1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LOẠI điện áp PHỔ THÔNG có KHUẾCH đại bên TRONG

6 153 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn AC/DC, Ngõ ra tiếp điểm Relay Model Loại phát hiện Khoảng cách phát hiện Đối tượng phát hiện Độ trễ Thời gian đáp ứng Nguồn cấp Công suất tiêu thụ Nguồn sáng Điều chỉnh độ nhạy Chế

Trang 1

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong Loại điện áp phổ thông, nhỏ gọn có khuếch đại bên trong

Đặc điểm

Thông số kỹ thuật

Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng

hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.

● Loại điện áp phổ thông và nhỏ gọn

● Dễ dàng lắp đặt với chỉ thị LED trên sản phẩm

● Có thể cài đặt chế độ hoạt động bởi công tắc

(Light ON / Dark ON)

● LED chỉ thị trạng thái và ngõ ra

● Có IC photo diode chống lại ánh sáng môi trường và

nhiễu điện

MS-4 được bán riêng

Nguồn AC/DC, Ngõ ra tiếp điểm Relay

Model

Loại phát hiện

Khoảng cách phát hiện

Đối tượng phát hiện

Độ trễ

Thời gian đáp ứng

Nguồn cấp

Công suất tiêu thụ

Nguồn sáng

Điều chỉnh độ nhạy

Chế độ hoạt động

Ngõ ra điều khiển

Tuổi thọ Relay

Ánh sáng thu cơ sở

Chỉ thị

Kết nối

Điện trở cách ly

Độ bền nhiễu

Độ bền điện môi

Chấn

động

Cơ khí

Sự cố

Cơ khí

Sự cố

Va chạm

Độ sáng môi trường

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Vật liệu

Cấu trúc bảo vệ

Cáp nối

Phụ kiện Riêng

Chung

Trọng lượng

Nó là khoảng cách lắp đặt giữa cảm biến và gương phản xạ MS−2 và nó giống nhau khi sử dụng MS−4 Nó có thể phát hiện dưới 0.1m

Nó là giấy trắng không bóng (100 x 100mm)

Thu phát Phản xạ gương(Loại chuẩn) (có lọc phân cực)Phản xạ gương Phản xạ khuếch tán

Vật liệu mờ đục Min Ø16mm Vật liệu mờ đục Min Ø60mm Trong mờ, Trong suốtVật liệu Mờ đục,

Max 20% khoảng cách cài đặt định mức Max 20ms

24 - 240VAC ± 10% 50/60Hz, 24 - 240VDC ± 10% (Dao động P-P : Max 10%)

Max 4VA LED hồng ngoại (850nm) LED Đỏ (660nm) LED hồng ngoại (940nm)

Có VR điều chỉnh

Có thể chọn chế độ Light ON / Dark ON Ngõ ra tiếp điểm Relay (Công suất tiếp điểm : 30VDC 3A tải thuần trở, 250VAC 3A tải thuần trở, Cấu tạo tiếp điểm Relay : 1c)

Cơ khí : Min 50,000,000, Điện : Min 100,000 Photo diode loại có IC bên trong Chỉ thị hoạt động : màu Cam, Chỉ thị ổn định : màu Xanh (Đèn màu cam trên Bộ phát của loại thu phát là chỉ thị nguồn)

Có sẵn cáp nối ngõ ra Min 20MΩ (ở 500VDC mega)

±1,000V nhiễu sóng vuông (độ rộng xung : 1µs) bởi nhiễu do máy móc

1000VAC 50/60Hz trong 1 phút 1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút

500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần 100m/s² (10G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần Ánh sáng mặt trời : Max 11,000ℓx, Đèn huỳnh quang : Max 3,000ℓx -20 ~ +65°C (ở trạng thái không đông), Lưu trữ : -25 ~ +70°C

35 ~ 85%RH, Lưu trữ : 35 ~ 85%RH

Vỏ : ABS, Nắp thấu kính : Acrylic, Thấu kính Acrylic

IP50 (Tiêu chuẩn IEC) Ø6.0mm, 5P, Chiều dài : 2m Gương phản xạ (MS−2), Tuốc-nơ-vít điều chỉnh Giá đỡ cố định, Chốt cài, Đai ốc

Tuốc-nơ-vít điều chỉnh Khoảng 354g Khoảng 208g Khoảng 195g

Trang 2

Nguồn DC, Ngõ ra Solid state

Dữ liệu đặc trưng

Thu phát

Model

Loại phát hiện

Khoảng cách phát hiện

Đối tượng phát hiện

Độ trễ

Thời gian đáp ứng

Nguồn cấp

Dòng điện tiêu thụ

Nguồn sáng

Điều chỉnh độ nhạy

Chế độ hoạt động

Ngõ ra điều khiển

Mạch bảo vệ

Ánh sáng thu cơ sở

Chỉ thị

Kết nối

Điện trở cách ly

Độ bền nhiễu

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Độ sáng môi trường

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Vật liệu

Cáp nối

Phụ kiện RiêngChung

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Nó là khoảng cách lắp đặt giữa cảm biến và gương phản xạ MS−2 và nó giống nhau khi sử dụng MS−4 Nó có thể phát hiện dưới 0.1m

Nó là giấy trắng không bóng (100 x 100mm)

Thu phát Phản xạ gương (có lọc phân cực)Phản xạ gương Phản xạ khuếch tán

Vật liệu mờ đục Min Ø16mm Vật liệu mờ đục Min Ø60mm Trong mờ, Trong suốtVật liệu Mờ đục,

Max 20% khoảng cách phát hiện Max 1ms

12 - 24VDC ± 10% (Dao động P-P : Max 10%)

Max 40mA LED hồng ngoại (có điều biến) (có điều biến, 660nm)LED Đỏ LED hồng ngoại(có điều biến)

Có điều chỉnh

Có thể chọn chế độ Light ON / Dark ON

● Ngõ ra NPN/PNP đồng thời

• Ngõ ra NPN collector hở Điện áp tải : Max 30VDC, Dòng điện tải : Max 200mA, Điện áp dư : Max 1V

• Ngõ ra PNP collector hở Điện áp ngõ ra : Min (Nguồn cấp - 2.5)V, Dòng điện tải : Max 200mA

Mạch bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ nối ngược cực Photo diode loại có IC bên trong Chỉ thị hoạt động : màu Cam, Chỉ thị ổn định : màu Xanh (Đèn màu cam trên Bộ phát của loại thu phát là chỉ thị nguồn)

Có sẵn cáp nối ngõ ra Min 20MΩ (ở 500VDC mega)

±240V nhiễu sóng vuông (độ rộng xung : 1µs) bởi nhiễu do máy móc

1000VAC 50/60Hz trong 1 phút 1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần Ánh sáng mặt trời : Max 11,000ℓx, Đèn huỳnh quang : Max 3,000ℓx -20 ~ +65°C (ở trạng thái không đông), Lưu trữ : -25 ~ +70°C

35 ~ 85%RH, Lưu trữ : 35 ~ 85%RH

Vỏ : ABS, Nắp thấu kính : Acrylic, Thấu kính Acrylic

IP50 (Tiêu chuẩn IEC) Ø6.0mm, 4P, Chiều dài : 2m Gương phản xạ (MS−2), Tuốc-nơ-vít điều chỉnh Giá đỡ cố định, Chốt cài, Đai ốc

Tuốc-nơ-vít điều chỉnh

Khoảng 342g Khoảng 200g Khoảng 187g

Đặc tính di chuyển song song Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu

Đặc tính góc

Bộ thu

Bộ phát

Bộ thu

Bộ phát

Vị trí hoạt động ℓ1 (mm) Góc hoạt động θ

Mức hoạt động Mức hoạt động ổn định

Trang 3

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong

Dữ liệu đặc trưng

Phản xạ gương Phản xạ gương có phân cực

Đặc tính di chuyển song song Đặc tính di chuyển song song Cách thức đo Dữ liệu Cách thức đo Dữ liệu

Đặc tính góc phát hiện Cách thức đo Dữ liệu

Đặc tính góc phát hiện Cách thức đo Dữ liệu

Đặc tính góc phản xạ Cách thức đo Dữ liệu

Đặc tính góc phản xạ Cách thức đo Dữ liệu

Gương phản xạ (MS-2)

Phản xạ gương

Gương phản xạ (MS-2)

Phản xạ gương

Gương phản xạ (MS-2)

Phản xạ gương

Gương phản xạ (MS-2)

Phản xạ gương

có phân cực

Gương phản xạ (MS-2)

Phản xạ gương

có phân cực

Gương phản xạ (MS-2)

Phản xạ gương

có phản cực

Vị trí hoạt động ℓ1 (mm) Vị trí hoạt động ℓ1 (mm)

Mức hoạt động Mức hoạt động ổn định

Trang 4

Dữ liệu đặc trưng

Phản xạ khuếch tán Chế độ hoạt động

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Chế độ hoạt động và biểu đồ thời gian

Chế độ Light ON

Đặc tính góc phát hiện Cách thức đo Dữ liệu

Đối tượng phát hiện chuẩn

: Giấy trắng không bóng

100 x 100mm

Phản xạ khuếch tán

Vị trí hoạt động ℓ1 (mm)

Chế độ Light ON

Chế độ Dark ON

Bộ thu Chỉ thị hoạt động (LED) Ngõ ra TR

Bộ thu Chỉ thị hoạt động (LED) Ngõ ra TR

Mức hoạt động Mức hoạt động ổn định

Mạch cảm biến quang điện Sơ đồ kết nối Mạch cảm biến quang điện Sơ đồ kết nối

Trường hợp sản phẩm có thiết bị bảo vệ ngõ ra, nếu các đầu nối ngõ ra điều khiển bị ngắn mạch hoặc điều kiện quá dòng tồn tại, ngõ ra điều khiển sẽ bật tắt vì có mạch bảo vệ

Dạng sóng ngõ ra TR và chỉ thị hoạt động là trạng thái hoạt động đối với chế độ Light ON, nhưng trường hợp chế độ Dark ON,

nó hoạt động ngược lại tương ứng với chế độ Light ON

Mức hoạt động

Mức light ON ổn định

Mức hoạt động không ổn định

Mức light OFF ổn định

Chế độ

Light ON

Chỉ thị ổn định

(LED Xanh)

Chỉ thị

hoạt động

(LED Cam)

Ngõ ra TR

(Tiếp điểm Relay)

Ngõ ra tiếp điểm (1c)

Trang 5

Loại Điện Áp Phổ Thông Có Khuếch Đại Bên Trong

Sơ đồ kết nối

Kích thước

Thu phát Phản xạ gương Phản xạ khuếch tán

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện

Đối tượng phát hiện

(có lọc phân cực) Gương phản xạ (MS-2)

(có lọc phân cực) Gương phản xạ (MS-2)

Dây không sử dụng phải được cách ly

Thu phát Phản xạ gương

Phản xạ khuếch tán

(Đơn vị : mm)

Chỉ thị ổn định chế độ hoạt độngCông tắc chọn

Chỉ thị hoạt động Điều chỉnh

Chỉ thị

ổn định hoạt độngChỉ thị

Note1) Phản xạ gương : 21.25mm, Phản xạ khuếch tán : 20.25mm

Note2) Phản xạ gương : 7.5mm, Phản xạ khuếch tán : 9.5mm

Trang 6

Lắp đặt và điều chỉnh độ nhạy

Loại thu phát

1 Cấp nguồn cho cảm biến quang điện, sau khi bố trí bộ phát

và bộ thu đối mặt nhau

2 Bố trí bộ thu ở giữa dải hoạt động của chỉ thị, điều chỉnh bộ

thu hoặc bộ phát phải và trái, lên và xuống

3 Điều chỉnh theo chiều lên và xuống như nhau

4 Sau khi điều chỉnh, kiểm tra sự ổn định của hoạt động đặt

vật tại trục quang

Nếu đối tượng phát hiện là thân trong mờ hoặc nhỏ hơn

Ø16mm , nó có thể bị bỏ qua bởi cảm biến do ánh sáng

xuyên qua nó

Loại phản xạ khuếch tán

1 Điều chỉnh độ nhạy tùy theo sự ảnh hưởng của vật phía sau

hoặc bề mặt lắp đặt

2 Bố trí đối tượng tại vị trí được phát hiện bởi tia, rồi xoay điều

chỉnh đến vị trí ở giữa dải hoạt động của chỉ thị từ vị trí

min của điều chỉnh

3 Lấy đối tượng ra khỏi vùng phát hiện, rồi xoay điều chỉnh đến

vị trí mà chỉ thị bật sáng Nếu chỉ thị không bật sáng, vị trí

Max là vị trí

4 Cài đặt điều chỉnh ở giữa hai vị trí chuyển

Khoảng cách phát hiện được chỉ thị trong biểu đồ thông số

kỹ thuật tương ứng với giấy trắng không bóng 100 x 100mm

Chắc chắn rằng nó có thể khác bởi kích thước, bề mặt và

độ bóng của đối tượng

Loại phản xạ gương

1 Cấp nguồn, sau khi bố trí cảm biến quang điện và gương

phản xạ (MS-2) đối mặt với nhau

2 Bố trí cảm biến quang điện ở giữa dải hoạt động của chỉ thị

điều chỉnh gương phản xạ hoặc cảm biến phải và trái, lên và

xuống

3 Điều chỉnh theo chiều lên và xuống như nhau

4 Sau khi điều chỉnh, kiểm tra sự ổn định của hoạt động đặt vật tại trục quang

Nếu sử dụng nhiều hơn 2 cảm biến quang điện song song, không gian giữa chúng phải hơn 30cm

Nếu sự phản xạ của đối tượng cao hơn giấy trắng không bóng, nó có thể gây sự cố bởi sự phản xạ từ đối tượng khi đối tượng gần với cảm biến quang điện Do đó đặt đủ không gian giữa đối tượng và cảm biến quang điện hoặc bề mặt của đối tượng phải lắp đặt một góc 30° ~ 45° tương ứng với trục quang

(Khi phát hiện đối tượng có sự phản xạ cao ở gần, cảm biến quang điện có lọc phân cực phải được sử dụng)

Điều chỉnh độ nhạy : Hãy xem loại phản xạ khuếch tán

Nếu lắp đặt ở nơi quá nhỏ, hãy sử dụng MS-4 để thay MS-2 cho cùng khoảng cách phát hiện

Loại phản xạ gương (có lọc phân cực)

Ánh sáng đi xuyên qua bộ lọc phân cực của bộ phát đi đến MS-2 chuyển thành chiều nằm ngang, nó đi đến cảm biến quang điện thông qua bộ lọc của bộ thu chuyển thành chiều thẳng đứng bởi chức năng MS-2 Dù là nó có thể phát hiện gương bình thường

Bộ lọc phân cực theo chiều thẳng đứng

Bộ lọc phân cực theo chiều nằm ngang

Bộ phát

Bộ thu

Đối tượng phát hiện

Phản xạ khuếch tán

Vị trí tối ưu

Gương phản xạ (MS-2)

Đối tượng phát hiện

Cảm biến quang điện

Điều chỉnh Lên/Xuống

Gương phản xạ (MS-2)

Điều chỉnh Phải/Trái

Trục quang

Điều chỉnh Lên/Xuống

Điều chỉnh Phải/Trái

Trục quang

Bộ thu

Bộ phát

Ngày đăng: 12/10/2015, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ngõ ra điều khiển - LOẠI điện áp PHỔ THÔNG có KHUẾCH đại bên TRONG
Sơ đồ ng õ ra điều khiển (Trang 4)
Sơ đồ kết nối - LOẠI điện áp PHỔ THÔNG có KHUẾCH đại bên TRONG
Sơ đồ k ết nối (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w