Lò hơi là thiết bị biến đổi nước thành hơi nước ở nhiệt độ và áp suất cao cần thiết nhờ quá trình đốt cháy, hấp thụ nhiệt từ nhiên liệu hóa thạch, năng lượng mặt trời.. - Nhiên liệu sử d
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU Nhiệt năng luôn mối quan tâm của những nhà khoa học, các khu công nghiệp và mọi người dân Từ nguồn năng lượng hóa thạch, mặt trời chúng ta đều có thể biến chúng về nguồn năng lượng nhiệt để phục vụ cuộc sống Lò hơi là thiết bị biến đổi nước thành hơi nước ở nhiệt độ và áp suất cao cần thiết nhờ quá trình đốt cháy, hấp thụ nhiệt từ nhiên liệu hóa thạch, năng lượng mặt trời Do vậy Lò Hơi là thiết bị vô cùng quan trọng, nó quyết định rất lớn vào hiệu suất của toàn hệ thống
Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Xuân Quang và thầy Mai
Thanh Hà Huế cùng các thầy trong Viện Khoa Học và Công Nghệ Nhiệt Lạnh đã giúp đỡ em để hoàn thành bản đồ án môn học này Vì kinh nghiệm vẫn còn yếu kém nên không thể tránh khỏi sai sót nhầm lẫn và việc lựa chọn còn chưa hợp lý với yêu cầu thực tế đặt ra Em mong các thầy cho em nhiều phê bình để em sửa chửa và hoàn thiện hơn Em xin chân thành cảm ơn Sinh viên thực hiện
Nguyễn Đại Phi
Trang 2Nhiệm vụ thiết kế:
- Sản lượng hơi định mức: D= 75 t/h
- Thông số hơi: + Áp suất :pqn = 10 Mpa
+ Nhiệt độ hơi: tqn= 510oC
- Nhiên liệu sử dụng: Than anthacit
- Thành phần hóa học của than:
PHẦN I: CHỌN PHƯƠNG ÁN LÒ HƠI, XÁC ĐỊNH SƠ BỘ DẠNG LÒ HƠI
Phương án lựa chọn: Buồng lửa phun, lò hơi hình chữ Л
a./ Dạng cấu tạo của giàn pheston
Cấu tạo của pheston gắn liền với cấu tạo của giàn ống sau buồng lửa Chiều cao của pheston tại cửa ra của buồng lửa phụ thuộc vào kích thước đường khói đi vào
bộ quá nhiệt Vì vậy kích thước cụ thể của pheston sẽ được xác định sau khi xác định cấu tạo của buồng lửa
b./ Dạng cấu tạo của bộ quá nhiệt
Không bố trí bộ quá nhiệt trung gian, chỉ đặt bộ quá nhiệt sơ cấp
Để tỉ lệ nhiệt hấp thụ giữa các cấp của bộ quá nhiệt không quá lớn và không gây chênh lệch nhiệt độ quá mức giữa các ống xoắn, chọn BQN loại tổ hợp - nửa bức
xạ - đối lưu Bố trí 1 cấp giảm ôn đặt xen giữa hai bộ quá nhiệt nửa bức xạ- đối lưu
c./ Bố trí bộ hâm nước và bộ sấy không khí
Chọn nhiệt độ không khí đưa vào buồng lửa là 300oC Khi yêu cầu không khí nóng như vậy đòi hỏi bộ sấy không khí phải được đặt vào vùng khói có nhiệt độ tương
Trang 3đối cao Lò hơi công suất trung bình D=75t/h Do đó ta bố trí 1 cấp bộ hâm nước
và 1 cấp bộ sấy không khí đặt theo thứ tự ( theo chiều đường khói ra)
PHẦN II: TÍNH CÁC ĐẶC TÍNH CỦA NHIÊN LIỆU
2.2.2 Thể tích thực tế của sản phẩm cháy ( khi α =1.2)
a./ Thể tích hơi nước
= 6,322 ]m3tc/Kg]
2.3 Xác định hệ số không khí thừa
Trang 54 rRO2 = VoRO2/Vk rRO2 0.192 0.192 0.192 0.192 0.192
2.5 Enthalpy của khói
Bảng 2.5 Enthanpy khói thực tế I = Iok + ( α- 1)*Ikk + Itr
Nhiệt độ
ºC
Enthalpy Hệ số không khí thừa trung bình qua các thiết bị Ikk Iok Itr BL + PT BQNII BQNI HN SKK KJ/kg KJ/kg KJ/kg 1.25 1.265 1.295 1.35 1.42
Trang 7PHẦN III: TÍNH CÂN BẰNG NHIỆT Lề HƠI
3.1 Lượng nhiệt đưa vào lũ hơi
Lượng nhiệt đưa vào lũ hơi được tớnh cho 1kg than, và được xỏc định theo cụng thức:
inl=Cnl.tnl là nhiệt vật lý của nhiên liệu đa vào trờng hợp không có sấy nhiên
liệu bằng nguồn nhiệt bên ngoài, inl chỉ cần tính khi Wlv > 150
t lv
Q
(trong đó Cnl là tỷ nhiệt của nhiên liệu)
Đối với loại nhiờn liệu khớ theo yờu cầu thiết kế Wlv = 0 Do vậy inl=0
Qp: Nhiệt độ dùng hơi thổi vào lò
QK: Lợng nhiệt tổn thất do việc phân huỷ của cacbonat khi đốt đá dầu
Trong trường hợp này Qp = QK =0
Cụng thức rỳt gọn: Qdv=Qlv
t =22562 Kj/kg
Trang 83.3 Xác định các tổn thất nhiệt lò hơi
Lượng nhiệt
đưa vào buồng lửa Qdv KJ/kg Qdv = Qlv,t + Qkkn 22562
Tổn thất do khói mang đi q2 % (Ik-αskk*Iokk)
*(100-q4)/Qđv 6.705Cháy không hết
PHẦN IV: THIẾT KẾ BUỒNG LỬA
4.1 Xác định kích thước hình học của buồng lửa
Trang 94.1.1 Chọn thể tích và kích thước buồng lửa
Thể tích buồng lửa được xác định trên cơ sở chọn nhiệt thế thể tích buồng lửa Nhiệt thể tích phụ thuộc vào loại nhiên liệu đốt và phương pháp đốt Đối với loại nhiên liệu than anthacit yêu cầu, buồng lửa thải xỉ khô, chọn qv =0,125.106
kcal/m3h
Thể tích buồng lửa: Vbl= v
lv t tt
q
Q B
=
6
9725.22562 0,125.10 4,18
=420 m3
Xác định kích thước buồng lửa
nhiên liệu, B6[1]tr18 cho loại vòi phun tròn
20.000
Trang 104.2 Đặc tính cấu tạo dàn ống sinh hơi
ST
Đơn vị
Tường bên
Tường sau
Tường trước Pheston
4.3 Tính nhiệt buồng lửa đốt than phun
Tính nhiệt buồng lửa đốt than phun STT Thông số Kí hiệu Đơn vị Công thức Kết Quả
Trang 113 Lượng nhiệt sinh
ra trong Bl Qbl kJ/kg
Qdv*(100-q3-q4-q6)/100 + Qkk -Qkkn 25577.98
tro bay dtr μm Kiểu đốt than fun 13.00
15 Khối lượng riêng
0.07
Trang 1218 Hệ số làm yếu bức
xạ của BL k
kn*rn+ktr*μtr +kcốc*x1*x2 0.36
19 Độ đen ngọn lửa anl 1-exp(-k*pn*s) 0.39
23 Độ đen BL
đốt than phun abl anl/(anl+(1-anl)*ψ) 0.56
24 Nhiệt dung riêng
trung bình của khói Ctb KJ/kgđộ (Qbl-I"kbl)/(ta-t"kbl) 17.06
1185.64
26 Độ chênh nhiệt độ ºC t"bltính - t"kbl 85.64
27 Enthalpy khói ra
khỏi buồng lửa I"bl kJ/kg Nội suy từ bảng 15540.20
Lượng nhiệt bức xạ hấp thụ của buồng lửa :
Qbx
bl = ϕ.(Qbl - I''bl) = 1.( 25577.98-15540.20) = 10037.77 [kJ/kg].
PHẦN IV: Thiết kế dãy pheston
Trang 15STT Thông số Kí hiệu Đơn vị Công thức Kết Quả
1 Nhiệt độ khói đầu vào
và sẽ kiểm tra lại sau
6 Lượng nhiệt khói tỏa
với 1kg nhiên liệu Qp kCal/kg φ.(I'p - I"p) 283.00
Đã tra và có tính tới tổn thất áp suấttbh = t'h,p = t"h,p
Trang 16độ trung bình / ln(Δmax/Δmin)
14 Nhiệt độ trung bình
0.5(t"h,p+ t'h,p) = tbh 314.50
thay đổi thông số vật lý
khi thay đổi thành phần
và mật độ dòng
Cvl
Toán đồ IIvới dàn ống song
song
0.94
20
Hệ số ảnh hưởng của
việc truyền nhiệt không
đều theo các dãy ống
Trang 18PHẦN VI: PHÂN PHỐI NHIỆT
1 Enthalpy khói ra khỏi pheston I"p kJ/kg Đã tính ở PT 15254.78
2 Tổng lượng nhiệt hấp thụ hữu
3 Hệ số hấp thụ không đồng
4
Độ chênh nhiệt độ của nước
khi ra khỏi BHN so với nhiệt
độ bão hoà
Thấp hơn nhiệt độ sôi
của nước trong lò
10.00
5 Nhiệt độ nước ra HN t"n,hn °C t"n,hn = tbh - Δt 304.50
6 Enthalpy nước ra khỏi HN I"n,hn kJ/kg CATT2, 11Mpa 1367.00
7 Lượng nhiệt thu được khi đốt
cháy 1kg nhiên liệu Qht KJ/s D*(I"bh - I"hn) 28083.33
8 Nhiệt sinh trong của buồng
Trang 19Lượng nhiệt hấp thụ để sinh
hơi của dãy Pheston
12 Lượng nhiệt hấp thụ của dàn
13 Lượng nhiệt hấp thụ của BQN Qqn kJ/s D*1000*(Iqn -
15 Lượng nhiệt nước hấp thụ
trong BHN khi sôi Qhns kCal/s
20 Enthalpy khói ra khỏi BQN I"k,qn kJ/kg I"k,p + Δαqn.Ikkl
- Qqn/Btt.φ 9950.41
21 Nhiệt độ khói ra khỏi BQN t"k,qn °C Tra bảng 772.04
22 Enthalpy khói ra khỏi BHN I"k,hn kJ/kg I"k,qn + Δαhn.Ikkl
- Qhn/Btt.φ 4808.44
23 Nhiệt độ khói ra khỏi BHN t"k,hn °C Tra bảng 378.58
24 Enthalpy khói ra khỏi SKK I"k,s kJ/kg I"k,hn+ Δαskk
(Ikkl+Ikkn)
2280.48
Trang 21đường khói Rộng rk m diện Pheston 6.600
Tiết diện trung bình
của đường khói
chung)
210.54
Trang 23R Δmax/Δmin 3.61
14 Độ chênh nhiệt
(Δmax - Δmin)/ ln(Δmax/Δmin) 369.3815
Trang 24của việc truyền
nhiệt không đều
Trang 26Đặc tính cấu tạo BQNIĐặc tính cấu tạo (loại ống xoắn, xếp song song)
ống BQN
dn m Chọn theo [2] tập2
tr83 ta có kích thước ống 51x3.5 mmxmm
Trang 27Rộng rk m Chọn theo tiết diện
11 Chiều dài của một ống lô m lô = hô*(z + 1) 20.608
12 Diện tích bề ngoài truyền
I"h,qn1 kJ/kg Enthalpy hơi vào QNII 2988.63
Hơi vào
BQN I
I'h,qn1 kJ/kg I"h,qn1 - Qqn1/D 2715
Trang 28khói ra khỏi QNII 549.9
I'k,qn1 kJ/kg Bằng enthalpy của khói
Trang 30của việc truyền
nhiệt không đều
Trang 32PHẦN VIII : THIẾT KẾ BỘ HÂM NƯỚC
BHNST
Trang 3332 Thành phần thể tích
Tra bảng đặc tính khói đã tính 0.25
Trang 3433 Nồng độ tro bay
Tra bảng đặc tính khói đã tính 34.36
thay đổi thông số vật
lý khi thay đổi thành
phần và mật độ dòng
39
Hệ số ảnh hưởng của
việc truyền nhiệt
không đều theo các
Trang 35Hệ số tản nhiệt đối lưu
khi chưa tính tới hiệu
Chiều cao BHN (chiều
dài đường khói qua
BHN)
60 Tiết diện ngoài các
Trang 3661 Tiết diện khói đi Fk m2 A - A' 9.22
PHẦN VIII : THIẾT KẾ BỘ SẤY KHÔNG KHÍ.
THIẾT KẾ BỘ SẤY KHÔNG KHÍ
1
Kích thước ống SKK
Trang 3716 θtb oC 0.5(θ"+θ') 265.29217
Thông số của không khí
30 Chọn lại số hàng ống ngang kênh
tt k tb k
Trang 3832 Chiều ngang kênh khói a m z2.s2 4.800
1
F
a-z d
Trang 3951 Tiết diện truyền
52
53 Chiều dài của 1 chùm ống tính
Thỏa mãn được yêu cầu.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 403_Hướng dẫn tính đồ án Lò hơi (tài liệu bổ sung)
Mai Thanh Hà Huế
4_Tính Nhiệt lò hơi công nghiệp
Đỗ Văn ThắngNguyễn Công HânTrương Ngọc Tuấn