Làm việc bình thường : mỗi mạch chỉnối với 1 trong 2 TG, việc chuyển làm việc từTG này sang TG kia có thểthực hiện thông qua DCL a... Chuyển tất cảcác mạch vềTG2 nếu mạch có MC1 đang làm
Trang 1S ơ đồ hai h ệ th ố ng TG g ồ m:
TG1 TG2
CL 21 MC2 CL23 D2
CL 22
CL33 MC3 D3
CL 31 CL 32
CL 51 CL 52 MC5
B1
CL 61 CL 62 MC6
B2
CL11 MC1 CL13
CL 12 D1
CL N1
CL N2
MCN
CL43 MC4 D4
Hai hệthống thanh góp : TG1 & TG2
Mỗi mạch nối vào HTTG thông qua
MC và 3 DCL:
• 1 DCL đường dây
• 2 DCL thanh góp
Sơ đồ2 TG thườngđược dùngởChâu
Âu và nhiều nơi trên thếgiới
Việc liên lạc giữa 2 TG được thực
hiện bằng MC nối (MCN )
Làm việc bình thường : mỗi mạch chỉnối với 1
trong 2 TG, việc chuyển làm việc từTG này
sang TG kia có thểthực hiện thông qua DCL
a
a TrTrạngngng thththááááiiii vvvvậnnn hhhàààànhnhnh song song song songsong
TG1 TG2
CL 21 MC2 CL23 D2
CL 22
CL33 MC3 D3
CL 31 CL 32
CL 51 CL 52 MC5
CL 61 CL 62 MC6
CL11 MC1 CL13
CL 12 D1
CL N1 CL N2 MCN
CL43 MC4 D4
Trang 2Nếu có sựcốtrên TG này sẽmấtđiện toàn bộcác mạch chođến khi
chúngđược chuyển sang thanh góp còn lại
Gi ả thi ế t s ơ đồ v ậ n hành song song:
CL 21 MC2 CL23 D2
CL 22
CL33 MC3 D3
CL 31 CL 32
CL 51 CL 52 MC5
CL 61 CL 62 MC6
CL11 MC1 CL13
CL 12 D1
CL N1
CL N2
MCN
CL43 MC4 D4
Trang 3TG1 bị sự cố, các MC nối với TG1 cắt, MCN cắt, TG1 mất điện
o Cắt tất cả MC các mạch nối với TG1 mà bảo vệ Rơ Le chưa đưa tín hiệu cắt
o Cắt tất cả các DCL nối với TG1
o Đóng DCL thanh góp của các mạch vào TG2
o Đóng các MC của các mạch vào TG2 theo thứ tự nguồn trước, đường dây sau
o Thực hiện biện pháp an toàn để sửa TG1
CL 21 MC2 CL23 D2
CL 22
CL33 MC3 D3
CL 31 CL 32
CL 51 CL 52 MC5
B1
CL 61 CL 62 MC6
B2
CL11 MC1 CL13
CL 12 D1
CL N1 CL N2 MCN
CL43 MC4 D4
Trang 45.3- CÁC D Ạ NG S Ơ ĐỒ N Ố I Đ I Ệ N CHÍNH
5.3.2- S ơ đồ h ệ th ố ng hai thanh góp.
3 – Thao tác s ơ đồ d Thao tác s ử a ch ữ a MC1
TG1 TG2
CL33 MC3 D3
CL 31 CL 32
CL
51
CL 52 MC5
B1
CL 61 CL 62 MC6
CL
41 CL42 CN
Nguyên tắc chung : Chuyển các mạch còn lại về một TG, để dùng
MCN vào thay thế máy cắt cần sửa
1 Chuyển tất cảcác mạch vềTG2
nếu mạch có MC1 đang làm việc trênTG1 (trừmạch có MC1)
CL2
CN
CL4 CL5 CLS
Trang 55.3- CÁC D Ạ NG S Ơ ĐỒ N Ố I Đ I Ệ N CHÍNH
5.3.2- S ơ đồ h ệ th ố ng hai thanh góp.
3 – Thao tác s ơ đồ
Tr ườ ng h ợ p v ậ n hành trên 1 TG
Đểtránh mấtđiện toàn bộkhi NM trên TG này, người ta thực hiện:
1 Vận hành song song trên 2 TG
2 Phânđoạn TGLV, các phân
đoạnđược nối với TGDT bởi
các máy cắt nối MCN1 & MCN2
a.Ưu điểm:
Có thể sửa chữa từng TG mà vẫn đảm bảo cho các mạch làm việc.
Khi sửa chữa DCL TG của một mạch bất kì thì chỉ có mạch đó bị mất điện Khi sửa chữa máy cắt của một mạch bất kì thì không phải ngừng lâu dài sự làm việc của mạch đó
Khi xảy ra ngắn mạch trên TG nào thì chỉ có các mạch nối vào TG đó tạm thời bị mất điện.
Sơ đồ vận hành khá linh hoạt
5.3- CÁC D Ạ NG S Ơ ĐỒ N Ố I Đ I Ệ N CHÍNH
5.3.2- S ơ đồ h ệ th ố ng hai thanh góp.
4 – Ư u nh ượ c đ i ể m c ủ a s ơ đồ
Trang 6b Nhược điểm:
Khi tiến hành bảo dưỡng sửa chữa một TG, các mạch sẽphải làm việctrên TG còn lại Khi đó nếu xảy ra ngắn mạch trên TG này thì toàn bộ
Lưới 35 KV : số đường dây từ3 7
Lưới 110 kV : số đường dây từ3 5
Lưới 220 kV : số đường day từ3 4
MC2 CL22
CL21
CL2v
MC3 CL32
CL31
CL3v
MC4 CL42
CL41
CL4v
MC5 CL52
CL51
CL5v
MC6 CL62
CL61 CL6v
Trang 8D3
D4
CLV22 CL2V
MC2 CL21
2 – Thao tác s ơ đồ
Trang 9D3
D4
CLV22 CL2V
MC2 CL21
5.3.3- S ơ đồ m ộ t h ệ th ố ng thanh góp có thanh góp vòng.
2 – Thao tác s ơ đồ
Trang 10CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN
CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
CL2V
CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
5.3.4- S ơ đồ h ệ th ố ng hai thanh góp có thanh góp vòng
Trang 11CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN
CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
5.3.4- S ơ đồ h ệ th ố ng hai thanh góp có thanh góp vòng
CL1V
CL13
CL11 CL12 MC1
CL2V
CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN
CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
3) Thao tác s ử a ch ữ a
Trang 12CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN
CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
CL2V
CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN
CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
5.3.4- S ơ đồ h ệ th ố ng hai thanh góp có thanh góp vòng
3) Thao tác s ử a ch ữ a
Trang 13CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN
CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
CL2V
CL23
CL21 CL22 MC2
CLV3
CLV1 CLV2
MCV MCN
CLN2
CLN1
TGV
TG1 TG2
5.3.4- S ơ đồ h ệ th ố ng hai thanh góp có thanh góp vòng
3) Thao tác s ử a ch ữ a
Trang 14CL1 CLtd
MC4 CL2
1 DDạngngng ssssơơơ đđồ bbộ MBA MBA MBA - DZ:DZ:
4.3.3- CÁC D ẠNG SƠ ĐỒ ƠN GIẢN
CL1 CLtd
MC4 CL2
CLnm
35 ÷÷÷÷ 220 kV
Trang 15Khi có ngắn mạch trong MBA
hoặc vềphía hạáp MBA (N3)
1
1 DDạngngng ssssơơơ đđồ bbộ MBA MBA MBA - DZ:DZ:
4.3.3- CÁC D ẠNG SƠ ĐỒ ƠN GIẢN
CL1 CLtd
MC4 CL2
Trang 162 S ơ đồ c ầ u:
Đặc điểm của sơ đồ là không xây dựng TG
mà nối trực tiếp từMBA đếnđường dây
Tuỳthuộc vào cách bốtrí máy cắt ta có các
loại sơ đồcầu sau:
a) S ơ đồ c ầ u ngoài:
S a ch a đư ng dây D1: Trình tựthao tác:
4.3.3- CÁC D ẠNG SƠ ĐỒ ƠN GIẢN
2 S ơ đồ c ầ u:
Đặc điểm của sơ đồ là không xây dựng TG
mà nối trực tiếp từMBA đếnđường dây
Tuỳthuộc vào cách bốtrí máy cắt ta có các
4.3.3- CAC D ẠNG SƠ ĐỒ ƠN GIẢN
Trang 172 S ơ đồ c ầ u:
b) S ơ đồ c ầ u trong:
Trong sơ đồ nầy MC được bố trí về phía đường
dây, cao áp MBA bốtrí dao cách ly nhưhình 3.16
S ử a ch ữ a đườ ng dây D1: Trình tựthao tác:
4.3.3- CÁC D ẠNG SƠ ĐỒ ƠN GIẢN
MC4
MC5
Trang 18Trong sơ đồ đa giác các máy cắt nối thành
Sơ đồtam giác có 3 MC bảo vệcho 3 mạch, khi cần
kiểm tra sửa chữa bất kỳmáy cắt nào thì cắt MC đó
và 2 DCL 2 đầu thực hiện biện pháp an toànđểsửa
chữa mà không cần thao tác sơ đồ
Khiđang sửa chữa MC1 thì mạch vòng hở sẻgiảm
độtin cậy của sơ đồ Trong trường hợp nầy nếu có
sựcốtrong MC2 thì cả2 đường dâyđều mấtđiện
Trang 194.3.4
4.3.4 - SƠ ð SƠ ðỒ ðA GI ðA GI ðA GIÁÁÁCC
Trang 20Ưu điểm của sơ đồ đa giác:
Sơ đồ đơn giản, thiết bịphân phối chiếmđiện tích nhỏcho nên thường
sửdụngởcác nhà máy Thuỷ điện
Sốlượng máy cắt bằng sốmạch, nhưng mỗi mạchđược bảo vềbằng
2 máy cắt nên vừa kinh tếvừa tin cậy
Khi cần kiểm tra sửa chữa bất kỳ máy cắt nào thì các bước thao tác
sơ đồ đơn giản
Nhược điểm của sơ đồ:
Dạng sơ đồ đa giác khó có thểphát triển thêm sốmạch
TGII
MC1 CL12
TGI
CL101 CL71
N3 B3
CL72 MC7
CL102 MC10 D3
CL81
CL82 MC8 CL51
CL52 MC5 CL22
MC2 CL21
CL111
CL112 MC11 CL91
CL92 MC9 CL61
CL62 MC6 CL32
MC3 CL31
D2
N2 B2
N1 B1 CL1 CL2 CL3 CL4
Trang 21Khi sốmạchđường dây và nguồn không
bằng nhau sẻcó 2 mạch cùng tênđược
bảo vệbằng 3 MC làm giảmđộtin cậy
4.3.5
4.3.5 - SƠ ð SƠ ðỒ BA MBA MBA MÁÁÁY CY CẮT TRÊN HAI MT TRÊN HAI MẠCH (CH (CH (SSSSƠ ðƠ ðỒ MMỘT RT RT RƯƯỠI)I)
CL41 MC4 CL42 CL11
TGII
MC1 CL12
TGI
CL101 CL71
N3 B3
CL72 MC7
CL102 MC10 D3
CL81
CL82 MC8 CL51
CL52 MC5 CL22
MC2 CL21
CL111
CL112 MC11 CL91
CL92 MC9 CL61
CL62 MC6 CL32
MC3 CL31
D2
N2 B2
N1 B1 CL1 CL2 CL3 CL4
4.3.7
4.3.7 - MMộtttt ssssố ddạngngng ssssơơơ đđồ ccccủaaaa ccccáááácccc nhnhnhàààà mmmááááyyyy điđiệnnn vvvvàààà trtrạmmm bibiếnnn áááápp