1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi quản lý nhà nước về kinh tế

10 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 122,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu H i Qu n lý nhà nỏ ả ước v kinh tề ế C

âu 1 Khái ni m và đ c trệ ặ ng c a kinh t th trủ ế ị ờng hãy dùng khái ni m và đ c trệ ặ ng đ đ iể ố chi u v i n n kinh t nế ớ ề ế ớc ta và cho bi t nh n xét c a mình v tính ch t và trình đ th trế ậ ủ ề ấ ộ ị ờ ng

c a n n kinh t đóủ ề ế

C

ph n ng gì?ả ứ

C

năng, nhi u v đó.ệ ụ

C

C

th v doanh nghi p có tác d ng gì đ i v i m i ngế ề ệ ụ ố ớ ỗ ờ ếi ti p c n và nguyên c u doanh nghi p ậ ứ ệ

C

trong th c ti n qu n lý nhà nự ễ ả ớc v kinh t nề ế ở ớc ta trong th i kỳ đ i m i có gì khác trờ ổ ớ ớc

C

cùng? Trên th c t n n kinh t th trự ế ề ế ị ờng nước ta hi n nay có theo đúng đ nh hệ ị ớng đó không?

Ch ng mimh ứ

tr ng c n tăng cờ ầ ờng phơng th c kích thích? Th c ti n qu n lý nhà nứ ự ễ ả ớc v kinh t c a nề ế ủ ớc ta

có nh v y không ậ

C

âu 10 Phân tích ý nghĩa, tác d ng c a các đ nh hụ ủ ị ướng xây d ng th c th n n kinh t th trự ự ể ề ế ị

-ng c a n

ờ ủ ớc ta đ i v i vi c b o đ m m c tiêu cu i cùng Trên th c t , n n kinh t thố ớ ệ ả ả ụ ố ự ế ề ế ị

trường c a nủ ước ta hi n nay có theo đúng đ nh hệ ị ướng đó không? Ch ng minh (xem câu 8)ứ

C

C

hoá t p trung sang n n kinh t th trậ ề ế ị ờng? Li n h th c ti n nề ệ ự ễ ớc ta, cho nh n xét ậ

C

lý các đ i tố ợng, ph m vi đó c a ho t đ ng kinh t ? Nhà nạ ủ ạ ộ ế ớc ta đã quán xuy n các đ i tế ố ợ ng

và ph m vi đó trong ho t đ ng qu n lý c a mình chạ ạ ộ ả ủ a?

C

này c a nhà nủ ớc ta

C

nh n th c v c ch kinh t có tác d ng gì đ i v i công tác qu n lý.ậ ứ ề ơ ế ế ụ ố ớ ả

C

C

hoá t p trung sang n n kinh t th trậ ề ế ị ờng

C

t th trế ị ờng c n tăng cầ ờng phơng th c cứ ỡng ch Th c ti n và ch ng minh?ế ự ễ ứ

C

n n kinh tề ế

C

qu n lý nhà nả ước v kinh t ?ề ế

C

trong các t ch c và qu n lý nhà nổ ứ ả ớc v kinh t ? nh n đ nh vi c th c hi n nguyên t c nàyề ế ậ ị ệ ự ệ ắ

c a nhà nủ ớc ta

Trang 2

âu 22 : s khác nhau gi a qu n lí NN v kinh t ,qu n tr kinh doanh c a doanh nhân? vì saoự ữ ả ề ế ả ị ủ nhà nước không tr c ti p SX kinh doanh?ự ế

C

kinh t theo ngành, theo lãnh th ? nh n đ nh vi c th c hi n nguyên t c này.ế ổ ậ ị ệ ự ệ ắ

C

âu 24 T khuy t t t c a kinh t th trừ ế ậ ủ ế ị ường có th th y để ấ ược đi u gì v đ i tề ề ố ượng Ph mạ

vi qu n lý nhà nả ước đ i v i n n kinh t th trố ớ ề ế ị ường? Nhà nước ta có ngăn ng a, kh c ph cừ ắ ụ các khuy t t t c a n n kinh t th trế ậ ủ ề ế ị ường qua các ho t đ ng c th nào?ạ ộ ụ ể

C

âu25 :đi u ki n ra đ i c a KTTT ? nh ng đi u ki n này nề ệ ờ ủ ữ ề ệ ỏ ớc ta nh th nào?nó nh hế ả ớ ng

nh th nào đ v i s ra đ i và phát tri n c a n n KTTT nế ố ớ ự ờ ể ủ ề ớc ta

C

âu 26 M c đích, tác d ng c a s phân lo i doanh nghi p theo hình th c s h u?ụ ụ ủ ự ạ ệ ứ ở ữ

C

âu 27 S c n thi t ph i có DNNN?liên h th c ti n và cho bi t các DNNN ta có c n thi tự ậ ế ả ệ ự ễ ế ầ ế

nh th không?ế

C

âu 28 : vai trò, ch c năng c a DNNN?đánh giá khái quát vai trò c a DNNN nứ ủ ủ ở ớc ta hi nệ nay

C

âu 29 nguyên nhân có tính ph bi n c a s đ i m i doanh nghi p nhà nổ ế ủ ự ổ ớ ệ ướ ở ọc m i qu cố gia ? nguyên nhân riêng có nở ước ta

C

âu 30 T c ch t c a n i dung đ i m i DNNN ? nhà nự ấ ủ ộ ổ ớ ước ta đang đ i m i gì DNNN?ổ ớ ở C

âu 31 Các lo i công ty c ph n nhà nạ ổ ầ ước ? vai trò c a m i lo i ? các công ty c ph n nhàủ ỗ ạ ổ ầ

nướ ở ước n c ta đã th c hi n vai trò đó nh th nào ?ự ệ ư ế

C

âu 32 Các m t ho t đ ng c a doanh nghi p c n có s qu n lý c a nhà nặ ạ ộ ủ ệ ầ ự ả ủ ước? T i sao? Nhàạ

nước ta đã quán xuy n các m t ho t đ ng c a doanh nghi p trong ho t đ ng qu n lý c aế ặ ạ ộ ủ ệ ạ ộ ả ủ mình ch a? ch ng minh!ư ứ

C

âu 33 S khác nhau căn b n gi a qu n lý nhà nự ả ữ ả ước đ i v i các doanh nghi p v i qu n trố ớ ệ ớ ả ị kinh doanh t i doanh nghi p c a doanh nhân?ạ ệ ủ

C

âu 34 N i dung qu n lý nhà nộ ả ước đ i v i doanh nghi p ố ớ ệ

C

âu35: S c n thi t c a QLNN v i DNNN.ự ầ ế ủ ớ

C

âu 36 Ch c năng c a qu n lý nhà nứ ủ ả ước đ i v i DNNN? Liên h th ti n và cho bi t Nhàố ớ ệ ự ễ ế

nước ta đã th c hi n ch c năng này nh th nào?ự ệ ứ ư ế

C

âu 37 N i dung qu n lý nhà nộ ả ớc đ i v i doanh nghi p nhà nố ớ ệ ớc? Liên h th c ti n qu n lýệ ự ễ ả

c a nhà nủ ớc ta Cho bi t nh ng m t h n ch !ế ữ ặ ạ ế

nay nhà nước ta đang tâp trung gi i quy t v n đ gì?hả ế ấ ề ướng gi i quy t c a nhà nả ế ủ ước ra sao? C

âu 39 : S c n thi t c a kinh t đ i ngo i (KTĐN) v i m i qu c gia Liên h th c ti n nự ầ ế ủ ế ố ạ ớ ọ ố ệ ự ễ

-c ta đ minh ho

C

âu 40 Khái ni m và th c ch t c a c ch th trệ ự ấ ủ ơ ế ị ờng? cho m t ví d th hi n độ ụ ể ệ ợ ự ề c s đi u

ti t c a th trế ủ ị ờng đ i v i n i dung s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p.ố ớ ộ ả ấ ủ ệ

C

âu 41 Khái quát các hình th c KTĐN? vai trò ch c năng, tác d ng đ c thù c a m i lo iứ ứ ụ ặ ủ ỗ ạ hình đó?

C

âu 42: Lý do đ c thù khi n nặ ế ớc ta phát tri n quan h qu c t v kinh t t đó cho bi t nể ệ ố ế ề ế ừ ế ở

-c ta hình th -c KTĐN nào là quan tr ng nh t.?

C

âu 43 : Các hình th c xu t nh p kh u tứ ấ ậ ẩ b n ả

C

âu 44 : Vai trò tác d ng và ụ u nh c đi m c a ODA và FDI.ợ ể ủ

C

âu 45: Các hình th c c th c a FDI, vai trò tác d ng c a m i lo i, nứ ụ ể ủ ụ ủ ỗ ạ ước ta c n hình th cầ ứ nào t i sao?ạ

Trang 3

âu 46 : Nh ng nhân t nh hữ ố ả ởng đ n vi c m r ng quan h xu t nh p kh u tế ệ ở ộ ệ ấ ậ ẩ b n c a m iả ủ ỗ

n c nớ ở ớc ta, nhân t nào là quan tr ng nh t, t i sao?ố ọ ấ ạ

C

âu 47 : Các hình th c xu t nh p kh u tri th c trí tu ứ ấ ậ ẩ ứ ệ

C

âu 48 Vai trò, tác d ng c a lo i hình công ty liên doanh gi a v n nhà nụ ủ ạ ữ ố ước v i v n c a cácớ ố ủ nhà đ u t nầ ư ước ngoài? Nhà nướ ầc c n làm gì đ khai thác t t ngo i l c t i các công ty này?ể ố ạ ự ạ C

âu 49 : Vai trò, tác d ng c a m i hình th c XNK trí tu nụ ủ ỗ ứ ệ ở ớc ta hình th c nào đang th nhứ ị hành, t i sao nên phát tri n hình th c nào n a? t i sao.ạ ể ứ ữ ạ

C

âu 50 : Đ i tố ợng, ph m vi qu n lý Nhà nạ ả ớc đ i v i ho t đ ng XNK hàng hoá ? vì sao c nố ớ ạ ộ ầ

qu n lý các m t đó: Nhà nả ặ ớc ta đã quán xuy n các m t đó trong ho t đ ng qu n lý c a mìnhế ặ ạ ộ ả ủ

nh th nào?ế

C

âu 51 N i dung c b n c a QLNN đ i v i ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hoá?ộ ơ ả ủ ố ớ ạ ộ ấ ậ ẩ

C

âu 52 Nh ng bi n pháp đ m r ng xu t nh p kh u? Liên h th c ti n và cho nh n xét ữ ệ ể ở ộ ấ ậ ẩ ệ ự ễ ậ C

âu 53 : Đ i tố ợng, ph m vi, qu n lý Nhà nạ ả ước đ i v i ho t đ ng XNK t b n? Vì sao Nhàố ớ ạ ộ ư ả

n c c n qu n lý các m t đó? Nhà nớ ầ ả ặ ớc ta đã quán xuy n các m t đó trong ho t đ ng qu lýế ặ ạ ộ ả

c a mình nhủ th nào?(xem câu 53.54)ế

C

âu 54 : Đ i tố ợng, ph m vi, qu n lý Nhà nạ ả ớc đ i v i ho t đ ng XNK trí tu ? Vì sao Nhà nố ớ ạ ộ ệ ớ c

c n qu n lý các m t đó? Nhà nầ ả ặ ớc ta đã quán xuy n các m t đó trong ho t đ ng qu lý c aế ặ ạ ộ ả ủ mình nh th nào? (xem câu 53.54)ế

C

âu 55 N i dung k t c u h t ng kinh t đ i ngo i? Vai trò, tác d ng c a k t c u h t ngộ ế ấ ạ ầ ế ố ạ ụ ủ ế ấ ạ ầ kinh t đ i ngo i trong vi c thu hút ngo i l c?ế ố ạ ệ ạ ự

C

âu 56: Khái ni m v đa phệ ề ương hoá và đa d ng hoá trong phát tri n quan h qu c t ?ạ ể ệ ố ế

C

âu 57 Vì sao ph i đa phả ương hoá, đa d ng hoá QHQT ? So v i trạ ớ ớc đ i m i th c ti nổ ớ ự ễ QHKTQT c a nủ ớc ta đã đa phương háo đa d ng hoá nhạ ư th nào?(xem 56.57)ế

C

âu 58 Th nào là h p tác qu c t v kinh t trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy n, sế ợ ố ế ề ế ơ ở ọ ộ ậ ủ ề ự toàn v n lãnh th , bình đ ng v l i ích gi a các bên tham gia quan h ? S c n thi t ph iẹ ổ ẳ ề ợ ữ ệ ự ấ ế ả quán tri tnguyên t c đó?ệ ắ

C

âu 59 Nh ng v n đ c th trong quan h qu c t v kinh t khi x lý c n ph i quán tri tữ ấ ề ụ ể ệ ố ế ề ế ử ầ ả ệ nguyên t c “tôn tr ng đ c l p, ch quy n, s toàn v n lãnh th , bình đ ng v l i ích gi aắ ọ ộ ậ ủ ề ự ẹ ổ ẳ ề ợ ữ các bên tham gia quan h ”?ệ

C

âu 60 khái ni m n i l c trong kinh t đ i ngo i?ệ ộ ự ế ố ạ

C

âu 61 S c n thi t ph i phát huy n i l c trong quan h kinh t đ i ngo i? Vao trò s m ngự ầ ế ả ộ ự ệ ế ố ạ ứ ạ

c a n i l c trong kinh t đ i ngo i?ủ ộ ự ế ố ạ

C

âu 62 Đ phát huy n i l c, trong qu n lý nhà nể ộ ự ả ước v kinh t đ i ngo i c n ph i đ t ra vàề ế ố ạ ầ ả ặ

gi i quy t nh ng v n đ gì? ý nghĩa c a các v n đ đó?ả ế ữ ấ ề ủ ấ ề

C

âu 63 : Khái ni m v d án đ u tệ ề ự ầ ư, các lo i d án đ u tạ ự ầ ư

C

âu 64 : Các b ph n c u thành d án đ u tộ ậ ấ ự ầ ư và vai trò, công d ng c a chúng.ụ ủ

C

âu 65 : S c n thi t c a qu n lý Nhà nự ầ ế ủ ả ớc đ i v i các d án đ u tố ớ ự ầ ư không c a Nhà nủ ướ c, liên h th c ti n đ minh hoệ ự ễ ể ạ

C

âu66 Phân tích m c tiêu c a qu n lý Nhà nụ ủ ả ớc đ i v i d án đ u t không c a Nhà nố ớ ự ầ ư ủ ớc? C

âu 67 ph ng hơ ớng, bi n pháp đ đ t đệ ể ạ ược m c đích đó trong qu n lý ?ụ ả

C

âu 68 S c n thi t c a qu n lý Nhà nự ầ ế ủ ả ớc đ i v i các d án đ u tố ớ ự ầ ư b ng v n Nhà nằ ố ước, sự

c n thi t này th hi n nầ ế ể ệ ở ước ta như th nào?ế

C

âu 69 M c tiêu c a qu n lý nhà nụ ủ ả ước đ i v i d án đ u t c a nhà nố ớ ự ầ ư ủ ước?

C

âu 70 : Phương hướng bi n pháp đ nhà nệ ể ước đ t đạ ược m c đích đó trong qu n lý d ánụ ả ự

đ u t c a nhà nầ ư ủ ước?

Trang 4

Đ CỀ ƯƠNG CHI TI T :Ế

C

chi u v i n n kinh t nế ớ ề ế ớc ta và cho bi t nh n xét c a mình v tính ch t và trình đ th trế ậ ủ ề ấ ộ ị ờ ng

c a n n kinh t đóủ ề ế

#Khái ni m kinh t th trệ ế ị ường: là quá trình l u thông v t ch t t s n xu t đ n s n xu t, vàư ậ ấ ừ ả ấ ế ả ấ

t s n xu t đ n tiêu dùng ph i đừ ả ấ ế ả ược th c hi n ch y u b ng phự ệ ủ ế ằ ương th c mua bán.ứ

hay: kinh t th trế ị ường là n n kinh t trong đó các v n đ c b n là s n xu t cái gì, nh thề ế ấ ề ơ ả ả ấ ư ế nào, cho ai, được quy t đ nh thông qua th trế ị ị ường, các quan h kinh t đệ ế ược th c hi n chự ệ ủ

y u qua phế ương th c mua bán ứ

#Đ c tr ng c a kinh t th trặ ư ủ ế ị ường :

+Quá trình l u thông v t ch t đư ậ ấ ược th c hi n ch y u b ng phự ệ ủ ế ằ ương th c mua bán v iứ ớ

ph m vi ngày càng m r ng t qu c gia đ n khu v c và trên th gi i Trong đó s l u thôngạ ở ộ ừ ố ế ự ế ớ ự ư này g m: L u thông v t ch t trong kinh t là s chuy n d nh k t qu s n xu t t khâu nàyồ ư ậ ấ ế ự ể ị ế ả ả ấ ừ

đ n khâu khác c a quá trình tái m r ng s n xu t c a xã h i ế ủ ở ộ ả ấ ủ ộ

S l u thông v t ch t có th đự ư ậ ấ ể ược th c hi n b ng nhi u phự ệ ằ ề ương ti n chu chuy n n i b ,ệ ể ộ ộ chu chuy n qua thể ương m i và s chu chuy n ngày càng m r ng và kh p th gi i:ạ ự ể ở ộ ắ ế ớ

+Người trao đ i hàng hoá ph i có quy n t donh t đ nh khi tham gia trao đ i trên th trổ ả ề ự ấ ị ổ ị ường

H có quy n t do l a ch n n i dung trao đ i, t do l a ch n đ i tác, t do tho thu n giáọ ề ự ự ọ ọ ổ ự ự ọ ố ự ả ậ

c trong quy đ nh c a pháp lu t ả ị ủ ậ

+Ho t đ ng mua bán ph i đạ ộ ả ược th c hi n thự ệ ường xuyên, n đ nh trên c s k t c u h t ngổ ị ơ ở ế ấ ạ ầ

t i thi u t đ vi c mua bán đi u ra thu n l i an toàn ố ể ư ế ệ ề ậ ợ

n n kinh t th trề ế ị ường hi n đ i bao gôm nh ng doanh nhân bi t th ng nh t m c tiêu chínhệ ạ ữ ế ố ấ ụ

tr xã h i và nhân văn ị ộ

+n n kinh t th trề ế ị ường có s qu n lý c a nhà nự ả ủ ước , đây là đăc tr ng m i xu t hi n trongư ớ ấ ệ

n n kinh t hi n đ i , vì nhà nề ế ệ ạ ước là nhân t đ đ m b o cho các đ c tr ng trên ố ể ả ả ặ ư

#Đ i chi u và nh n xét : D a vào khái ni m và đ c tr ng c a n n kinh t th trố ế ậ ự ệ ặ ư ủ ề ế ị ường ta có

th th y n n kinh t th trể ấ ề ế ị ường hi n nay mang các đ c tr ng v n có c a KTTT ,nh ng doệ ặ ư ố ủ ư

đi u ki n c a nề ệ ủ ước ta thì nó cũng có s khác bi t nh quá trình l u thông v t ch t ch aự ệ ư ư ậ ấ ư

di n ra m nh, còn ễ ạ hó h p ẹ h th ng k t c u h t ng c a nệ ố ế ấ ạ ầ ủ ước ta hi n nay còn ch a đápệ ư

ng đ c yêu c u khách quan c a s phát tri n kinh t n n KTTTc a n c ta hi n nay

ch a th ng nh t cao đư ố ấ ược các m c đích chính tr , xã h i và nhân văn KT ch a góp đụ ị ộ ư ượ c nhi u và gi i qu t các v n đ xã h i mà ngề ả ế ấ ề ộ ượ ạc l i còn gây ra nhi u khuy t t t.ề ế ậ

-n n kt th trề ị ường nở ước ta hi n nay có tính ch t là 1 n n KTTT phats tri n theo đ nhệ ấ ề ể ị

hướng XHCN có s qu n lý c a nhà nự ả ủ ước

V trình đ c a kinh t này thi đây m i ch là giai đo n đ u c a n n KTTT th c s nó m iề ộ ủ ế ớ ỉ ạ ầ ủ ề ự ự ớ

là quá trình xây d ng c s h t ng c a n n KT, là bự ơ ở ạ ầ ủ ề ước đ m cho các bệ ước phát tri n vể ề sau

C

#Cách phân lo i doanh nghi p và các lo i doanh nghi p ạ ệ ạ ệ

-Căn c vào s có m t c a v n nhà nứ ự ặ ủ ố ước trong doanh nghi p, có:ệ

+Doanh nghi p nhà nệ ước có 100%v n nhà nố ước

+doanh nghi p không c a nhà nệ ủ ước, nhà nước không có v n ố

+Doanh c ph n nhà nổ ầ ước, trong đó nhà nước có c ph n.ổ ầ

Trang 5

-Căn c vào vai trò, v trí c a v n nhà nứ ị ủ ố ước trong doanh nghi p, doanh nghi p c ph n nhàệ ệ ổ ầ

nước có:

+Công ty c ph n nhà nổ ầ ước chi ph i ho c đ c bi t.ố ạ ặ ệ

+Công ty c ph n nhà nổ ầ ước thông thường

-Căn c vào trình đ xã h i hoá v t li u s n xu t có:ứ ộ ộ ề ư ệ ả ấ

+Doanh nghi p t nhân.ệ ư

+Doanh nghi p t p th (có h p tác xã, công ty ).ệ ậ ể ợ

+Doanh nghi p nhà nệ ước

-Căn c vào c c u ch s h u và v n c a doanh nghi p có:ứ ơ ấ ủ ở ữ ố ủ ệ

+DN đ n ch (là ch có m t ch ) ơ ủ ỉ ộ ủ

+DN đa ch ủ

-Căn c vào cái đ c tr ng KT , k thu t , t ch c s n xu t kinh doanh có:ứ ặ ư ỹ ậ ỏ ứ ả ấ

+Theo quy mô DN có DN l n , nh ớ ỏ

+Theo m c đ chuyên môn hoá , có DN chuyên môn hoá , có DN kinh doanh t ng h p ứ ộ ổ ợ

+Theo n i dung s n xu t kinh doanh thì có DN công nghi p nông nghi p thộ ả ấ ệ ệ ương m i , giaoạ thông v n t i ậ ả

+Theo v trí c a doanh nghi p theo quá trình ch tác s n ph m , có DN khai thác , DN chị ủ ẹ ế ả ẩ ế

bi n ế

-Căn c vào m c đ đ c l p v pháp lý c a DN có:ứ ứ ộ ộ ậ ề ủ

+DN nước ngoài

+DN c a nhà nủ ước

+DN có v n đâu t nồ ư ước ngoài

-Căn c vào tính xã h i c a s n ph m s n xu t ra g m ứ ộ ủ ả ẩ ả ấ ồ

+DN s n xu t hàng công c ng g m công c ng thu n lý và không thu n lýả ấ ộ ồ ộ ầ ầ

+DN s n xu t hàng hoá cá nhân ả ấ

-Căn c vào m c tiêu và nhi m v chính c a doanh nghi p có:ứ ụ ệ ụ ủ ệ

+DN ho t đ ng kinh doanh ạ ộ

+DN ho t đ ng công ích ạ ộ

-Căn c vào hình th c t ch c qu n lý có:ứ ứ ổ ứ ả

+DN có h i đ ng qu n tr ộ ồ ả ị

+DN không có h i đ ng qu n tr ộ ồ ả ị

-Căn c vào m c đ trách nhi m tài chính có:ứ ứ ộ ệ

+Các đ n v s n xu t kinh doanh trách nhi m h u h n ơ ị ả ấ ệ ữ ạ

+Các đ n v s n xu t kinh doanh trách nhi m vô h n ơ ị ả ấ ệ ạ

C

ph n ng gì?ả ứ

#Các ch th c a n n KTTT.ủ ể ủ ề

#Các doanh nhân - dây là ch th c b n c a th trủ ể ơ ả ủ ị ường n n xét theo lề ượng hàng hoá mà họ trao đ i v i nhau, còn n n xét theo s lổ ớ ề ố ượng ch th thì doanh nhân cũng là con s đáng k ,ủ ể ố ể

ch đ ng sau s lỉ ứ ố ượng h tiêu dùng.ệ

+H tiêu dùng : là các ch th tiêu dùng các v t ph m ph c v sinh ho t c a con ngộ ủ ể ậ ẩ ụ ụ ạ ủ ười

h tiêu dùng thì ccó cá nhân, hay đ i di n cho c h ọ ạ ệ ả ộ

Trang 6

+Chính ph : Chính ph trong c c u th trủ ủ ơ ấ ị ường được hi u là ngể ườ ại đ i di n cho tiêu dùngệ công c ng c a qu c gia, đây là tiêu dùng chung cho c xã h i, nh tiêu dùng cho qu c phòng,ộ ủ ố ả ộ ư ố

an ninh, văn hoá khoa h c, môi trọ ường

#Các ph n ng là:ả ứ

-Các ch th ho t đ ng KT ch u s tác đ ng c a th trủ ể ạ ộ ị ự ộ ủ ị ường, th c ch t là ch u s tác đ ngự ấ ị ự ộ

c a các ch th khác qua các ph n ng c th nh t đ nh đó là ph n ng tăng gi m giá, tăngủ ủ ể ả ứ ụ ể ấ ị ả ứ ả

gi m cung,c u ả ầ

.Tăng gi m giá c : là ph n ánh thái đ c a ngả ả ả ộ ủ ườ ải s n xu t tăng s n xu t và k t qu cu iấ ả ấ ế ả ố cùng giá l i tr v tr ng thaí cân b ng.ạ ở ề ạ ằ

.Cung là ph n ng c a ngả ứ ủ ườ ải s n xu t, thông qua cung thì ngấ ườ ải s n xu t tác d ng vàoấ ụ

ngườ ải s n xu t khác và ngấ ười tiêu dùng Nh ng ngữ ườ ải s n xu t tác đ ng ấ ộ lên nhau qua cung

c a b n thân h đó là dùng cung t t ph đ nh m t cung x u Tác đ ng vào th trủ ả ọ ố ủ ị ộ ấ ộ ị ường qua

ph n ng cung còn là tác đ ng c a chính ngả ứ ộ ủ ười tiêu dùng khi h là ngu n nhân l c c a cácọ ồ ự ủ

DN đó là yêu c u v tiêu lầ ề ương, đi u ki n lao đ ng,ề ệ ộ

.C u cũng là 1 bi u hi n tầ ể ệ ương t , ngự ười tiêu dùng ph n ng ngả ứ ườ ải s n xu t hàng gi mấ ả

c u khi cung ầ tỏ ra không nh t quán v ch t lấ ề ấ ượng, giá c , h o hành ả ả

T t c nh ng tác đ ng trên c a các ch th kinh t trong KTTT g i là c th th trấ ả ữ ộ ủ ủ ể ế ọ ơ ể ị ường

ch c năng, nhi u v đó.ứ ệ ụ

#Ch c năng, nhi u v c a KTĐN.ứ ệ ụ ủ

-Ch c năng chung: H tr các qu c gia khai thác có hi u qu l i th nh :ứ ỗ ợ ố ệ ả ợ ế ư

+S d th a v s n lự ư ừ ề ả ượng và phong phú ch ng lo i và tài nguyên.ủ ạ

+S thu n l i v đ a th thự ậ ợ ề ị ế ương m i, giao thông ạ

+S thu n l i v không gian m t b ng.ự ậ ợ ề ặ ằ

+S thu n l i v khí h u, nhi t đ , ch đ thu văn.ự ậ ợ ề ậ ệ ộ ế ộ ỷ

M t khác KTĐN có ch c năng khác ph c s d th a và thi u h t trên, giúp cho m i qu cặ ứ ụ ự ư ừ ế ụ ỗ ố gia yên tâm chuyên sâu vào s n xu t l i th ả ấ ợ ế

H tr các qu c gia th c hi n các ý đ t i u hoá t ch c s n xu t ỗ ợ ố ự ệ ồ ố ư ổ ứ ả ấ

H tr các qu c gia gi i quy t các khó khăn, thi u h t v đi u ki n pháp tri n KT, đó là cácỗ ợ ố ả ế ế ụ ề ề ệ ể khó khăn v v n, lao đ ng, đ a đi m s n xu t ề ố ộ ị ể ả ấ

Giúp các qu c gia có đi u ki n ti p xúc nhanh nh y sinh đ ng m i thành t u văn minh, vănố ề ệ ế ậ ộ ọ ự hoá c a nhân lo i, có đi u ki n hi u bi t l n nhau, t o đi u ki n c ng c , hoà bình h uủ ạ ề ệ ể ế ẫ ạ ề ệ ủ ố ữ ngh gi a các dân t c.ị ữ ộ

Thông qua giao l u hang hoá, trao đ i chuyên gia, h c sinh, sinh viên,nhân dân c nư ổ ọ ả ước có

đi u ki n hi u bi t truy n th ng văn hoá t t đ p c a nhauề ệ ể ế ề ố ố ẹ ủ

*Ch c năng nhi u v c a kinh t đ i ngo i nứ ệ ụ ủ ế ố ạ ở ước ta

-T o v n và gi i quy t vi c làm: Đây là v n đ l n và nan gi i c a nạ ố ả ế ệ ấ ề ớ ả ủ ước ta, tình hình thi uế làm đã chi pf i thu nh p và tiêu dùng c a nố ậ ủ ước ta, t đ i s ng và thu nh p th p đã n y sinhừ ờ ố ậ ấ ả nhi u v n đ xã h i, vì v y gi i quy t vi c làm là c n thi t, vì v y 1 trong nh ng nhi m về ấ ề ộ ậ ả ế ệ ầ ế ậ ữ ệ ụ hàng đ u c a kinh t đ i ngo i là tào ngu n v n đ phát tri n kinh t và t o vi c làm.ầ ủ ế ố ạ ồ ố ể ể ế ạ ệ

-Góp ph n đ i m i c c u kinh t : Đó là chuy n đ i n n kinh t thu n nông sang n n kinhầ ổ ớ ơ ấ ế ể ổ ề ế ấ ề

t công nghi p hi n đ i, đ làm đế ệ ệ ạ ể ược ph i có s h tr c a kinh t đ i ngo i.ả ự ỗ ợ ủ ế ố ạ

-T n khai m i ngu n n i l c đ làm cho nậ ọ ồ ộ ự ể ước giàu, dân m nh: nạ ước ta có nhi u ngu n l cề ồ ự

nh ng l i nh l và khó khăn khai thác n u không có công ngh , khoa h c hi n đ i, khôngư ạ ỏ ẻ ế ệ ọ ệ ạ

Trang 7

có v n l n, do đó nhi m v c a kinh t đ i ngo i là ph i làm cho ti m năng đ t nố ớ ệ ụ ủ ế ố ạ ả ề ấ ước phát huy h t năng l c.ế ự

C

gì?

* u đi m:ư ể

-Do n n kinh t th trề ế ị ường có các ch th kinh doanh t h u nên ngủ ể ư ữ ườ ải s n xu t kinh doanhấ

có đ ng l c tr c ti p là k t qu s n xu t kinh doanh mà h nh n độ ự ự ế ế ả ả ấ ọ ậ ược, k t qu này tuỳế ả thu c vào s n l c ho t đ ng c a hộ ự ổ ự ạ ộ ủ ọ

-Do k t qu c a ngế ả ủ ườ ải s n xu t kinh doanh tuỳ thu c s n l c c a h nên h năng đ ngấ ộ ự ổ ự ủ ọ ọ ộ sáng t o, quy t tâm cao trong vi c giành đạ ế ệ ượ ếck t qu đó.ả

-Nh năng đ ng sáng t o mà các doanh nhân gi i quy t t t các v n đ c b n c a s n xu tờ ộ ạ ả ế ố ấ ề ơ ả ủ ả ấ kinh doanh

-Cu i cùng do t t c nh ng n l c trên c a ngố ấ ả ữ ổ ự ủ ườ ải s n xu t kinh doanh, ngấ ười tiêu dùng

được áp d ng nhi u, nhanh, t t, r , văn minh ụ ề ố ẻ

*Nh ng quy t t t c a kinh t th trữ ế ậ ủ ế ị ường:

-Do t l i mà 1 b ph n không nh ngư ợ ộ ậ ỏ ườ ải s n xu t kinh doanh sinh ra tính ích k h i nhân.ấ ỷ ạ -Kinh t th trế ị ường làm cho con ngườ ằi b ng quang trước m i b t h nh c a đ ng lo i và đ nọ ấ ạ ủ ộ ạ ế

m c cao h n là làm h i đ ng lo i 1 cách có ý, ho c vô th c.ứ ơ ạ ồ ạ ặ ứ

-Các khuy t t t này bi u hi n s bóc l t s c lao đ ng 1 cách quá m c, c nh tranh khôngế ậ ể ệ ở ự ộ ứ ộ ứ ạ không lành m nh, d n đ n tiêu di t l n nhau, tr m c p tài nguyên, gian l u thạ ẫ ế ệ ẫ ộ ắ ậ ương m i, l aạ ừ

d i khách hàng, hu lo i tài nguyên, không làm tròn nghĩa v v i nhà nố ỷ ạ ụ ớ ước

-Còn nở ước ta trong đi u ki n kinh t th trề ệ ế ị ường hi n nay còn đang giai đo n th p l i có hệ ạ ấ ạ ệ

th ng pháp lu t ch a hoàn ch nh nên các tác đ ng x u c a kinh t th trố ậ ư ỉ ộ ấ ủ ế ị ường còn r t nhi u,ấ ề

nh buon l u, gian l u, các lu ng văn hoá đ c h i xâm nh p vào nư ậ ậ ố ộ ạ ậ ước ta, văn hoá truyên

th ng mai 1, l i s ng đ o đ c xu ng c p, tình tr ng t i ph m gia tăng ố ố ố ạ ứ ố ấ ạ ộ ạ

*Ngu n g c: c a c u đi m và khuy t t t c a kinh t th trồ ố ủ ả ư ể ế ậ ủ ế ị ường là:

-Ch đ t h u t o ra u đi m c a kinh t th trế ộ ư ữ ạ ư ể ủ ế ị ường ch đ này t o ra s năng đ ng sángế ộ ạ ự ộ

t o, và l i nhu n làm cho kinh t th trạ ợ ậ ế ị ường phát tri n m nh.ể ạ

-Còn tính t l i là ngu n g c c a khuy t t t n n kinh t th trư ợ ồ ố ủ ế ậ ề ế ị ường, do t l i mà ngư ợ ười ta

b t ch p t t c , đ o đ c, lấ ấ ấ ả ạ ứ ương tâm đ nh m t l i và t đó gây ra m t trái c a th trể ằ ư ợ ừ ặ ủ ị ường

C

nh th v doanh nghi p có tác d ng gì đ i v i m i ngư ế ề ệ ụ ố ớ ỗ ườ ếi ti p c n và nguyên c u doanhậ ứ nghi p ệ

*Các ti p c n và các khái ni mế ậ ệ

-Ti p c n trên giác đ k thu t- t ch c s n xu t, thì doanh nghi p là 1 t ng h p t i uc aế ậ ộ ỹ ậ ổ ứ ả ấ ệ ổ ợ ố ư ủ

l c lự ượng s n xu t, có kh năng hoàn thành d t đi m 1 công vi c, 1 giai đo n công ngh ,ả ấ ả ứ ể ệ ạ ệ

ch t o 1 lo i s n ph m ho c 1 lo i b ph n tế ạ ạ ả ẩ ặ ạ ộ ậ ương đ i đ c l p c a s n ph m có c u t oố ộ ậ ủ ả ẩ ấ ạ

ph c h p.ứ ợ

-Các b ph n l c lộ ậ ự ượng s n xu t xã h i k trên đả ấ ộ ể ược g i là doanh nghi p khi chúng đ tọ ệ ạ

đ n 1 quy mô nh t đ nh đế ấ ị ược b ng các d u hi u nh đ m c t o ra đằ ấ ệ ư ủ ứ ạ ược 1 s n ph m hoànả ẩ

th o, ho c 1 ph n nào đó c a s n ph m và các y u t t o thành l c lả ặ ầ ủ ả ẩ ế ố ạ ự ượng s n xu t ph iả ấ ả

đượ ậc t n d ng t i đa.ụ ố

Trang 8

Đi u đó có nghĩa là không th n đ nh tuỳ ti n quy môvà c c u doanh nghi p , và nhà nề ể ấ ị ệ ơ ấ ệ ướ c

đã quy đ nh quy mô ra đ i c a doanh nghi p qua v n pháp đ nh ị ờ ủ ệ ố ị

+Ti p c n trên giác đ thế ậ ộ ương trường: thì doanh nghi p là đ n v s n xu t hàng hoá, đ n vệ ơ ị ả ấ ơ ị

s n xu t kinh doanh, là phả ấ ương ti n s n xu t kinh doanh c a doanh nhân, là n i s n xu tệ ả ấ ủ ơ ả ấ hàng hoá và d ch v c a doanh nhân, trong đó doanh nhân là ngị ụ ủ ườ ải s n xu t và trao đ i hàngấ ổ hoá, ngườ ại đ i di n thệ ương m i c a doanh nghi p ạ ủ ệ

-Trong cách ti p c n này, thì 1 doanh nghi p ch có ngế ậ ệ ỉ ườ ại đ i di n thệ ương m i, và ch cóạ ỉ doanh dân m i là ngớ ườ ại đ i di n c a doanh nghi p ệ ủ ệ

+Ti p c n trên giác đ pháp lý: thì doanh nghi p là 1 pháp nhân kinh t có đ các d u hi uế ậ ộ ệ ế ủ ấ ệ sau đây: có tài s n (trong các trả ường h p ph i đ t đợ ả ạ ược m c pháp đ nh), có tên g i đứ ị ọ ượ c đăng ký v i c quan nhà nớ ơ ước, có doanh s đố ược công b , có ngố ườ ại đ i di n pháp lý ệ

Qua s phân tích trên, ta th y vi c đ nh nghĩa v doanh nghi p là 1 vi c làm tự ấ ệ ị ề ệ ệ ương đ i.ố

-Qua cách ti p c n khác nhau thì có các tác d ng khác nhau, nh cách ti p c n th nh t có ýế ậ ụ ư ế ậ ứ ấ nghĩa khi nguyên c u v quy mô doanh nghi p và c c u s n xu t trong n i b doanhứ ề ệ ơ ấ ả ấ ộ ộ nghi p, có tác d ng nguyên c u k các y u t c u thành s n xtuát Còn cách ti p c n th 2ệ ụ ứ ỹ ế ố ấ ả ế ậ ứ

l i có ý nghĩa thạ ương m i, và ngạ ười đ i di n thạ ệ ương m i khi l u thông hàng hoá trênạ ư

thương trường Còn cách ti p c n cu i cùng thì có ý nghĩa pháp lý đ i v i doanh nghi p, quaế ậ ố ố ớ ệ cách này nhà nướ ẽc s có các bi n pháp phân chia doanh nghi p c th ệ ệ ụ ể

C

trong th c ti n qu n lý nhà nự ễ ả ước v kinh t nề ế ở ước ta trong th i kỳ đ i m i có gì khác trờ ổ ớ ướ c

*Khái quoát các phương th c qu n lý v kinh t :ứ ả ề ế

-Phương th c qu n lý là t ng th các phứ ả ổ ể ương pháp, bi n pháp qu n lý th ng nh t v i nhauệ ả ố ấ ớ theo 1 nguyên t c chung nào đó Bao g m các phắ ồ ương th c sau:ứ

+Phương th c cứ ưỡng ch , th c ch t c a phế ự ấ ủ ương th c này dùng s thi t h i làm áp l c đứ ự ệ ạ ự ể

bu c đ i tộ ố ượng ph i tuân theo s qu n lý c a nhà nả ự ả ủ ước

Phương th c cứ ưỡng ch đế ược dùng khi c n đi u ch nh các hành vi mà hi u qu gây ra thi tầ ể ỉ ệ ả ệ

h i l i ích chung, l i ích nhà nạ ợ ợ ước

-Thi t h i dùng làm l c lệ ạ ự ượng cưỡng ch g m: thi t h i v t ch t do b đ nh ch s n xu t,ế ồ ệ ạ ậ ấ ị ỉ ỉ ả ấ

n p phat thi t h i v thân th nh s đi tù, danh d do b c nh cáo ộ ệ ạ ề ể ư ự ự ị ả

+phương th c kích thích, b n ch t c a phứ ả ấ ủ ương th c này là dùng l i ích làm đ ng l c đứ ợ ộ ự ể

qu n lý đ i tả ố ượng

-Phương th c này đứ ược dùng khi c n đi u ch nh các hành vi không có nguy c x u cho c ngầ ề ỉ ơ ấ ộ

đ ng, ho c ch a đ đi u ki n đ áp d ng cồ ặ ư ủ ề ệ ể ụ ưỡng ch ế

-Phương th c kích thích c a nhà nứ ủ ước là l i ích v t ch t và danh giá Đ th c hi n đợ ậ ấ ể ự ệ ượ c biên pháp này thì nhà nướ ạ ử ục l i s d ng 1 s công c nh thu , lãi xu t tín d ng, giá c đố ụ ư ế ấ ụ ả ể gián ti p tác đ ng vào đ i tế ộ ố ượng qu n lý.ả

+Phương th c thuy t ph c, th c ch t c a phứ ế ụ ự ấ ủ ương th c này là t o ra s giác ng trong đ iứ ạ ự ộ ố

tượng qu n lý, đ h t thân v n đ ng theo s qu n lý ả ể ọ ự ậ ộ ự ả

-N i dung c a phộ ủ ương th c này bao g m: nguyên lý kinh t , đ o lý làm giàu, pháp lu t kinhứ ồ ế ạ ậ

t , đ nh hế ị ướng chi n lế ược, k ho ch c a nhà nế ạ ủ ước

-Phương th c này c n áp d ng m i lúc m i n i, moik đ i tứ ầ ụ ọ ọ ơ ố ượng, vì đây là bi n pháp n iệ ộ

l c, t thân v n đ ngự ự ậ ộ

Trang 9

M i phỗ ương th c đ u có u th m nh c a mình, nh ng cũng có các nhứ ề ư ế ạ ủ ư ược đi m, h n chể ạ ế

c a nó, do đó không th áp d ng 1 mà ph i k t h p các phủ ể ụ ả ế ợ ương th c v i nhau m i t o nênứ ớ ớ ạ

hi u qu ệ ả

*V n d ng vào th c t nậ ụ ự ế ước ta: Nước ta đang bước vào th i kỳ đ i m i v kinh t , nên đ iờ ổ ớ ề ế ố

tượng qu n lý nhà nả ước v kinh t r t đa d ng và khác nhau, nên vi c áp d ng các phề ế ấ ạ ệ ụ ươ ng

th c kia không có gì khác bi t m y ch th khác là vi c áp d ng t ng bi n pháp, t ng m cứ ệ ấ ủ ể ệ ụ ừ ệ ừ ứ

đ đ i v i các đ i tộ ố ớ ố ượng nh th nào, thì ph i c th và phù h p v i đi u ki n th c t c aư ế ả ụ ể ợ ớ ề ệ ự ế ủ

nước ta Phương th c giáo d c đứ ụ ược nhà nước ta dùng nhi u h n c do tác d ng n i t i c aề ơ ả ụ ộ ạ ủ

nó, nh ng nhà nư ước ta cũng k t h p h t s c nhu n nhuy n và phù h p c 3 bi n pháp.ế ợ ế ứ ầ ễ ợ ả ệ

C

th trị ường c n tăng cầ ường phương th c kích thích? Th c ti n qu n lý nhà nứ ự ễ ả ước v kinh tề ế

c a nủ ước ta có nh v y không ư ậ

*Phương th c kích thích: B n ch t c a kích thích là dùng l i ích làm đ ng l c đ khi n đ iứ ả ấ ủ ợ ộ ự ể ế ố

tượng vì mu n có l i ma tuân theo m c tiêu qu n lý do nhà nố ợ ụ ả ước đ ra ể

-Phương th c này đứ ược dùng khi c n đi u ch nh các hành vi không có nguy c gây hi u quầ ể ỉ ơ ệ ả

x u cho c ng đ ng, cho nhà nấ ộ ộ ước ho c ch a đ điiêù ki n đ áp d ng phặ ư ủ ệ ể ụ ương th c cứ ưỡ ng

ch ế

-Trên th c t có r t nhi u hành vi tuy không gây thi t h i cho c ng đ ng và nhà nự ế ấ ề ệ ạ ộ ồ ướ c,

nh ng v n ph i kích thích nh m cho c i thi n đ i s ng nhân dân.ư ấ ả ằ ả ệ ờ ố

-Phương th c kích thích c a nhà nứ ủ ước là l i ích v t ch t và danh giá B i vì danh giá suy choợ ậ ấ ở cùng cũng là v t ch t, mà danh giá là đi u ki n đ có l i nhu n cao, còn l i ích v t ch tậ ấ ề ệ ể ợ ậ ợ ậ ấ cũng là l i nhu n mà l i nhu n này đợ ậ ợ ậ ược nhà nước gián ti p trao cho b ng các tác đ ngể ằ ộ

nh : Thu nh đư ế ư ược khuy n khích hay h n ch ho t đ ng c a doanh nhân nhà nế ạ ế ạ ộ ủ ước cóthẻ tăng ho c gi m hay mi n thu ặ ả ễ ế

+Tác đ ng b ng lãi xu t tín d ng: là do nhà nộ ằ ấ ụ ước n n trong tay các ngân hàng qu c doanh,ắ ố

có th đi u ch nh lãi xu t nên nhà nể ề ỉ ấ ước có th tác đ ng m i ngu n v n kinh doanh.ể ộ ọ ồ ố

+Tác đ ng b ng giá c : thông qua các k ho ch mua bán hàng c a nhà nộ ằ ả ế ạ ủ ước

Chính vì các lý do trên mà giá c , lãi xu t, thu đả ấ ế ược g i là các công c qu n lý nhà nọ ụ ả ước

*Qu n lý nhà nả ước c n tăng cầ ường phương th c kích thích : đây là 1 phứ ương th c h t s cứ ế ứ quan tr ng và ôn hoà nó có th làm đọ ể ược các vi c mà phệ ương pháp cưỡng ch và thuy tế ế

ph c không làm đụ ược hay nói cách khác nó dung hoà được nhược đi m c a 2 phể ủ ương pháp trênmà l i t o ra đạ ạ ược hi u qu kinh té cao, và kích thích kinh t phát tri n đ ng đ u theo ýệ ả ế ể ồ ề

c a nhà nủ ước, và phương th c này s tác đ ng nhanh do đ ng l c do đ ng l cc a nó là l iứ ẽ ộ ộ ự ộ ự ủ ợ ích kinh t ế

*Trong th c ti n n n kinh t nự ễ ề ế ước ta đã đang và s d ng t nhi u các phử ủ ấ ề ương pháp kích thích, do đây là 1 phương pháp có hi u qu , nh chúng ta h tr v v n, k thu t, u đãiệ ả ư ỗ ợ ề ố ỹ ậ ư thu cho các ngành k m phát tri n hay l i nhu n th p, hay các cùng sâu xa, h i đ o, đ choế ế ể ợ ậ ấ ả ả ể các doanh nhân s n sàng đ u t vào nh ng khu v c này, ho c b ng lãi xu t tín d ng th pắ ầ ư ữ ự ặ ằ ấ ụ ấ chúng ta đã giúp người nông dân phát tri n t t nông nghi p Nh v y hi n nay n n kinh tể ố ệ ư ậ ẹ ề ế

nước ta đượ ử ục s d ng r t nhi u phấ ề ương pháp kích thích, nh ng bên c nh đó 2 phư ạ ương pháp kia cũng được dùng đ h tr cho phể ỗ ợ ương pháp này nh m đ t hi u qu cao nh t.ằ ạ ệ ả ấ

C

th c t n n kinh t th trự ế ề ế ị ường nước ta hi n nay có theo đúng đ nh hệ ị ướng đó không? Ch ngứ

Trang 10

mimh.(câu10) Phân tích ý nghĩa, tác d ng c a các đ nh hụ ủ ị ướng xây d ng th c th n n kinh tự ự ể ề ế

th trị ường c a nủ ước ta

*N i dung đ nh hộ ị ướng:

-V m c tiêu: m c tiêu c a n n kinh t là nh ng giá tr mà nó ph i t o ra, l i ích mà nóề ụ ụ ủ ề ế ữ ị ả ạ ợ

nh m vào, tính XHCN c a m c tiêu do Đ ng c ng s n đ ra là: ằ ủ ụ ả ộ ả ể

+Ph i làm cho dân gi u, mà m c tiêu chính là m c bình quân GDP đ u ngả ầ ụ ứ ầ ười tăng nhanh trong th i gian ng n, và kho ng cách gi u nghèo trong xã h i ta không l n, ph i tăng GDPờ ắ ả ầ ộ ớ ả thì m i có m no h nh phúc nh ng GDP cao, nh ng ch a đ đ có m no, mà đ chênhớ ấ ạ ư ư ư ủ ể ấ ộ

l nh gi u nghèo.ệ ầ

+Ph i làm cho nả ước m nh:th hi n m c đóng góp to l n c a các doanh nhân trong n nạ ể ệ ở ứ ớ ủ ề kinh t cho ngân sách nhà nế ước, th hi n vi c có nhi u ngành mũi nh n, đ t o uy thể ệ ở ệ ề ọ ể ạ ế

c a qu c gia, vi c s d nh ti t ki m, có hi u qu các ngu n tài nguyên qu c gia, vi củ ố ở ệ ử ụ ế ệ ệ ả ồ ố ở ệ

b o v môi sinh vì môi sinh có liên quan đén s c kho c a con ngả ệ ứ ẻ ủ ười, là ngu n l c quanồ ự

tr ng c a đt nọ ủ ấ ước

Bên c ch đó còn th hi n vi c các bí m t qu c gia v ti m l c kinh t , khoa h c, côngạ ể ệ ở ệ ậ ố ề ề ự ế ọ ngh , các s li u bí m t này l i r t r b l trong moi trệ ố ệ ậ ạ ấ ễ ị ộ ường kinh t đ c bi t là đ i ngo i,ế ặ ệ ố ạ

kh năng thích ng khi chi n tranh x y ra, v a có th t v v a có th chuy n h ng s n

xu t theo yêu c u c a cu c kháng chi n hay đó là s k t h p gi a kinh t v i qu c phòng.ấ ầ ủ ộ ế ự ế ợ ữ ế ớ ố Làm cho xã h i dân ch , côngb ng, văn minh, mà ph i th hi n trong n i b n n kinh tộ ủ ằ ả ể ệ ộ ộ ề ế

nh x lý các quan h l i ích, hay vi c đ i s c a n n kinh t đó v i c ng đ ng xã h i ư ử ệ ợ ệ ố ử ủ ề ế ớ ộ ồ ộ -V th c th c a n n kinh t th trề ự ể ủ ề ế ị ường: Là chính n n kinh t th trề ế ị ường, v i t t c các y uớ ấ ả ế

t c u thành n i dung, hình th c c a nó: ố ấ ộ ứ ủ

#Quan h s n xu t ho c ch đ kinh t có đ nh hệ ả ấ ặ ế ộ ế ị ướng là s đa d ng v hình th c s h uự ạ ề ứ ở ữ

v t li u s n xu t, đa d ng v lo i hình doanh nghi p, v i đa d ng các hình th c s h uề ư ệ ả ấ ạ ề ạ ệ ớ ạ ứ ở ữ

s gi i phóng l c lẽ ả ự ượng s n xu t, thu hút m i ngu n l c vào phát tri n kinh t ả ấ ọ ồ ự ể ế

+Có s hi n di n c a kinh t nhà nự ệ ệ ủ ế ướ ạc t i các v trí then ch t c a n n kinh t qu c dânị ố ủ ề ế ố

nh n h n ch các tiêu c c do kinh t th trằ ạ ế ự ế ị ường g y ra ẩ

Nh v y, b ng vi c đa d ng hoá hình th c s h u v t li u s n xu t,đ ng th i tăngư ậ ằ ệ ạ ứ ở ữ ề ư ệ ả ấ ồ ờ

cường vai trò ch đ o c a n n kinh t nhà nủ ạ ủ ề ế ướ ạc t o ra kh năng đ m b o m c tiêu dânả ả ả ụ

gi u nầ ước m nh.ạ

#Vì l c lự ượng s n xu t: Thì đả ấ ược công nghi p hoá hi n đ i hoá vi c này đệ ệ ạ ệ ược th hi nể ệ

b ng vi ct ch c s n xu t hi n đ i, chuyên môn hoá và không ng ng nâng cao trình đằ ệ ổ ứ ả ấ ệ ạ ừ ộ khoa h c - công ngh s n xu t, và bên c nh đó ph i xây d ng c s h t ng cho hàng lo tọ ệ ả ấ ạ ả ự ơ ở ạ ầ ạ các lo i th trạ ị ường nh tài chính, v n, công ngh .ư ố ệ

+C n có c c u t i u, đầ ơ ấ ố ư ược xây d ng theo l i th so sánh, có hi u qu kinh t cao và cóự ợ ế ệ ả ế

ch đ ng trong quan h kinh t đ i ngo i đ thu hút ngo i l c ph c v cho m c tiêu phátủ ộ ệ ế ố ạ ẻ ạ ự ụ ụ ụ tri n kinh t ể ế

#V ch đ qu n lý:ề ế ộ ả

Là n n kinh t ph i đề ế ả ược qu n lý b ng 1 nhà nả ằ ước, được xây d ng theo các nguyên t c cănự ắ

b n c a Đ ng CSVN đ ra: là nhà nả ủ ả ề ướ ủc c a dân, do dân, vì dân, nhà nướ ậc t p trung dân ch ,ủ nhà nước pháp quy n, nhà nề ước th ng nh t quy n l c có s phân công ph i h p gi a các cố ấ ề ự ự ố ợ ữ ơ quan, nhà nước do Đ ng CSVN lãnh đ o.ả ạ

*Th c t n n kinh t nự ế ề ế ước ta: đã đi theo đ nh hị ướng XHCN, nh ng còn có nh ng m t ch aư ữ ặ ư

được nh m c tiêu mong mu n c th :ư ụ ố ụ ể

Ngày đăng: 08/07/2016, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w