1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi công chức văn phòng

1 375 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 191,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi công chức văn phòng bản gốc đề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốcđề thi công chức văn phòng bản gốc

Trang 1

/BND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

Đề thi môn: Nghiệp vụ chuyên ngành Văn phòng

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm)

Hãy nêu nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện trong lĩnh vực kinh tế; lĩnh vực giáo dục, y tế, xã hội, văn hóa, thông tin và thể dục thể thao; lĩnh vực quốc phòng, an ninh và trật tự, an toàn xã hội; việc xây dựng chính quyền và quản lý địa giới hành chính quy định tại Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003

Câu 2 (2 điểm)

Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ, quy định việc rà soát, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân như thế nào?

Câu 3 (2 điểm)

Theo Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ, ngoài

10 cơ quan chuyên môn được tổ chức thống nhất ở tất cả quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, còn có tổ chức thêm một số cơ quan chuyên môn để phù hợp với từng loại hình đơn vị hành chính cấp huyện như thế nào?

Câu 4 (2 điểm)

Anh (chị) hãy trình bày cơ cấu tổ chức của sở; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu sở; chế độ làm việc của sở và trách nhiệm của Giám đốc sở quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ

Câu 5 (2 điểm)

Hãy nêu việc đăng ký văn bản đi; nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức

độ khẩn, mật; lưu văn bản đi quy định tại Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ

Ghi chú:

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong phòng thi;

- Không được mang vào phòng thi điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh, máy vi tính, các phương tiện thông tin khác;

- Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 08/07/2016, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w