centreless grinding mài vô tâmcentreless grinding machine máy mài vô tâm change gear train truyền động đổi rãnh change gearscác bánh răng thay thế checking by single-flank rolling sự kiể
Trang 1Abrasive stick, stone đá mài
accummulator battery acqui
adapter plate unit bộ gắn đầu tiêu chuẩn
Additional adjustable supportn Gối tựa điều chỉnh bổ sungAdjustable supportn Gối tựa điều chỉnh
adjusttable lap dao mài rà điều chỉnh được
aerodynamic controller bộ kiểm soát khí động lực
Trang 2arm cần xoay
Assembly drawingn bản vẽ lắp
audio oscillator bộ dao động âm thanh
automatic cycle control device thiết bị kiểm soát chu kì tự độngautomatic lathe máy tiện tự động
automatic machine máy công cụ tự động
automaticloading device thiết bị cấp phôi tự động
Axial component of cutting forcen Thành phần lực cắt dọc trục
Axonometric Viewn hình chiếu trục đo
B
balancing mandrel trục cân bằng
balancing weight đối trọng cân bằng
bar- advancemeny mechanism cơ cấu thanh dẫn tiến
bar-clamping mechanism cơ cấu thanh kẹp
basis mesh fraction thành phân hạt mài cơ bản
Trang 3Bed shaper băng may
Trang 4centreless grinding mài vô tâm
centreless grinding machine máy mài vô tâm
change gear train truyền động đổi rãnh
change gearscác bánh răng thay thế
checking by single-flank rolling sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt sau
circular chaser dao lược ren vòng
circular form tool dao định hình tròn
circular sawing machine máy cưa vòng
Trang 5collapsable taptaro xếp mở
combination centre drill mũi khoan tâm
compound rest slide giá trượt bàn dao
concave half- nround milling cutter dao phay bán cầu lõm
Continuous chipn Phoi liên tục
Continuous feed motion chuyển động ăn dao liên tục
Conventional machine tooln Máy công cụ cổ điển
Trang 6Conventional vertical Millern Máy phay đứng truyền thốngconver half-round milling cutter dao phay bán cầu lồi
counterbore or counter sinkkhoan, xoắy mặt đầu
Cross-section area of uncut chip tiết diện ngang của phoi
cummulative pitch error sai số bước tích luỹ
current collector khung góp điện
Cutting edge orthogonaln Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt
Trang 7cutting pliers, nipppers kìm cắt
cutting point phần cắt của mũi khoan
Cutting tooln công cụ cắt, dao cắt
cylinder wheel đá mài hình trụ
cylindrical grinding máy mài tròn ngoàicylindrical mandrel trục gá trụ
cylindricalgrinding sự mài tròn ngoài
D
dead-smooth file giũa tinh
dense structure cấu trúc chặt
Detail drawing bản vẽ chi tiết
dick-type wheel đá mài dạng đĩa
dielectric fluid chất lỏng cách điệndifferential indexing phân độ vi sai
Trang 8direct indexing phân độ trực tiếp
Discontinuous breaking segment
Discontinuous shearing segment
disk-type milling cutter dao phay đĩa
double- head wrench cờ lê 2 đầu
double-angle milling dao phay góc kép
double-angle point điểm góc kép
E
Trang 9electric bine thợp công tắc điện
electric- contact gaugehead đầu đo điện tiếp xúc
electric drill khoan điện cầm tay
electric locomotive dầu máy điện
electrical- discharge machining gia công bằng phóng điệnelectric-spark machining gia công tia lửa điện
electrophysical machining sự gia công hoá lí
engine compartment buồng động cơ máy
engraving machine máy phay chép hình
expanding mandrel trục gá bung
expansion reamer dao chuôt nong rộng
F
face milling cutter dao phay mặt
face milling head đầu dao phay mặt
feed back sensing head đầu ghi hồi chuyển
Trang 10feed box hộp xe dao
Feed selectorn Bộ điều chỉnh lượng ăn dao
final rocket stage tầng tên lửa cuối cùng
finishing turning tool dao tiện tinh
flaring cup wheel đá mài hình chậu côn
flat form tool dao định hình phẳng
Trang 11four-jaw chuck mâm cặp bốn chấu
frontal plane of projection mặt phẳng chính diệnfuel pump and injector bơm và vòi phun nhiên liệu
G
gear grinding machine máy mài bánh răng
gear hobbing machine máy phay răng phác hình
gear- tooth end mill dao phay chân răng
Trang 12gear-shaving cutter dao cà răng
gear-shaving cutter máy cà răng
gear-tooth side milling cutter dao phay biên rănggeneretion-cut broaching chuốt theo đường sinh
groove-type chip breaker thoát phoi kiểu rãnhgrain size index kí hiệu cỡ hạt
grinding wheel grade vcấu trúc đá mài
H
hand unloading lấy sản phẩm bằng tay
Trang 13head column cột phía trứơc
horizontal boring machine máy doa nằm ngang
horizontal broaching machine máy chuốt ngang
horizontal plane of projection mặt phẳng ngang
I
Index change gears các bánh răng thay đổi tỷ số
indexing mechanism cơ cấu chia, cơ cấu phân độindexing mechanism chia, phân độ
Trang 14inductance coil cuộn cảm
inductance gauge head đầu đo cảm kháng
inductance-type pick-up bộ phát kiểu cảm kháng
Interchangeability tính lắp dẫn
internal broaching sự chuốt lỗ
internal grinding mài tròn trong
internal roll burnisher sự cán bóng mặt trong
J
jig-boring machine máy doa có dẫn hướng
K
Key- seat milling cutter dao phay răng then
kinematic accuracy độ chính xác động họckinematic chain chuỗi truyền động
Trang 15lapping compound chát mài rà
lathe accessories phụ tùng máy tiệnlathe centre, centre tâm máy tiện
lead compenaor bộ chính bù hướng
left- hand milling cutter dao phay chiêù trái
Limit Value of wearn Giới hạn của độ mòn
Trang 16long chain nét chấm gạch
Longitudial and traverse feed
control Cần điều chỉnh lượng ăn dao xuyên tâm và dọc trụclongitudinal table bàn dọc
M
Machine pulse generator máy phát xung
machining centre tâm gia công
magnetic separator bộ tách từ tính
main tool slide bàn trượt dao chính
manchine reamer dao chuốt trênmáy
mandrel, arbor trục gá, trục tâm
medium structure cấu trúc trung bình
Trang 17motor fan quạt máy động cơ
mounting of grinding wheel gá lắp đá mài
Multiple-point cutting machine
tooln máy công cụ sử dụng dao cắt nhiều lưỡi cắtmulti-rib grinding wheel bánh mài nhiều ren
N
O
open structure không chặt liên kết
orientation engine động cơ chỉnh hướng
P&Q
Partial section mặt cắt riêng phần
Trang 18petrol engine động cơ xăng
plain milling cutter dao phay đơn
plane of projection mặt phẳng chiếu
planer-type milling machine máy phay giưòng
planetary thread milling sự phay ren hành tinh
planing or shaping sự bào phẳng
polishing machine máy chà đánh bóng
positioning NC system hệ thống NC vị trí
precision boring machine máy doa chính xác
press fit jig bushing ống lót lắp ghép bạc dẫn
Primary motion chuyển động chính, chuyển động quay của phôi
Principle-based structural design thiết kế kết cấu dạng nguyên lýprofile plane of projection mặt phẳng bên
Trang 19profile-cut broaching chuốt theo biên dạng
pull broach, broach chuốt kéo
pull broaching, broaching sự cuốt kéo
quick-change chuck đầu kẹp rút
R
Radial component of cuttinh forcen Thành phần lực cắt hướng kínhradial drilling machine máy khoan cần
radial feed rod cần điều khiển
ram-type milling machine máy phay kiểu trụ trượt
Trang 20rasp giũa nạo
right-hand milling cutter dao phay chiều phải
Rotary stops for carriage Dừng bàn xe dao
Trang 21round file giũa tròn
scientific instruments dụng cụ nghiên cứu khoa học
segmental circular saw dao cắt vòng ghép
segmental circular saw vòng ghép
semi-automatic machine máy công cụ bán tự động
Serewdriver cây vặn vít, tuốc nơ vít
shaft-type arbor trục gá dao
Trang 22Shankn thân dao, cán dao
shell reamer dao chuốt thô, chuốt phá
shell-type core drill mũi khoan kiểu ống lót
Side cutting edge angle (SCEA) Góc lưỡi cắt bên
Side rake angle (RA) Góc nghiêng bên
Side relief angle góc thoát bên
singer- thread milling cutter dao phay ren đơn
single- angle milling dao phay góc đơn
single-flute drill mũi khoan rãnh xoắn đơn
Single-point cutting machine tooln Máy công cụ sử dụng một lưỡi cắtSingle-point locating element Thành phần định viị 1 điểm
single-point threading dao tiện ren
single-pointtool dao tiện một lưỡi cắt
single-rib grinding wheel bánh mài đơn
size scatter độ phân tán kích thước
sliting saw.circular saw dao phay cắt rãnh
Trang 23slotted washer vòng đệm có rãnh
Specific design thiết kế cụ thể
speed selector lever cần tốc đọ
spherical washer vòng đệm cầu
spindle-nose key chốt đầu trục chính
Split-nut control Cần điều chỉnh đai ốc 2 nửa
Trang 24spot-facing sự lả miệng
standard deviation độ sai lệch tiêu chuẩnstandardization sự tiêu chuẩn hoá
starter-generator máy phát khởi độngstar-type dresser đầu sửa đá mài kiểu sao
step-type chip breaker thoát phoi kiểu bậc
straight cup wheel đá mài hình chậu thẳng
straight- shanktool dao cán thẳng
superfinishing sự gia công siêu tinh
Trang 25surface- grinding machine máy mài phẳng
surpace broaching sự chuốt bề mặt
Tangential component of cutting
taper flat file giũa phẳng đầu côn
Trang 26thermal screen màn chắn nhiệt
thermoregulating system cửa chắn hệ thống điều nhiệt
thread- milling cutter dao phay ren
thread-cutting die khuôn bàn cắt ren
thread-cutting head đầu cắt ren
thread-grinding machine máy mài ren
three- side milling cutter dao phay 3 phía
three- square file giũa tam giác
Three-point locating element Thành phần định vị 3 điểm
Tool cutting edge angle góc lưỡi cắt
Tool cutting edge plane mặt phẳng cắt của dao
tool magazine nơi trữ dụng cụ dao cắt
Trang 27Tool rake Góc trước
tooth profile error sai số biên dạng răng
total composite error single flank tổng sai số mặt lưngtracing pin, traccer chốt theo dấu
traction generatior máy phát để kéo
Transient surface bề mặt chuyển tiếptraverse grinding sự mài tịnh tiến dọctrepanning drill mũi khoan đột tròn
truing dressing sự chỉnh sửa đá mài
Trang 28turning tool dao tiện trơn
Two-point locating element Thành phần định vi 2 điểm
U
Undeformed chip width Chiều rộng phoi không biến dạng
Universal Lathe máy tiện vạn năng
up milling, conventional milling sự phay ngược
V
vertical broaching machine máy chuốt đứng
Vertical Shaper Máy bào đứng (xọc)
vertical toolhead đầu gá dao đứng
visible outline đường bao thấy được
vitrified bond liên kết kiểu thuỷ tinh hoá
W
Water cooling section buồng nước làm nguội
Trang 29Ways Băng trượt
workholder retainer mâm kẹp phôi
wrench opening đầu mở miệng, đầu kho