1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BX cảm biến quang điện áp phổ thông

7 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong Loại Đầu Nối Cảm biến quang điện khoảng cách dài loại đầu nối Đặc điểm Thông số kỹ thuật Loại điện áp phổ thông ● Có điều chỉnh độ nhạy ● Đ

Trang 1

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong (Loại Đầu Nối) Cảm biến quang điện khoảng cách dài loại đầu nối

Đặc điểm

Thông số kỹ thuật

Loại điện áp phổ thông

● Có điều chỉnh độ nhạy

● Định thời : ON Delay, OFF Delay, One-shot Delay

● Ngõ ra NPN/PNP collector hở (Loại nguồn DC)

● Chức năng tự chẩn đoán

(LED Xanh sáng lên ở mức ổn định)

● Bảo vệ quá dòng và nối ngược cực nguồn

● Nguồn cấp :

Phổ thông 24 - 240VDC / 24 - 240VAC

● Cấu trúc chống thấm nước định mức IP66 (Tiêu chuẩn IEC)

MS−4 được bán riêng

Loại phát hiện

Khoảng cách phát hiện

Đối tượng phát hiện

Độ trễ

Thời gian đáp ứng

Nguồn cấp

Công suất tiêu thụ

Nguồn sáng

Điều chỉnh độ nhạy

Chế độ hoạt động

Ngõ ra điều khiển

Tuổi thọ Relay

Ngõ ra tự chẩn đoán

Chức năng định thời

Chỉ thị

Kết nối

Điện trở cách ly

Loại cách ly

Độ bền nhiễu

Độ bền điện môi

Độ bền điện môi

xung lực

Chấn

động

Va chạm

Cơ khí

Sự cố

Cơ khí

Sự cố

Độ sáng môi trường

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Vật liệu

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Nó như nhau khi MS−4 được sử dụng và nó có thể phát hiện dưới 0.1m

MS-2 được sử dụng, khoảng cách phát hiện sẽ là 0.1 ~ 2m, nó có thể phát hiện dưới 0.1m

Nó là giấy trắng không bóng (200 x 200mm)

Vật liệu mờ đục

Max 20% khoảng cách phát hiện định mức Max 20ms

24 - 240VAC ± 10% 50/60Hz, 24 - 240VDC ± 10% (Dao động P-P : Max 10%)

Max 3VA

Có điều chỉnh

Có thể chọn chế độ Light ON / Dark ON Ngõ ra tiếp điểm Relay Công suất tiếp điểm : 30VDC 3A, 250VAC 3a với tải thuần trở, Cấu tạo tiếp điểm : 1c (SPDT)

Cơ khí : Min 50,000,000, Điện : Min 100,000 LED Xanh bật sáng lúc hoạt động ổn định

Có thể chọn ON Delay, OFF Delay, One Shot Delay bởi công tắc gạt [Thời gian Delay : 0.1 ~ 5 giây (có điều chỉnh VR)]

Chỉ thị hoạt động : LED Vàng, Chỉ thị tự chẩn đoán : LED Xanh

Kết nối bằng đầu nối Min 20MΩ (ở 500VDC mega)

Sự cách ly gấp đôi

±1,000V nhiễu sóng vuông (độ rộng xung : 1µs) bởi nhiễu do máy móc

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1kV (Máy phát : 1.2/50µs, Trở kháng nguồn : 500Ω, Năng lượng nguồn : 0.5J) 1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút

500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần 100m/s² (10G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần Ánh sáng mặt trời : Max 11,000ℓx, Đèn huỳnh quang : Max 3,000ℓx -20 ~ +65°C (ở trạng thái không đông), Lưu trữ : -25 ~ +70°C

35 ~ 85%RH, Lưu trữ : 35 ~ 85%RH IP66 (Tiêu chuẩn IEC)

Vỏ : ABS, Thấu kính : Acrylic

Tuốc-nơ-vít điều chỉnh, Giá đỡ cố định, Chốt cài/Đai ốc TFR : Khoảng 198g,

Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng

hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.

Trang 2

Thông số kỹ thuật

Loại nguồn DC

Có định thời

Loại phát hiện

Khoảng cách phát hiện

Đối tượng phát hiện

Độ trễ

Thời gian đáp ứng

Nguồn cấp

Dòng điện tiêu thụ

Nguồn sáng

Điều chỉnh độ nhạy

Chế độ hoạt động

Ngõ ra điều khiển

Ngõ ra tự chẩn đoán

Mạch bảo vệ

Chức năng định thời

Chỉ thị

Kết nối

Điện trở cách ly

Độ bền nhiễu

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Độ sáng môi trường

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Vật liệu

Chung

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Nó như nhau khi MS−4 được sử dụng và nó có thể phát hiện dưới 0.1m

MS-2 được sử dụng, khoảng cách phát hiện sẽ là 0.1 ~ 2m, nó có thể phát hiện dưới 0.1m

Nó là giấy trắng không bóng (200 x 200mm)

Vật liệu mờ đục

Max 20% khoảng cách phát hiện định mức Max 1ms

12 - 24VDC ± 10% (Dao động P-P : Max 10%)

Có điều chỉnh

Có thể chọn chế độ Light ON / Dark ON

• Ngõ ra NPN collector hở Điện áp tải : Max 30VDC, Dòng điện tải : Max 200mA, Điện áp dư : Max 1V

• Ngõ ra PNP collector hở (LED Vàng) Điện áp ngõ ra : Min (Nguồn cấp - 2.5)V, Dòng điện tải : Max 200mA

Ngõ ra NPN collector hở Điện áp tải : Max 30VDC, Dòng điện tải : Max 50mA, Điện áp dư : Max 1V tại 50mA, Max 0.4V tại 16mA

Bảo vệ ngắn mạch & quá tải, Bảo vệ nối ngược cực

Có thể chọn ON Delay, OFF Delay, One Shot Delay bởi công tắc gạt [Thời gian Delay : 0.1 ~ 5 giây (có điều chỉnh VR)]

Chỉ thị hoạt động : LED Vàng, Chỉ thị tự chẩn đoán : LED Xanh

Kết nối bằng đầu nối Min 20MΩ (ở 500VDC mega)

±240V nhiễu sóng vuông (độ rộng xung : 1µs) bởi nhiễu do máy móc

1000VAC 50/60Hz trong 1 phút 1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần Ánh sáng mặt trời : Max 11,000ℓx, Đèn huỳnh quang : Max 3,000ℓx -20 ~ +65°C (ở trạng thái không đông), Lưu trữ : -25 ~ +70°C

35 ~ 85%RH, Lưu trữ : 35 ~ 85%RH IP66 (Tiêu chuẩn IEC)

Vỏ : ABS, Nắp thấu kính : Acrylic, Thấu kính : Acrylic

Tuốc-nơ-vít điều chỉnh, Giá đỡ cố định, Chốt cài/Đai ốc

Trang 3

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong (Loại Đầu Nối)

Dữ liệu đặc trưng

Phản xạ gương

Phản xạ gương phân cực

Cách thức

Cách thức

Cách thức

Vị trí hoạt động ℓ1 (cm)

Vị trí hoạt động ℓ1 (mm)

Vị trí hoạt động ℓ1 (mm) Góc hoạt động θ

Góc hoạt động θ Góc hoạt động θ

Góc hoạt động θ Góc hoạt động θ

Bộ phát

Bộ thu

Bộ phát

Bộ thu

Phản xạ khuếch tán

Đối tượng phát hiện chuẩn : giấy trắng không bóng

200 x 200mm

Gương

phản xạ

(MS-2)

Gương phản xạ (MS-2)

Gương phản xạ (MS-2)

Phản xạ

gương

Vị trí hoạt động ℓ1 (mm)

Gương

phản xạ

(MS-3)

Phản xạ

gương

Gương phản xạ (MS-3)

Phản xạ gương

Gương phản xạ (MS-3)

Phản xạ gương Phản xạ

Trang 4

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Chế độ hoạt động và biểu đồ thời gian

Chế độ định thời

Điện áp phổ thông Điện áp DC

Trường hợp sản phẩm có thiết bị bảo vệ ngõ ra, nếu các đầu nối của ngõ ra điều khiển bị ngắn mạch hoặc điều kiện quá dòng tồn tại, ngõ ra điều khiển sẽ tắt vì có mạch bảo vệ

Chế độ Light ON

Mức light ON ổn định

Mức light OFF ổn định

Vùng light ON ổn định

Vùng light OFF ổn định

Tự chẩn đoán (LED Xanh)

Chỉ thị hoạt động (LED Vàng)

Ngõ ra điều khiển (Ngõ ra TR/Relay)

Hoạt động đối với chế độ Dark ON ngược lại với biểu đồ chỉ thị cho chế độ Light ON ở trên

Để ngăn ngừa sự làm việc không đúng, ngõ ra của thiết bị giữ ở trạng thái OFF trong 0.5 giây sau khi nguồn ON

Chế độ hoạt động

OUT (Ngõ ra điều khiển) OUT (Ngõ ra điều khiển) OUT (Ngõ ra điều khiển) OUT (Ngõ ra điều khiển) OUT (Ngõ ra điều khiển) OUT (Ngõ ra điều khiển) OUT (Ngõ ra điều khiển) OUT (Ngõ ra điều khiển)

T : Thời gian cài đặt bởi biến trở điều chỉnh định thời

Trang 5

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong (Loại Đầu Nối)

Sơ đồ kết nối

Thu phát

Phản xạ gương / Phản xạ gương có lọc phân cực

Phản xạ khuếch tán

Cáp nối

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện Đối tượngphát hiện

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện

Gương

Số đầu nối

Nắp

Cao su chống thấm nước

Ống giữ dây

Vòng đệm

Kích thước đầu nối

(Đơn vị : mm)

Bảo quản dây, kết nối dây vào đầu nối như hình ở trên

Chọn dây nối đất với kích thước Ø6 ~ 10mm để chống thấm nước và siết chặt ống giữ dây bởi momen 1.0 đến 1.5N • m

Bảo quản dây, siết chặt ốc các đầu nối bởi momen 0.8N • m

Lắp nắp vào, siết chặt đai ốc nắp bởi momen 0.3 ~ 0.5N • m

Trang 6

Định dạng mặt trước

Kích thước

Thu phát

Phản xạ gương / Phản xạ gương có lọc phân cực Phản xạ khuếch tán

Số đầu nối Chỉ thị nguồn (Vàng)

Điều chỉnh độ nhạy

Điều chỉnh độ nhạy

Điều chỉnh định thời

Điều chỉnh định thời

Điều chỉnh độ nhạy Điều chỉnh định thời

Công tắc chọn D ∙ ON / L ∙ ON

Công tắc chọn D ∙ ON / L ∙ ON

Công tắc chọn chế độ định thời

Công tắc chọn chế độ định thời

Số đầu nối

Số đầu nối

Công tắc chọn D ∙ ON / L ∙ ON Công tắc chọn chế độ định thời

Số đầu nối

Chỉ thị tự chẩn đoán (Xanh)

Chỉ thị tự chẩn đoán (Xanh)

Chỉ thị hoạt động (Vàng)

Chỉ thị hoạt động (Vàng)

Chỉ thị tự chẩn đoán (Xanh) Chỉ thị hoạt động (Vàng)

Không có công tắc chọn chế độ định thời và điều chỉnh định thời trong loại không có chức năng định thời

(Đơn vị : mm)

Đai ốc lục giác (cạnh : 22mm) Cáp nối áp dụng Ø6 ~ Ø10

Trang 7

Lắp đặt và điều chỉnh độ nhạy

Loại thu phát

1 Cấp nguồn cho cảm biến quang điện, sau khi bố trí bộ phát

và bộ thu đối mặt nhau

2 Bố trí bộ thu ở giữa dải hoạt động của chỉ thị, điều chỉnh bộ

thu hoặc bộ phát phải và trái, lên và xuống

3 Điều chỉnh theo chiều lên và xuống như nhau

4 Sau khi điều chỉnh, kiểm tra sự ổn định của hoạt động đặt

vật tại trục quang

Nếu đối tượng phát hiện là thân trong mờ hoặc nhỏ hơn

Ø15mm , nó có thể bị bỏ qua bởi cảm biến do ánh sáng

xuyên qua nó

Điều chỉnh độ nhạy : Hãy xem loại phản xạ khuếch tán

Điều chỉnh Lên/Xuống

Điều chỉnh Phải/Trái

Trục quang

Bộ thu

Bộ phát

Loại phản xạ khuếch tán

Đối tượng phát hiện

Phản xạ khuếch tán

Vị trí tối ưu

Khoảng cách phát hiện được chỉ thị trong biểu đồ thông số kỹ

thuật tương ứng với 200 x 200mm của giấy trắng không bóng

Chắc chắn rằng nó có thể khác bởi kích thước, bề mặt và độ

bóng của đối tượng

1 Độ nhạy phải được điều chỉnh tùy theo đối tượng phát hiện

hoặc nơi lắp đặt

2 Bố trí đối tượng đúng vị trí và xoay điều chỉnh độ nhạy từ vị trí

độ nhạy nhỏ nhất thật chậm, xác nhận vị trí ở giữa dải hoạt

động của chỉ thị và chỉ thị tự chẩn đoán (LED Xanh) là OFF

3 Nếu xoay điều chỉnh cao hơn thật chậm ở trạng thái đã loại

bỏ đối tượng, chỉ thị hoạt động (LED Vàng) sẽ OFF và chỉ thị

tự chẩn đoán (LED Xanh) sẽ ON Xác nhận vị trí này như

[Khi chỉ thị tự chẩn đoán (LED Xanh) và chỉ thị hoạt động

(LED Vàng) là OFF, vị trí độ nhạy Max sẽ là ]

4 Cài đặt điều chỉnh ở trung tâm của hai vị trí chuyển

Điều chỉnh độ nhạy ở trên là khi nó ở trạng thái chế độ Light ON

Nếu nó là trạng thái chế độ Dark ON, chỉ thị hoạt động (LED

Vàng) sẽ ngược lại

Loại phản xạ gương

Loại phản xạ gương (có lọc phân cực)

1 Cấp nguồn cho cảm biến quang điện, sau khi bố trí cảm biến quang điện và gương phản xạ (MS−2) đối mặt nhau

2 Bố trí cảm biến quang điện ở giữa dải hoạt động của chỉ thị, điều chỉnh gương phản xạ hoặc cảm biến phải và trái, lên và xuống

3 Điều chỉnh theo chiều lên và xuống như nhau

4 Sau khi điều chỉnh, kiểm tra sự ổn định của hoạt động đặt đối tượng tại trục quang

Nếu sử dụng nhiều hơn 2 cảm biến quang điện song song, không gian giữa chúng phải hơn 30cm

Nếu sự phản xạ của đối tượng cao hơn giấy trắng không bóng, nó có thể gây sự cố bởi sự phản xạ từ đối tượng khi đối tượng gần với cảm biến quang điện Do đó đặt đủ không gian giữa đối tượng và cảm biến quang điện hoặc bề mặt của đối tượng phải lắp đặt một góc 30° ~ 45° tương ứng với trục quang (Khi phát hiện đối tượng có sự phản xạ cao ở gần, cảm biến quang điện có lọc phân cực phải được sử dụng)

Điều chỉnh độ nhạy : Hãy xem loại phản xạ khuếch tán

Nếu lắp đặt ở nơi quá nhỏ, hãy sử dụng MS−4 để thay MS−2 cho cùng khoảng cách phát hiện

Ánh sáng đi xuyên qua bộ lọc phân cực của bộ phát đi đến MS−3 chuyển thành chiều nằm ngang, nó đi đến cảm biến quang điện thông qua bộ lọc của bộ thu chuyển thành chiều thẳng đứng bởi chức năng MS−3 Dù là nó có thể phát hiện gương bình thường

Bộ lọc phân cực theo chiều thẳng đứng

Bộ lọc phân cực theo chiều nằm ngang

Bộ phát

Bộ thu MS-3

Gương phản xạ (MS-3)

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong (Loại Đầu Nối)

Cảm biến quang điện

Điều chỉnh Lên/Xuống

Gương phản xạ (MS−2)

Điều chỉnh Phải/Trái

Trục quang

Gương phản xạ (MS−2) Đối tượng

phát hiện

Ngày đăng: 05/07/2016, 10:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ngõ ra điều khiển - BX cảm biến quang điện áp phổ thông
Sơ đồ ng õ ra điều khiển (Trang 4)
Sơ đồ kết nối - BX cảm biến quang điện áp phổ thông
Sơ đồ k ết nối (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN