Câu 2: Trong quá trình dãn nở đẳng áp của một lượng khí xác định, nhiệt độ của khí tăng thêm 1450

C thể tích tăng thêm 50% Nhiệt độ ban đầu của khí?

Câu 6: Một lượng khí đựng trong một xi lanh được đậy kín bởi một pittông Pittông chuyển động tự

do được Lúc đầu lượng khí có nhiệt độ là 200C thì đo được thể tích khí là 12 lít Đưa xi lanh đến nơi

có nhiệt độ là 700C, khí nở ra đẩy pittông đi lên Thể tích của lượng khí trong xi lanh lúc đó là bao nhiêu?

Ngày đăng: 11/07/2016, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 22: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt: - CHƯƠNG 5. CHẤT KHÍ
u 22: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt: (Trang 7)
Hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình: - CHƯƠNG 5. CHẤT KHÍ
Hình v ẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình: (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w